Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04-22.XL-PCCM “Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2022 giai đoạn 2 (Tân Tiến, Trường Yên, Tốt Động, Phú Nghĩa, Phụng Châu).”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220154321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 04-22.XL-PCCM “Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2022 giai đoạn 2 (Tân Tiến, Trường Yên, Tốt Động, Phú Nghĩa, Phụng Châu).” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 15:22:00 đến ngày 2022-02-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,410,396,914 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.623E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK, cáp ngầm, TBA có cấp điện áp (22-35)kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.361.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu: |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | = |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 04-22.XL-PCCM “Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2022 giai đoạn 2 (Tân Tiến, Trường Yên, Tốt Động, Phú Nghĩa, Phụng Châu).” Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2022 giai đoạn 2 (Tân Tiến, Trường Yên, Tốt Động, Phú Nghĩa, Phụng Châu) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ.
+ Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077
+ Số điện thoại Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trần Ngọc Mười - Giám đốc Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị | |||
| 1 | Xà néo cột đơn 35kV xuyên tâm (TL: 36,01kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Xà néo cột đơn 35kV xuyên tâm (TL: 85,23kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Xà néo cột đơn 35kV lắp cách đỉnh cột 4m (TL: 106kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà phụ 1 pha (TL: 10,43kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Xà phụ 2 pha (TL: 18,98kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Chụp cột tròn 3m (TL: 82,4kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Chụp cột đơn lắp DCs (TL: 39,1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 8 | Cổ dề néo sét (TL: 9kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 9 | Xà lệch 3 tầng cột cột đơn 35kV (TL: 123,29kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà lệch 3 tầng cột đúp ngang 35kV (TL: 165,55kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà rẽ cột đơn 35kV (TL: 50,55kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ vượt 35kV (TL: 84,67kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Xà néo đúp dọc 35kV (TL: 117,06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo đúp dọc treo DCS 35kV (TL: 125,43kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Xà néo đúp ngang treo DCS 35kV (TL: 117,51kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Xà néo II 35kV tim cột 2.6m (TL: 59,85kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà lệch 2 tầng cột đơn 35kV xuyên tâm (TL: 94,58kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Xà lệch 2 tầng cột đơn 35kV (TL: 124,61kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà lệch 2 tầng cột đúp dọc 35kV (TL: 152,16kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột đúp dọc 3 pha bằng 22kV (TL: 111,4kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột đúp ngang 3 pha bằng 22kV (TL: 101,24kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Xà rẽ cột đơn 22kV (TL: 48,27kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà rẽ đúp ngang 22kV (TL: 90,97kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ vượt 22kV (TL: 82,47kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Giằng cột đúp 14 (TL: 45,99kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Giằng cột đúp 16 (TL: 75,31kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 27 | Giằng cột đúp 18 (TL: 79,29kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.284 | m |
| 29 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | m |
| 30 | Dây chống sét TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908 | m |
| 31 | Dây buộc cổ sứ định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | sợi |
| 32 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | Cái |
| 33 | Biển báo nguy hiểm, biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 34 | Sứ đứng 22kV loại Linepost +đế+ ty (RE-24.CD600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Quả |
| 35 | Sứ đứng 35kV loại Linepost +đế+ ty (RE-35.CD875 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | Quả |
| 36 | Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 22kV cho dây AC (3 bát 120kN và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Chuỗi |
| 37 | Chuỗi néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Chuỗi |
| 38 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Chuỗi |
| 39 | Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây bọc (4 bát 120kN và phụ kiện dây bọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 40 | Chuỗi néo kép sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (2x4 bát 120kN và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 41 | Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (4 bát 120kN và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Chuỗi |
| 42 | Dây nối tiếp địa lên cột (TL: 9,06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 43 | Dây nối tiếp địa lên cột (TL: 10,84kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 44 | Dây nối tiếp địa lên cột (TL: 12,61kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 45 | Dây nối tiếp địa lên cột (TL: 14,39kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 46 | Tiếp địa đường dây (TL: 17,41kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 47 | Tiếp địa đường dây (TL: 36,15kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| B | Đường dây không trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Móng cột đơn - MT-16 (máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn - MT-16 (TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn - MT-14 (máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 5 | Móng cột đơn thi công thủ công - MT-14 (TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột đơn thi công bằng máy + thủ công - MT-12 (máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 7 | Móng cột đơn thi công thủ công - MT-12 (TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 8 | Móng cột đúp thủ công - MT-18 (máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột đúp - MTK-16 (máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 10 | Móng cột đúp - MTK-16 (TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 11 | Móng cột đúp - MTK-14 (máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 12 | Móng cột đúp bằng máy + thủ công - MTK-12 (máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 13 | Móng cột đúp - MTK-12 (TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 14 | Móng cột đúp - MTK-18 (máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 15 | Tiếp địa đường dây - RC-2 (máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 16 | Tiếp địa đường dây - RC-2 (TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tiếp địa đường dây - RC-1 (máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Tiếp địa đường dây - RC-1 (TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 20 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 21 | Nối bích và Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 22 | Nối bích và Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 23 | Nối bích và Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 24 | Nối bích và Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 25 | Nối bích và Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 26 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Xà néo cột đơn 35kV xuyên tâm (TL: 36,01kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Xà néo cột đơn 35kV xuyên tâm (TL: 85,23kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Xà néo cột đơn 35kV lắp cách đỉnh cột 4m (TL: 106kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Xà phụ 1 pha (TL: 10,43kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Xà phụ 2 pha (TL: 18,98kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Chụp cột tròn 3m (TL: 82,4kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Chụp cột đơn lắp DCs (TL: 39,1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Cổ dề néo sét (TL: 9kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Xà lệch 3 tầng cột cột đơn 35kV (TL: 123,29kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Xà lệch 3 tầng cột đúp ngang 35kV (TL: 165,55kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 35kV (TL: 50,55kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 35kV (TL: 50,55kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Xà néo đúp dọc 35kV (TL: 117,06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Xà néo đúp dọc treo DCS 35kV (TL: 125,43kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Xà néo đúp ngang treo DCS 35kV (TL: 117,51kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Xà néo II 35kV tim cột 2.6m (TL: 59,85kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Xà lệch 2 tầng cột đơn 35kV xuyên tâm (TL: 94,58kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Xà lệch 2 tầng cột đơn 35kV (TL: 124,61kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Xà lệch 2 tầng cột đúp dọc 35kV (TL: 152,16kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc 3 pha bằng 22kV (TL: 111,4kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang 3 pha bằng 22kV (TL: 101,24kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 22kV (TL: 48,27kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Xà rẽ đúp ngang 22kV (TL: 90,97kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Xà đỡ vượt 22kV (TL: 82,47kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1608 | km |
| 52 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3265 | km |
| 53 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây thép, Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8902 | km |
| 54 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 10 sứ |
| 55 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | 10 sứ |
| 56 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 57 | Lắp đặt chuỗi sứ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chuỗi |
| 58 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chuỗi |
| 59 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 60 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 61 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | chuỗi |
| 62 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100kg |
| 63 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100kg |
| 64 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100kg |
| 65 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100kg |
| 66 | Tháo hạ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (hotline) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cò |
| 68 | Lắp xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha (hotline) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 01 xà (01 bộ 3 pha) |
| 69 | Lắp xà lệch lắp song song trên trụ đường dây 3 pha (hotline) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 01 xà (01 bộ 1 pha) |
| 70 | Lắp bộ 3 sứ đứng trên 3 xà mắc song song (xà vectical) (hotline) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 03 sứ |
| C | Đường dây không trung thế-Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành 10 tấn chở cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5 tấn chở vật liệu (Lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9011 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6719 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2226 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2226 | tấn/km |
| 7 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8123 | tấn |
| 8 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8123 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,433 | tấn |
| 10 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,433 | tấn |
| D | Đường cáp ngầm trung thế-Phần vật tư thiết bị | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2- Ngoài trời- Kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa HDPE-195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 5 | Mốc gang báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Xà đỡ đầu cáp (TL: 34,46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Cô liê ôm cáp lên cột LT12 (TL: 18,14kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Thanh đồng 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 9 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Biển tên dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới đường BTXM HCBT-22-2 (cát đen, băng báo hiệu, gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 12 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đất tự nhiên HC-22-2 (cát đen, băng báo hiệu, gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| E | Đường cáp ngầm trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới đương BTXM HCBT-22-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 3 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đất tự nhiên HC-22-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 4 | Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7624 | 100m |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp (3pha) |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 10 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp (TL: 34,46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Hoàn trả đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,15 | m2 |
| F | Đường cáp ngầm trung thế-Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành 5 tấn chở TB (Lắp mới) thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5 tấn chở vật liệu (Lắp mới) Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| G | Trạm biến áp-Phần vật tư thiết bị | |||
| 1 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-40kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 2 | Modem truyền dữ liệu từ xa cho hệ thống đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Dây chảy cầu chì 10K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Dây chảy cầu chì 15K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 22kV loại Linepost +đế+ ty (RE-24.CD600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | Quả |
| 6 | Sứ đứng 35kV loại Linepost +đế+ ty (RE-35.CD875 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | Quả |
| 7 | Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (4 bát 120kN và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây bọc (4 bát 120kN và phụ kiện dây bọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 9 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Quả |
| 10 | Hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 14 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 15 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 16 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804 | m |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 19 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 21 | Tủ chứa tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 22 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 23 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 24 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 26 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 27 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 29 | Dây buộc cổ sứ định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 30 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Chụp đầu cực SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 32 | Chụp đầu cực CSV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 33 | Chụp đầu cực cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 34 | Chụp đầu cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 35 | Xà phụ 1 pha (TL: 10,43kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Xà phụ 2 pha (TL: 18,98kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Xà phụ 3 pha (TL: 22,87kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Xà đón dây đầu trạm côt ly tâm 20,18 trạm lệch (TL: 70,57kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Xà đón dây đầu trạm côt ly tâm 12, 14 trạm lệch (TL: 65,79kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Xà đón dây đầu trạm sứ đứng (xuyên tâm) (TL: 73,77kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim 2,8m(xt) (TL: 58,44kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc (TL: 123,29kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Xà đón dây đầu trạm sứ đứng (xuyên tâm) (TL: 77,95kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Xà đỡ SI 22kV và chống sét van tim 2,6m (xuyên tâm) (TL: 54,33kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Xà đỡ SI 22kV và chống sét van tim 2,6m (TL: 59,85kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Xà đỡ SI 35kV và chống sét van tim 2,8m (TL: 62,75kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Xà đỡ SI 35kV và chống sét van tim 2,8m xuyên tâm (TL: 57,29kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 48 | Xà đỡ SI 35kV và chống sét van trạm 1 cột (TL: 67,25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL: 36,8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m xuyên tâm (TL: 23,95kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m (TL: 37,94kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m xuyên tâm (TL: 25,42kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 53 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột (TL: 27,57kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL: 26,72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 55 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m (TL: 27,86kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229,68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 57 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238,08kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (TL: 171,72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Ghế cách điện tim 2,6m (TL: 215,14kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 60 | Ghế cách điện tim 2,8m (TL: 225,043kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Ghế cách điện trạm 1 cột (TL: 140,7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Thang sắt 3m (TL: 34,6kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 63 | Thang sắt 3m cột cao 18m (TL: 35,78kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Thang sắt 1,5m (TL: 23,02kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Gia đỡ cáp lộ tổng trên giá máy biến áp (TL: 5,69kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 66 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,73kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 67 | Gia đỡ cáp hạ thế mặt máy MBA (TL: 69,48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Ống nhựa HDPE-D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 69 | Ống nhựa HDPE-D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 70 | Dây leo tiếp địa trạm 2LT-12 (TL: 27,12kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 71 | Dây leo tiếp địa trạm 2LT-14 (TL: 32,14kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Dây leo tiếp địa trạm lệch 20-14 (TL: 38,8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Dây leo tiếp địa trạm lệch 18-12 (TL: 36,54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Tiếp địa trạm (TL: 162,22kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 75 | Tiếp địa trạm (TL: 197,1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Dây leo tiếp địa trạm 1 cột (TL: 17,13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| H | Trạm biến áp-Phần xây dựng, lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 6 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (TB-40kVAR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | MVar |
| 7 | Móng cột trạm MT-3 thi công bằng máy+ TC (MT-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Móng |
| 8 | Móng cột trạm MT-4 (MT-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 9 | Móng cột trạm MT-6 thi công bằng máy+ TC (MT-6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 10 | Tiếp địa trạm thi công bằng máy+ TC (TĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Tiếp địa trạm thi công bằng máy+ TC (TĐT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (HDPE-D32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cột bê tông (PC-12-7,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 15 | Lắp đặt cột bê tông (PC-14-9,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 16 | Lắp đặt cột bê tông (PC-18-9,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 18 | Lắp đặt Tủ chứa tụ bù (TTB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Xà phụ 1 pha (TL: 10,43kg/bộ) (XP-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 20 | Lắp đặt Xà phụ 2 pha (TL: 18,98kg/bộ) (XP-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 21 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 22,87kg/bộ) (XP-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 22 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm côt ly tâm 20,18 trạm lệch (TL: 70,57kg/bộ) (XĐDL-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 23 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 22,87kg/bộ) (XĐDL-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 24 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 22,87kg/bộ) (XRĐN-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 25 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 22,87kg/bộ) (X2-22-XT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 26 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 22,87kg/bộ) (XĐDN-35-2,8-SC (XT)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 27 | Lắp đặt Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc (TL: 123,29kg/bộ) (XNL-3T-35(XT)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 28 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm sứ đứng (xuyên tâm) (TL: 77,95kg/bộ) (X2-35-XT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 29 | Lắp đặt Xà đỡ SI 22kV và chống sét van tim 2,6m (xuyên tâm) (TL: 54,33kg/bộ) (XSI-CSV-22-2,6 (XT)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 30 | Lắp đặt Xà đỡ SI 22kV và chống sét van tim 2,6m (TL: 59,85kg/bộ) (XSI-CSV-22-2,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 31 | Lắp đặt Xà đỡ SI 35kV và chống sét van tim 2,8m (TL: 62,75kg/bộ) (XSI-CSV-35-2,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 32 | Lắp đặt Xà đỡ SI 35kV và chống sét van tim 2,8m xuyên tâm (TL: 57,29kg/bộ) (XSI-CSV-35-2,8 (XT)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 33 | Lắp đặt Xà đỡ SI 35kV và chống sét van trạm 1 cột (TL: 67,25kg/bộ) (XSI-CSV-35-1C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 34 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL: 36,8kg/bộ) (XTG-22-2,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 35 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m xuyên tâm (TL: 23,95kg/bộ) (XTG-22-2,6 (XT)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 36 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m (TL: 37,94kg/bộ) (XTG-35-2,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 37 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m xuyên tâm (TL: 25,42kg/bộ) (XTG-35-2,8 (XT)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 38 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột (TL: 27,57kg/bộ) (XTG-35-1C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 39 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL: 26,72kg/bộ) (XTG-22-2,6A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 40 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m (TL: 27,86kg/bộ) (XTG-35-2,8A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 41 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229,68kg/bộ) (GĐM-22-2,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | tấn |
| 42 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238,08kg/bộ) (GĐM-35-2,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | tấn |
| 43 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (TL: 171,72kg/bộ) (GĐMBA-1C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 44 | Lắp đặt Ghế cách điện tim 2,6m (TL: 215,14kg/bộ) (GCĐ-22-2,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | tấn |
| 45 | Lắp đặt Ghế cách điện tim 2,8m (TL: 225,043kg/bộ) (GCĐ-35-2,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | tấn |
| 46 | Lắp đặt Ghế cách điện trạm 1 cột (TL: 140,7kg/bộ) (GCĐ-1C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 47 | Lắp đặt Thang sắt 3m (TL: 34,6kg/bộ) (TS 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 48 | Lắp đặt Thang sắt 3m cột cao 18m (TL: 35,78kg/bộ) (TS 3m-18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 49 | Lắp đặt Thang sắt 1,5m (TL: 23,02kg/bộ) (TS 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 50 | Lắp đặt Gia đỡ cáp lộ tổng trên giá máy biến áp (TL: 5,69kg/bộ) (XĐCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 51 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,73kg/bộ) (GĐTHT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 52 | Lắp đặt Gia đỡ cáp hạ thế mặt máy MBA (TL: 69,48kg/bộ) (XĐCMM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 62 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 10đầu |
| 63 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 10đầu |
| 64 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 65 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | 10đầu |
| 66 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10đầu |
| 67 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10đầu |
| 68 | Lắp đặt sứ chuỗi, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 69 | Lắp đặt sứ chuỗi, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 70 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (SĐ-35kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 71 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (SD-24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 72 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác (A30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (SI-24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (SI-35kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 75 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 76 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Dây leo tiếp địa trạm 2LT-12 (TL: 27,12kg/bộ) (DLTĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | 100kg |
| 78 | Lắp đặt Dây leo tiếp địa trạm 2LT-14 (TL: 32,14kg/bộ) (DLTĐ-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100kg |
| 79 | Lắp đặt Dây leo tiếp địa trạm lệch 20-14 (TL: 38,8kg/bộ) (DLTĐL1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100kg |
| 80 | Lắp đặt Dây leo tiếp địa trạm lệch 18-12 (TL: 36,54kg/bộ) (DLTĐL2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100kg |
| 81 | Lắp đặt Tiếp địa trạm (TL: 162,22kg/bộ) (TĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Tiếp địa trạm (TL: 197,1kg/bộ) (TĐT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Dây leo tiếp địa trạm 1 cột (TL: 17,13kg/bộ) (DLTĐ1C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100kg |
| I | Trạm biến áp-Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành 10 tấn chở TB chở thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5 tấn chở vật liệu (Lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Xe cẩu tự hành 10 tấn chở cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| J | Đường dây hạ thế-Phần vật tư thiết bị | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-5-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 5 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | cái |
| 8 | Xà lánh cột li tâm đúp dọc 4 lộ CVX (TL: 38,85kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Xà lánh cột li tâm đúp ngang 4 lộ CVX (TL: 40,62kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Xà lánh cột li tâm đơn 4 lộ CVX (TL: 36,72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 11 | Thanh kèm cột li tâm đúp ngang (TL: 7,44kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Thanh kèm cột li tâm đúp dọc (TL: 6,96kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 13 | Thanh kèm cột li tâm đơn (TL: 6,48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 14 | Thanh kèm cột vuông đúp dọc (TL: 5,82kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Thanh kèm cột vuông đơn (TL: 5,38kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 17 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 18 | Biển tên lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | cái |
| 19 | Tiếp địa lặp lại (TL: 28,84kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x6mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 21 | Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,36kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 22 | Hộp phân dây Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 23 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | cái |
| 25 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 26 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | Cái |
| 27 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | Cái |
| 28 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | cuộn |
| K | Đường dây hạ thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ | |||
| 1 | Móng cột li tâm trồng thủ công tại chỗ (MLT3-TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột li tâm 8,5m đơn trồng máy (MTL-3(M)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Móng |
| 3 | Móng cột li tâm 8,5m đơn trồng thủ công (MTL-3(TC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Móng |
| 4 | Móng cột li tâm 8,5m đúp trồng thủ công (MĐLT-3(TC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 5 | Móng cột li tâm 8,5m đúp trồng máy (MĐLT-3(M)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Móng |
| 6 | Tiếp địa lặp lại thi công bằng thủ công (RLL(TC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại thi công bằng thủ công+ MTC (RLL(M)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5196 | Km |
| 9 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2686 | Km |
| 10 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 12 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cột |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 10đầu |
| 15 | Lắp đặt Xà lánh cột li tâm đúp dọc 4 lộ CVX (TL: 38,85kg/bộ) (XNLĐD-4 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà lánh cột li tâm đơn 4 lộ CVX (TL: 36,72kg/bộ) (XNL-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà lánh cột li tâm đúp ngang 4 lộ CVX (TL: 40,62kg/bộ) (XNLĐN-4 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Thanh kèm cột li tâm đúp ngang (TL: 7,44kg/bộ) (TK-LT2N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Thanh kèm cột li tâm đúp dọc (TL: 6,96kg/bộ) (TK-LT2D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Thanh kèm cột li tâm đơn (TL: 6,48kg/bộ) (TK-LT1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Thanh kèm cột vuông đúp dọc (TL: 5,82kg/bộ) (TK-H2D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Thanh kèm cột vuông đơn (TL: 5,38kg/bộ) (TK-H1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Xà đỡ dây SCT (trọng lượng: 2,36kg/bộ) (XCT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 24 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 25 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 27 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 10đầu |
| 28 | Tháo hạ lắp đặt lại CVX ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | km |
| 29 | Tháo hạ lắp đặt lại CVX ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | km |
| 30 | Hòm công tơ tháo ra lắp đặt lại (H3F(td)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 31 | Hòm công tơ tháo ra lắp đặt lại (H2(td)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 32 | Hòm công tơ tháo ra lắp đặt lại (H4(td)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 33 | Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ (HPD(td)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 34 | Thu hồi CVX ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | km |
| 35 | Thu hồi CVX ABC 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | km |
| 36 | Thu hồi CVX ABC 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | km |
| 37 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 38 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cột |
| 39 | Lắp đặt dây SCT Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6 (Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 40 | Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ (HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn xuống HPD (Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 42 | Hoàn trả đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| L | Đường dây hạ thế-Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành 5 tấn chở vật liệu (Lắp mới+ thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Xe cẩu tự hành 10 tấn chở cột (Lắp mới+ thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,134 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,486 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3991 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3991 | tấn/km |
| 7 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,692 | tấn |
| 8 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,692 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.623E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK, cáp ngầm, TBA có cấp điện áp (22-35)kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.361.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: | 2 | * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân thi công gói thầu: | 25 | * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | > =5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải | 2,5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | = | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông | các loại | 3 |
| 5 | Máy phát điện | >=7 kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | các loại | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | các loại | 2 |
| 8 | Tời kéo | các loại | 2 |
| 9 | Pa lăng xích | các loại | 2 |
| 10 | Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép | bộ | 2 |
| 11 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi