Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp và máy phát điện dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220154094-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp và máy phát điện dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20200350808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ của TCT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 14:58:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,229,655,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.34448262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.868896524E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình bao gồm đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên và thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp >=1000 KVA-22/0,4kV, thi công tuyến cáp ngầm trung thế và Tủ trung thế, thi công tuyến cáp ngầm cấp điện hạ thế ngoài nhà, cung cấp lắp đặt máy phát điện dự phòng công suất >=450kVA-380/220V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 4.360.758.556 đồng.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.360.758.556 đồng. giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.360.758.556 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.082.275.668 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ sư xây dựng đủ tiêu chuẩn là chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành.+ Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.(kèm theo tài liệu chứng minh)+ Số lượng: ≥ 01 người.Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có) (Chi tiết yêu cầu Nhà thầu xem tại Mẫu số 04A, chương IV được đính kèm tại File khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học (trở lên) chuyên ngành điện. Đã tham gia ≥ 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Sô lượng: ≥02 người (Chi tiết yêu cầu Nhà thầu xem tại Mẫu số 04A, chương IV được đính kèm tại File khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng (trở lên) chuyên ngành điện hoặc bảo hộ lao động. Đã tham gia ≥ 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực+ Số lượng: ≥01 người(Chi tiết yêu cầu Nhà thầu xem tại Mẫu số 04A, chương IV được đính kèm tại File khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học (trở lên) chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hồ sơ thanh toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.+ Số lượng: ≥01 người(Chi tiết yêu cầu Nhà thầu xem tại Mẫu số 04A, chương IV được đính kèm tại File khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe nâng 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô tải trọng làm việc ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô tải trọng làm việc ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện 3P ≥ 20kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 3P ≥ 20kVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện công suất ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp và máy phát điện dự phòng
Trung tâm giao dịch kinh doanh và văn phòng làm việc Bưu điện tỉnh Quảng Ninh
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ của TCT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam , địa chỉ: Số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam, địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng- Bộ Quốc phòng; địa chỉ: Số 21 Lê Văn Lương, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. + Nhà thầu tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng; Địa chỉ: Km 10, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. + Đơn vị thẩm định HSTKBVTC và dự toán công trình: Sở Xây dựng và Sở công thương tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam , địa chỉ: Số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam, địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không có
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam, địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Hải Thanh - Chủ tịch hội đồng thành viên - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ:Tòa nhà Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Thông tin và truyền thông. + Địa chỉ:Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ:Tòa nhà Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B Hạng mục tuyến cáp ngầm
C Vật liệu phụ hào cáp
1Cát đen bảo vệ cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế54,11m3
2Gạch đặc không nung bảo vệ cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.980viên
3Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế220m
4Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10cái
D Cáp ngầm và phụ kiện
1Cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế108m
2Cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế40m
3Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế110m
4Ống nhựa luồn cáp HDPE D195/150Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế20m
5Ống nhựa luồn cáp HDPE D130/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế100m
6Ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế100m
7Ống thép mạ kẽm D168 dày 4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế17,5m
8đầu cáp T-Plug 24kV Cu-3x240mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2bộ
9đầu cáp T-Plug 24kV Cu-3x95mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2bộ
10Hộp đầu cáp ngoài trời 22kV-3x240m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
11Hộp nối cáp ngầm 22kV Cu-3x240mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
E Vật tư khác
1Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế36,95kg
2Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
3Biển báo tên cáp (10x15) phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4cái
4Biển báo tên tủ (24x36) phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
F Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè (tổng chiều dài 100 m)
1Phá dỡ nền gạch lát vỉa hè các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế65m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế63,1m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,63100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,63100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 4km tiếp, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,63100m3
6Hoàn trả vỉa hè: Sửa nền, móng đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,51m3
7Hoàn trả vỉa hè: Lát đá hoàn trả vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế651m2
G Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè (tổng chiều dài 10m)
1Phá dỡ nền gạch lát vỉa hè các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,12m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,063100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4T trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,063100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4T trong phạm vi 4km tiếp, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,063100m3
6Hoàn trả vỉa hè: Sửa nền, móng đường bằng cát thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,981m3
7Hoàn trả vỉa hè: Lát đá hoàn trả vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,51m2
H Tấm đan bảo vệ hộp nối
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0018100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0034tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,025m3
I Công tác lắp đặt vật tư phụ hào cáp
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế54,11m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nungTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,981000v
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,44100m2
4Lắp đặt mốc báo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế101 bộ
J Lắp đặt cáp, hộp đầu cáp, ống nhựa
1Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp HDPE D195/150Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2100m
2Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp HDPE D130/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1100m
3Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1100m
4Lắp đặt ống thép luồn cáp D168Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,175100m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,4100m
6Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,08100m
7Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,1100m
8Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3đầu cáp (3 pha)
9Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2đầu cáp (3 pha)
10Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp dầu điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1hộp nối (3 pha)
K Bệ đặt tủ RMU 3 ngăn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0147100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0147100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0147100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0147100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0051100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,1545m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,5544m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0017100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,002tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0185m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0079100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0051tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0607m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,5833m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,3m2
16Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,3m2
L Tiếp địa RC-2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,02100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,210 cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0815100kg
M Vỏ tủ RMU 3 ngăn
1Lắp đặt vỏ tủ RMU 3 ngănTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
N Vật tư khác
1Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế51 bộ
O Tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ, thu hồi cáp ngầm 22kV-3x240mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,1100 m
P Hạng mục Xây lắp phần Trạm biến áp
Q Cáp vào-ra máy biến áp
1Cáp trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế15m
2Đầu cáp Elbow 24kV-1x50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2bộ
3Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế80m
4Đầu cốt đồng M240Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế32cái
R Cáp đấu nối từ tủ tổng sang tủ bù
1Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế16,8m
2Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế32m
3Đầu cốt đồng M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế16cái
4Ống nhựa HDPE D195/150Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10m
S Hệ thống tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế128,7kg
2Thép dẹt mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế42,07kg
3Dây đồng mềm nhiều sợi M240Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6m
4Dây đồng mềm nhiều sợi M95Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5m
5Dây đồng mềm nhiều sợi M35Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10m
6Đầu cốt đồng M240Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
7Đầu cốt đồng M95Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
8Đầu cốt đồng M35Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12cái
9Bu lông M16x30Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6cái
T Vật tư khác
1Biển tên trạm, sơ đồ 1 sợiTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
2Biển báo an toànTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
3Vỏ trạm Kios kích thước D4500xR2000xC2700, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
4Bình bọt MFZ4Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3bình
U Cáp vào-ra máy biến áp
1Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế21 đầu cáp (3 pha)
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,15100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,8100m
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,210 đầu cốt
V Cáp đấu nối từ tủ tổng sang tủ bù
1Lắp đặt Ống nhựa HDPE D195/150Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,1100m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,168100m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,32100m
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,610 đầu cốt
W Hệ thống tiếp địa trạm biến áp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,072100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,072100m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,810 cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,4207100kg
5Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế61 m
6Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế151 m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,210 đầu cốt
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,210 đầu cốt
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,210 đầu cốt
X Lắp đặt biển báo
1Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế51 bộ
Y Vỏ trạm kios
1Lắp đặt vỏ trạm kiosTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
Z Hạng mục Móng trạm biến áp, bệ đỡ tủ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0686100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0686100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0686100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0686100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,8382m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,4402m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,2464m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,019tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,1804tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0614100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,7334m3
AA Công tác hoàn thiện
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,7841m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,6004m2
AB Thép lưới hố thu dầu
1Thép L40x40x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế37,75kg
2Thép D10Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế40,2kg
3Đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,6123kg
AC Công tác xây bậc và ốp gạch
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,165m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,315m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,85m2
4Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,04m2
AD Bệ đặt tủ tụ bù
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0137100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0137100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0137100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0137100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0048100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,144m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,5231m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0011100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0008tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,006m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0094100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0006tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0101tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0788m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,672m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2m2
17Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2m2
AE Vật tư, phụ kiện máy phát điện
1Ống xả cho máy phát Inox 304 - đường kính D200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3m
2Nón che mưaTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
3Dầu chạy thử máy phát điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế200lít
4Lắp đặt ống xả máy phát D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,03100m
AF Bệ đặt máy phát điện
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0229100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0229100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0229100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0229100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,288m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,063100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,1732tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,5m3
9Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,3m2
AG Hạng mục điện ngoài nhà - phần cấp điện hạ thế
1Cáp đồng có giáp bảo vệ CXV/DSTA 4x240 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế201m
2Cáp đồng có giáp bảo vệ CXV/DSTA 4x185 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế59m
3Cáp tín hiệu cho máy phát điện (7x1,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế30m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,01100m
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,59100m
6Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,3100m
AH Hào cáp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,319100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế15,535m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế13,912100m3
4Ống thép đen DN200mm dày 4,78mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế50m
5Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,5100m
6Lắp đặt ống nhựa cứng HDPE D65/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,3100m
7Lắp đặt ống nhựa cứng HDPE D130/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,59100m
8Lắp đặt ống nhựa cứng HDPE D195/130Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,54100m
9Băng báo hiệu cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,18100m2
10Mốc báo hiệu cáp điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,18100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,18100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,18100m3
AI Phần lắp đặt và thí nghiệm
AJ Phần tuyến cáp ngầm 22kV
AK Lắp đặt thiết bị phần tuyến cáp ngầm 22kV
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế11 tủ
AL Thí nghiệm thiết bị tuyến cáp ngầm 22kV
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3bộ
AM Phần trạm biến áp
AN Lắp đặt thiết bị phần trạm biến áp
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế11 tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVATheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế11 máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế21 tủ
AO Thí nghiệm thiết bị phần trạm biến áp
AP Thiết bị trung thế
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2bộ
3Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
4Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
AQ Thiết bị tủ hạ thế
1Thí nghiệm biến dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7cái
2Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
6Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3bộ
7Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
AR Thiết bị tủ tụ bù
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế24cái
2Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12tụ
AS Lắp đặt thiết bị máy phát điện
1Lắp đặt máy phát điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế41 tấn
AT Phần thiết bị
AU Phần tuyến cáp ngầm 22kV
1Tủ RMU 3 ngăn, 24kV-630A-20kA/s (03 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s, tủ bao gồm bộ báo sự cố đầu cáp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1tủ
AV Phần trạm biến áp
1Máy biến áp (kèm sứ elbow) 1000kVA-22/0,4kV đạt tiêu chuẩn 8525-2015Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1máy
2Tủ RMU 2 ngăn, 24kV-630A-20kA/s (01 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s cho đầu cáp đến, 01 ngăn CDPT 24kV-200A-20kA kèm cầu chì ống bảo vệ máy biến áp (dây chảy cầu chì có dòng định mức là 50A), tủ bao gồm bộ báo sự cố)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1tủ
3Tủ điện hạ thế tổng trọn bộ 600V-1600ATheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1tủ
4Tủ tụ bù 415V-300kVArTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1tủ
AW Phần máy phát điện dự phòng
1Máy phát điện dự phòng (kèm vỏ chống ồn, ống xả, nón che mưa, dầu chạy thử)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.34448262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.868896524E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình bao gồm đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên và thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp >=1000 KVA-22/0,4kV, thi công tuyến cáp ngầm trung thế và Tủ trung thế, thi công tuyến cáp ngầm cấp điện hạ thế ngoài nhà, cung cấp lắp đặt máy phát điện dự phòng công suất >=450kVA-380/220V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 4.360.758.556 đồng.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.360.758.556 đồng. giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.360.758.556 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.082.275.668 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ sư xây dựng đủ tiêu chuẩn là chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành.+ Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.(kèm theo tài liệu chứng minh)+ Số lượng: ≥ 01 người.Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có) (Chi tiết yêu cầu Nhà thầu xem tại Mẫu số 04A, chương IV được đính kèm tại File khác)72
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học (trở lên) chuyên ngành điện. Đã tham gia ≥ 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Sô lượng: ≥02 người (Chi tiết yêu cầu Nhà thầu xem tại Mẫu số 04A, chương IV được đính kèm tại File khác)52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng (trở lên) chuyên ngành điện hoặc bảo hộ lao động. Đã tham gia ≥ 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực+ Số lượng: ≥01 người(Chi tiết yêu cầu Nhà thầu xem tại Mẫu số 04A, chương IV được đính kèm tại File khác)52
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp Đại học (trở lên) chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hồ sơ thanh toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.+ Số lượng: ≥01 người(Chi tiết yêu cầu Nhà thầu xem tại Mẫu số 04A, chương IV được đính kèm tại File khác)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe nâng 2 tấn Xe nâng 2 tấn1
2 Cần trục ô tô tải trọng làm việc ≥ 5 tấn Cần trục ô tô tải trọng làm việc ≥ 5 tấn1
3 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực2
4 Máy phát điện 3P ≥ 20kVA Máy phát điện 3P ≥ 20kVA1
5 Máy hàn điện công suất ≥23kW Máy hàn điện công suất ≥23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->