Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị PCCC) Trung tâm văn hóa, thể thao xã Phước Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220154091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị PCCC) Trung tâm văn hóa, thể thao xã Phước Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 15:00:00 đến ngày 2022-02-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,543,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06302E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 01 hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất như gói thầu ( thi công dân dụng và hệ thống PCCC, chống sét + thiết bị) có giá trị từ 2,5 tỷ đồng trở lên hoặc 02 hợp đồng (trong đó phần giá trị về xây dựng dân dụng có giá trị từ 2,125 tỷ đồng trở lên và phần giá trị về thi công hệ thống PCCC, chống sét và lắp đặt thiết PCCC có giá trị từ 375 triệu đồng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chi huy thi công PCCC và chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chửa cháy và cứu hộ, cứu nạn* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy thi công PCCC- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công PCCC và chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chửa cháy và cứu hộ, cứu nạn* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện công nghiệp hoặc có liên quan đến điện Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toan lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân kỹ thuật xây dựng: 04 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe cuốc, xe lu và xe ủi : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sự+ Công nhân vận hành thiết bị nâng: 01 nhân sựCác yêu cầu kèm theo :phải có hợp đồng lao động, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, giấy chứng nhận tay nghề hoặc chứng chỉ nghề có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc thủy lực + Cần trục ≥ 10 tấn (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gàu > 0,5m3(kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê bông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy duổi , uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bẻ đai sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy ren ống kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy tạo rảnh ống kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị PCCC) Trung tâm văn hóa, thể thao xã Phước Hưng Trung tâm văn hóa, thể thao xã Phước Hưng, Huyện An Phú, tỉnh An Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo Tài chính đã được kiểm toán: Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì đính kèm báo cáo tài chính đã kê khai trên hệ thống của cơ quan thuế (2018-2019-2020), giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự (biên bản nghiệm thu, hóa đơn VAT);Nhân sự chủ chốt (Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan và hợp đồng lao động); Các thiết bị máy móc (các tài liệu có liên quan theo yêu cầu của E HSMT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng khu vực huyện An Phú.Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 82 Tôn Đức Thắng, Phường Mỹ Bình, Thành Phố Long Xuyên, tỉnh An Giang: Số điện thoại:02963.856188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang: Điện thoại : 02963.852913 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang:Điện thoại : 02963.852913 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN KHẤU + HỘI TRƯỜNG + PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,7828 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc BTDƯL 150x150, máy đào 0,5m3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15,18 | 100m |
| 3 | Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,8551 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền, đầm cóc, K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,4044 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16,6965 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 32,37 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 45,5895 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,6713 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,372 | m3 |
| 10 | Bê tông đà mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,918 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,7304 | m3 |
| 12 | Rải Nylon lớp cách ly | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6315 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,952 | m3 |
| 14 | Bê tông sê nô, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,114 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,6261 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0395 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột tròn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1976 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,2341 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1372 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép đà mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,6813 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép đà mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,793 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép sê nô | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9808 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9362 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,7714 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4015 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,431 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,662 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,1756 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1849 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3489 | tấn |
| 31 | Cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0104 | tấn |
| 32 | Xây gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,3357 | m3 |
| 33 | Xây bó nền, gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,3665 | m3 |
| 34 | Xây tam cấp, ốp cột gạch 4,5x9x19, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,8317 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 36,8676 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,772 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,76 | m3 |
| 38 | Xây tường hồi, gạch 19x19x39 dày 19cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,6552 | m3 |
| 39 | Gia cố lưới mắt cáo chống nứt tường bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 120 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính + KBV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 26,68 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,6 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 42,56 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vách ngăn tiểu nam hệ 500 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 42,56 | m2 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,829 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,8296 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,3287 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,3287 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,8363 | 100m2 |
| 50 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 310,5 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 49,34 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 50,876 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 300,4678 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 411,8 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 79,6195 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 45,74 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 91,234 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 120,9 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 68,24 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 68,24 | m2 |
| 61 | Lát nền, granit nhân tạo 600x600 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 355,34 | m2 |
| 62 | Lát nền, gạch Ceramic nhám 300x300 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,24 | m2 |
| 63 | Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 38,73 | m2 |
| 64 | Ốp đá chẻ không qui cách | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40,945 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,5894 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột, gạch 300x450 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 54 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 149,5 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,5648 | m |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 300,47 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 411,8 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 246,24 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 119,24 | 1m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 546,71 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 411,8 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,356 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,27 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 27 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 3cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 260 | m |
| 81 | Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 400 | m |
| 82 | Lắp đặt cáp điện CV 2,5mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 350 | m |
| 83 | Lắp đặt cáp điện CV 4mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp điện CV 16mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 210 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp điện CV 25mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp mặt 5 lỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp mặt 3 lỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp mặt 2 lỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 91 | Lắp đặt MCB 1P - 63A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt RCBO 1P - 20A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn led búp 15W | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt máy bơm 250w | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống PVC fi 21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống PVC fi 34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống PVC fi 27 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống PVC fi 60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống PVC fi 114 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt co PVC fi 21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt co PVC fi 27 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt co PVC fi 34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt co PVC fi 60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt co PVC fi 114 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt van nhựa fi 27 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi xả inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 111 | Lắp đặt van phao tự động | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 112 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,1321 | 100m3 |
| 113 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3818 | 100m3 |
| 114 | Bốc xếp lên gạch xây, ốp, lát, cọc BT | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 188,0513 | tấn |
| 115 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,9268 | tấn |
| 116 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 49,7355 | tấn |
| B | HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0576 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0576 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt dây đồng chống sét 50mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30,5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng chống sét 70mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20,8 | m |
| 5 | Lắp đặt ống pvc gân xoắn fi 25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 23 | m |
| 6 | Lắp đặt ống STK fi 48,1x2.6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp3=47m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 8 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7 | cọc |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cáp neo chằng trụ 4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30 | Mét |
| 11 | Lắp đặt ống PVC gân xoắn fi 16 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 228 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.026 | m |
| 13 | Lắp đặt đầu dò khói | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 5 còi |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bình chữa cháy bột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ đựng bình chửa cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 24 | Lắp ống chống rung DN80 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều DN80 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ chữa cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Luppe DN80 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa an toàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt họng chờ chữa cháy 2 cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 31 | Lắp bích STK DN80 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống STK DN80x2.9mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống STK DN50x2.6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co STK DN80x2.9mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt co STK DN50x2.6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê STK DN80x2.9mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt rút STK DN80/50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông STK mã 2 mặt DN80 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 41 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cuộn |
| 43 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0532 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3511 | 100m3 |
| 45 | Đóng cọc BTDƯL 150x150, máy đào 0,5m3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | 100m |
| 46 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,814 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,424 | m3 |
| 48 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,512 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,19 | m3 |
| 50 | Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,024 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,078 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép xà dầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,019 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,858 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép nắp bể | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2584 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,181 | tấn |
| 56 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,527 | tấn |
| 57 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0007 | tấn |
| 58 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,9505 | tấn |
| 59 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,007 | tấn |
| 60 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,046 | tấn |
| 61 | Trát tường trong dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40,28 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 27,74 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm đáy, thành bể | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 66,12 | m2 |
| 64 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 25,84 | m2 |
| 65 | Lắp đặt van phao tự động | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống PVC fi 27 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống PVC fi 60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,005 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tê PVC fi 60 (HS : 1,5) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu thang Inox 304 đặc | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt nắp bể | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt băng cản nước joint water stop | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22,8 | m |
| 72 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1811 | 100m3 |
| 73 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2571 | 100m3 |
| 74 | Bốc xếp lên cọc bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 34,4284 | tấn |
| 75 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,9083 | tấn |
| 76 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,0519 | tấn |
| C | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| D | SÂN BÓNG ĐÁ MINI | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,146 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0487 | 100m3 |
| 3 | San đầm nền, máy đầm 16T, K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,864 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối 0x4 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 48 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,6913 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,288 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng trụ BTLT 10,5m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | trụ |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1224 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,878 | 1m2 |
| 12 | Làm mặt cỏ nhân tạo (vật tư + công) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp hạt cao su | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | m3 |
| 14 | Kéo rải dây cáp thép bọc nhựa D6 (3 lớp) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 15 | Lắp dựng lưới cao su khung thành | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,77 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lưới cao su chắn bóng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 880 | m2 |
| 17 | Sơn đường line màu trắng mặt cỏ nhân tạo | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,4516 | 1m2 |
| 18 | Lắp tủ điện kim loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO 1P - 32A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CV 16mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CV 6mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 160 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CV 4mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC gân xoắn fi 25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 24 | Lắp đèn Led pha FLB 280W | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | chóa |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây đồng chống sét 50mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 27 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,304 | 100m3 |
| 28 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3053 | 100m3 |
| 29 | Bốc xếp lên trụ BTLT | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | trụ |
| 30 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1525 | tấn |
| 31 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,8273 | tấn |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4572 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1524 | 100m3 |
| 3 | Rải nylon lớp cách ly | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3935 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,734 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,882 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,642 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch 4,5x9x19 dày 9cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,075 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 147,92 | m2 |
| 9 | Láng nền, không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 23,5 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3346 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0738 | tấn |
| 12 | Lắp đan mương | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 79 | cái |
| 13 | San đầm nền, máy đầm 16T, K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,412 | 100m3 |
| 14 | Rải nylon lớp cách ly | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,02 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sân đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 180,2 | m3 |
| 16 | Cốt thép sân đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,6004 | tấn |
| 17 | Cắt ron sân | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Khoán |
| 18 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0987 | 100m3 |
| 19 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,7022 | 100m3 |
| 20 | Bốc xếp lên gạch xây | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,6981 | tấn |
| 21 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,035 | tấn |
| 22 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 52,0985 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06302E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 01 hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất như gói thầu ( thi công dân dụng và hệ thống PCCC, chống sét + thiết bị) có giá trị từ 2,5 tỷ đồng trở lên hoặc 02 hợp đồng (trong đó phần giá trị về xây dựng dân dụng có giá trị từ 2,125 tỷ đồng trở lên và phần giá trị về thi công hệ thống PCCC, chống sét và lắp đặt thiết PCCC có giá trị từ 375 triệu đồng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Chi huy thi công PCCC và chống sét | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chửa cháy và cứu hộ, cứu nạn* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy thi công PCCC- Hợp đồng lao động. | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hợp đồng lao động | 5 | 5 |
| 4 | Đội trưởng thi công PCCC và chống sét | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chửa cháy và cứu hộ, cứu nạn* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động | 5 | 5 |
| 5 | Đội trưởng thi công công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện công nghiệp hoặc có liên quan đến điện Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ an toan lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 8 | Nhân sự trực tiếp thi công | 10 | + Công nhân kỹ thuật xây dựng: 04 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe cuốc, xe lu và xe ủi : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sự+ Công nhân vận hành thiết bị nâng: 01 nhân sựCác yêu cầu kèm theo :phải có hợp đồng lao động, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, giấy chứng nhận tay nghề hoặc chứng chỉ nghề có liên quan | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc thủy lực + Cần trục ≥ 10 tấn (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gàu > 0,5m3(kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê bông | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đục bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy kinh vỹ | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy Thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy duổi , uốn sắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy bẻ đai sắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Xe rùa | Sử dụng tốt | 3 |
| 18 | Giàn giáo | Sử dụng tốt | 50 |
| 19 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 3 |
| 20 | Máy ren ống kim loại | Sử dụng tốt | 2 |
| 21 | Máy tạo rảnh ống kim loại | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi