Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 05-22.XL-PCCM “Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2022 giai đoạn 3 (Lam Điền, Hợp Đồng, Thượng Vực, Thụy Hương, Ngọc Hòa, Chúc Sơn)”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220154401-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 05-22.XL-PCCM “Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2022 giai đoạn 3 (Lam Điền, Hợp Đồng, Thượng Vực, Thụy Hương, Ngọc Hòa, Chúc Sơn)”
Số hiệu KHLCNT 20220143373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 15:24:00 đến ngày 2022-02-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,179,722,812 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.853E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK, cáp ngầm, TBA có cấp điện áp (22-35)kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.326.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.978.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu:
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị > =5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải
- Đặc điểm thiết bị 2,5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị =
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 05-22.XL-PCCM “Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2022 giai đoạn 3 (Lam Điền, Hợp Đồng, Thượng Vực, Thụy Hương, Ngọc Hòa, Chúc Sơn)”
Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2022 giai đoạn 3 (Lam Điền, Hợp Đồng, Thượng Vực, Thụy Hương, Ngọc Hòa, Chúc Sơn)
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP tư vấn xây lắp điện lực Hoàng Kỳ (Địa chỉ: Số 195, Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội).


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trần Ngọc Mười - Giám đốc Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị
1Xà nánh lệch sứ đứng 2 pha XL2-35 (66.46 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà nánh sứ đứng XN2-35 (78.64 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
3Xà đỡ thẳng X1-h35 (38.26 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
4Xà néo sứ đứng X2-h35 (89.78 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
5Xà néo chuỗi X2c-h35 (80.52 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà néo lệch XNL-h35 (122.05kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
7Xà đỡ chống sét van Xcsv (28.18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Chụp cột trụ tròn đỡ dây Cht-2.2 (54.01 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Thanh đỡ chống sét van (1.0 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Xà phụ đỡ lèo 1 pha Xp1 (10.48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xà néo chuỗi kép dọc tuyến XKD-35 (101.71kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
12Xà néo chuỗi kép ngang tuyến XKN.1-35 (79.32kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà néo lệch kép dọc tuyến XNL(KD)-35 (197.22kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Giằng cột đúp 12 (62.93 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
15Giằng cột đúp 14 (64.87 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Giằng cột đúp 16 (64.87 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
17Dây nối đất tiếp địa cột 12 DNĐ-12 (8.56kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
18Dây nối đất tiếp địa cột 14 DNĐ-14 (10.22kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Dây nối đất tiếp địa cột 16 DNĐ-16 (9.88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
20Dây nối đất tiếp địa cột 20 DNĐ-20 (12.52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Tiếp địa RC-1 (15.88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
22Tiếp địa RC-2 (36.48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
23Sứ đứng 35kV loại Linepost+đế+ty (RE-35.CD875)Mô tả kỹ thuật theo chương V150quả
24Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (4 bát 120kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V55chuỗi
25Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây bọc (4 bát 120kN và phụ kiện dây bọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V18chuỗi
26Chuỗi néo kép sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (2x4 bát 120kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
27Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.532m
28Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.328m
29Cáp đồng mềm PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
30Dây buộc định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
31Đầu cốt đồng M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V24đầu
32Ghíp nhôm 3 bu lông A-70Mô tả kỹ thuật theo chương V156cái
33ống nhựa xuắn chịu lực fi 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
34Biển báo an toàn & số cột bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
35Khoá đai A200Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
36Dây đai Inox 20x0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
B Đường dây không trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt
1Lắp đặt CSV đường dây 48kV/38kV-DH-10kA-Kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ 3 pha
2Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-2-TCMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
3Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-2Đ-TCMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
4Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-6-TCMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
5Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-6Đ-TCMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
6Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-9-TCMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
7Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-2-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
8Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-2Đ-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
9Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-4-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V7móng
10Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-4Đ-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
11Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-6-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V7móng
12Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-6Đ-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
13Tiếp địa RC-1-TCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Tiếp địa RC-2-TCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Tiếp địa RC-1-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
16Tiếp địa RC-2-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
18Nối bích và Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
19Nối bích và Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
20Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
21Nối bích và Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
22Nối bích và Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
23Lắp Xà nánh lệch sứ đứng 2 pha XL2-35 (66.46 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp Xà nánh sứ đứng XN2-35 (78.64 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
25Lắp Xà đỡ thẳng X1-h35 (38.26 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
26Lắp Xà néo sứ đứng X2-h35 (89.78 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
27Lắp Xà néo chuỗi X2c-h35 (80.52 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp Xà néo lệch XNL-h35 (122.05kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
29Lắp Xà đỡ chống sét van Xcsv (28.18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
30Lắp Chụp cột trụ tròn đỡ dây Cht-2.2 (54.01 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp Thanh đỡ chống sét van (1.0 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
32Lắp Xà phụ đỡ lèo 1 pha Xp1 (10.48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp Xà néo chuỗi kép dọc tuyến XKD-35 (101.71kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
34Lắp Xà néo chuỗi kép ngang tuyến XKN.1-35 (79.32kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp Xà néo lệch kép dọc tuyến XNL(KD)-35 (197.22kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp Sứ đứng 35kV loại Linepost+đế+ty (RE-35.CD875) trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V150sứ
37Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo chương V73chuỗi
38Lắp đặt chuỗi néo kép dây dẫn, U Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
39Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4235km
40Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302km
41Kéo rải căng dây lấy độ võng Vượt đường 5m 7m, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
42Lắp Cáp đồng mềm PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
43Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410đầu
44Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
C Đường dây không trung thế-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
3Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V41,258tấn.km
4Vận chuyển cột bê tông cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V21,235tấn.km
5Bốc dỡ xà, bu lông ,tiếp địa, cốt thép, dây neo bằng TCMô tả kỹ thuật theo chương V5,4316tấn/km
6Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây neo cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4316tấn.km
7Bốc dỡ Cách điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,675tấn
8Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,675tấn.km
9Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3181tấn
10Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3181tấn.km
D Đường cáp ngầm trung thế-Phần vật tư thiết bị
1Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x70mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.130m
2Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
4Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V332,06m3
5Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
6Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
7Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.018m
8Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
9Thanh đồng dẹt 30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
10Cáp đồng mềm PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
11Đầu cốt đồng M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V36đầu
12Đầu cốt xử lý AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V18đầu
13Ghíp nhôm 3 bu lông A-70Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
14Sứ đứng 35kV loại Linepost+đế+ty (RE-35.CD875)Mô tả kỹ thuật theo chương V18quả
15Chụp cột trụ tròn đỡ dây Cht-2.2 (54.01 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-1 (51.36kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-2D (62.9kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Xà đỡ đầu cáp và chống sét van Xđc&csv (50.31kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Xà đỡ đầu cáp Xđc (34.31kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Xà đỡ đầu cáp XP3 (30.88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Xà đỡ đầu cáp XP1 (12.72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Ghế thao tác cầu dao trên cột đơn Gtt(75.72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Thang trèo (44.14kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Clie ôm cáp lên cột (28.8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
25Chi tiết tiếp địa cột CD (9.07kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Biển thông tin đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Tấm chắn chuột trên cáp và trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
E Đường cáp ngầm trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt
1Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt CSV đường dây 48kV/38kV-DH-10kA-Kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ 3 pha
3Hào cáp đơn 35kV dưới đường cấp phối bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V612m
4Hào cáp đơn 35kV trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V141m
5Hào cáp đơn 35kV trong đất (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, 1 lớp có đầu nối gai , dài 5m, ĐK 150mm (đoạn leo lên cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1.130m
8Hộp nối cáp khô 35kV 1 pha, có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
9Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610đầu
10Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810đầu
11Lắp Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
12Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 35kV, ở cột tròn, trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18sứ
13Lắp đặt Chụp cột trụ tròn đỡ dây Cht-2.2 (54.01 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-1 (51.36kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-2D (62.9kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và chống sét van Xđc&csv (50.31kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp Xđc (34.31kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp XP3 (30.88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp XP1 (12.72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao trên cột đơn Gtt(75.72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Lắp đặt Thang trèo (44.14kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Lắp đặt Clie ôm cáp lên cột (28.8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
23Tháo hạ, lắp đặt lại Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Tháo hạ, lắp đặt lại Dây nhôm lõi thép TDMô tả kỹ thuật theo chương V0,255km
25Phần hoàn trả đường bê tông mác 250 hào cáp đơn 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V306m2
F Đường cáp ngầm trung thế-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
G Trạm biến áp-Phần vật tư thiết bị
1Modem truyền dữ liệu từ xa cho hệ thống đo đếm-TBĐXMô tả kỹ thuật theo chương V11tủ
2Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVARMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-40kVARMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
4Dây chảy cầu chì tự rơi-10KMô tả kỹ thuật theo chương V27sợi
5Dây chảy cầu chì tự rơi-15KMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
6Sứ đứng 35kV loại Linepost+đế+ty (RE-35.CD875)Mô tả kỹ thuật theo chương V258quả
7Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (4 bát 120kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
8Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V594m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
13Cáp đồng mềm PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5m
14Cáp đồng mềm PVC-M(1x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
15Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
16Đầu cốt đồng M-35Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
17Đầu cốt đồng M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V258cái
18Đầu cốt đồng M-95Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
19Đầu cốt đồng M-120Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
20Đầu cốt đồng M-185Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Đầu cốt đồng M-240Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
22Đầu cốt xử lý AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Ghíp nhôm 3 bu lông A-70Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
24Ghíp nhôm 3 bu lông A-240Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
25Kẹp quai đồng nhôm 4/0 (loại bắt bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Kẹp Hotline Cu 240mm2, mỏ vịt, 4/0.Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
28Bảng sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
29Biển báo an toàn bằngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
30Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
31ống nhựa xuắn chịu lực fi 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
32ống nhựa xuắn chịu lực fi 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
33Nắp chụp MBA Silicon phía cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
34Nắp chụp MBA Silicon phía hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
35Nắp chụp CSV LA SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
36Nắp chụp SI FCO SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
37Vỏ tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
38Xà néo lệch XNL-h35 (106.36kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Xà phụ đỡ lèo 1 pha Xp1 (10.48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
40Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-H35 (1 bộ 89.78kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
41Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XN2-H35 (1 bộ 75.25kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XN2-35 (1 bộ 78.64kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐT-NT (1 bộ 54.16kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV Xsi&csv-35(39.60kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
45Xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV Xsi&csv-35A(50.72kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Xà đỡ sứ XTG-2,6 (65.68kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Xà đỡ sứ TG-35/12 (58.04kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
48Giá đỡ máy biến áp & cổ dề GĐMBA-2,8(250.84kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
49Ghế thao tác trạm treo GTT-2,8m (273.46kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
50Giá lắp tủ hạ thế (30.48kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
51Giá đỡ cáp hạ thế (68.95kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
52Thang trèo (44.14kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
53Dây nối đất thiết bị trạm treo cột 12m (22.23kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
54Dây nối đất thiết bị trạm treo cột 14m (24.09kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Tiếp địa TBA 8 cọc trạm treo (155.59kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
56Tiếp địa TBA 10 cọc trạm treo (195.53kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
H Trạm biến áp-Phần xây dựng, lắp đặt
1Lắp đặt Máy biến áp dầu 3 pha 400kVA-35(22)/0,4kV-Có bình dầu phụMô tả kỹ thuật theo chương V9máy
2Lắp đặt Máy biến áp dầu 3 pha 630kVA-35(22)/0,4kV-Có bình dầu phụMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
3Lắp đặt CSV TBA phân phối Kèm hạt nổ ZnO-35kV-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ 3 pha
4Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V9tủ
5Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-1250A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
6Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVARMô tả kỹ thuật theo chương V0,12MVAr
7Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-40kVARMô tả kỹ thuật theo chương V0,36MVAr
8Đào, đổ bê tông, đắp móng MT2-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V8móng
9Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT2-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
10Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-4-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V10móng
11Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-6-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
12Tiếp địa TĐ8-TTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tiếp địa TĐ8-TT (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Tiếp địa TĐ10-TTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Tiếp địa TĐ10-TT (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Tiếp địa TĐ10-TT (CBT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Dựng Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
18Dựng Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
19Dựng Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
20Lắp đặt Xà néo lệch XNL-h35 (106.36kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha Xp1 (10.48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-H35 (1 bộ 89.78kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
23Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XN2-H35 (1 bộ 75.25kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XN2-35 (1 bộ 78.64kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐT-NT (1 bộ 54.16kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV Xsi&csv-35(39.60kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
27Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV Xsi&csv-35A(50.72kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Lắp đặt Xà đỡ sứ XTG-2,6 (65.68kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt Xà đỡ sứ TG-35/12 (58.04kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
30Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp & cổ dề GĐMBA-2,8(250.84kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
31Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo GTT-2,8m (273.46kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
32Lắp đặt Giá lắp tủ hạ thế (30.48kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
33Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (68.95kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
34Lắp đặt Thang trèo (44.14kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
35Lắp đặt Xà néo lệch XNL-h35 (106.36kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.536kg
36Lắp đặt FCO 35kV-100A-≥5kArmsMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
37Lắp Sứ đứng 35kV loại Linepost+đế+ty (RE-35.CD875) trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V258quả
38Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
39Lắp Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2 trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V285m
40Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 TLMô tả kỹ thuật theo chương V132m
41Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 TLMô tả kỹ thuật theo chương V32m
42Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 TLMô tả kỹ thuật theo chương V594m
43Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 TLMô tả kỹ thuật theo chương V144m
44Lắp đặt Cáp đồng mềm PVC-M50 TLMô tả kỹ thuật theo chương V49,5m
45Lắp đặt Cáp đồng mềm PVC-M(1x4) TLMô tả kỹ thuật theo chương V110m
46Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V34,610đầu
47Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610đầu
48Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1810đầu
49Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
50Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V410đầu
51Lắp đặt Kẹp quai đồng nhôm 4/0 (loại bắt bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Lắp đặt Kẹp Hotline Cu 240mm2, mỏ vịt, 4/0.Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Lắp đặt Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
54Lắp đặt Bảng sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
55Lắp đặt Biển báo an toàn bằngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
56Lắp đặt ống nhựa xuắn chịu lực fi 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
57Lắp đặt Nắp chụp MBA Silicon phía cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
58Lắp đặt Nắp chụp MBA Silicon phía hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
59Lắp đặt Nắp chụp CSV LA SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
60Lắp đặt Nắp chụp SI FCO SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
61Phần hoàn trả bê tông tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V18,75m2
I Trạm biến áp-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
2Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
J Đường dây hạ thế-Phần vật tư thiết bị
1Đầu cốt xử lý AM-120Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
2Cột BTLT-PC.I-10,0-190-5-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
5Khoá đỡ cáp vặn xoắn 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Khoá hãm cáp vặn xoắn 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
7Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
8Ghíp nhôm 3 bu lông lệch A-25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V232bộ
9Khoá đai A200Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
10Dây đai Inox 20x0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
11ống nhựa xuắn chịu lực fi 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
12Cáp đồng mềm PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
13Đầu cốt đồng M-35Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Thanh kèm gông cột chữ H TK-H1 (6.94kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
15Thanh kèm gông cột chữ H TK-H2 (8.38kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Thanh kèm gông cột ly tâm TK-1 (7.62kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
17Thanh kèm gông cột ly tâm TK-2 (9.06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
18Xà nánh đỡ cáp vặn xoắn cột đơn XL-HT (36.67kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
19Xà nánh đỡ cáp vặn xoắn cột đúp dọc XLD-HT (39.19kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Xà nánh đỡ cáp vặn xoắn cột đúp ngang XLN-HT (39.31kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Tiếp địa lặp lại RLL (48.72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
K Đường dây hạ thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ
1Đào, đổ bê tông, đắp móng M2Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
2Đào, đổ bê tông, đắp móng MĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
3Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng M2Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
4Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
5Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MĐ-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
6Đào, đổ bê tông, đắp móng M2 (cắt bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
7Đào, đổ bê tông, đắp móng M3 (cắt bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
8Đào, đổ bê tông, đắp móng MĐ-2 (cắt bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
9Đào, đổ bê tông, đắp móng MĐ-3 (cắt bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
10Tiếp địa lặp lại RLLMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Tiếp địa lặp lại RLL (cắt bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19cột
13Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V95bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
16Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,934km
17Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V12,810đầu
18Thu hồi cột bằng thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
19Chuyển Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V131 hộp
20Chuyển Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V81 hộp
21Phần hoàn trả bê tông đường tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,25m2
L Đường dây hạ thế-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.853E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK, cáp ngầm, TBA có cấp điện áp (22-35)kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.326.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.978.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 2 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.22
3 Công nhân thi công gói thầu: 25 * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > =5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2,5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông =3
4 Máy đầm bê tông các loại3
5 Máy phát điện >=7 kW2
6 Máy hàn điện các loại2
7 Máy bơm nước các loại2
8 Tời kéo các loại2
9 Pa lăng xích các loại2
10 Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép bộ2
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->