Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp và máy phát điện dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220154094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp và máy phát điện dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200350808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ của TCT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 14:58:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,229,655,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.34448262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.868896524E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình bao gồm đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên và thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp >=1000 KVA-22/0,4kV, thi công tuyến cáp ngầm trung thế và Tủ trung thế, thi công tuyến cáp ngầm cấp điện hạ thế ngoài nhà, cung cấp lắp đặt máy phát điện dự phòng công suất >=450kVA-380/220V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 4.360.758.556 đồng.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.360.758.556 đồng. giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.360.758.556 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.082.275.668 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ sư xây dựng đủ tiêu chuẩn là chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành.+ Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.(kèm theo tài liệu chứng minh)+ Số lượng: ≥ 01 người.Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có) (Chi tiết yêu cầu Nhà thầu xem tại Mẫu số 04A, chương IV được đính kèm tại File khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (trở lên) chuyên ngành điện. Đã tham gia ≥ 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Sô lượng: ≥02 người (Chi tiết yêu cầu Nhà thầu xem tại Mẫu số 04A, chương IV được đính kèm tại File khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng (trở lên) chuyên ngành điện hoặc bảo hộ lao động. Đã tham gia ≥ 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực+ Số lượng: ≥01 người(Chi tiết yêu cầu Nhà thầu xem tại Mẫu số 04A, chương IV được đính kèm tại File khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học (trở lên) chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hồ sơ thanh toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.+ Số lượng: ≥01 người(Chi tiết yêu cầu Nhà thầu xem tại Mẫu số 04A, chương IV được đính kèm tại File khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô tải trọng làm việc ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô tải trọng làm việc ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện 3P ≥ 20kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 3P ≥ 20kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện công suất ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp và máy phát điện dự phòng Trung tâm giao dịch kinh doanh và văn phòng làm việc Bưu điện tỉnh Quảng Ninh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ của TCT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam, địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Hải Thanh - Chủ tịch hội đồng thành viên - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ:Tòa nhà Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Thông tin và truyền thông. + Địa chỉ:Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ:Tòa nhà Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Hạng mục tuyến cáp ngầm | |||
| C | Vật liệu phụ hào cáp | |||
| 1 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 54,11 | m3 |
| 2 | Gạch đặc không nung bảo vệ cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.980 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| D | Cáp ngầm và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 108 | m |
| 2 | Cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 4 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D195/150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 5 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 6 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D168 dày 4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 17,5 | m |
| 8 | đầu cáp T-Plug 24kV Cu-3x240mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | đầu cáp T-Plug 24kV Cu-3x95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Hộp đầu cáp ngoài trời 22kV-3x240m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Hộp nối cáp ngầm 22kV Cu-3x240mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| E | Vật tư khác | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 36,95 | kg |
| 2 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Biển báo tên tủ (24x36) phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| F | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè (tổng chiều dài 100 m) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát vỉa hè các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 65 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 63,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 4km tiếp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m3 |
| 6 | Hoàn trả vỉa hè: Sửa nền, móng đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6,5 | 1m3 |
| 7 | Hoàn trả vỉa hè: Lát đá hoàn trả vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 65 | 1m2 |
| G | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè (tổng chiều dài 10m) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát vỉa hè các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6,12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4T trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4T trong phạm vi 4km tiếp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m3 |
| 6 | Hoàn trả vỉa hè: Sửa nền, móng đường bằng cát thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,98 | 1m3 |
| 7 | Hoàn trả vỉa hè: Lát đá hoàn trả vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6,5 | 1m2 |
| H | Tấm đan bảo vệ hộp nối | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0018 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0034 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| I | Công tác lắp đặt vật tư phụ hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 54,11 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,98 | 1000v |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt mốc báo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 bộ |
| J | Lắp đặt cáp, hộp đầu cáp, ống nhựa | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp HDPE D195/150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp HDPE D130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép luồn cáp D168 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,175 | 100m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 8 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp dầu điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp nối (3 pha) |
| K | Bệ đặt tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0147 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0147 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0147 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0147 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0051 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,1545 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,5544 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0017 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0185 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0079 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0051 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0607 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,5833 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,3 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,3 | m2 |
| L | Tiếp địa RC-2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0815 | 100kg |
| M | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ RMU 3 ngăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| N | Vật tư khác | |||
| 1 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| O | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp ngầm 22kV-3x240mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100 m |
| P | Hạng mục Xây lắp phần Trạm biến áp | |||
| Q | Cáp vào-ra máy biến áp | |||
| 1 | Cáp trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 2 | Đầu cáp Elbow 24kV-1x50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| R | Cáp đấu nối từ tủ tổng sang tủ bù | |||
| 1 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 16,8 | m |
| 2 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Ống nhựa HDPE D195/150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| S | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 128,7 | kg |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 42,07 | kg |
| 3 | Dây đồng mềm nhiều sợi M240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 4 | Dây đồng mềm nhiều sợi M95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 5 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Bu lông M16x30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| T | Vật tư khác | |||
| 1 | Biển tên trạm, sơ đồ 1 sợi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Biển báo an toàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Vỏ trạm Kios kích thước D4500xR2000xC2700, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bình bọt MFZ4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | bình |
| U | Cáp vào-ra máy biến áp | |||
| 1 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,2 | 10 đầu cốt |
| V | Cáp đấu nối từ tủ tổng sang tủ bù | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D195/150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10 đầu cốt |
| W | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,4207 | 100kg |
| 5 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 15 | 1 m |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 đầu cốt |
| X | Lắp đặt biển báo | |||
| 1 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| Y | Vỏ trạm kios | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ trạm kios | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| Z | Hạng mục Móng trạm biến áp, bệ đỡ tủ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0686 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0686 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0686 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0686 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,8382 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,4402 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,2464 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,1804 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0614 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,7334 | m3 |
| AA | Công tác hoàn thiện | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,7841 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,6004 | m2 |
| AB | Thép lưới hố thu dầu | |||
| 1 | Thép L40x40x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 37,75 | kg |
| 2 | Thép D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 40,2 | kg |
| 3 | Đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,6123 | kg |
| AC | Công tác xây bậc và ốp gạch | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,165 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,315 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,85 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| AD | Bệ đặt tủ tụ bù | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0137 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0137 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0137 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0137 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0048 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,5231 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0011 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0008 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,006 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0094 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0101 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0788 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| AE | Vật tư, phụ kiện máy phát điện | |||
| 1 | Ống xả cho máy phát Inox 304 - đường kính D200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 2 | Nón che mưa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Dầu chạy thử máy phát điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 200 | lít |
| 4 | Lắp đặt ống xả máy phát D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| AF | Bệ đặt máy phát điện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0229 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0229 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0229 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0229 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,1732 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| AG | Hạng mục điện ngoài nhà - phần cấp điện hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng có giáp bảo vệ CXV/DSTA 4x240 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 201 | m |
| 2 | Cáp đồng có giáp bảo vệ CXV/DSTA 4x185 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 59 | m |
| 3 | Cáp tín hiệu cho máy phát điện (7x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,59 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| AH | Hào cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,319 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 15,535 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 13,912 | 100m3 |
| 4 | Ống thép đen DN200mm dày 4,78mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng HDPE D130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,59 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng HDPE D195/130 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m |
| 9 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| AI | Phần lắp đặt và thí nghiệm | |||
| AJ | Phần tuyến cáp ngầm 22kV | |||
| AK | Lắp đặt thiết bị phần tuyến cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| AL | Thí nghiệm thiết bị tuyến cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| AM | Phần trạm biến áp | |||
| AN | Lắp đặt thiết bị phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| AO | Thí nghiệm thiết bị phần trạm biến áp | |||
| AP | Thiết bị trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AQ | Thiết bị tủ hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AR | Thiết bị tủ tụ bù | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12 | tụ |
| AS | Lắp đặt thiết bị máy phát điện | |||
| 1 | Lắp đặt máy phát điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 tấn |
| AT | Phần thiết bị | |||
| AU | Phần tuyến cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn, 24kV-630A-20kA/s (03 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s, tủ bao gồm bộ báo sự cố đầu cáp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| AV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp (kèm sứ elbow) 1000kVA-22/0,4kV đạt tiêu chuẩn 8525-2015 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 2 ngăn, 24kV-630A-20kA/s (01 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s cho đầu cáp đến, 01 ngăn CDPT 24kV-200A-20kA kèm cầu chì ống bảo vệ máy biến áp (dây chảy cầu chì có dòng định mức là 50A), tủ bao gồm bộ báo sự cố) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế tổng trọn bộ 600V-1600A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 415V-300kVAr | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| AW | Phần máy phát điện dự phòng | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng (kèm vỏ chống ồn, ống xả, nón che mưa, dầu chạy thử) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.34448262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.868896524E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình bao gồm đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên và thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp >=1000 KVA-22/0,4kV, thi công tuyến cáp ngầm trung thế và Tủ trung thế, thi công tuyến cáp ngầm cấp điện hạ thế ngoài nhà, cung cấp lắp đặt máy phát điện dự phòng công suất >=450kVA-380/220V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 4.360.758.556 đồng.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.360.758.556 đồng. giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.360.758.556 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.082.275.668 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ sư xây dựng đủ tiêu chuẩn là chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành.+ Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.(kèm theo tài liệu chứng minh)+ Số lượng: ≥ 01 người.Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có) (Chi tiết yêu cầu Nhà thầu xem tại Mẫu số 04A, chương IV được đính kèm tại File khác) | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học (trở lên) chuyên ngành điện. Đã tham gia ≥ 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Sô lượng: ≥02 người (Chi tiết yêu cầu Nhà thầu xem tại Mẫu số 04A, chương IV được đính kèm tại File khác) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng (trở lên) chuyên ngành điện hoặc bảo hộ lao động. Đã tham gia ≥ 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực+ Số lượng: ≥01 người(Chi tiết yêu cầu Nhà thầu xem tại Mẫu số 04A, chương IV được đính kèm tại File khác) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp Đại học (trở lên) chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hồ sơ thanh toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.+ Số lượng: ≥01 người(Chi tiết yêu cầu Nhà thầu xem tại Mẫu số 04A, chương IV được đính kèm tại File khác) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng 2 tấn | Xe nâng 2 tấn | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô tải trọng làm việc ≥ 5 tấn | Cần trục ô tô tải trọng làm việc ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 2 |
| 4 | Máy phát điện 3P ≥ 20kVA | Máy phát điện 3P ≥ 20kVA | 1 |
| 5 | Máy hàn điện công suất ≥23kW | Máy hàn điện công suất ≥23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi