Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm nguyên vật liệu và thiết bị mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200980883-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Công nghệ Mỏ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm nguyên vật liệu và thiết bị mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20200929068 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển KHCN của Tập đoàn CN Than - Khoáng sản Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 16:35:00 đến ngày 2020-10-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 423,667,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vỏ thiết bị đồng hồ vạn năng số an toàn tia lửa (trọn bộ kèm theo bao da bảo vệ) | 2 | Cái | Vật liệu: Nhựa, chống tĩnh điện; Kích thước: 120x80x40 (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 2 | Bộ que đo (trọn bộ chân cắm, chóp bảo vệ) | 2 | Bộ | Bộ que đo đồng hồ Nhật hoặc tương đương; Trọn bộ chân cắm, chóp bảo vệ. Chiều dài: ≈1m; Hai màu đỏ đen | ||
| 3 | Màn hình LCD | DIP081-CNLED (hoặc tương đương) | 2 | Cái | DIP081-CNLED 4 bit, 8 bit Data Bus RS232 2.7V/3.3V/5V | |
| 4 | Phím mềm cài đặt dạng membrane | 2 | Cái | Vật liệu: PET/PC Mạch dẫn được in bằng mực dẫn điện nano bạc Điện áp, dòng điện tối đa: 0-30VDC / 25-100mA | ||
| 5 | Mạch xử lý tín hiệu dòng điện | 2 | Mạch | Điện áp nguồn nuôi Ui = 5Vdc; Dòng đo toàn dải: 400mA (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 6 | Mạch xử lý tín hiệu điện áp | 2 | Mạch | Điện áp nguồn nuôi Ui = 5Vdc; Điện áp đo toàn dải: 400V (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 7 | Mạch xử lý đo điện trở, thông mạch, đi-ôt | 2 | Mạch | Điện áp nguồn nuôi Ui = 5Vdc; Điện trở đo toàn dải: 1,1MΩ Điện trở đo thông mạch: 10Ω Đo áp rơi trên đi-ốt (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 8 | Mạch vi xử lý trung tâm | 2 | Mạch | Điện áp nguồn nuôi Ui = 5Vdc; 8K Byte Flash lập trình 512 Bytes EEPROM 512 Bytes bộ nhớ RAM trong (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 9 | Mạch chỉnh lưu, lọc tín hiệu đầu vào | 2 | Mạch | Điện áp nguồn vào: Uv = 5V; Độ phân giải: 12 bit (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 10 | Bộ biến đổi điện áp, dòng điện | 2 | Bộ | Tự động chuyển mạch nhanh trong dải: 400mV-400V | ||
| 11 | Mạch bảo vệ điện áp cao | 2 | Bộ | Sử dụng PTC 2.5kΩ | ||
| 12 | Bộ cầu điện trở Wheastone | 2 | Bộ | Cầu Wheastone nguồn cấp 5Vdc; Nguồn chuẩn Vr = 400mV | ||
| 13 | Mạch nguồn + pin | 2 | Mạch | Điện áp: 9Vdc Dung lượng: 200mAh | ||
| 14 | Vật tư phụ (thiếc, nhựa thông, gói chống ẩm, ốc vít, dây thít, keo nhựa….) | 2 | Gói | Thiếc hàn: 01 cuộn Nhựa thông: 200g Gói chống ẩm, ốc vít… | ||
| 15 | Vỏ thiết bị máy đo khí đa năng (trọn bộ ) | 2 | Cái | Vật liệu: Nhựa, chống tĩnh điện; Kích thước: 130x80x40 (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 16 | Cảm biến CH4 | Mã hiệu SG-1/NW (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Mã hiệu SG-1/NW Nguyên lý đo: đốt xúc tác Dải đo: 0…100 LEL CH4 Điện áp làm việc: 3.0-3.3VDC Dòng làm việc: = 30mV/%CH4 (0-100%LEL) | |
| 17 | Cảm biến CO2 | Mã hiệu: CO2- GC0024 (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Mã hiệu: CO2- GC0024 Nguyên lý đo: hồng ngoại Dải đo: 0…5% CO2 Điện áp làm việc: 3,2~5VDC Sai số: ±70ppm +/-5% | |
| 18 | Cảm biến CO | Mã hiệu: CO-AF (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Mã hiệu: CO-AF Nguyên lý đo: điện hóa Dải đo: 0…5000ppm CO Điện áp làm việc: 3,2~5,5VDC Sai số: +15 đến +25ppm trong dải đo từ 0-1000ppm | |
| 19 | Cảm biến O2 | Mã hiệu: O2-A2 (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Mã hiệu: O2-A2 Nguyên lý đo: điện hóa Dải đo: 0…25%O2 Điện áp làm việc: 3,2~5,5VDC Sai số: 0,6% sai lêch trong khoảng 10%O2 | |
| 20 | Mạch xử lý tín hiệu cảm biến CH4 | 2 | Mạch | Điện áp cấp: 5V; Chuyển đổi tín hiệu từ cảm biến CH4 sang điện áp Tín hiệu mạch cảm biến ra: 0-4.096V (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 21 | Mạch xử lý tín hiệu cảm biến CO2 | 2 | Mạch | Điện áp cấp: 5V; Chuyển đổi tín hiệu từ cảm biến CO2 sang điện áp Tín hiệu mạch cảm biến ra: 0-4.096V (trong dải làm việc của mạch xử lý trung tâm) (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 22 | Mạch xử lý tín hiệu cảm biến CO | 2 | Mạch | Điện áp cấp: 5V; Chuyển đổi tín hiệu từ cảm biến CO sang điện áp Tín hiệu mạch cảm biến ra: 0-4.096V (trong dải làm việc của mạch xử lý trung tâm) (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 23 | Mạch xử lý tín hiệu cảm biến O2 | 2 | Mạch | Điện áp cấp: 5V; Chuyển đổi tín hiệu từ cảm biến O2 sang điện áp Tín hiệu mạch cảm biến ra: 0-4.096V (trong dải làm việc của mạch xử lý trung tâm) (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 24 | Mạch báo động còi và đèn | 2 | Mạch | Điện áp cấp: 5V; Dòng hoạt động: 80dB (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 25 | Mạch giao tiếp và hiển thị LCD | 2 | Mạch | Điện áp cấp: 5V; Độ phân giải LCD: 128x64 bits Giao tiếp, hiển thị thông tin vi xử lý lên LCD (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 26 | Mạch giao tiếp thẻ nhớ và kết nối máy tính | 2 | Mạch | Điện áp cấp: 5V; Kết nối tín hiệu truyền thông giữa thẻ nhớ và máy tính (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 27 | Mạch giao tiếp phím bấm cài đặt, hiệu chuẩn | 2 | Mạch | Điện áp cấp: 5V; Điện áp tối đa phím bấm: 30VDC; Dòng điện tối đa phím bấm: 100mA (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 28 | Mạch vi xử lý trung tâm | 2 | Mạch | Ui=1,2Vdc; đưa ra giá trị thực tại của thời gian kể cả khi tắt máy (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 29 | Mạch nguồn + pin | 2 | Mạch | Ui=12Vdc, Uaq = 6,2V; chuyển đổi cấp nguồn cho các bo mạch điều khiển (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 30 | Mạch thời gian thực | 2 | Mạch | Ui=1,2Vdc; đưa ra giá trị thực tại của thời gian kể cả khi tắt máy (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 31 | Bộ sạc 5 kênh | 1 | Bộ | Un = 220Vac Chuyển đổi nguồn cấp cho 5 đầu ra sạc pin máy đa năng Ur = 9Vdc; Ir = 500mA | ||
| 32 | Vật tư phụ (thiếc, nhựa thông, gói chống ẩm, ốc vít, dây thít, keo nhựa….) | 2 | Gói | Thiếc hàn: 02 cuộn Nhựa thông: 300g Chất phủ mạch in, gói chống ẩm, ốc vít… | ||
| 33 | Vỏ thiết bị máy đo các thông số thông gió (trọn bộ ) | 2 | Cái | Vật liệu: Nhựa, chống tĩnh điện; Kích thước: 120x50x30 (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 34 | Cảm biến tốc độ gió dạng cánh quạt (trọn bộ) | 2 | Cái | Testo vane anemometer Nguyên lý đo: trục cánh quạt Dải đo: ±20m/s Sai số: 10% giá trị đọc | ||
| 35 | Cảm biến đo áp suất, chênh áp | Mã hiệu: SSC D NN N 160KA (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Mã hiệu: SSC D NN N 160KA Nguyên lý đo: chênh lệch áp suất khí quyển Dải đo: 800-1100hPa Sai số: 3% giá trị đọc | |
| 36 | Cảm biến nhiệt độ | Mã hiệu: DS18B20 (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Mã hiệu: DS18B20 Dải đo: -55÷125°C Sai số: ±0.5°C trong dải -10÷85°C | |
| 37 | Cảm biến độ ẩm | Mã hiệu: HS1110 (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Mã hiệu: HS1110 Dải đo: 1÷99%RH Sai số: ±2% | |
| 38 | Mạch xử lý tín hiệu cảm biến tốc độ gió | 2 | Mạch | Điện áp cấp: 5V; Chuyển đổi tín hiệu từ cảm biến cánh quạt sang xung điện áp. (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 39 | Mạch xử lý tín hiệu cảm biến áp suất | 2 | Mạch | Điện áp cấp: 5V; Chuyển đổi tín hiệu từ cảm biến áp suất sang dải điện áp làm việc của vi xử lý. (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 40 | Mạch xử lý tín hiệu cảm biến nhiệt độ | 2 | Mạch | Điện áp cấp: 5V; Chuyển đổi tín hiệu từ cảm biến nhiệt độ sang dải điện áp làm việc của vi xử lý. (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 41 | Mạch xử lý tín hiệu cảm biến độ ẩm | 2 | Mạch | Điện áp cấp: 5V; Chuyển đổi tín hiệu từ cảm biến độ ẩm sang dải điện áp làm việc của vi xử lý. (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 42 | Mạch báo động còi và đèn: | 2 | Mạch | Điện áp cấp: 5V; Dòng hoạt động: 80dB. (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 43 | Mạch giao tiếp và hiển thị LCD | 2 | Mạch | Điện áp cấp: 5V; Độ phân giải LCD: 128x64 bits Giao tiếp, hiển thị thông tin vi xử lý lên LCD. (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 44 | Mạch giao tiếp thẻ nhớ và kết nối máy tính | 2 | Mạch | Điện áp cấp: 5V; Kết nối tín hiệu truyền thông giữa thẻ nhớ và máy tính (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 45 | Mạch giao tiếp phím bấm cài đặt, hiệu chuẩn | 2 | Mạch | Điện áp cấp: 5V; Điện áp tối đa phím bấm: 30VDC; Dòng điện tối đa phím bấm: 100mA. (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 46 | Mạch vi xử lý trung tâm | 2 | Mạch | Ui=5V, xử lý đo lường, hiển thị, điều khiển, cảnh báo và truyền tín hiệu. (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 47 | Mạch nguồn + pin, | 2 | Mạch | Ui=12Vdc, Uaq = 6,2V; chuyển đổi cấp nguồn cho các bo mạch điều khiển. (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 48 | Mạch thời gian thực | 2 | Mạch | Ui=1,2Vdc; đưa ra giá trị thực tại của thời gian kể cả khi tắt máy. (Bản thiết kế kèm theo) | ||
| 49 | Bộ sạc 5 kênh | 1 | Bộ | Un = 220Vac Chuyển đổi nguồn cấp cho 5 đầu ra sạc pin máy đo thông số gió. Ur = 9Vdc; Ir = 500mA | ||
| 50 | Vật tư phụ (thiếc, nhựa thông, gói chống ẩm, ốc vít, dây thít, keo nhựa….) | 2 | Gói | Thiếc hàn: 02 cuộn Nhựa thông: 300g Chất phủ mạch in, gói chống ẩm, ốc vít… | ||
| 51 | Bộ lập trình chíp vi xử lý AVR | 1 | Bộ | Hỗ trợ 8 Led đơn, 8 Led 7 thanh được điều khiển qua 74HC595 thuận lợi cho lập trình Giao tiếp các LCD 1602; LCD 12864 Còi chíp Có đầu ra PWM; Giao tiếp đông hồ bằng chíp DS1302 Giao tiếp eeprom 24C02 bằng IIC Đầu vào AdC của chip từ PA0-PA7 ; Giao tiếp Rs232 Ma trận phím 4x4 và 4x1 Các nút nhấn chức năng ngắt của chip Hỗ trợ kết nối chíp đo nhiệt độ Ds18b20 Có giao tiếp hồng ngoại Hỗ trợ nạp qua chuẩn ISP atmel; DIP40 socket thuận tiện cho việc tháo và lắp chip; Giao tiếp với mạch bằng nguồn 5V Thạch anh cắm bằng socket thuận tiện cho việc thay thế thạch anh HỗTrợ Vđk ATmega16, ATmega32, ATmega8535 Có thể cắm adapter chuyển đổi cho VdK 8051 | ||
| 52 | Bộ kit lập trình chíp vi xử lý Arduino | 1 | Bộ | Hiển thị LED đơn; Hiển thị LED ba màu (RGB); Điều khiển động cơ bước; Điều khiển động cơ servo; Hiển thị LCD; Hiển thị LED 7 thanh; Hiển thị Ma trận LED 8×8; Giao tiếp với Remote (điều khiển hồng ngoại); Giao tiếp với Ma trận phím; Giao tiếp Joystick… Sử dụng cảm biến nhiệt độ LM35; DHT11; Cảm biến báo cháy (Flame sensor) Sử dụng điều khiển Relay; module thời gian thưc (DS1307); Sử dụng RFID… | ||
| 53 | Bộ kit giao tiếp hiệu chuẩn các loại cảm biến điện hoá | 1 | Bộ | Hiển thị LED đơn; Hiển thị LED ba màu (RGB); Hỗ trợ Hiển thị LCD; Hiển thị LED 7 thanh; Hỗ trợ Sử dụng trên 30 loại cảm biến như : nhiệt độ, độ ẩm, khí cháy, rung chấn,... Sử dụng điều khiển Relay; module thời gian thực,… | ||
| 54 | Máy hàn thiếc | HAKKO FX-951 (hoặc tương đương) | 2 | Cái | HAKKO FX-951 hoặc tương đương Điện Áp Đầu Vào: 220v AC - Dải nhiệt độ làm việc: 200-450 độ C - Điện áp ra tay hàn : 24V - Công suất tiêu thụ: 70W - Chiều dài dây hàng: 1.2m | |
| 55 | Đồng hồ vạn năng số | Kyoritsu 1020R (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Kyoritsu 1020R hoặc tương đương DC V: 6.000/60.00/600.0/1000V (Dải tự động); ±0.5%rdg ±3dgt (6/60/600V); ±0.8%rdg ±3dgt (1000V) DC mV: 600.0mV; ±1.5%rdg ±3dgt DC Clamp Sensor: 60.00/200.0A (Dải tự động); ±1.5%rdg ±3dgt + Độ chính xác cảm biến AC V: 6.000/60.00/600.0/1000V (Dải tự động); ±1.0%rdg ±3dgt [40 - 500Hz] (6/60/600V); ±1.3%rdg ±3dgt [40 - 500Hz] (1000V) AC mV: 600.0mV; ±2.0%rdg ±3dgt [40 - 500Hz] AC Clamp Sensor: 60.00/200.0A (Dải tự động); ±2.0%rdg ±3dgt + Độ chính xác cảm biến [40 - 500Hz] Ω: 600.0Ω/6.000/60.00/600.0kΩ/6.000/40.00MΩ (Dải tự động); ±0.5%rdg ±4dgt (600Ω); ±0.5%rdg ±2dgt (6/60/600kΩ/6MΩ); ±1.5%rdg ±3dgt (40MΩ) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi