Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Thịnh Khánh, huyện Mỹ Lộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Thịnh Khánh, huyện Mỹ Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu đô thị, khu dân cư tập trung trên địa bàn huyện Mỹ Lộc và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 15:09:00 đến ngày 2022-02-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,421,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3421E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.236833333E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. - Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.394.700.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 07 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 người trình độ đại học chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc công nghệ giao thông;- 01 người trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động phụ trách an toàn vệ sinh lao động (Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).- 01 người trình độ đại học chuyên ngành xây dựng phụ trách thanh quyết toán công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm: Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh ≥12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa ≥190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nấu nhựa ≥500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm cóc ≥70KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc ≥200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn vữa ≥180L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt, uốn thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Thịnh Khánh, huyện Mỹ Lộc Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Thịnh Khánh, huyện Mỹ Lộc 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu đô thị, khu dân cư tập trung trên địa bàn huyện Mỹ Lộc và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực; - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành, hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng này; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp đến hết năm 2020; + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định; Địa chỉ: số 57 Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: (0228)3849315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc; Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lôc, tỉnh Nam Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 đường Hàn Thuyên - TP. Nam Định, tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228.3648482. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Vét bùn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.138,92 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,43 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,16 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,65 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.703,48 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.720,42 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.118,34 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.499,9 | m3 |
| 9 | Móng đá xô bồ dày 20-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.702,9 | m3 |
| 10 | Đào lăn mương, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.133,52 | m3 |
| 11 | Đắp hoàn trả lăn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,51 | m3 |
| 12 | Mua đất đề đắp nền (khối lượng đất thiếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.679,95 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.739,55 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,35 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,65 | m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.700,74 | m2 |
| 17 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.700,74 | m2 |
| 18 | Té đá mạt và lu nhẹ 2-3 lần/ điểm dây 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.483,66 | m2 |
| 19 | Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.483,66 | m2 |
| 20 | Lớp móng CPDD lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.646,99 | m3 |
| 21 | Lớp móng CPDD lớp dưới đầm chặt dày 25cm + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.075,28 | m3 |
| 22 | Gia cố lề bằng đá xô bồ dầy 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,71 | m3 |
| 23 | Bù vênh mặt cũ bằng BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m3 |
| 24 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800,76 | tấn |
| 25 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 5 cm (vuốt nối vào phủ Bún) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,85 | m2 |
| 26 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,63 | tấn |
| 27 | Bù vênh mặt cũ bằng BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,71 | m3 |
| 28 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,85 | m2 |
| 29 | Sản xuất, đổ bê tông M200 bó lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm (vuốt ngõ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,6 | m2 |
| 31 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,53 | tấn |
| 32 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,97 | m2 |
| 33 | Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,63 | m2 |
| 34 | Lớp móng CPDD lớp trên dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền đường đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m3 |
| 36 | Sản xuất, đổ bê tông vuốt ngõ bằng bê tông M200#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,57 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,53 | m2 |
| 38 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,83 | m2 |
| 39 | Đắp đất nền đường đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,42 | m3 |
| 40 | Cung cấp, đóng cọc tre L=2,5m sử lý nền đất yếu, đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,5 | m |
| 41 | Cung cấp, đóng cọc tre L=2,5m sử lý nền đất yếu, đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 42 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 43 | Cung cấp, đóng cọc tre gia cố tường chắn, L=2,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554 | m |
| 44 | Lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 45 | Sản xuất, đổ bê tông móng M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m2 |
| 47 | Tường gạch xây vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m3 |
| 48 | Sản xuất, đổ bê tông M200# giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà mũ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,52 | Kg |
| 51 | Sản xuất, đổ bê tông lót viên vỉa, đan rãnh M100# dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,34 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót viên vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,34 | m2 |
| 53 | Mua+ lắp đặt viên vỉa BT M200# đã bao gồm vữa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715 | m |
| 54 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,02 | m2 |
| 56 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,33 | m2 |
| 57 | Mua, lắp đặt bó vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 58 | Móng đá thải, đá xô bồ bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 59 | Sản xuất, đổ bê tông nền M150#, đá 2x4 bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 61 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 62 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 63 | Sản xuất, đổ bê tông M200 vuốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m3 |
| 64 | Sơn tim đường bằng sơn nhiệt nóng phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,53 | m2 |
| 65 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,63 | m2 |
| 66 | Vạch 5,1 (hướng dẫn rẽ trái qua phạm vi nút giao) màu vàng rộng 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Biển |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật KT: 160x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| 69 | Cung cấp, cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | cái |
| B | Cống tròn ngang đường D600, D750 | |||
| 1 | Cung cấp, đóng cọc tre L=2,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 2 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông đế cống M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | Kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Mua và lắp đặt đốt công D600, miệng loe, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | CK |
| 8 | Mối nối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 9 | Sản xuất, đổ bê tông móng tường đầu M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 10 | Sản xuất, đổ bê tông tường đầu M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m2 |
| 13 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 15 | Cung cấp, đóng cọc tre L=2,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.998 | m |
| 16 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 17 | Sản xuất, đổ bê tông đế cốngM200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,1 | Kg |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,82 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 21 | Mua và lắp đặt đốt cống D750 miệng loe, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | CK |
| 22 | Mối nối cống D750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | mối nối |
| 23 | Sản xuất, đổ bê tông móng M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,09 | m3 |
| 24 | Sản xuất, đổ bê tông tường M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,28 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,7 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,41 | m2 |
| 27 | Sản xuất, đổ bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 28 | Sản xuất, đổ bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột dàn van D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,1 | Kg |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột dàn van D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,98 | Kg |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,02 | Kg |
| 32 | Sản suất thép bản cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,08 | Kg |
| 33 | Sản suất thép góc cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,78 | Kg |
| 34 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,86 | Kg |
| 35 | Cung cấp, nắp đặt bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,26 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cánh cửa dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m2 |
| 38 | Đào đất hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,01 | m3 |
| 39 | Đắp đất hoàn trả K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,28 | m3 |
| 40 | Đắp cát nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,22 | m3 |
| 41 | Đắp đá thải, xô bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m3 |
| 42 | Trừ khối lượng cống chiếm chỗ nền đường: phần đắp cát nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 43 | Trừ khối lượng cống chiếm chỗ nền đường: đắp cát nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ đốt cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | md |
| 45 | Phá dỡ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| C | Cầu Km1+940,29 | |||
| 1 | Sản xuất, đổ bê tông cọc 25Mpa (M300#, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,49 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc CB-400V: D> 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.113,9 | Kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc CB-240V: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.608,69 | Kg |
| 4 | Cung cấp thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.011,65 | Kg |
| 5 | Gia công thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.072,18 | Kg |
| 6 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.072,18 | Kg |
| 7 | Cung cấp thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.369,45 | Kg |
| 8 | Mối nối cọc 35x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | Mối nối |
| 9 | Quét nhựa đường nóng 3 lớp mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,7 | m2 |
| 11 | Sản xuất, đổ bê tông lót M150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m3 |
| 12 | Sản xuất, đổ bê tông bệ mố M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,86 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép CB-400V: D> 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.408,65 | Kg |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.114,16 | Kg |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép CB-240T: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,51 | Kg |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,99 | m2 |
| 17 | Sản xuất, đổ bê tông thân mố M300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,64 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép CB-400V: D> 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,44 | Kg |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.167,02 | Kg |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 21 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 22 | Sản xuất, đổ bê tông tường mố M300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,55 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép CB-300V: D> 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,82 | Kg |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.334,2 | Kg |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,18 | m2 |
| 26 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,09 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt chốt thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | Kg |
| 28 | Ống nhựa chịu áp lực PVC D25 làm mũ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 29 | Gioăng cao su quấn quanh chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lớp vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 31 | Gối cao su cốt bản thép KT 120x200x28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Cung cấp đóng cọc tre gia cố bản vượt, L=2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.547,5 | m |
| 33 | Đắp đá thải lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,94 | m3 |
| 34 | Đá dăm đệm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,19 | m3 |
| 35 | Sản xuất, đổ bê tông bản vượt M250#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,35 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | Kg |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.932,59 | Kg |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 40 | Móng đá xô bồ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m3 |
| 41 | Lớp móng CPDD lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,98 | m3 |
| 42 | Lớp móng CPDD lớp dưới đầm chặt dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,63 | m3 |
| 43 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,5 | m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,5 | m2 |
| 45 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | tấn |
| 46 | Đào đất mái kè chân khay, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,95 | m3 |
| 47 | Đắp đất hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,63 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,58 | m3 |
| 49 | Cung cấp đóng cọc tre L=2.5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.350 | m |
| 50 | Đá hộc xây chân khay vữa XMM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9 | m3 |
| 51 | Đá hộc xây mái taluy vữa XMM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,41 | m3 |
| 52 | Đá dăm đệm dầy 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,17 | m3 |
| 53 | Đắp đất sau mái kè K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,81 | m3 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 56 | Sản xuất, đổ bê tông dầm 35Mpa (M400#, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,12 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.215,22 | Kg | |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép CB-400V: D> 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.687,04 | Kg |
| 60 | Sản xuất, đổ bê tông mặt cầu 35Mpa (M400#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,91 | Kg |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 63 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 64 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 65 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | tấn |
| 66 | Lớp vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép CB-300V: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,02 | Kg |
| 68 | Mua và lắp đặt khe co dãn dạng ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 69 | Sản xuất, đổ bê tông 20Mpa (mác M250), đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép CB-300V: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993,17 | Kg |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,01 | m2 |
| 72 | Cung cấp thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,33 | Kg |
| 73 | Cung cấp thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,28 | Kg |
| 74 | Gia công lan can bằng thép bản và thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,61 | Kg |
| 75 | Lắp đặt lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,61 | Kg |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt Bulong móc M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 77 | Mua và lắp đặt ống gang mạ kẽm D150 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác + nắp đập bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | Kg |
| 79 | Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | Kg |
| 80 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | Kg |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 83 | Đắp cát bãi đúc, K90 (vật liệu thu hồi 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m3 |
| 84 | Đắp đất bao K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 85 | Đào xúc phá dỡ đất, cát bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m3 |
| 86 | Vật chuyển vật liệu thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 87 | Sản xuất, đổ bê tông nền M150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 88 | Lớp đệm nền bằng đá xô bồ (vật liệu thu hồi 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 89 | Đào xúc phá dỡ bê tông, nền bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải bãi đúc đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 91 | Đào đất hạ cao độ tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6 | m3 |
| 92 | San lấp đất tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6 | m3 |
| 93 | Đắp cát tạo mặt bằng K90 (vật liệu thu hồi 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,01 | m3 |
| 94 | Vật chuyển vật liệu thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,57 | m3 |
| 95 | Khấu hao cọc ván thép larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.446,86 | Kg |
| 96 | Đóng cọc cừ Lazren, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 919,2 | m |
| 97 | Đóng cọc cừ Lazren, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,4 | m |
| 98 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 919,2 | m |
| 99 | Khấu hao cọc thép định vị I360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,13 | Kg |
| 100 | Đóng cọc thép định vị trên cạn ngập đất; L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 101 | Đóng cọc thép định vị trên cạn không ngập đất; L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 102 | Nhổ cọc thép định vị trên cạn ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 103 | Khấu hao thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,4 | Kg |
| 104 | Lắp dựng hệ thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.380 | Kg |
| 105 | Tháo dỡ hệ thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.380 | Kg |
| 106 | ép cọc bê tông cốt thép tiết diện 35x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 107 | Gia công thép hình cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,4 | Kg |
| 108 | Khấu hao cọc dẫn thép hình 2I360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,39 | Kg |
| 109 | ép cọc dẫn phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 110 | Nhổ cọc thép dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 111 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 113 | Đào trần hố móng thi công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,83 | m3 |
| 114 | Đắp đất hoàn trả hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,28 | m3 |
| 115 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Ca |
| 116 | Khấu hao hệ đà giáo: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,6 | Kg |
| 117 | Sản xuất thép hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.860 | Kg |
| 118 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.720 | Kg |
| 119 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.720 | Kg |
| 120 | Gỗ thi công các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 121 | Lắp dầm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 122 | Cung cấp, đóng cọc tre L=3m (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.890 | m |
| 123 | Cung cấp, đóng cọc tre L=3m (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 124 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m2 |
| 125 | Tre song tử, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 126 | Thép tròn D6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,92 | kg |
| 127 | Đắp đất thân đập K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m3 |
| 128 | Đào phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m3 |
| D | Kè mái taluy | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,58 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 4 | Cung cấp, đóng cọc tre gia cố L=2,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.800 | m |
| 5 | Lớp đệm đá dăm chân khay dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây móng vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 7 | Đá hộc tường chắn vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 8 | Lớp đệm đá 2x4 lót mái kè dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,44 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,34 | m3 |
| 10 | Sản xuất, đổ bê tông M200# đá 1x2 vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm BT làm vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 12 | Đá 2x4 làm tầng lọc ngược dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 13 | Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 14 | Lắp đặt vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Rải vải lọc tương đường TS40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 16 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | m2 |
| 17 | Sản xuất, đổ bê tông M200# dày 15cm gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 18 | Đá xô bồ đệm dày 10cm dưới lớp BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 19 | Đắp đập tạm thi công K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | m3 |
| 20 | Đào phá đập tạm sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | m3 |
| 21 | Đóng, nhổ cọc tre L=3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 22 | Tre song tử, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m |
| 23 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 24 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 25 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| E | Cống hộp nhỏ đúc sẵn ngang đường | |||
| 1 | Cung cấp, đóng cọc tre dài 2.0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | m |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông đế cốngM200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,21 | Kg |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | Kg |
| 6 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 7 | Sản xuất, đổ bê tông M300#, đá 1x2 cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,26 | Kg |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,41 | Kg |
| 10 | Lắp đặt đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 11 | Ma tít bitum nóng 1-3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m2 |
| 12 | Ma tít bium amiang nóng 2 lớp dày 1.5-3mm thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 13 | Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 14 | Vữa XMM 100# trát đai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,68 | m2 |
| 17 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 18 | Đắp cát hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 22 | Trừ khối lượng cống chiếm chỗ nền đường: phần đắp cát nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 23 | Trừ khối lượng cống chiếm chỗ nền đường: đắp cát nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 24 | Trừ khối lượng cống chiếm chỗ nền đường: lớp móng đá xô bồ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 25 | Cung cấp, đóng cọc tre dài 2.0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 26 | Lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 27 | Sản xuất, đổ bê tông móng M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 29 | Xây gạch tường hố ga VXMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 30 | Trát tường gạch M100# dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 31 | Sản xuất, đổ bê tông mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 33 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,67 | kg |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | kg |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m2 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp, đóng cọc tre dài 2.0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.166 | m |
| 39 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 40 | Sản xuất, đổ bê tông đế cốngM200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | Kg |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,22 | Kg |
| 43 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 44 | Sản xuất, đổ bê tông M300#, đá 1x2 cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,59 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,96 | Kg |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,74 | Kg |
| 47 | Lắp đặt đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 48 | Ma tít bitum nóng 1-3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | m2 |
| 49 | Ma tít bium amiang nóng 2 lớp dày 1.5-3mm thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,76 | m2 |
| 50 | Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,68 | m |
| 51 | Vữa XMM 100# trát đai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,77 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,16 | m2 |
| 54 | Sản xuất, đổ bê tông móng M200#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 55 | Sản xuất, đổ bê tông tường bên M200#, đá 2x4 tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường đầu, cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | m2 |
| 58 | Đào đất hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,99 | m3 |
| 59 | Đắp cát hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m3 |
| 60 | Trừ khối lượng cống chiếm chỗ nền đường: đắp cát nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 61 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 62 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 63 | Cung cấp, đóng cọc tre dài 2.5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.047,5 | m |
| 64 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 65 | Sản xuất, đổ bê tông đế cống M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,37 | kg |
| 67 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 68 | Sản xuất, đổ bê tông M300#, đá 1x2 cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,05 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.368,6 | kg |
| 70 | Lắp đặt đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 71 | Ma tít bitum nóng 1-3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 72 | Ma tít bium amiang nóng 2 lớp dày 1.5-3mm thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 73 | Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m |
| 74 | Vữa XMM 100# trát đai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 75 | Vải tẩm hai lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,65 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,4 | m2 |
| 78 | Cung cấp, đóng cọc tre dài 2.5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.575 | m |
| 79 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 80 | Sản xuất, đổ bê tông móng M200#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,18 | m3 |
| 81 | Bê tông tường bên M200#, đá 2x4 tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | m2 |
| 84 | Đào đất hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,17 | m3 |
| 85 | Đắp cát hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m3 |
| 86 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| 87 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 88 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 89 | Đắp đập thi công K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| 90 | Phá đập thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| 91 | Đóng + nhổ cọc tre L=2,5m, phần cọc ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 92 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 93 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| F | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
| 2 | Máy bộ đàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Đèn pin sạc điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Giầy bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đôi |
| 7 | Áo mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Quần áo bảo hộ lao động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Mũ công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Băng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Gậy điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đèn quay màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Dây căng đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 16 | Ô che đứng DBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cọc tiêu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cọc |
| 18 | Chóp nón cao su phục vụ ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 19 | Biển báo tam giác A=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Biển CN BxH=1,35x1,95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Xe tải nhẹ vận chuyển thiết bị ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3421E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.236833333E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. - Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.394.700.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 07 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 5 | - 03 người trình độ đại học chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc công nghệ giao thông;- 01 người trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động phụ trách an toàn vệ sinh lao động (Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).- 01 người trình độ đại học chuyên ngành xây dựng phụ trách thanh quyết toán công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm: Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥12T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh ≥12T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. | 1 |
| 6 | Máy lu rung ≥10T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa ≥190CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. | 1 |
| 8 | Thiết bị nấu nhựa ≥500 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. | 1 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ đường | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. | 1 |
| 11 | Cần cẩu ≥10T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. | 1 |
| 12 | Máy hàn ≥23KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. | 2 |
| 13 | Đầm cóc ≥70KG | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. | 1 |
| 14 | Máy ép cọc ≥200T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥250L | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. | 1 |
| 16 | Máy trộn vữa ≥180L | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. | 1 |
| 17 | Máy cắt, uốn thép ≥5KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. | 1 |
| 18 | Máy thuỷ bình | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi