Gói thầu: Gói thầu số 18: Mua sắm lắp đặt hệ thống bếp điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐĂNG KHUÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Mua sắm lắp đặt hệ thống bếp điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126173 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng (30.000.000.000 đồng); Ngân sách địa phương (30.000.000.000 đồng) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 15:14:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 390,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: Hợp đồng có cung cấp Bếp cơm điện công nghiệp. - Tương tự về quy mô: có giá trị cung cấp Bếp cơm điện công nghiệp bằng hoặc lớn hơn 275.000.000 VND - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh việc hoàn thành và giá trị hoàn thành hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý(Trong trường hợp cần thiết BMT sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp Hóa đơn tài chính (Liên 1) để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 825.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian thực hiện: Trong vòng 24h đồng hồ, ngay sau khi có yêu cầu.- Thời gian bảo hành cho tất cả hàng hóa tối thiểu là: 12 tháng.- Bảo trì hàng hóa trong thời gian bảo hành 6 tháng/lần |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐĂNG KHUÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18: Mua sắm lắp đặt hệ thống bếp điện Đồn Biên phòng Côn Đảo (540) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng (30.000.000.000 đồng); Ngân sách địa phương (30.000.000.000 đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách pháp nhân và tính hợp lệ của Nhà thầu theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu 43/2013/QH13. + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp, có ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu. + Bảo lãnh dự thầu. + Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh). + Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu). - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. + Tài liệu chứng minh nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận nhà thầu đang lâm vào tình trạng phá sản, nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể. Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai (trường hợp khai thuế qua mạng phải kèm theo bản chụp tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp và bản chụp thông báo xác nhận đã nộp hồ sơ khai thuế qua mạng của cơ quan thuế) năm 2020. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế từ năm 2018 đến hết năm 2020) + Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. + Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự; bao gồm: Bản tóm tắt thông tin và miêu tả tính chất tương tự của hợp đồng, Hợp đồng, Biên bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT (Liên 1, Liên 2 hoặc Liên 3). + Tài liệu chứng minh khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt; bao gồm: CMTND/CCCD; Bằng cấp; Hợp đồng, xác nhận nhân sự tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá. - Hồ sơ đề xuất kỹ thuật theo danh mục tại Mục 3, Chương III. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh Hàng hóa được cung cấp có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp lệ, hợp pháp. - Tài liệu chứng minh Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, năm sản xuất 2021 trở về sau. - Tài liệu chứng minh Hàng hóa đạt chất lượng kỹ thuật trong suốt quá trình sử dụng. - Cam kết bảo hành tối thiểu là 12 tháng cho các tất cả các hàng hóa. - Catalouge scan màu có hình ảnh và thuyết minh thể hiện đầy đủ thông số chi tiết của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và là giá được vận chuyển đến chân công trình + Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.1, E-CDNT 10.2 (Bản gốc, hoặc photo công chứng) - Các biểu mẫu dự thầu theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 36 Trường Chinh, P.Phước Trung, Tp.Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê, địa chỉ: Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng, địa chỉ: Số 1B đường Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, Tp.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần / BCH BĐBP Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: Số 36 Trường Chinh, P.Phước Trung, Tp.Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống bếp điện 60-K18 | HH1 | 2 | bộ | Tủ cơm- Công suất: ≤6kw- Kích thước ~740x520x1350 (mm)- Vật tư chính: Inox SUS 304/HL- Số lượng: 01 cái/BếpBếp từ mặt lõm- Công suất: ≤3,5kw- Kích thước ~700x700x950 (mm)- Vật tư chính: Inox SUS 304/HL- Số lượng: 01 cái/BếpBếp từ mặt phẳng- Công suất: ≤5kw- Kích thước ~700x700x950 (mm)- Vật tư chính: Inox SUS 304/HL- Số lượng: 01 cái/BếpBình đun nước- Công suất: ≤3kw- Kích thước ~D346x345 (mm)- Vật tư chính: Inox SUS 304/HL- Dung tích: ≥ 30 lít- Số lượng: 01 cái/BếpNồi- Kích thước ~D400x400 (mm)- Vật tư chính: Inox SUS 430/2B- Dung tích: ≥ 50 lít- Số lượng: 01 cái/BếpChảo từ cong- Kích thước ~D500x185 (mm)- Vật tư chính: Inox SUS 430/2B- Dung tích: ≥ 22,5 lít- Số lượng: 01 cái/BếpChảo inox đáy phẳng- Kích thước ~D400x150 (mm)- Vật tư chính: Inox SUS 430/2B- Dung tích: ≥ 18,5 lít- Số lượng: 01 cái/BếpNồi- Kích thước ~D360x240 (mm)- Vật tư chính: Inox SUS 430/2B- Dung tích: ≥ 24 lít- Số lượng: 01 cái/Bếp-Vật tư, phụ kiện phục vụ lắp đặt (Cáp điện, tủ điện, át tô mát …)- Hộp bo mạch 5kW (dự phòng)- Hộp bo mạch 3,5KW (dự phòng)- 1 rơ le mực nước; 1 rơ le thời gian; 1 đồng hồ đo nhiệt độ; 3 thanh trở 2kW; 1đĩa nhiệt; 1 bộ gioăng tủ cơm (dự phòng)Kỹ thuật, vật liệu chế tạo: Theo TCQS-517:2018/TCHC/QN. | Tham khảo bản vẽ đính kèm E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: Hợp đồng có cung cấp Bếp cơm điện công nghiệp. - Tương tự về quy mô: có giá trị cung cấp Bếp cơm điện công nghiệp bằng hoặc lớn hơn 275.000.000 VND - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh việc hoàn thành và giá trị hoàn thành hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý(Trong trường hợp cần thiết BMT sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp Hóa đơn tài chính (Liên 1) để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 825.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian thực hiện: Trong vòng 24h đồng hồ, ngay sau khi có yêu cầu.- Thời gian bảo hành cho tất cả hàng hóa tối thiểu là: 12 tháng.- Bảo trì hàng hóa trong thời gian bảo hành 6 tháng/lần | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi