Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04-22.XL-PCCM “Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2022 giai đoạn 2 (Tân Tiến, Trường Yên, Tốt Động, Phú Nghĩa, Phụng Châu).”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220154321-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 04-22.XL-PCCM “Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2022 giai đoạn 2 (Tân Tiến, Trường Yên, Tốt Động, Phú Nghĩa, Phụng Châu).”
Số hiệu KHLCNT 20220143239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 15:22:00 đến ngày 2022-02-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,410,396,914 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.623E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK, cáp ngầm, TBA có cấp điện áp (22-35)kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.361.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu:
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị > =5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải
- Đặc điểm thiết bị 2,5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị =
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 04-22.XL-PCCM “Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2022 giai đoạn 2 (Tân Tiến, Trường Yên, Tốt Động, Phú Nghĩa, Phụng Châu).”
Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2022 giai đoạn 2 (Tân Tiến, Trường Yên, Tốt Động, Phú Nghĩa, Phụng Châu)
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP xây dựng và đầu tư số 18 Hà Nội (Địa chỉ: Số 211 đường Hoàng Tăng Bí, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trần Ngọc Mười - Giám đốc Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị
1Xà néo cột đơn 35kV xuyên tâm (TL: 36,01kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Xà néo cột đơn 35kV xuyên tâm (TL: 85,23kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Xà néo cột đơn 35kV lắp cách đỉnh cột 4m (TL: 106kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Xà phụ 1 pha (TL: 10,43kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Xà phụ 2 pha (TL: 18,98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Chụp cột tròn 3m (TL: 82,4kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Chụp cột đơn lắp DCs (TL: 39,1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
8Cổ dề néo sét (TL: 9kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
9Xà lệch 3 tầng cột cột đơn 35kV (TL: 123,29kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà lệch 3 tầng cột đúp ngang 35kV (TL: 165,55kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xà rẽ cột đơn 35kV (TL: 50,55kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Xà đỡ vượt 35kV (TL: 84,67kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Xà néo đúp dọc 35kV (TL: 117,06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà néo đúp dọc treo DCS 35kV (TL: 125,43kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Xà néo đúp ngang treo DCS 35kV (TL: 117,51kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Xà néo II 35kV tim cột 2.6m (TL: 59,85kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà lệch 2 tầng cột đơn 35kV xuyên tâm (TL: 94,58kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Xà lệch 2 tầng cột đơn 35kV (TL: 124,61kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Xà lệch 2 tầng cột đúp dọc 35kV (TL: 152,16kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Xà néo cột đúp dọc 3 pha bằng 22kV (TL: 111,4kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
21Xà néo cột đúp ngang 3 pha bằng 22kV (TL: 101,24kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Xà rẽ cột đơn 22kV (TL: 48,27kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Xà rẽ đúp ngang 22kV (TL: 90,97kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Xà đỡ vượt 22kV (TL: 82,47kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
25Giằng cột đúp 14 (TL: 45,99kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Giằng cột đúp 16 (TL: 75,31kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
27Giằng cột đúp 18 (TL: 79,29kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.284m
29Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V333m
30Dây chống sét TK50Mô tả kỹ thuật theo chương V908m
31Dây buộc cổ sứ định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7sợi
32Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V240Cái
33Biển báo nguy hiểm, biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31Cái
34Sứ đứng 22kV loại Linepost +đế+ ty (RE-24.CD600)Mô tả kỹ thuật theo chương V45Quả
35Sứ đứng 35kV loại Linepost +đế+ ty (RE-35.CD875 )Mô tả kỹ thuật theo chương V83Quả
36Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 22kV cho dây AC (3 bát 120kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Chuỗi
37Chuỗi néo dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V16Chuỗi
38Chuỗi đỡ dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7Chuỗi
39Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây bọc (4 bát 120kN và phụ kiện dây bọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
40Chuỗi néo kép sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (2x4 bát 120kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
41Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (4 bát 120kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V78Chuỗi
42Dây nối tiếp địa lên cột (TL: 9,06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
43Dây nối tiếp địa lên cột (TL: 10,84kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
44Dây nối tiếp địa lên cột (TL: 12,61kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
45Dây nối tiếp địa lên cột (TL: 14,39kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
46Tiếp địa đường dây (TL: 17,41kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
47Tiếp địa đường dây (TL: 36,15kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
B Đường dây không trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt
1Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Móng cột đơn - MT-16 (máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Móng cột đơn - MT-16 (TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Móng cột đơn - MT-14 (máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
5Móng cột đơn thi công thủ công - MT-14 (TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
6Móng cột đơn thi công bằng máy + thủ công - MT-12 (máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
7Móng cột đơn thi công thủ công - MT-12 (TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
8Móng cột đúp thủ công - MT-18 (máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
9Móng cột đúp - MTK-16 (máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
10Móng cột đúp - MTK-16 (TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
11Móng cột đúp - MTK-14 (máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
12Móng cột đúp bằng máy + thủ công - MTK-12 (máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
13Móng cột đúp - MTK-12 (TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
14Móng cột đúp - MTK-18 (máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
15Tiếp địa đường dây - RC-2 (máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
16Tiếp địa đường dây - RC-2 (TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Tiếp địa đường dây - RC-1 (máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
18Tiếp địa đường dây - RC-1 (TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
19Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
20Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
21Nối bích và Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
22Nối bích và Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
23Nối bích và Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
24Nối bích và Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
25Nối bích và Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
26Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
27Lắp đặt Xà néo cột đơn 35kV xuyên tâm (TL: 36,01kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Lắp đặt Xà néo cột đơn 35kV xuyên tâm (TL: 85,23kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Lắp đặt Xà néo cột đơn 35kV lắp cách đỉnh cột 4m (TL: 106kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp đặt Xà phụ 1 pha (TL: 10,43kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Lắp đặt Xà phụ 2 pha (TL: 18,98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt Chụp cột tròn 3m (TL: 82,4kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp đặt Chụp cột đơn lắp DCs (TL: 39,1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
34Lắp đặt Cổ dề néo sét (TL: 9kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
35Lắp đặt Xà lệch 3 tầng cột cột đơn 35kV (TL: 123,29kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Lắp đặt Xà lệch 3 tầng cột đúp ngang 35kV (TL: 165,55kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 35kV (TL: 50,55kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 35kV (TL: 50,55kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Lắp đặt Xà néo đúp dọc 35kV (TL: 117,06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt Xà néo đúp dọc treo DCS 35kV (TL: 125,43kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Lắp đặt Xà néo đúp ngang treo DCS 35kV (TL: 117,51kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Lắp đặt Xà néo II 35kV tim cột 2.6m (TL: 59,85kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Lắp đặt Xà lệch 2 tầng cột đơn 35kV xuyên tâm (TL: 94,58kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Lắp đặt Xà lệch 2 tầng cột đơn 35kV (TL: 124,61kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt Xà lệch 2 tầng cột đúp dọc 35kV (TL: 152,16kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc 3 pha bằng 22kV (TL: 111,4kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang 3 pha bằng 22kV (TL: 101,24kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 22kV (TL: 48,27kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Lắp đặt Xà rẽ đúp ngang 22kV (TL: 90,97kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Lắp đặt Xà đỡ vượt 22kV (TL: 82,47kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1608km
52Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3265km
53Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây thép, Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8902km
54Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V3,310 sứ
55Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V8,310 sứ
56Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =Mô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
57Lắp đặt chuỗi sứ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Mô tả kỹ thuật theo chương V16chuỗi
58Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =Mô tả kỹ thuật theo chương V7chuỗi
59Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
60Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại =Mô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
61Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =Mô tả kỹ thuật theo chương V78chuỗi
62Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,42100kg
63Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,49100kg
64Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100kg
65Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100kg
66Tháo hạ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (hotline)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cò
68Lắp xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha (hotline)Mô tả kỹ thuật theo chương V201 xà (01 bộ 3 pha)
69Lắp xà lệch lắp song song trên trụ đường dây 3 pha (hotline)Mô tả kỹ thuật theo chương V201 xà (01 bộ 1 pha)
70Lắp bộ 3 sứ đứng trên 3 xà mắc song song (xà vectical) (hotline)Mô tả kỹ thuật theo chương V1203 sứ
C Đường dây không trung thế-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành 10 tấn chở cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
2Xe cẩu tự hành 5 tấn chở vật liệu (Lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9011tấn
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6719tấn
5Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,2226tấn
6Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2226tấn/km
7Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8123tấn
8Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8123tấn
9Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,433tấn
10Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V8,433tấn
D Đường cáp ngầm trung thế-Phần vật tư thiết bị
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V178m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2- Ngoài trời- Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Ống nhựa HDPE-195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
5Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Xà đỡ đầu cáp (TL: 34,46kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Cô liê ôm cáp lên cột LT12 (TL: 18,14kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Thanh đồng 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
9Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Biển tên daoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Hào cáp đôi 22kV đi dưới đường BTXM HCBT-22-2 (cát đen, băng báo hiệu, gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
12Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đất tự nhiên HC-22-2 (cát đen, băng báo hiệu, gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
E Đường cáp ngầm trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Hào cáp đôi 22kV đi dưới đương BTXM HCBT-22-2Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
3Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đất tự nhiên HC-22-2Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
4Cọc mốc bê tông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7624100m
8Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp (3pha)
9Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
10Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,310m
11Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp (TL: 34,46kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Hoàn trả đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V20,15m2
F Đường cáp ngầm trung thế-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành 5 tấn chở TB (Lắp mới) thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Xe cẩu tự hành 5 tấn chở vật liệu (Lắp mới) Vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
G Trạm biến áp-Phần vật tư thiết bị
1Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-40kVArMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
2Modem truyền dữ liệu từ xa cho hệ thống đo đếmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Dây chảy cầu chì 10KMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Dây chảy cầu chì 15KMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Sứ đứng 22kV loại Linepost +đế+ ty (RE-24.CD600)Mô tả kỹ thuật theo chương V114Quả
6Sứ đứng 35kV loại Linepost +đế+ ty (RE-35.CD875 )Mô tả kỹ thuật theo chương V141Quả
7Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (4 bát 120kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
8Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây bọc (4 bát 120kN và phụ kiện dây bọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
9Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo chương V4Quả
10HotlineMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V69m
14Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
15Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V141m
16Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V804m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V192m
19Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V52m
21Tủ chứa tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
22Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
23Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V240cái
24Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V174cái
26Cosse ép Cu 95mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
27Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
28Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
29Dây buộc cổ sứ định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V107cái
30Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
31Chụp đầu cực SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
32Chụp đầu cực CSV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
33Chụp đầu cực cao thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
34Chụp đầu cực hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
35Xà phụ 1 pha (TL: 10,43kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
36Xà phụ 2 pha (TL: 18,98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Xà phụ 3 pha (TL: 22,87kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Xà đón dây đầu trạm côt ly tâm 20,18 trạm lệch (TL: 70,57kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Xà đón dây đầu trạm côt ly tâm 12, 14 trạm lệch (TL: 65,79kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Xà đón dây đầu trạm sứ đứng (xuyên tâm) (TL: 73,77kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
41Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim 2,8m(xt) (TL: 58,44kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc (TL: 123,29kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Xà đón dây đầu trạm sứ đứng (xuyên tâm) (TL: 77,95kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
44Xà đỡ SI 22kV và chống sét van tim 2,6m (xuyên tâm) (TL: 54,33kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Xà đỡ SI 22kV và chống sét van tim 2,6m (TL: 59,85kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Xà đỡ SI 35kV và chống sét van tim 2,8m (TL: 62,75kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Xà đỡ SI 35kV và chống sét van tim 2,8m xuyên tâm (TL: 57,29kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
48Xà đỡ SI 35kV và chống sét van trạm 1 cột (TL: 67,25kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL: 36,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m xuyên tâm (TL: 23,95kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m (TL: 37,94kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m xuyên tâm (TL: 25,42kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
53Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột (TL: 27,57kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL: 26,72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
55Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m (TL: 27,86kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
56Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229,68kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
57Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238,08kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (TL: 171,72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Ghế cách điện tim 2,6m (TL: 215,14kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
60Ghế cách điện tim 2,8m (TL: 225,043kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
61Ghế cách điện trạm 1 cột (TL: 140,7kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Thang sắt 3m (TL: 34,6kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
63Thang sắt 3m cột cao 18m (TL: 35,78kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Thang sắt 1,5m (TL: 23,02kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Gia đỡ cáp lộ tổng trên giá máy biến áp (TL: 5,69kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
66Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,73kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
67Gia đỡ cáp hạ thế mặt máy MBA (TL: 69,48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Ống nhựa HDPE-D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
69Ống nhựa HDPE-D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
70Dây leo tiếp địa trạm 2LT-12 (TL: 27,12kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
71Dây leo tiếp địa trạm 2LT-14 (TL: 32,14kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Dây leo tiếp địa trạm lệch 20-14 (TL: 38,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Dây leo tiếp địa trạm lệch 18-12 (TL: 36,54kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Tiếp địa trạm (TL: 162,22kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
75Tiếp địa trạm (TL: 197,1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
76Dây leo tiếp địa trạm 1 cột (TL: 17,13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
H Trạm biến áp-Phần xây dựng, lắp đặt
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V4máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V8máy
3Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
6Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (TB-40kVAR)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48MVar
7Móng cột trạm MT-3 thi công bằng máy+ TC (MT-3)Mô tả kỹ thuật theo chương V17Móng
8Móng cột trạm MT-4 (MT-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
9Móng cột trạm MT-6 thi công bằng máy+ TC (MT-6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
10Tiếp địa trạm thi công bằng máy+ TC (TĐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Tiếp địa trạm thi công bằng máy+ TC (TĐT-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (HDPE-D32/25)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
14Lắp đặt cột bê tông (PC-12-7,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cột
15Lắp đặt cột bê tông (PC-14-9,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
16Lắp đặt cột bê tông (PC-18-9,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
17Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4mối
18Lắp đặt Tủ chứa tụ bù (TTB)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
19Lắp đặt Xà phụ 1 pha (TL: 10,43kg/bộ) (XP-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
20Lắp đặt Xà phụ 2 pha (TL: 18,98kg/bộ) (XP-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
21Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 22,87kg/bộ) (XP-3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
22Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm côt ly tâm 20,18 trạm lệch (TL: 70,57kg/bộ) (XĐDL-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
23Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 22,87kg/bộ) (XĐDL-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
24Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 22,87kg/bộ) (XRĐN-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
25Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 22,87kg/bộ) (X2-22-XT)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
26Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 22,87kg/bộ) (XĐDN-35-2,8-SC (XT))Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
27Lắp đặt Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc (TL: 123,29kg/bộ) (XNL-3T-35(XT))Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
28Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm sứ đứng (xuyên tâm) (TL: 77,95kg/bộ) (X2-35-XT)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468tấn
29Lắp đặt Xà đỡ SI 22kV và chống sét van tim 2,6m (xuyên tâm) (TL: 54,33kg/bộ) (XSI-CSV-22-2,6 (XT))Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
30Lắp đặt Xà đỡ SI 22kV và chống sét van tim 2,6m (TL: 59,85kg/bộ) (XSI-CSV-22-2,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
31Lắp đặt Xà đỡ SI 35kV và chống sét van tim 2,8m (TL: 62,75kg/bộ) (XSI-CSV-35-2,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
32Lắp đặt Xà đỡ SI 35kV và chống sét van tim 2,8m xuyên tâm (TL: 57,29kg/bộ) (XSI-CSV-35-2,8 (XT))Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
33Lắp đặt Xà đỡ SI 35kV và chống sét van trạm 1 cột (TL: 67,25kg/bộ) (XSI-CSV-35-1C)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
34Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL: 36,8kg/bộ) (XTG-22-2,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
35Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m xuyên tâm (TL: 23,95kg/bộ) (XTG-22-2,6 (XT))Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
36Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m (TL: 37,94kg/bộ) (XTG-35-2,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
37Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m xuyên tâm (TL: 25,42kg/bộ) (XTG-35-2,8 (XT))Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
38Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột (TL: 27,57kg/bộ) (XTG-35-1C)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
39Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL: 26,72kg/bộ) (XTG-22-2,6A)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
40Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m (TL: 27,86kg/bộ) (XTG-35-2,8A)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
41Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229,68kg/bộ) (GĐM-22-2,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,148tấn
42Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238,08kg/bộ) (GĐM-35-2,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,428tấn
43Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (TL: 171,72kg/bộ) (GĐMBA-1C)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
44Lắp đặt Ghế cách điện tim 2,6m (TL: 215,14kg/bộ) (GCĐ-22-2,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,076tấn
45Lắp đặt Ghế cách điện tim 2,8m (TL: 225,043kg/bộ) (GCĐ-35-2,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35tấn
46Lắp đặt Ghế cách điện trạm 1 cột (TL: 140,7kg/bộ) (GCĐ-1C)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
47Lắp đặt Thang sắt 3m (TL: 34,6kg/bộ) (TS 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381tấn
48Lắp đặt Thang sắt 3m cột cao 18m (TL: 35,78kg/bộ) (TS 3m-18)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
49Lắp đặt Thang sắt 1,5m (TL: 23,02kg/bộ) (TS 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
50Lắp đặt Gia đỡ cáp lộ tổng trên giá máy biến áp (TL: 5,69kg/bộ) (XĐCL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
51Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,73kg/bộ) (GĐTHT)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
52Lắp đặt Gia đỡ cáp hạ thế mặt máy MBA (TL: 69,48kg/bộ) (XĐCMM)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
53Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
54Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V69m
55Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
56Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V141m
57Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
58Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V804m
59Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V192m
60Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
61Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
62ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V19,210đầu
63ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2410đầu
64ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
65ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V17,410đầu
66ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,810đầu
67ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,910đầu
68Lắp đặt sứ chuỗi, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
69Lắp đặt sứ chuỗi, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
70Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (SĐ-35kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V141cái
71Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (SD-24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
72Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác (A30)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (SI-24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
74Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (SI-35kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
75Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
76Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
77Lắp đặt Dây leo tiếp địa trạm 2LT-12 (TL: 27,12kg/bộ) (DLTĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,882100kg
78Lắp đặt Dây leo tiếp địa trạm 2LT-14 (TL: 32,14kg/bộ) (DLTĐ-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281100kg
79Lắp đặt Dây leo tiếp địa trạm lệch 20-14 (TL: 38,8kg/bộ) (DLTĐL1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366100kg
80Lắp đặt Dây leo tiếp địa trạm lệch 18-12 (TL: 36,54kg/bộ) (DLTĐL2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342100kg
81Lắp đặt Tiếp địa trạm (TL: 162,22kg/bộ) (TĐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
82Lắp đặt Tiếp địa trạm (TL: 197,1kg/bộ) (TĐT-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
83Lắp đặt Dây leo tiếp địa trạm 1 cột (TL: 17,13kg/bộ) (DLTĐ1C)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100kg
I Trạm biến áp-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành 10 tấn chở TB chở thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
2Xe cẩu tự hành 5 tấn chở vật liệu (Lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
3Xe cẩu tự hành 10 tấn chở cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
J Đường dây hạ thế-Phần vật tư thiết bị
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-5-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V99cái
3Đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
4Đai thép không gỉ + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
5Móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
6Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450cái
7Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V296cái
8Xà lánh cột li tâm đúp dọc 4 lộ CVX (TL: 38,85kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Xà lánh cột li tâm đúp ngang 4 lộ CVX (TL: 40,62kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Xà lánh cột li tâm đơn 4 lộ CVX (TL: 36,72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
11Thanh kèm cột li tâm đúp ngang (TL: 7,44kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
12Thanh kèm cột li tâm đúp dọc (TL: 6,96kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
13Thanh kèm cột li tâm đơn (TL: 6,48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
14Thanh kèm cột vuông đúp dọc (TL: 5,82kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Thanh kèm cột vuông đơn (TL: 5,38kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
17Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
18Biển tên lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V253cái
19Tiếp địa lặp lại (TL: 28,84kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x6mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V136m
21Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,36kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
22Hộp phân dây CompositMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
23Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
24Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V420cái
25Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V127m
26Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V288Cái
27Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V172Cái
28Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V332cuộn
K Đường dây hạ thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ
1Móng cột li tâm trồng thủ công tại chỗ (MLT3-TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Móng cột li tâm 8,5m đơn trồng máy (MTL-3(M))Mô tả kỹ thuật theo chương V22Móng
3Móng cột li tâm 8,5m đơn trồng thủ công (MTL-3(TC))Mô tả kỹ thuật theo chương V41Móng
4Móng cột li tâm 8,5m đúp trồng thủ công (MĐLT-3(TC))Mô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
5Móng cột li tâm 8,5m đúp trồng máy (MĐLT-3(M))Mô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
6Tiếp địa lặp lại thi công bằng thủ công (RLL(TC))Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
7Tiếp địa lặp lại thi công bằng thủ công+ MTC (RLL(M))Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
8Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5196Km
9Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2686Km
10Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
11Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
12Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V58cột
13Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V41cột
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V19,210đầu
15Lắp đặt Xà lánh cột li tâm đúp dọc 4 lộ CVX (TL: 38,85kg/bộ) (XNLĐD-4 )Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
16Lắp đặt Xà lánh cột li tâm đơn 4 lộ CVX (TL: 36,72kg/bộ) (XNL-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
17Lắp đặt Xà lánh cột li tâm đúp ngang 4 lộ CVX (TL: 40,62kg/bộ) (XNLĐN-4 )Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Lắp đặt Thanh kèm cột li tâm đúp ngang (TL: 7,44kg/bộ) (TK-LT2N)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
19Lắp đặt Thanh kèm cột li tâm đúp dọc (TL: 6,96kg/bộ) (TK-LT2D)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
20Lắp đặt Thanh kèm cột li tâm đơn (TL: 6,48kg/bộ) (TK-LT1)Mô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
21Lắp đặt Thanh kèm cột vuông đúp dọc (TL: 5,82kg/bộ) (TK-H2D)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt Thanh kèm cột vuông đơn (TL: 5,38kg/bộ) (TK-H1)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
23Lắp đặt Xà đỡ dây SCT (trọng lượng: 2,36kg/bộ) (XCT)Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
24ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
25ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
26Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
27ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V7,610đầu
28Tháo hạ lắp đặt lại CVX ABC 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353km
29Tháo hạ lắp đặt lại CVX ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64km
30Hòm công tơ tháo ra lắp đặt lại (H3F(td))Mô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
31Hòm công tơ tháo ra lắp đặt lại (H2(td))Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
32Hòm công tơ tháo ra lắp đặt lại (H4(td))Mô tả kỹ thuật theo chương V33hộp
33Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ (HPD(td))Mô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
34Thu hồi CVX ABC 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043km
35Thu hồi CVX ABC 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043km
36Thu hồi CVX ABC 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272km
37Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
38Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V32cột
39Lắp đặt dây SCT Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6 (Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6 )Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
40Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ (HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
41Lắp đặt dây dẫn xuống HPD (Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V127m
42Hoàn trả đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
L Đường dây hạ thế-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành 5 tấn chở vật liệu (Lắp mới+ thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Xe cẩu tự hành 10 tấn chở cột (Lắp mới+ thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V3ca
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V57,134tấn
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V24,486tấn
5Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3991tấn
6Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3991tấn/km
7Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,692tấn
8Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V17,692tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.623E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK, cáp ngầm, TBA có cấp điện áp (22-35)kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.361.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 2 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.22
3 Công nhân thi công gói thầu: 25 * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > =5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2,5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông =3
4 Máy đầm bê tông các loại3
5 Máy phát điện >=7 kW2
6 Máy hàn điện các loại2
7 Máy bơm nước các loại2
8 Tời kéo các loại2
9 Pa lăng xích các loại2
10 Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép bộ2
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->