Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Ngô Mây |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220100325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 15:12:00 đến ngày 2022-02-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,699,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Điện - Điện tử- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp - thoát nước- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Ngô Mây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Nhà mẫu giáo kết hợp khu SHND khu vực 11, phường Ngô Mây 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - 01 file excel giá dự thầu chi tiết và chuẩn bị các tài liệu (bản gốc) để đối chiếu, làm rõ HSDT khi bên mời thầu yêu cầu làm rõ để chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị mà nhà thầu tự kê khai trên hệ thống khi dự thầu. - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết và hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công… * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Ngô Mây, địa chỉ: Số 364 Nguyễn Thái Học, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND phường Ngô Mây + Địa chỉ: Số 364 Nguyễn Thái Học, thành phố Quy Nhơn. + Số điện thoại: 0563 822360 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + UBND thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn. + Số điện thoại: 0256382 2176 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn + Số điện thoại: 02563821430 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,09 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,778 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,667 | m3 |
| 4 | Đào nền nhà bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,433 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh, Hút hầm cầu hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 6 | Đào xúc đất, xà bần, phế thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,649 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần phế thải đi đổ đúng quy định bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km dầu tiên): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển tiếp đất xà bần, phế thải đi đổ ra ngoài thành phố đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km tiếp theo): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,75 | 10m³/1km |
| B | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,865 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,309 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,341 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,021 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,294 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,865 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,349 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,021 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,611 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,324 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,447 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,994 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,246 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,488 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,462 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác inox- Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,025 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,612 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,837 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,879 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,933 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lam đứng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lam đứng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lam đứng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,033 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,387 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,63 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594,043 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,636 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,552 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,65 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,34 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,195 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,478 | m |
| 69 | Láng nền, sàn tạo dốc hướng thoát nước, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,565 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,991 | m2 |
| 71 | Trát granitô bậc tam cấp, bậc cấp cấp cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,474 | m2 |
| 72 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,608 | m |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 74 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,872 | m2 |
| 75 | Cặt ron âm tường mặt ngoài (trục A/1-2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | md |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,565 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,08 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,616 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,711 | m2 |
| 80 | Ốp đá tự nhiên vào tường TD: 100x200mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,625 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 841,868 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,473 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,042 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749,314 | m2 |
| 85 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực 8 ly (chi tiết theo thiết kế). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,35 | m2 |
| 86 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực 8 ly (chi tiết theo thiết kế). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,86 | m2 |
| 87 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8 ly (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,18 | m2 |
| 88 | SXLD cửa cuốn (bao gồm toàn bộ phụ kiện: motor, ray....nhân công, vật liệu kèm theo...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,07 | m2 |
| 89 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp vuông 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,86 | m2 |
| 90 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp mã kẽm, tay vịn thép hộp 40x60x1.4mm, song đứng thép hộp 20x20x1.2mm, song ngang thép hộp 30x30x1.2mm, lan can cao 0,9m, (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,882 | m2 |
| 91 | Gia công, sản xuất Trụ Dpa, D90mm, (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 92 | Gia công lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm, tay vịn thép hộp 40x60x1.4mm, song ngang song trụ đứng thép hộp 30x30x1.2mm, song lưới 14x14x1.2mm, lan can cao 0,9m, (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,98 | m2 |
| 93 | Gia công và lắp dựng trụ inox treo cờ tổ quốc và cờ chuối, kể cả cờ. (Ống trụ chờ lỗ ống TMK D32mm, trụ cờ inox D27mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 94 | Gia công lắp đặt nắp cửa inox SUS 304 đậy ô lên mái, KT 800x800mm (chi tiết theo thiết kế). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Cung cấp lắp đặt tấm phông màng sân khấu bằng vải gấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9 | m2 |
| 96 | Cung cấp lắp đặt huy hiệu ngôi sao và búa liềm bằng inox mạ màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,87 | m2 |
| 98 | Trát đắp nổi vẽ bông hoa, cánh hoa, nhị hoa, hoa văn trang trí (chi tiết theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Bả bột, sơn giả đá cột tròn ngoài hành lang tầng 1 và tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | md |
| 100 | Bả trét bột, phung sơn gai mảng trường mặt ngoài trát đắp nổi trang trí ở tầng 2 trục 4/A-B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,446 | m2 |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | m3 |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | m3 |
| 104 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,355 | m2 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 107 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,487 | m3 |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | m3 |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 110 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 111 | Trát mặt buy 1 lớp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9 | m2 |
| 113 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,608 | m2 |
| 115 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng khăn giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi thoát lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt kệ kính + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi gạt xả nước bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt van ren đồng - Đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt van phao cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 137 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt Co, Tê, Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 153 | Lắp đặt Co, Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt co ren trong thau 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê, co giảm 114/90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt Co, Tê giảm 60/42 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt Co, Tê giảm 27/21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 162 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 164 | Lắp đặt đèn led ốp sát trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn led ốp sát trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn đôi chiếu sáng led 1.2m (2x36w). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn led tròn trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 175 | Lắp đặt mặt nạ thiết bị điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế nhựa đơn, đế nhựa đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | hộp |
| 177 | Lắp đặt tủ điện chứa MCB aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 178 | Lắp đặt conson đoán điện 1 sứ (rắc-tê-thanh đứng-ống sứ-phụ kiện các loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 180 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 182 | Lắp đặt Co, Tê, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 184 | Lắp đặt dây mạng CAT 5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 185 | Lắp đặt ô cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt tủ RACK 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 187 | Cung cấp lắp đặt, cài đặt bộ chuyển mạch Swith 12 Porst | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 188 | Cung cấp lắp đặt bộ định tuyến ASD ROUTER WIFI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế nhựa đơn, đế nhựa đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 190 | Lắp đặt mặt nạ mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | m |
| 192 | Lắp đặt bình cứa hỏa BC-MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 193 | Lắp đặt bình cứa hỏa CO2-MT3 | 2 | bình | |
| 194 | Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,058 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,245 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,135 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,372 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,478 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,448 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,68 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,84 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,37 | m2 |
| 20 | Đắp bánh ú đầu cột, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,02 | m |
| 22 | Cắt ron âm mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7 | md |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,501 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,212 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,212 | m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng khung song sắt tường rào, khung ngang thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2mm, song đứng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2mm, hoa văn gang đúc, khung sắt cao 1.4m, sơn hoàn thiện, chi tiết théo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,936 | m2 |
| 27 | Gia công lắp đặt chông sắt tường rào, chông sắt thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2mm, lâp là uốn cong 20x2.0mm, chông sắt cao 0.15m vuốt dẹp đầu, sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế.: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,66 | md |
| 28 | Gia công lắp đặt cổng sắt đẩy bằng thép hộp mạ kẽm, khung chân giằng dưới 40x80x1,4mm, khung giằng trên 40x40x1,2mm, song đứng 20x20x1,2mm, hoa văn gang đúc, pano thép thép tấm dày 1mm, sơn hoàn thiện, bao gồm toàn bộ phụ kiện: bản lề, chốt khóa, bánh xe trượt..., chi tiết theo thiết kế.: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 29 | Gia công lắp đặt đường ray cổng đẩy, ray thép V63x63x5mm, thép neo giữ ray thép dẹp đuôi cá 80x20x1,2mm, bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết theo thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | md |
| 30 | Gia công lắp dựng hộp khung inox đầu trụ cổng, đầu trụ cột tường rào đoạn A-B, (chi tiết theo thiết kế). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ inox mạ đồng: "UBND PHƯỜNG NGÔ MÂY" chữ cao 120mm bề nổi chữ 12mm, "NHÀ MẪU GIÁO KẾT HỢP KHU SHND KHU PHỐ 11" chữ cao 200mm bề nổi chữ 20mm, "ĐỊA CHỈ: KV11 - PHƯỜNG NGÔ MÂY - THÀNH PHỐ QUY NHƠN, ĐIỆN THOẠI: 02563549009" chữa cao 80mm bề nổi chữ 8mm, bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết theo thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 33 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 34 | Lát sân, nền đường gạch Block tự chèn tiết diện: 300x300x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,88 | m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Điện - Điện tử- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp, thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp - thoát nước- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết). | 2 | 1 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng ≥ 0,8T | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Công suất ≥ 1,7kW | 1 |
| 6 | Máy uốn sắt | Công suất ≥ 3kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 10 | Máy khoan | Công suất ≥ 2,5kW | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi