Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Thịnh Khánh, huyện Mỹ Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220156626-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Thịnh Khánh, huyện Mỹ Lộc
Số hiệu KHLCNT 20220146512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu đô thị, khu dân cư tập trung trên địa bàn huyện Mỹ Lộc và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 15:09:00 đến ngày 2022-02-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,421,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3421E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.236833333E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. - Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.394.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 07 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 03 người trình độ đại học chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc công nghệ giao thông;- 01 người trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động phụ trách an toàn vệ sinh lao động (Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).- 01 người trình độ đại học chuyên ngành xây dựng phụ trách thanh quyết toán công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm: Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh ≥12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa ≥190CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu nhựa ≥500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc ≥70KG
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc ≥200T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa ≥180L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt, uốn thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Thịnh Khánh, huyện Mỹ Lộc
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Thịnh Khánh, huyện Mỹ Lộc
18 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu đô thị, khu dân cư tập trung trên địa bàn huyện Mỹ Lộc và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc , địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần NADECO; Địa chỉ: Km2 đường Văn Cao, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải tỉnh Nam Định; Địa chỉ: số 384 đường Điện Biên, phường Lộc Hoà, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tiến Triển 38; Địa chỉ: Đội 1, xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc , địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Lộc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực; - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành, hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng này; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp đến hết năm 2020; + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định; Địa chỉ: số 57 Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: (0228)3849315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc; Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lôc, tỉnh Nam Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 đường Hàn Thuyên - TP. Nam Định, tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228.3648482.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Vét bùn nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.138,92m3
2Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V530,43m3
3Đánh cấp nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V338,16m3
4Đào khuôn đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V675,65m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5.703,48m3
6Đắp cát nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.720,42m3
7Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V7.118,34m3
8Đắp cát nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.499,9m3
9Móng đá xô bồ dày 20-30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.702,9m3
10Đào lăn mương, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.133,52m3
11Đắp hoàn trả lăn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V392,51m3
12Mua đất đề đắp nền (khối lượng đất thiếu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.679,95m3
13Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V2.739,55m3
14Vận chuyển đất cấp II đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V570,35m3
15Vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V675,65m3
16Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V10.700,74m2
17Tưới dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10.700,74m2
18Té đá mạt và lu nhẹ 2-3 lần/ điểm dây 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V10.483,66m2
19Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10.483,66m2
20Lớp móng CPDD lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.646,99m3
21Lớp móng CPDD lớp dưới đầm chặt dày 25cm + bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V3.075,28m3
22Gia cố lề bằng đá xô bồ dầy 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V183,71m3
23Bù vênh mặt cũ bằng BTN C19Mô tả kỹ thuật theo chương V9,39m3
24Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới vị trí thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.800,76tấn
25Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 5 cm (vuốt nối vào phủ Bún)Mô tả kỹ thuật theo chương V361,85m2
26Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới vị trí thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V82,63tấn
27Bù vênh mặt cũ bằng BTN C19Mô tả kỹ thuật theo chương V16,71m3
28Tưới dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V361,85m2
29Sản xuất, đổ bê tông M200 bó lềMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
30Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm (vuốt ngõ ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V147,6m2
31Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới vị trí thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,53tấn
32Tưới dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V98,97m2
33Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,63m2
34Lớp móng CPDD lớp trên dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,29m3
35Đắp đất nền đường đầm K95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m3
36Sản xuất, đổ bê tông vuốt ngõ bằng bê tông M200#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V93,57m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V63,53m2
38Lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V467,83m2
39Đắp đất nền đường đầm K95Mô tả kỹ thuật theo chương V79,42m3
40Cung cấp, đóng cọc tre L=2,5m sử lý nền đất yếu, đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V607,5m
41Cung cấp, đóng cọc tre L=2,5m sử lý nền đất yếu, đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V405m
42Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V97,2m2
43Cung cấp, đóng cọc tre gia cố tường chắn, L=2,0m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V554m
44Lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
45Sản xuất, đổ bê tông móng M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,05m2
47Tường gạch xây vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08m3
48Sản xuất, đổ bê tông M200# giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà mũ DMô tả kỹ thuật theo chương V25,52Kg
51Sản xuất, đổ bê tông lót viên vỉa, đan rãnh M100# dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,34m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót viên vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V73,34m2
53Mua+ lắp đặt viên vỉa BT M200# đã bao gồm vữa lótMô tả kỹ thuật theo chương V715m
54Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V132,02m2
56Lát tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V183,33m2
57Mua, lắp đặt bó vỉa hàm ếchMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
58Móng đá thải, đá xô bồ bãi đúc cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
59Sản xuất, đổ bê tông nền M150#, đá 2x4 bãi đúc cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
61Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra thải, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
62Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
63Sản xuất, đổ bê tông M200 vuốtMô tả kỹ thuật theo chương V8,31m3
64Sơn tim đường bằng sơn nhiệt nóng phản quang màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V101,53m2
65Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V81,63m2
66Vạch 5,1 (hướng dẫn rẽ trái qua phạm vi nút giao) màu vàng rộng 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,52m2
67Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V16Biển
68Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật KT: 160x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V4Biển
69Cung cấp, cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đườngMô tả kỹ thuật theo chương V277cái
B Cống tròn ngang đường D600, D750
1Cung cấp, đóng cọc tre L=2,0m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V162m
2Lớp đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
3Sản xuất, đổ bê tông đế cống M200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống DMô tả kỹ thuật theo chương V5,52Kg
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,97m2
6Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Mua và lắp đặt đốt công D600, miệng loe, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V3CK
8Mối nối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Sản xuất, đổ bê tông móng tường đầu M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
10Sản xuất, đổ bê tông tường đầu M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,22m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,38m2
13Đào đất hố móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
14Đắp đất hoàn trả K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
15Cung cấp, đóng cọc tre L=2,0m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4.998m
16Lớp đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m3
17Sản xuất, đổ bê tông đế cốngM200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,89m3
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống DMô tả kỹ thuật theo chương V302,1Kg
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V54,82m2
20Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
21Mua và lắp đặt đốt cống D750 miệng loe, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V71CK
22Mối nối cống D750Mô tả kỹ thuật theo chương V62mối nối
23Sản xuất, đổ bê tông móng M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V43,09m3
24Sản xuất, đổ bê tông tường M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V22,28m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V110,7m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V91,41m2
27Sản xuất, đổ bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
28Sản xuất, đổ bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột dàn van DMô tả kỹ thuật theo chương V209,1Kg
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột dàn van DMô tả kỹ thuật theo chương V64,98Kg
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V19,02Kg
32Sản suất thép bản cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V202,08Kg
33Sản suất thép góc cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V177,78Kg
34Lắp đặt thép bản, thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V379,86Kg
35Cung cấp, nắp đặt bộ nâng đỡ cánh phai V1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V16,26m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cánh cửa dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,73m2
38Đào đất hố móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V220,01m3
39Đắp đất hoàn trả K90Mô tả kỹ thuật theo chương V36,28m3
40Đắp cát nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V47,22m3
41Đắp đá thải, xô bồMô tả kỹ thuật theo chương V6,62m3
42Trừ khối lượng cống chiếm chỗ nền đường: phần đắp cát nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
43Trừ khối lượng cống chiếm chỗ nền đường: đắp cát nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
44Tháo dỡ đốt cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V7md
45Phá dỡ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
46Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
C Cầu Km1+940,29
1Sản xuất, đổ bê tông cọc 25Mpa (M300#, đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,49m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc CB-400V: D> 18Mô tả kỹ thuật theo chương V24.113,9Kg
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc CB-240V: DMô tả kỹ thuật theo chương V2.608,69Kg
4Cung cấp thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3.011,65Kg
5Gia công thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3.072,18Kg
6Lắp đặt thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3.072,18Kg
7Cung cấp thép nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.369,45Kg
8Mối nối cọc 35x35Mô tả kỹ thuật theo chương V61Mối nối
9Quét nhựa đường nóng 3 lớp mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V42,7m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V645,7m2
11Sản xuất, đổ bê tông lót M150#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,59m3
12Sản xuất, đổ bê tông bệ mố M300Mô tả kỹ thuật theo chương V62,86m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép CB-400V: D> 18Mô tả kỹ thuật theo chương V2.408,65Kg
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V2.114,16Kg
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép CB-240T: DMô tả kỹ thuật theo chương V88,51Kg
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V50,99m2
17Sản xuất, đổ bê tông thân mố M300#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,64m3
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép CB-400V: D> 18Mô tả kỹ thuật theo chương V769,44Kg
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V2.167,02Kg
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V74,88m2
21Quét nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
22Sản xuất, đổ bê tông tường mố M300#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,55m3
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép CB-300V: D> 18Mô tả kỹ thuật theo chương V567,82Kg
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V1.334,2Kg
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V62,18m2
26Quét nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V31,09m2
27Cung cấp, lắp đặt chốt thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V9,84Kg
28Ống nhựa chịu áp lực PVC D25 làm mũ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
29Gioăng cao su quấn quanh chốtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Lớp vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
31Gối cao su cốt bản thép KT 120x200x28mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
32Cung cấp đóng cọc tre gia cố bản vượt, L=2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.547,5m
33Đắp đá thải lòng mốMô tả kỹ thuật theo chương V210,94m3
34Đá dăm đệm bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V24,19m3
35Sản xuất, đổ bê tông bản vượt M250#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,72m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V14,35m2
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt dMô tả kỹ thuật theo chương V6,44Kg
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt dMô tả kỹ thuật theo chương V2.932,59Kg
39Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
40Móng đá xô bồ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,3m3
41Lớp móng CPDD lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,98m3
42Lớp móng CPDD lớp dưới đầm chặt dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,63m3
43Tưới dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V106,5m2
44Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V106,5m2
45Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,7tấn
46Đào đất mái kè chân khay, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V123,95m3
47Đắp đất hoàn trả K95Mô tả kỹ thuật theo chương V82,63m3
48Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V30,58m3
49Cung cấp đóng cọc tre L=2.5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3.350m
50Đá hộc xây chân khay vữa XMM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9m3
51Đá hộc xây mái taluy vữa XMM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V112,41m3
52Đá dăm đệm dầy 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,17m3
53Đắp đất sau mái kè K90Mô tả kỹ thuật theo chương V224,81m3
54Cung cấp, lắp đặt hộ lan tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V68m
55Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2Biển
56Sản xuất, đổ bê tông dầm 35Mpa (M400#, đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,12m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V62,4m2
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép CB-300V: 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V3.215,22Kg
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép CB-400V: D> 18Mô tả kỹ thuật theo chương V2.687,04Kg
60Sản xuất, đổ bê tông mặt cầu 35Mpa (M400#)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,45m3
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt cống dMô tả kỹ thuật theo chương V859,91Kg
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
63Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
64Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
65Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,78tấn
66Lớp vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép CB-300V: DMô tả kỹ thuật theo chương V286,02Kg
68Mua và lắp đặt khe co dãn dạng rayMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
69Sản xuất, đổ bê tông 20Mpa (mác M250), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,85m3
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép CB-300V: DMô tả kỹ thuật theo chương V993,17Kg
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V42,01m2
72Cung cấp thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V576,33Kg
73Cung cấp thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V541,28Kg
74Gia công lan can bằng thép bản và thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.117,61Kg
75Lắp đặt lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.117,61Kg
76Cung cấp, lắp đặt Bulong móc M22Mô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
77Mua và lắp đặt ống gang mạ kẽm D150 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,92m
78Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác + nắp đập bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V26,04Kg
79Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,3Kg
80Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,3Kg
81Cung cấp, lắp đặt Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
82Cung cấp, lắp đặt đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
83Đắp cát bãi đúc, K90 (vật liệu thu hồi 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m3
84Đắp đất bao K90Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
85Đào xúc phá dỡ đất, cát bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V150m3
86Vật chuyển vật liệu thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V60m3
87Sản xuất, đổ bê tông nền M150#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
88Lớp đệm nền bằng đá xô bồ (vật liệu thu hồi 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
89Đào xúc phá dỡ bê tông, nền bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
90Vận chuyển phế thải bãi đúc đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
91Đào đất hạ cao độ tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V77,6m3
92San lấp đất tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V77,6m3
93Đắp cát tạo mặt bằng K90 (vật liệu thu hồi 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V144,01m3
94Vật chuyển vật liệu thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V66,57m3
95Khấu hao cọc ván thép larsen IVMô tả kỹ thuật theo chương V5.446,86Kg
96Đóng cọc cừ Lazren, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V919,2m
97Đóng cọc cừ Lazren, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V306,4m
98Nhổ cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V919,2m
99Khấu hao cọc thép định vị I360Mô tả kỹ thuật theo chương V477,13Kg
100Đóng cọc thép định vị trên cạn ngập đất; LMô tả kỹ thuật theo chương V84m
101Đóng cọc thép định vị trên cạn không ngập đất; LMô tả kỹ thuật theo chương V28m
102Nhổ cọc thép định vị trên cạn ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V84m
103Khấu hao thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V270,4Kg
104Lắp dựng hệ thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3.380Kg
105Tháo dỡ hệ thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3.380Kg
106ép cọc bê tông cốt thép tiết diện 35x35Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
107Gia công thép hình cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V194,4Kg
108Khấu hao cọc dẫn thép hình 2I360Mô tả kỹ thuật theo chương V206,39Kg
109ép cọc dẫn phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V60m
110Nhổ cọc thép dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V60m
111Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
112Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
113Đào trần hố móng thi công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V423,83m3
114Đắp đất hoàn trả hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V141,28m3
115Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10Ca
116Khấu hao hệ đà giáo:Mô tả kỹ thuật theo chương V297,6Kg
117Sản xuất thép hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.860Kg
118Lắp dựng hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3.720Kg
119Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3.720Kg
120Gỗ thi công các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
121Lắp dầm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6dầm
122Cung cấp, đóng cọc tre L=3m (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.890m
123Cung cấp, đóng cọc tre L=3m (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
124Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V540m2
125Tre song tử, L=4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V360m
126Thép tròn D6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V121,92kg
127Đắp đất thân đập K90Mô tả kỹ thuật theo chương V135m3
128Đào phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V135m3
D Kè mái taluy
1Đào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V370,46m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V184,58m3
3Đắp đất hoàn trả K95Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
4Cung cấp, đóng cọc tre gia cố L=2,0m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4.800m
5Lớp đệm đá dăm chân khay dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
6Đá hộc xây móng vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V60m3
7Đá hộc tường chắn vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V60m3
8Lớp đệm đá 2x4 lót mái kè dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,44m3
9Đá hộc xây mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V159,34m3
10Sản xuất, đổ bê tông M200# đá 1x2 vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm BT làm vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
12Đá 2x4 làm tầng lọc ngược dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
13Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
14Lắp đặt vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
15Rải vải lọc tương đường TS40Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
16Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V15,51m2
17Sản xuất, đổ bê tông M200# dày 15cm gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
18Đá xô bồ đệm dày 10cm dưới lớp BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
19Đắp đập tạm thi công K90Mô tả kỹ thuật theo chương V39,04m3
20Đào phá đập tạm sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,04m3
21Đóng, nhổ cọc tre L=3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V480m
22Tre song tử, L=4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V16,02m
23Dây thép buộcMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
24Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
25Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
E Cống hộp nhỏ đúc sẵn ngang đường
1Cung cấp, đóng cọc tre dài 2.0m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V372m
2Đá dăm đệm móng cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
3Sản xuất, đổ bê tông đế cốngM200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống DMô tả kỹ thuật theo chương V97,21Kg
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống DMô tả kỹ thuật theo chương V11,97Kg
6Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7m
7Sản xuất, đổ bê tông M300#, đá 1x2 cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V3,11m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo chương V150,26Kg
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo chương V168,41Kg
10Lắp đặt đốt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11m
11Ma tít bitum nóng 1-3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,45m2
12Ma tít bium amiang nóng 2 lớp dày 1.5-3mm thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
13Đay tẩm nhựa đường nhét mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m
14Vữa XMM 100# trát đai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V53,68m2
17Đào đất hố móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,39m3
18Đắp cát hoàn trả K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
19Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V2,51m3
20Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
21Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
22Trừ khối lượng cống chiếm chỗ nền đường: phần đắp cát nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
23Trừ khối lượng cống chiếm chỗ nền đường: đắp cát nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
24Trừ khối lượng cống chiếm chỗ nền đường: lớp móng đá xô bồ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
25Cung cấp, đóng cọc tre dài 2.0m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V110m
26Lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
27Sản xuất, đổ bê tông móng M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
29Xây gạch tường hố ga VXMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
30Trát tường gạch M100# dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
31Sản xuất, đổ bê tông mũ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m2
33Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V25,67kg
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,7kg
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,77m2
37Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Cung cấp, đóng cọc tre dài 2.0m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.166m
39Đá dăm đệm móng cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
40Sản xuất, đổ bê tông đế cốngM200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống DMô tả kỹ thuật theo chương V11,9Kg
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống DMô tả kỹ thuật theo chương V266,22Kg
43Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V14m
44Sản xuất, đổ bê tông M300#, đá 1x2 cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V13,59m3
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo chương V421,96Kg
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo chương V498,74Kg
47Lắp đặt đốt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V22m
48Ma tít bitum nóng 1-3mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,17m2
49Ma tít bium amiang nóng 2 lớp dày 1.5-3mm thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V89,76m2
50Đay tẩm nhựa đường nhét mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V85,68m
51Vữa XMM 100# trát đai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V14,77m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V160,16m2
54Sản xuất, đổ bê tông móng M200#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
55Sản xuất, đổ bê tông tường bên M200#, đá 2x4 tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7m2
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường đầu, cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7,73m2
58Đào đất hố móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,99m3
59Đắp cát hoàn trả K95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,62m3
60Trừ khối lượng cống chiếm chỗ nền đường: đắp cát nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,19m3
61Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
62Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
63Cung cấp, đóng cọc tre dài 2.5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.047,5m
64Đá dăm đệm móng cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
65Sản xuất, đổ bê tông đế cống M200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
66Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống DMô tả kỹ thuật theo chương V666,37kg
67Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5m
68Sản xuất, đổ bê tông M300#, đá 1x2 cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V14,05m3
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo chương V2.368,6kg
70Lắp đặt đốt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10m
71Ma tít bitum nóng 1-3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
72Ma tít bium amiang nóng 2 lớp dày 1.5-3mm thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V57m2
73Đay tẩm nhựa đường nhét mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V51,3m
74Vữa XMM 100# trát đai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
75Vải tẩm hai lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,65m2
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V132,4m2
78Cung cấp, đóng cọc tre dài 2.5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.575m
79Đá dăm đệm móng cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
80Sản xuất, đổ bê tông móng M200#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,18m3
81Bê tông tường bên M200#, đá 2x4 tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V9,51m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V15,5m2
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, cánhMô tả kỹ thuật theo chương V28,92m2
84Đào đất hố móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V56,17m3
85Đắp cát hoàn trả K95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,16m3
86Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V4,54m3
87Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
88Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,47m3
89Đắp đập thi công K90Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m3
90Phá đập thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m3
91Đóng + nhổ cọc tre L=2,5m, phần cọc ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V200m
92Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
93Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
F Đảm bảo an toàn giao thông
1Nhân công đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V360công
2Máy bộ đàmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Đèn pin sạc điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4CòiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Giầy bảo hộMô tả kỹ thuật theo chương V6đôi
7Áo mưaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Quần áo bảo hộ lao độngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Mũ công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Băng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Gậy điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Đèn quay màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Đèn chiếu sáng ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Dây căng đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
16Ô che đứng DBGTMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Cọc tiêu nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V50cọc
18Chóp nón cao su phục vụ ĐBGTMô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
19Biển báo tam giác A=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Biển CN BxH=1,35x1,95mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Xe tải nhẹ vận chuyển thiết bị ĐBGTMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3421E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.236833333E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. - Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.394.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 07 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.72
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 5 - 03 người trình độ đại học chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc công nghệ giao thông;- 01 người trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động phụ trách an toàn vệ sinh lao động (Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).- 01 người trình độ đại học chuyên ngành xây dựng phụ trách thanh quyết toán công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm: Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.2
2 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.2
3 Máy ủi ≥110CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.1
4 Máy lu rung ≥12T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.1
5 Máy lu tĩnh ≥12T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.1
6 Máy lu rung ≥10T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.1
7 Máy phun nhựa ≥190CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.1
8 Thiết bị nấu nhựa ≥500 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.1
9 Thiết bị sơn kẻ đường Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.1
10 Ô tô tưới nước Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.1
11 Cần cẩu ≥10T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.1
12 Máy hàn ≥23KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.2
13 Đầm cóc ≥70KG Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.1
14 Máy ép cọc ≥200T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.1
15 Máy trộn bê tông ≥250L Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.1
16 Máy trộn vữa ≥180L Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.1
17 Máy cắt, uốn thép ≥5KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.1
18 Máy thuỷ bình Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->