Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 15:10:00 đến ngày 2022-02-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,222,948,644 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0673E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công tối thiểu 02 gói thầu có các hạng mục: Nền mặt đường kết cấu bê tông nhựa nóng, Cống ngang đường, rãnh thoát nước, kè, vỉa hè (kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng và an toàn).Công trình giao thông cấp III hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.754.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP3. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó công trường ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Bằng đại học chuyên ngành phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp, thoát nước;2. Đã làm tham gia ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Đường cứu hộ, cứu nạn từ đê sông Hồng đến Ủy ban nhân dân xã Nam Hải, huyện Tiền Hải. 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh, huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình Giao thông hạng III trở lên; Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban Nhân dân huyện Tiền Hải.
Tên Bên mời thầu, Đại diện chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG, BÃI ĐÚC, AN TOÀN GIAO THÔNG, SẢN XUẤT BTN, KÈ MÁI ĐÁ HỘC XÂY, VỈA HÈ, RÃNH BTCT B = 0,5M, CỐNG DỌC 1,5X1,5M; CỐNG NGANG 1,5X1,5M; CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ 2X(3.5X3,5)M; ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,9488 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,9488 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,9488 | 100m³/km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,9488 | 100m³/km |
| 5 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,474 | 100m³ |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0075 | 100m³ |
| 7 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,195 | m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1195 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1197 | 100m³/km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1197 | 100m³/km |
| 11 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,56 | 100m³ |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 164,958 | 100m³ |
| 13 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.832,866 | m³ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,6769 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,6769 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98,1974 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98,2 | 100m³/km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98,2 | 100m³/km |
| 19 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,816 | 100m³ |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 104,5385 | 100m³ |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 163,1992 | 100m³ |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 25KN | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 123,0172 | 100m² |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 12KN | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 175,8075 | 100m² |
| 24 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.743,4313 | 100m |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,6898 | 100m³ |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,8035 | 100m³ |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,3795 | 100m² |
| 28 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,38 | 100m² |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,38 | 100m² |
| 30 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,38 | 100m² |
| 31 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,8981 | 100m² |
| 32 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,898 | 100m² |
| 33 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,898 | 100m² |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,898 | 100m² |
| 35 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,898 | 100m² |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3037 | 100m³ |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1519 | 100m³ |
| 38 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6074 | 100m² |
| 39 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6074 | 100m² |
| 40 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6074 | 100m² |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6074 | 100m² |
| 42 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,607 | 100m² |
| 43 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,9704 | 100 tấn |
| 44 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 26km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,96 | 100 tấn |
| 45 | Bãi đúc 12 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.000 | m2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,91 | 100m³ |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | 100m³ |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | 100m³ |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 600 | m² |
| 50 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,91 | 100m³ |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,91 | 100m³ |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,91 | 100m³/km |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,91 | 100m³/km |
| 54 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,455 | 100m³ |
| 55 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,98 | 100m³ |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,98 | 100m³ |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,98 | 100m³/km |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,98 | 100m³/km |
| 59 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,99 | 100m³ |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8 | m³ |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8 | m³ |
| 62 | Biển tam giác (báo giá vật liệu HN quý III/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | biển |
| 63 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 64 | Biển chữ nhật (báo giá vật liệu HN quý III/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,6319 | m2 |
| 65 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 67 | Cột biển báo (báo giá vật liệu HN quý III/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,04 | m |
| 68 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 597,27 | m² |
| 69 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,52 | m² |
| 70 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4824 | 100m² |
| 71 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,47 | m² |
| 72 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,9704 | 100tấn |
| 73 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5846 | 100m³ |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,94 | m³ |
| 75 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3429 | 100m³ |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4168 | 100m³ |
| 77 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,417 | 100m³/km |
| 78 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,417 | 100m³/km |
| 79 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7085 | 100m³ |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,2 | m³ |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 164,56 | m³ |
| 82 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,84 | 100m² |
| 83 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 151,25 | 100m |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 134,96 | m³ |
| 85 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 404,87 | m³ |
| 86 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,3678 | 100m² |
| 87 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,99 | m² |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,42 | 100m |
| 89 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0968 | 100m² |
| 90 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,1 | 100m |
| 91 | Nhổ cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I K*0,6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,1 | 100m |
| 92 | Thép buộc D3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,68 | kg |
| 93 | Thép giằng D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80,59 | kg |
| 94 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 792 | m² |
| 95 | Tre giằng dọc >2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 968 | m |
| 96 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,904 | 100m³ |
| 97 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,6m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9 | 100m³ |
| 98 | Ca bơm nước động cơ diezel 10CV (M112.0203) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | ca |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 692,95 | m³ |
| 100 | Lát gạch Tezaro, tiết diện gạch 40x40 vữa XM M75, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6.929,47 | m² |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,64 | m³ |
| 102 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8254 | 100m² |
| 103 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6298 | 100m³ |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0334 | tấn |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | m³ |
| 106 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2816 | 100m² |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cấu kiện |
| 108 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cấu kiện |
| 109 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cấu kiện |
| 110 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 10 tấn/km |
| 111 | Thép hình lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 222,8 | kg |
| 112 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2228 | tấn |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2228 | tấn |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 118,41 | m³ |
| 115 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,1335 | 100m² |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.549 | cấu kiện |
| 117 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.549 | cấu kiện |
| 118 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.549 | cấu kiện |
| 119 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,603 | 10 tấn/km |
| 120 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 782,32 | m² |
| 121 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9558 | 100m³ |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,4 | m³ |
| 123 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1273 | 100m² |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,06 | m³ |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,28 | m³ |
| 126 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,255 | 100m² |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,02 | m³ |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180,4 | m² |
| 129 | Trồng, chăm sóc cây sao đen D=7-10cm, H=3m (QĐ 34/2020-ubnd-Hà Nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 174 | 1 cây/ lần |
| 130 | Cây sao đen D=7-10cm, H=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 174 | cây |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,7381 | tấn |
| 132 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 268,04 | m³ |
| 133 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110,03 | m³ |
| 134 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 293 | m² |
| 135 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,3821 | 100m² |
| 136 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp máng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.170,5 | cái |
| 137 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.170,5 | cấu kiện |
| 138 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.170,5 | cấu kiện |
| 139 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,01 | 10 tấn/km |
| 140 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,089 | tấn |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,93 | m³ |
| 142 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,4576 | 100m² |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1034 | tấn |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,0698 | tấn |
| 145 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 114,71 | m³ |
| 146 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,1466 | 100m² |
| 147 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.170,5 | cái |
| 148 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.170,5 | cấu kiện |
| 149 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.170,5 | cấu kiện |
| 150 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,678 | 10 tấn/km |
| 151 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7536 | tấn |
| 152 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,08 | m³ |
| 153 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,76 | m³ |
| 154 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,664 | 100m² |
| 155 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp máng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 156 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cấu kiện |
| 157 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cấu kiện |
| 158 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,02 | 10 tấn/km |
| 159 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1384 | tấn |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | m³ |
| 161 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | 100m² |
| 162 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,216 | tấn |
| 163 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5056 | tấn |
| 164 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,24 | m³ |
| 165 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1976 | 100m² |
| 166 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 167 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cấu kiện |
| 168 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cấu kiện |
| 169 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,06 | 10 tấn/km |
| 170 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8665 | 100m |
| 171 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | m³ |
| 172 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,93 | m³ |
| 173 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0558 | 100m² |
| 174 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,59 | m³ |
| 175 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0562 | 100m² |
| 176 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,16 | m³ |
| 177 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,16 | m³ |
| 178 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m² |
| 179 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7 | m³ |
| 180 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,4 | m² |
| 181 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1264 | tấn |
| 182 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,92 | m³ |
| 183 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m² |
| 184 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,154 | tấn |
| 185 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2 | m³ |
| 186 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1075 | 100m² |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cấu kiện |
| 188 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cấu kiện |
| 189 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cấu kiện |
| 190 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,55 | 10 tấn/km |
| 191 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 214,087 | m³ |
| 192 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,2678 | 100m³ |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,4087 | 100m³ |
| 194 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,41 | 100m³/km |
| 195 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,41 | 100m³/km |
| 196 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,705 | 100m³ |
| 197 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,1848 | 100m³ |
| 198 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,95 | m³ |
| 199 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 705,9375 | 100m |
| 200 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,69 | tấn |
| 201 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85,332 | tấn |
| 202 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 675,74 | m³ |
| 203 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74,58 | 100m² |
| 204 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 565 | 1 đoạn cống |
| 205 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 565 | cấu kiện |
| 206 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 565 | cấu kiện |
| 207 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 168,935 | 10 tấn/km |
| 208 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,917 | 100m² |
| 209 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 558,36 | m² |
| 210 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1277 | tấn |
| 211 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4444 | tấn |
| 212 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2401 | tấn |
| 213 | Tấm đan gang KT (0.71x0.71)m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | tấm |
| 214 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cấu kiện |
| 215 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,029 | tấn |
| 216 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,029 | tấn |
| 217 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,203 | 10 tấn/km |
| 218 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,58 | m³ |
| 219 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,287 | 100m² |
| 220 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,3115 | tấn |
| 221 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 243,52 | m³ |
| 222 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,1868 | 100m² |
| 223 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 565 | cái |
| 224 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 565 | cấu kiện |
| 225 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 565 | cấu kiện |
| 226 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,88 | 10 tấn/km |
| 227 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1399 | tấn |
| 228 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,2 | m³ |
| 229 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6965 | 100m² |
| 230 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,35 | m³ |
| 231 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2208 | 100m² |
| 232 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9 | m³ |
| 233 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp máng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | cái |
| 234 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | cấu kiện |
| 235 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | cấu kiện |
| 236 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3 | 10 tấn/km |
| 237 | Khung + Tấm đan gang KT (0.68x0.48x0.07)m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | tấm |
| 238 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | cấu kiện |
| 239 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6275 | tấn |
| 240 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,628 | tấn |
| 241 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2628 | 10 tấn/km |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,288 | 100m |
| 243 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,86 | m³ |
| 244 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2576 | 100m² |
| 245 | Khấu hao cọc I150: 16010*(1.5%*6tháng+5%*1) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 111.720 | kg |
| 246 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,55 | 100m |
| 247 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,25 | 100m |
| 248 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,55 | 100m cọc |
| 249 | Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm 205455*(1,5%*6+5%*1) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.660 | m2 |
| 250 | Gia công lắp dựng hàng rào (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.660 | m2 |
| 251 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.660 | m² |
| 252 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,072 | m³ |
| 253 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2765 | 100m³ |
| 254 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3072 | 100m³ |
| 255 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,307 | 100m³/km |
| 256 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,307 | 100m³/km |
| 257 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1535 | 100m³ |
| 258 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,128 | 100m³ |
| 259 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2 | m³ |
| 260 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,5793 | 100m |
| 261 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2 | m³ |
| 262 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100m² |
| 263 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | m³ |
| 264 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3511 | tấn |
| 265 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,49 | m³ |
| 266 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1669 | 100m² |
| 267 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 268 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cấu kiện |
| 269 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cấu kiện |
| 270 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,373 | 10 tấn/km |
| 271 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,3 | m³ |
| 272 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4123 | tấn |
| 273 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6243 | tấn |
| 274 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140,25 | m² |
| 275 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93 | m² |
| 276 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,992 | 100m² |
| 277 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | 1 đoạn cống |
| 278 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cấu kiện |
| 279 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cấu kiện |
| 280 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,075 | 10 tấn/km |
| 281 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3349 | tấn |
| 282 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,17 | m³ |
| 283 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,128 | 100m² |
| 284 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 285 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cấu kiện |
| 286 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cấu kiện |
| 287 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,793 | 10 tấn/km |
| 288 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2832 | 100m² |
| 289 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,63 | m³ |
| 290 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0187 | 100m² |
| 291 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,24 | m³ |
| 292 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,29 | m² |
| 293 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 367,84 | m³ |
| 294 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,39 | m³ |
| 295 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110,73 | m³ |
| 296 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0354 | tấn |
| 297 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,5982 | tấn |
| 298 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,7946 | tấn |
| 299 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4531 | tấn |
| 300 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6838 | tấn |
| 301 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,5814 | 100m² |
| 302 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5054 | 100m² |
| 303 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2284 | 100m² |
| 304 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100m² |
| 305 | Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9772 | tấn |
| 306 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,978 | tấn |
| 307 | Ống thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 838,79 | kg |
| 308 | Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138,4 | kg |
| 309 | Bu long M22 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 310 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79,74 | m³ |
| 311 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0005 | tấn |
| 312 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,5833 | tấn |
| 313 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1083 | tấn |
| 314 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,108 | tấn |
| 315 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,3424 | 100m² |
| 316 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101 | cấu kiện |
| 317 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101 | cấu kiện |
| 318 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,935 | 10 tấn/km |
| 319 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | mối nối |
| 320 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,04 | m³ |
| 321 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0104 | 100m³ |
| 322 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0104 | 100m³/km |
| 323 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0104 | 100m³/km |
| 324 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5525 | 100m |
| 325 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2352 | tấn |
| 326 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,188 | 100m |
| 327 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66 | mối nối |
| 328 | Thép góc mối nối L100x100x8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.900,8 | kg |
| 329 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,18 | m² |
| 330 | Thép buộc 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,1 | kg |
| 331 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0828 | tấn |
| 332 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,14 | m³ |
| 333 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,023 | tấn |
| 334 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9806 | tấn |
| 335 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2472 | 100m² |
| 336 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,3 | m³ |
| 337 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,3 | m³ |
| 338 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,09 | m³ |
| 339 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,05 | m³ |
| 340 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,0625 | 100m |
| 341 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m³ |
| 342 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | m³ |
| 343 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100÷≤500 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | tấn/lần TN |
| 344 | Khấu hao cọc ván thép 26000*(1.17%*6 tháng+3,5%* 1 lần đóng nhổ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 233.928 | kg |
| 345 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,1 | 100m |
| 346 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,68 | 100m |
| 347 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,1 | 100m |
| 348 | Khấu hao I200: 16010*(1.5%*6th+5%*1lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 681,6 | kg |
| 349 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,682 | tấn |
| 350 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,682 | tấn |
| 351 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,682 | tấn |
| 352 | Ca bơm nước động cơ diezel 10CV (M112.0203) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | ca |
| 353 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,78 | m³ |
| 354 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | m³ |
| 355 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,603 | 100m² |
| 356 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1611 | tấn |
| 357 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 358 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cấu kiện |
| 359 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cấu kiện |
| 360 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9 | 10 tấn/km |
| 361 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7235 | 100m³ |
| 362 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6177 | 100m² |
| 363 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6177 | 100m² |
| 364 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9664 | 100m³ |
| 365 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6153 | 100m³ |
| 366 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,2022 | m³ |
| 367 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4186 | 100m³ |
| 368 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,419 | 100m³ |
| 369 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,419 | 100m³/km |
| 370 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,419 | 100m³/km |
| 371 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7095 | 100m³ |
| 372 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,582 | 100m³ |
| 373 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,582 | 100m³ |
| 374 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,582 | 100m³/km |
| 375 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,582 | 100m³/km |
| 376 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,791 | 100m³ |
| 377 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | 100m |
| 378 | Nhổ cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I, K*0,6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | 100m |
| 379 | Thép buộc D3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,39 | kg |
| 380 | Thép giằng D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,32 | kg |
| 381 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160,36 | m² |
| 382 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,96 | 100m |
| 383 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,312 | 100m³ |
| 384 | Ca bơm nước động cơ diezel 10CV (M112.0203) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | ca |
| B | HẠNG MỤC: VẬT TƯ, THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Hòm công tơ Composit lắp công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Hòm |
| 2 | Lắp đặt hộp công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Công tơ điện tử 3 pha 10(100A) 220/380V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | c.tơ |
| 4 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái (3 pha) |
| 7 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | mét |
| 8 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,169 | m³ |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0563 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0189 | 100m² |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,234 | m³ |
| 12 | Bu lông móng M16x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | m |
| 14 | Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,4 | kg |
| 15 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,34 | kg |
| 16 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | kg |
| 17 | Bulông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | kg |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0534 | 100kg |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | m³ |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | m³ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,104 | m³ |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,0331 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,504 | 100m² |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,08 | m³ |
| 26 | Bu lông móng M16x240X240X525 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | bộ |
| 27 | - Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 672,1 | kg |
| 28 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125,49 | kg |
| 29 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7 | kg |
| 30 | Bulông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,52 | kg |
| 31 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2549 | 100kg |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7 | 10 cọc |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,9 | m³ |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,9 | m³ |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 363,69 | m³ |
| 36 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 266,706 | M3 |
| 37 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 266,706 | m³ |
| 38 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.347 | 1m2 |
| 39 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,47 | 100m² |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 41 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng thủ công có chiều cao ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | cột |
| 42 | Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | cần đèn |
| 43 | Lắp đặt chóa đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | bộ |
| 44 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | cửa |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | bảng |
| 46 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | đầu cáp |
| 47 | Cầu đấu dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | cái |
| 49 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,465 | 100m |
| 50 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35., | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 51 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 52 | Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | tấn |
| 53 | Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | tấn/km |
| 54 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16., | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.604 | m |
| 55 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,04 | 100m |
| 56 | Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,208 | tấn |
| 57 | Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3208 | tấn/km |
| 58 | Đầu cốt đồng ép cáp 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 384 | cái |
| 59 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,4 | 10 đầu cốt |
| 60 | Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.604 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,04 | 100m |
| 62 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cuộn |
| 63 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.613 | m |
| 64 | Rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 161,3 | 10m |
| 65 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 275 | viên |
| 66 | Thí nghiệm Aptomat 6A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | cái |
| 67 | Thí nghiệm cáp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | sợi |
| 68 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | 1 vị trí |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông 3/7 N1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.080 | công |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,69 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,75 | 100m² |
| 4 | Cọc nhựa phân luồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 600 | m |
| 5 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,66 | m² |
| 6 | Dây phản quang cuộn rào cánh báo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.000 | m |
| 7 | Biển báo thi công (tính khấu hao) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | biển |
| 8 | Rào chắn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đèn báo hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0673E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công tối thiểu 02 gói thầu có các hạng mục: Nền mặt đường kết cấu bê tông nhựa nóng, Cống ngang đường, rãnh thoát nước, kè, vỉa hè (kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng và an toàn).Công trình giao thông cấp III hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.754.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP3. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó công trường ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; | 6 | 4 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành cấp, thoát nước | 1 | 1. Bằng đại học chuyên ngành phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp, thoát nước;2. Đã làm tham gia ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ chuyên ngành điện | 1 | 1.Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thi công trực tiếp | 2 | 1.Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 |
| 4 | Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 |
| 5 | Ô tô tự đổ | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 |
| 6 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150 lit | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy ủi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 14 | Thiết bị rải nhựa | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi