Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220156440-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Ngô Mây
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220100325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 15:12:00 đến ngày 2022-02-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,699,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng (để chứng minh quy mô và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Điện - Điện tử- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp - thoát nước- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Ngô Mây
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Nhà mẫu giáo kết hợp khu SHND khu vực 11, phường Ngô Mây
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Ngô Mây , địa chỉ: số 364, Nguyễn Thái Học, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND phường Ngô Mây, địa chỉ: Số 364 Nguyễn Thái Học, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Thiên Phú. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Thành Vinh; + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Thành Vinh;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Ngô Mây , địa chỉ: số 364, Nguyễn Thái Học, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND phường Ngô Mây, địa chỉ: Số 364 Nguyễn Thái Học, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- 01 file excel giá dự thầu chi tiết và chuẩn bị các tài liệu (bản gốc) để đối chiếu, làm rõ HSDT khi bên mời thầu yêu cầu làm rõ để chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị mà nhà thầu tự kê khai trên hệ thống khi dự thầu. - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết và hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công… * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Ngô Mây, địa chỉ: Số 364 Nguyễn Thái Học, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND phường Ngô Mây + Địa chỉ: Số 364 Nguyễn Thái Học, thành phố Quy Nhơn. + Số điện thoại: 0563 822360
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + UBND thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn. + Số điện thoại: 0256382 2176
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn + Số điện thoại: 02563821430
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,09m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V38,778m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,667m3
4Đào nền nhà bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,433100m3
5Vệ sinh, Hút hầm cầu hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
6Đào xúc đất, xà bần, phế thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,649100m3
7Vận chuyển xà bần phế thải đi đổ đúng quy định bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km dầu tiên):Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7510m³/1km
8Vận chuyển tiếp đất xà bần, phế thải đi đổ ra ngoài thành phố đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km tiếp theo):Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,7510m³/1km
B PHẦN XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,865100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,09m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,399tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,309tấn
6Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,561100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,341m3
8Ván khuôn thép cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,812m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,021m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,614tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,769100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,294m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,865100m3
16Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,269100m3
17Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,349m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,331tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,021tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,734100m2
22Ván khuôn thép cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,611m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,324100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,859tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,554tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,244tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,447tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,364tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,994m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,246100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,488tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,462m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,764m3
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,552100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m
44Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
45Lắp đặt cầu chắn rác inox- Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,025m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,612m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,837m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,879m3
50Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,546m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,311100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,191tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,933m3
56Lắp dựng cốt thép lam đứng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
57Lắp dựng cốt thép lam đứng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,318100m2
59Bê tông lam đứng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,033m3
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,387m3
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,63m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V594,043m2
63Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,636m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,552m2
65Trát trần, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,65m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,34m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,195m
68Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,478m
69Láng nền, sàn tạo dốc hướng thoát nước, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,565m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V172,991m2
71Trát granitô bậc tam cấp, bậc cấp cấp cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,474m2
72Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,608m
73Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
74Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V10,872m2
75Cặt ron âm tường mặt ngoài (trục A/1-2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6md
76Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,565m2
77Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,08m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,616m2
79Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,711m2
80Ốp đá tự nhiên vào tường TD: 100x200mm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,625m2
81Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V841,868m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V329,473m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V415,042m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V749,314m2
85Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực 8 ly (chi tiết theo thiết kế).Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,35m2
86Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực 8 ly (chi tiết theo thiết kế).Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,86m2
87Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8 ly (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,18m2
88SXLD cửa cuốn (bao gồm toàn bộ phụ kiện: motor, ray....nhân công, vật liệu kèm theo...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,07m2
89SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp vuông 14x14x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,86m2
90Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp mã kẽm, tay vịn thép hộp 40x60x1.4mm, song đứng thép hộp 20x20x1.2mm, song ngang thép hộp 30x30x1.2mm, lan can cao 0,9m, (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,882m2
91Gia công, sản xuất Trụ Dpa, D90mm, (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
92Gia công lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm, tay vịn thép hộp 40x60x1.4mm, song ngang song trụ đứng thép hộp 30x30x1.2mm, song lưới 14x14x1.2mm, lan can cao 0,9m, (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,98m2
93Gia công và lắp dựng trụ inox treo cờ tổ quốc và cờ chuối, kể cả cờ. (Ống trụ chờ lỗ ống TMK D32mm, trụ cờ inox D27mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
94Gia công lắp đặt nắp cửa inox SUS 304 đậy ô lên mái, KT 800x800mm (chi tiết theo thiết kế).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Cung cấp lắp đặt tấm phông màng sân khấu bằng vải gấmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,9m2
96Cung cấp lắp đặt huy hiệu ngôi sao và búa liềm bằng inox mạ màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
97Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V11,87m2
98Trát đắp nổi vẽ bông hoa, cánh hoa, nhị hoa, hoa văn trang trí (chi tiết theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
99Bả bột, sơn giả đá cột tròn ngoài hành lang tầng 1 và tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,75md
100Bả trét bột, phung sơn gai mảng trường mặt ngoài trát đắp nổi trang trí ở tầng 2 trục 4/A-BMô tả kỹ thuật theo Chương V6,446m2
101Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,489m3
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,118m3
104Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,355m2
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,513100m2
106Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
107Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,487m3
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,442m3
109Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
110Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m3
111Trát mặt buy 1 lớp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,9m2
112Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,9m2
113Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0011100m3
114Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,608m2
115Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
116Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
117Lắp đặt hộp đựng xà phòng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Lắp đặt hộp đựng khăn giấy vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
119Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
120Lắp đặt vòi xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
121Lắp đặt vòi thoát lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
122Lắp đặt gương soi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
123Lắp đặt kệ kính + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
124Lắp đặt vòi gạt xả nước bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
125Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
126Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
127Lắp đặt van ren đồng - Đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
128Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
129Lắp đặt van phao cơ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
137Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
138Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
139Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
140Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
141Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
142Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
143Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
144Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
145Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
146Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
147Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
148Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
149Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
150Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
151Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
152Lắp đặt Co, Tê, Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
153Lắp đặt Co, Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
154Lắp đặt co ren trong thau 27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
155Lắp đặt tê, co giảm 114/90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
156Lắp đặt Co, Tê giảm 60/42 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo.Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
157Lắp đặt Co, Tê giảm 27/21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
158Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
159Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
160Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
161Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
162Lắp đặt cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
163Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
164Lắp đặt đèn led ốp sát trần 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
165Lắp đặt đèn led ốp sát trần 18wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
166Lắp đặt đèn đôi chiếu sáng led 1.2m (2x36w).Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
167Lắp đặt đèn led tròn trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
168Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
169Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
170Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
171Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
172Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
173Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
174Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
175Lắp đặt mặt nạ thiết bị điện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
176Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế nhựa đơn, đế nhựa đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V62hộp
177Lắp đặt tủ điện chứa MCB aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
178Lắp đặt conson đoán điện 1 sứ (rắc-tê-thanh đứng-ống sứ-phụ kiện các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
179Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
180Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
182Lắp đặt Co, Tê, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
183Lắp đặt dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
184Lắp đặt dây mạng CAT 5EMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
185Lắp đặt ô cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
186Lắp đặt tủ RACK 6UMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
187Cung cấp lắp đặt, cài đặt bộ chuyển mạch Swith 12 PorstMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
188Cung cấp lắp đặt bộ định tuyến ASD ROUTER WIFIMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
189Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế nhựa đơn, đế nhựa đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
190Lắp đặt mặt nạ mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
191Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V232m
192Lắp đặt bình cứa hỏa BC-MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
193Lắp đặt bình cứa hỏa CO2-MT32bình
194Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
195Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
C TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,159100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,058m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
5Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,245m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,135m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,159100m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,372m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,478m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,169m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,448m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,68m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,84m2
19Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,37m2
20Đắp bánh ú đầu cột, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,02m
22Cắt ron âm mặt cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V34,7md
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V26,501m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,212m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V66,212m2
26Gia công lắp dựng khung song sắt tường rào, khung ngang thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2mm, song đứng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2mm, hoa văn gang đúc, khung sắt cao 1.4m, sơn hoàn thiện, chi tiết théo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V12,936m2
27Gia công lắp đặt chông sắt tường rào, chông sắt thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2mm, lâp là uốn cong 20x2.0mm, chông sắt cao 0.15m vuốt dẹp đầu, sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế.:Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,66md
28Gia công lắp đặt cổng sắt đẩy bằng thép hộp mạ kẽm, khung chân giằng dưới 40x80x1,4mm, khung giằng trên 40x40x1,2mm, song đứng 20x20x1,2mm, hoa văn gang đúc, pano thép thép tấm dày 1mm, sơn hoàn thiện, bao gồm toàn bộ phụ kiện: bản lề, chốt khóa, bánh xe trượt..., chi tiết theo thiết kế.:Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m2
29Gia công lắp đặt đường ray cổng đẩy, ray thép V63x63x5mm, thép neo giữ ray thép dẹp đuôi cá 80x20x1,2mm, bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết theo thiết kế.Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,92md
30Gia công lắp dựng hộp khung inox đầu trụ cổng, đầu trụ cột tường rào đoạn A-B, (chi tiết theo thiết kế).Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Cung cấp lắp đặt bộ chữ inox mạ đồng: "UBND PHƯỜNG NGÔ MÂY" chữ cao 120mm bề nổi chữ 12mm, "NHÀ MẪU GIÁO KẾT HỢP KHU SHND KHU PHỐ 11" chữ cao 200mm bề nổi chữ 20mm, "ĐỊA CHỈ: KV11 - PHƯỜNG NGÔ MÂY - THÀNH PHỐ QUY NHƠN, ĐIỆN THOẠI: 02563549009" chữa cao 80mm bề nổi chữ 8mm, bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết theo thiết kế.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,06m3
33Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m3
34Lát sân, nền đường gạch Block tự chèn tiết diện: 300x300x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,88m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,06m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng (để chứng minh quy mô và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết).31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Điện - Điện tử- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết).21
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp, thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp - thoát nước- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết).21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh môi trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết).21
6 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít1
2 Máy đào Công suất ≥ 0,8m31
3 Máy vận thăng hoặc tời điện Sức nâng ≥ 0,8T1
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW2
5 Máy cắt sắt Công suất ≥ 1,7kW1
6 Máy uốn sắt Công suất ≥ 3kW1
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW1
8 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW1
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW1
10 Máy khoan Công suất ≥ 2,5kW1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->