Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220156481-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220148519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 15:10:00 đến ngày 2022-02-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,222,948,644 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0673E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 02 gói thầu có các hạng mục: Nền mặt đường kết cấu bê tông nhựa nóng, Cống ngang đường, rãnh thoát nước, kè, vỉa hè (kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng và an toàn).Công trình giao thông cấp III hoặc Hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.754.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP3. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó công trường ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Bằng đại học chuyên ngành phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp, thoát nước;2. Đã làm tham gia ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1.Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn vữa ≥ 150 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Đường cứu hộ, cứu nạn từ đê sông Hồng đến Ủy ban nhân dân xã Nam Hải, huyện Tiền Hải.
390 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh, huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải , địa chỉ: Nhà làm việc các phóng ban chuyên môn UBND huyện Tiền Hải, khu 3, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban Nhân dân huyện Tiền Hải. Tên Bên mời thầu, Đại diện chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Thái Bình; Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tiền Hải. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty cổ phần xây lắp và đầu tư Nam Hải BNS, Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tiền Hải. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây lắp và đầu tư Nam Hải BNS, Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tiền Hải.


- Bên mời thầu: Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải , địa chỉ: Nhà làm việc các phóng ban chuyên môn UBND huyện Tiền Hải, khu 3, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban Nhân dân huyện Tiền Hải. Tên Bên mời thầu, Đại diện chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình Giao thông hạng III trở lên; Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban Nhân dân huyện Tiền Hải. Tên Bên mời thầu, Đại diện chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG, BÃI ĐÚC, AN TOÀN GIAO THÔNG, SẢN XUẤT BTN, KÈ MÁI ĐÁ HỘC XÂY, VỈA HÈ, RÃNH BTCT B = 0,5M, CỐNG DỌC 1,5X1,5M; CỐNG NGANG 1,5X1,5M; CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ 2X(3.5X3,5)M; ĐẢM BẢO ATGT
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,9488100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,9488100m³
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,9488100m³/km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,9488100m³/km
5San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,474100m³
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0075100m³
7Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,195
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1195100m³
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1197100m³/km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1197100m³/km
11San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56100m³
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V164,958100m³
13Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.832,866
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,6769100m³
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,6769100m³
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V98,1974100m³
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V98,2100m³/km
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V98,2100m³/km
19San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,816100m³
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V104,5385100m³
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V163,1992100m³
22Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 25KNTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V123,0172100m²
23Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 12KNTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V175,8075100m²
24Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.743,4313100m
25Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,6898100m³
26Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,8035100m³
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,3795100m²
28Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,38100m²
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,38100m²
30Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,38100m²
31Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,8981100m²
32Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,898100m²
33Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,898100m²
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,898100m²
35Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,898100m²
36Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3037100m³
37Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1519100m³
38Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6074100m²
39Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6074100m²
40Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6074100m²
41Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6074100m²
42Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,607100m²
43Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,9704100 tấn
44Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 26km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,96100 tấn
45Bãi đúc 12 thángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.000m2
46Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,91100m³
47Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10100m³
48Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8100m³
49Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V600
50Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,91100m³
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,91100m³
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,91100m³/km
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,91100m³/km
54San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,455100m³
55Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,98100m³
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,98100m³
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,98100m³/km
58Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,98100m³/km
59San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,99100m³
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8
62Biển tam giác (báo giá vật liệu HN quý III/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10biển
63Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
64Biển chữ nhật (báo giá vật liệu HN quý III/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,6319m2
65Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
66Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
67Cột biển báo (báo giá vật liệu HN quý III/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,04m
68Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V597,27
69Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,52
70Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4824100m²
71Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,47
72Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/hTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,9704100tấn
73Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5846100m³
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,94
75Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3429100m³
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4168100m³
77Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,417100m³/km
78Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,417100m³/km
79San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7085100m³
80Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,2
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V164,56
82Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,84100m²
83Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V151,25100m
84Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V134,96
85Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V404,87
86Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,3678100m²
87Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,99
88Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,42100m
89Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0968100m²
90Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,1100m
91Nhổ cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I K*0,6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,1100m
92Thép buộc D3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,68kg
93Thép giằng D6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80,59kg
94Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V792
95Tre giằng dọc >2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V968m
96Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,904100m³
97Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,6m3, phạm vi 30m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9100m³
98Ca bơm nước động cơ diezel 10CV (M112.0203)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5ca
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V692,95
100Lát gạch Tezaro, tiết diện gạch 40x40 vữa XM M75, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6.929,47
101Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,64
102Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8254100m²
103Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6298100m³
104Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0334tấn
105Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8
106Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2816100m²
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cấu kiện
108Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cấu kiện
109Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cấu kiện
110Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,210 tấn/km
111Thép hình lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V222,8kg
112Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2228tấn
113Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2228tấn
114Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V118,41
115Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,1335100m²
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.549cấu kiện
117Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.549cấu kiện
118Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.549cấu kiện
119Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,60310 tấn/km
120Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V782,32
121Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9558100m³
122Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,4
123Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1273100m²
124Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V93,06
125Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,28
126Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,255100m²
127Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,02
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V180,4
129Trồng, chăm sóc cây sao đen D=7-10cm, H=3m (QĐ 34/2020-ubnd-Hà Nội)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1741 cây/ lần
130Cây sao đen D=7-10cm, H=3mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V174cây
131Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,7381tấn
132Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V268,04
133Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V110,03
134Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V293
135Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,3821100m²
136Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp máng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.170,5cái
137Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.170,5cấu kiện
138Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.170,5cấu kiện
139Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,0110 tấn/km
140Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,089tấn
141Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70,93
142Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,4576100m²
143Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1034tấn
144Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,0698tấn
145Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V114,71
146Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,1466100m²
147Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.170,5cái
148Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.170,5cấu kiện
149Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.170,5cấu kiện
150Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,67810 tấn/km
151Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7536tấn
152Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,08
153Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,76
154Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,664100m²
155Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp máng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
156Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cấu kiện
157Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cấu kiện
158Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0210 tấn/km
159Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1384tấn
160Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4
161Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m²
162Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,216tấn
163Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5056tấn
164Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,24
165Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1976100m²
166Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
167Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cấu kiện
168Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cấu kiện
169Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0610 tấn/km
170Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8665100m
171Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5
172Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,93
173Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0558100m²
174Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,59
175Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0562100m²
176Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,16
177Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,16
178Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m²
179Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7
180Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,4
181Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1264tấn
182Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,92
183Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24100m²
184Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,154tấn
185Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2
186Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1075100m²
187Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cấu kiện
188Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cấu kiện
189Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cấu kiện
190Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5510 tấn/km
191Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V214,087
192Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,2678100m³
193Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,4087100m³
194Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,41100m³/km
195Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,41100m³/km
196San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,705100m³
197Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,1848100m³
198Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V112,95
199Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V705,9375100m
200Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,69tấn
201Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V85,332tấn
202Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V675,74
203Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V74,58100m²
204Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5651 đoạn cống
205Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V565cấu kiện
206Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V565cấu kiện
207Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V168,93510 tấn/km
208Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,917100m²
209Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V558,36
210Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1277tấn
211Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4444tấn
212Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2401tấn
213Tấm đan gang KT (0.71x0.71)mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23tấm
214Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cấu kiện
215Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,029tấn
216Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,029tấn
217Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,20310 tấn/km
218Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,58
219Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,287100m²
220Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,3115tấn
221Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V243,52
222Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,1868100m²
223Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V565cái
224Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V565cấu kiện
225Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V565cấu kiện
226Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,8810 tấn/km
227Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1399tấn
228Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,2
229Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6965100m²
230Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,35
231Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2208100m²
232Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9
233Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp máng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46cái
234Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46cấu kiện
235Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46cấu kiện
236Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,310 tấn/km
237Khung + Tấm đan gang KT (0.68x0.48x0.07)mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46tấm
238Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46cấu kiện
239Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6275tấn
240Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,628tấn
241Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,262810 tấn/km
242Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,288100m
243Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,86
244Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2576100m²
245Khấu hao cọc I150: 16010*(1.5%*6tháng+5%*1)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111.720kg
246Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,55100m
247Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,25100m
248Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,55100m cọc
249Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm 205455*(1,5%*6+5%*1)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.660m2
250Gia công lắp dựng hàng rào (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.660m2
251Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.660
252Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,072
253Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2765100m³
254Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3072100m³
255Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,307100m³/km
256Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,307100m³/km
257San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1535100m³
258Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128100m³
259Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2
260Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,5793100m
261Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2
262Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,032100m²
263Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04
264Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3511tấn
265Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,49
266Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1669100m²
267Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
268Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cấu kiện
269Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cấu kiện
270Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,37310 tấn/km
271Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,3
272Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4123tấn
273Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6243tấn
274Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V140,25
275Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V93
276Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,992100m²
277Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V161 đoạn cống
278Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cấu kiện
279Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cấu kiện
280Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,07510 tấn/km
281Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3349tấn
282Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,17
283Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128100m²
284Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
285Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cấu kiện
286Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cấu kiện
287Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,79310 tấn/km
288Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2832100m²
289Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,63
290Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0187100m²
291Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,24
292Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,29
293Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V367,84
294Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,39
295Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V110,73
296Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0354tấn
297Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,5982tấn
298Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,7946tấn
299Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4531tấn
300Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6838tấn
301Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,5814100m²
302Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5054100m²
303Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2284100m²
304Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,032100m²
305Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can cầu đường bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9772tấn
306Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,978tấn
307Ống thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V838,79kg
308Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V138,4kg
309Bu long M22 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
310Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,74
311Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0005tấn
312Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,5833tấn
313Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1083tấn
314Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,108tấn
315Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3424100m²
316Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V101cấu kiện
317Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V101cấu kiện
318Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,93510 tấn/km
319Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2mối nối
320Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,04
321Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0104100m³
322Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0104100m³/km
323Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0104100m³/km
324Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5525100m
325Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2352tấn
326Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,188100m
327Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V66mối nối
328Thép góc mối nối L100x100x8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.900,8kg
329Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,18
330Thép buộc 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,1kg
331Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0828tấn
332Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,14
333Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023tấn
334Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9806tấn
335Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2472100m²
336Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3
337Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3
338Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,09
339Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,05
340Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,0625100m
341Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24
342Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8
343Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100÷≤500 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V200tấn/lần TN
344Khấu hao cọc ván thép 26000*(1.17%*6 tháng+3,5%* 1 lần đóng nhổ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V233.928kg
345Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,1100m
346Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,68100m
347Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,1100m
348Khấu hao I200: 16010*(1.5%*6th+5%*1lần)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V681,6kg
349Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,682tấn
350Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,682tấn
351Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,682tấn
352Ca bơm nước động cơ diezel 10CV (M112.0203)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5ca
353Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,78
354Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8
355Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,603100m²
356Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1611tấn
357Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51 đoạn ống
358Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cấu kiện
359Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cấu kiện
360Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,910 tấn/km
361Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7235100m³
362Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6177100m²
363Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6177100m²
364Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9664100m³
365Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6153100m³
366Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,2022
367Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4186100m³
368Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,419100m³
369Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,419100m³/km
370Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,419100m³/km
371San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7095100m³
372Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,582100m³
373Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,582100m³
374Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,582100m³/km
375Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,582100m³/km
376San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,791100m³
377Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6100m
378Nhổ cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I, K*0,6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6100m
379Thép buộc D3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,39kg
380Thép giằng D6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,32kg
381Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V160,36
382Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,96100m
383Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,312100m³
384Ca bơm nước động cơ diezel 10CV (M112.0203)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2ca
B HẠNG MỤC: VẬT TƯ, THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
1Hòm công tơ Composit lắp công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hòm
2Lắp đặt hộp công tơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
3Công tơ điện tử 3 pha 10(100A) 220/380VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1c.tơ
4Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5Aptomat 50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái (3 pha)
7Dây đồng Cu/PVC 1x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5mét
8Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,169
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0563
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0189100m²
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,234
12Bu lông móng M16x650Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
13Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5m
14Thép L63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,4kg
15Thép tròn D12 dây nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,34kg
16Thép dẹt 40.4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2kg
17Bulông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32kg
18Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0534100kg
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,210 cọc
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,104
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,0331
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,504100m²
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,08
26Bu lông móng M16x240X240X525Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47bộ
27- Thép L63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V672,1kg
28Thép tròn D12 dây nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V125,49kg
29Thép dẹt 40.4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7kg
30Bulông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,52kg
31Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2549100kg
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,710 cọc
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,9
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,9
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V363,69
36Cát đen bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V266,706M3
37Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V266,706
38Nilong báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.3471m2
39Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,47100m²
40Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1tủ
41Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng thủ công có chiều cao ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47cột
42Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47cần đèn
43Lắp đặt chóa đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47bộ
44Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47cửa
45Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47bảng
46Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47đầu cáp
47Cầu đấu dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47cái
48Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47cái
49Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,465100m
50Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35.,Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
51Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
52Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05tấn
53Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005tấn/km
54Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16.,Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.604m
55Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,04100m
56Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,208tấn
57Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3208tấn/km
58Đầu cốt đồng ép cáp 16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V384cái
59Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,410 đầu cốt
60Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.604m
61Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤67mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,04100m
62Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cuộn
63Dây đồng M16 tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.613m
64Rải dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V161,310m
65Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V275viên
66Thí nghiệm Aptomat 6ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47cái
67Thí nghiệm cáp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2sợi
68Thí nghiệm tiếp đất cột điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V481 vị trí
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo an toàn giao thông 3/7 N1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080công
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,69
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,75100m²
4Cọc nhựa phân luồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V600m
5Dán màng phản quang đầu dải phân cáchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,66
6Dây phản quang cuộn rào cánh báoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.000m
7Biển báo thi công (tính khấu hao)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8biển
8Rào chắn thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
9Đèn báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0673E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 02 gói thầu có các hạng mục: Nền mặt đường kết cấu bê tông nhựa nóng, Cống ngang đường, rãnh thoát nước, kè, vỉa hè (kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng và an toàn).Công trình giao thông cấp III hoặc Hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.754.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP3. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó công trường ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;64
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;53
3 Cán bộ chuyên ngành cấp, thoát nước 1 1. Bằng đại học chuyên ngành phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp, thoát nước;2. Đã làm tham gia ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;53
4 Cán bộ chuyên ngành điện 1 1.Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;53
5 Cán bộ thi công trực tiếp 2 1.Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)3
3 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)3
4 Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn (kèm theo tài liệu chứng minh)5
5 Ô tô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh)5
6 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)5
7 Máy trộn vữa ≥ 150 lit (kèm theo tài liệu chứng minh)3
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit (kèm theo tài liệu chứng minh)3
9 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh)2
10 Máy ủi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
11 Máy thủy bình (kèm theo tài liệu chứng minh)1
12 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)1
13 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)2
14 Thiết bị rải nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->