Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 03-22.XL-PCCM “Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2022 giai đoạn 1 (Xuân Mai, Thủy Xuân Tiên, Nam Phương Tiến, Hữu Văn, Mỹ Lương, Trần Phú)”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153038-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 03-22.XL-PCCM “Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2022 giai đoạn 1 (Xuân Mai, Thủy Xuân Tiên, Nam Phương Tiến, Hữu Văn, Mỹ Lương, Trần Phú)”
Số hiệu KHLCNT 20220143148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 15:18:00 đến ngày 2022-02-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,515,339,903 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.654E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK, cáp ngầm, TBA có cấp điện áp (22-35)kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.861.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.583.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải
- Đặc điểm thiết bị 2,5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị =
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 03-22.XL-PCCM “Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2022 giai đoạn 1 (Xuân Mai, Thủy Xuân Tiên, Nam Phương Tiến, Hữu Văn, Mỹ Lương, Trần Phú)”
Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2022 giai đoạn 1 (Xuân Mai, Thủy Xuân Tiên, Nam Phương Tiến, Hữu Văn, Mỹ Lương, Trần Phú)
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP xây dựng và đầu tư số 18 Hà Nội (Địa chỉ: Số 211 đường Hoàng Tăng Bí, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trần Ngọc Mười - Giám đốc Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị
1Xà rẽ sứ đứng XR2-35 (72.05 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Xà rẽ sứ chuỗi XRC-35 (68.14 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà đỡ lèo sứ chuỗi 1 pha XPC-1 (9.46 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Xà đỡ sứ đứng X1-35H (33.26 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Xà néo lệch cột đơn sứ đứng 3XNL2-35H (124.74 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
6Xà néo lệch cột kép dọc sứ chuỗi 3XNLKC-35D (139.12 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
7Xà néo lệch cột kép ngang sứ chuỗi 3XNLKC-35N (141.7 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà đỡ lèo 1 pha XP-1 (9.79 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Gông cột 16 (102.58 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Gông cột 20 (135.34 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
11Tiếp địa RC-2 (37.77 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
12Tiếp địa RC-3 (53.03 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Sứ đứng 35kV Line Post (ty mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V145quả
14Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (4 bát 120kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V75chuỗi
15Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây bọc (4 bát 120kN và phụ kiện dây bọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
16Chuỗi néo kép sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (2x4 bát 120kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
17Chuỗi néo kép sứ bát thủy tinh 35kV cho dây bọc (2x4 bát 120kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
18Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.603m
19Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V551m
20Dây buộc định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
21Ghíp nhôm 3 bu lông A-70Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
22Giáp níu dây bọc cách điện 70-95Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
23ống nhựa xuắn chịu lực fi 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
24Biển báo an toàn & số cột bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
25Khoá đai A200Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
26Dây đai Inox 20x0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
B Đường dây không trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ
1Móng cột trung thế cột đơn, cao 20mMô tả kỹ thuật theo chương V16móng
2Móng cột trung thế cột đơn, cao 22mMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
3Móng cột trung thế cột đôi, cao 20mMô tả kỹ thuật theo chương V12móng
4Móng cột trung thế cột đơn, cao 16mMô tả kỹ thuật theo chương V4móng
5Móng cột trung thế cột đôi, cao 16mMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
6Tiếp địa RC-2 (TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Tiếp địa RC-2 (MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
8Tiếp địa RC-3 (MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Nối bích và Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
10Nối bích và Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V40cột
11Nối bích và Dựng cột BT cao >20m, bằng TC + cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
12Lắp Xà rẽ sứ đứng XR2-35 (72.05 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp Xà rẽ sứ chuỗi XRC-35 (68.14 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp Xà đỡ lèo sứ chuỗi 1 pha XPC-1 (9.46 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp Xà đỡ sứ đứng X1-35H (33.26 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp Xà néo lệch cột đơn sứ đứng 3XNL2-35H (124.74 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
17Lắp Xà néo lệch cột kép dọc sứ chuỗi 3XNLKC-35D (139.12 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
18Lắp Xà néo lệch cột kép ngang sứ chuỗi 3XNLKC-35N (141.7 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp Gông cột 16 (102.58 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp Gông cột 20 (135.34 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
21Lắp Sứ đứng 35kV Line Post (ty mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V145sứ
22Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo chương V81chuỗi
23Lắp đặt chuỗi sứ néo kép dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
24Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4931km
25Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5402km
26Kéo rải căng dây lấy độ võng Vị trí bẻ góc, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V7vị trí
27Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
28Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (hotline)Mô tả kỹ thuật theo chương V91 cò
29Lắp xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha (hotline)Mô tả kỹ thuật theo chương V501 xà (01 bộ 3 pha)
30Lắp bộ 3 sứ đứng trên 3 xà mắc song song (xà vectical) (hotline)Mô tả kỹ thuật theo chương V303 sứ
C Đường dây không trung thế-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
3Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V96,268tấn.km
4Vận chuyển cột bê tông cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V13,76tấn.km
5Bốc dỡ xà, bu lông ,tiếp địa, cốt thép, dây neo bằng TCMô tả kỹ thuật theo chương V7,4176tấn/km
6Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây neo cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4176tấn.km
7Bốc dỡ Cách điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,73tấn
8Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73tấn.km
9Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5408tấn
10Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5408tấn.km
D Đường cáp ngầm trung thế-Phần vật tư thiết bị
1Cáp ngầm trung áp12,7/22(24)kV ruột đồng-3x70mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V939m
2Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x70mm2-Đổ nhựa resinMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V894m
5Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V172,49m3
6Gạch bê tông 200*95*60Mô tả kỹ thuật theo chương V7.938viên
7Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
8Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V894m
9Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
10Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
11Cáp đồng mềm PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
12Đầu cốt đồng M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
13Ghíp nhôm 3 bu lông A-70Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
14Xà đỡ dao LBS -22 (44.47 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Giá đỡ hộp đầu cáp và CSV-22kV (43.46 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Ghế thao tác cầu dao (80.15 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Clie ôm cáp lên cột (15,53kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Tấm chắn động vật bò lên cột bằng Inox (bao gồm cả khóa đai+đai thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Tấm chắn động vật bò lên cáp bằng Inox (bao gồm cả khóa đai+đai thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Biển thông tin đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
E Đường cáp ngầm trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt
1Lắp chống sét (LA) trên đường dây 3 pha (hotline)Mô tả kỹ thuật theo chương V601 cái (01 pha)
2Lắp cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Re) trên đường dây 3 pha (hotline)Mô tả kỹ thuật theo chương V201 bộ
3Hào cáp đơn 22kV trong đất (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V146m
4Hào cáp đơn 22kV dưới đường đá cấp phối ( Đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
5Hào cáp đơn 22kV dưới đường cấp phối bê tông (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
6Hào cáp đơn 22kV dưới đường nhựa apfan (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V378m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, 1 lớp có đầu nối gai , dài 5m, ĐK 150mm (cáp leo lên cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
8Tấm đan 800x450x50 bảo vệ hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
9Cọc mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V894m
11Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm trọng lượng cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
12Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
13Hộp nối cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
14Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210đầu
15Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210đầu
16Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao (80.15 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp đặt Clie ôm cáp lên cột (15,53kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt Biển thông tin đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp đặt Tấm chắn động vật bò lên cột bằng Inox (bao gồm cả khóa đai+đai thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt Tấm chắn động vật bò lên cáp bằng Inox (bao gồm cả khóa đai+đai thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Phần hoàn trả đường bê tông mác 250 hào cáp đơn 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
22Phần hoàn trả đường apfans hào cáp đơn 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V151,2m2
F Đường cáp ngầm trung thế-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
G Trạm biến áp-Phần vật tư thiết bị
1Thiết bị truyền tín hiệu đo xa công tơ điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-40kVARMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
3Dây chảy cầu chì tự rơi 15KMô tả kỹ thuật theo chương V12sợi
4Dây chảy cầu chì tự rơi 10KMô tả kỹ thuật theo chương V24sợi
5Sứ đứng 22kV Line post (ty mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V85quả
6Sứ đứng 35kV Line Post (ty mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V184quả
7Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
8Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V207m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V792m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V192m
11Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
13Đầu cốt đồng M-35Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
14Đầu cốt đồng M-95Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
15Đầu cốt đồng M-120Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
16Đầu cốt xử lý AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Ghíp nhôm 3 bu lông A-70Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Kẹp quai đồng nhôm 4/0 (loại bắt bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
19Kẹp Hotline Cu 240mm2, mỏ vịt, 4/0.Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
20Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Bảng sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Biển báo an toàn bằngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23ống nhựa xuắn chịu lực fi 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
24Nắp chụp MBA Silicon phía cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
25Nắp chụp MBA Silicon phía hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
26Nắp chụp CSV LA SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
27Nắp chụp SI FCO SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
28Tủ chứa tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
29Xà đón dây đầu trạm lệch tuyến XR2-35 (72.05 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
30Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-H22 (80.63 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-H35 (91.31 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
32Xà đỡ lèo 1 pha XP-1 (9.79 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Xà đỡ lèo 1 pha XP-2 (18.6 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Xà đỡ lèo 1 pha XP-3 (22.14 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV Xsi&csv-22.H (33.08 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
36Xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV Xsi&csv-35.H (35.16 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
37Xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV Xsi&csv-35.1 (46.16 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Xà đỡ cầu chì tự rơi trên 1 cột XSI.1 (31 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Xà đỡ sứ trung gian & CSV trên 1 cột XTG&csv.1 (54.52 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Xà đỡ sứ trung gian trên 1 cột XTG-1 (29.48 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Xà đỡ sứ TG-22.H (27.36 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Xà đỡ sứ TG-35.H (28.31 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
43Xà đỡ sứ TG-35.1 (35.28 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Giá đỡ máy biến áp & cổ dề GĐMBA-22 (231.36 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
45Giá đỡ máy biến áp & cổ dề GĐMBA-35 (239.68 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Giá đỡ máy biến áp & cổ dề GĐMBA-35.1 (243.02 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Giá đỡ máy biến áp trên 1 cột GĐMBA-1 (80.66 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Ghế thao tác trạm treo GTT-22 (222.48 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
49Ghế thao tác trên trạm 1 cột GTT1 (136.47 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Ghế thao tác trạm treo GTT-35 (228.93 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
51Ghế thao tác trạm treo GTT-35.1 (230.32 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Giá lắp tủ hạ thế (35.81 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
53Thang đỡ cáp hạ thế MBA (63.207 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
54Thang trèo TT-1 (33.37 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
55Dây nối đất thiết bị trạm treo cột 12m (22.23 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
56Tiếp địa TBA 10 cọc trạm treo (195.53 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
H Trạm biến áp-Phần xây dựng, lắp đặt
1Lắp đặt MBA dầu 3 pha 400kVA-22/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
2Lắp đặt MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
3Lắp đặt MBA dầu 3 pha 400kVA-10(35)/0,4kV-ONAN--Có bình dầu phụMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
4Lắp đặt CSV TBA phân phối Kèm hạt nổ ZnO-22kV-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ (3 quả)
5Lắp đặt CSV TBA phân phối Kèm hạt nổ ZnO-35kV-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ (3 quả)
6Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời 600V-630A-NTMô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
7Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-40kVARMô tả kỹ thuật theo chương V0,48MVAr
8Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-12TBA-MMô tả kỹ thuật theo chương V14móng
9Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-12TBA-TCMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
10Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-14.TCMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
11Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-18TBA-TCMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
12Công tác làm bờ vây, đắp kè móngMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
13Tiếp địa TĐ10 (TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
14Tiếp địa TĐ10 (MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
15Dựng Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V17cột
16Dựng Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
17Dựng Cột BTLT-PC.I-18-190-9.2-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
18Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm lệch tuyến XR2-35 (72.05 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-H22 (80.63 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-H35 (91.31 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
21Lắp đặt Xà đỡ lèo 1 pha XP-1 (9.79 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt Xà đỡ lèo 1 pha XP-2 (18.6 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt Xà đỡ lèo 1 pha XP-3 (22.14 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV Xsi&csv-22.H (33.08 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV Xsi&csv-35.H (35.16 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV Xsi&csv-35.1 (46.16 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi trên 1 cột XSI.1 (31 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian & CSV trên 1 cột XTG&csv.1 (54.52 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian trên 1 cột XTG-1 (29.48 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp đặt Xà đỡ sứ TG-22.H (27.36 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Lắp đặt Xà đỡ sứ TG-35.H (28.31 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Lắp đặt Xà đỡ sứ TG-35.1 (35.28 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp & cổ dề GĐMBA-22 (231.36 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
34Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp & cổ dề GĐMBA-35 (239.68 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
35Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp & cổ dề GĐMBA-35.1 (243.02 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trên 1 cột GĐMBA-1 (80.66 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo GTT-22 (222.48 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt Ghế thao tác trên trạm 1 cột GTT1 (136.47 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo GTT-35 (228.93 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
40Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo GTT-35.1 (230.32 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
41Lắp đặt Giá lắp tủ hạ thế (35.81 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
42Lắp đặt Thang đỡ cáp hạ thế MBA (63.207 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
43Lắp đặt FCO 22kV-100A -≥ 8kArmsMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ(3 pha)
44Lắp đặt FCO 35kV-100A-≥ 5kArmsMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ(3 pha)
45Lắp Sứ đứng 22kV Line post (ty mạ kẽm) trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V85quả
46Lắp Sứ đứng 35kV Line Post (ty mạ kẽm) trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V184quả
47Lắp Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V105m
48Lắp Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V207m
49Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 TLMô tả kỹ thuật theo chương V792m
50Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 TLMô tả kỹ thuật theo chương V192m
51Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 TLMô tả kỹ thuật theo chương V39m
52Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V9,610đầu
53Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,810đầu
54Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2410đầu
55Lắp đặt Kẹp quai đồng nhôm 4/0 (loại bắt bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
56Lắp đặt Kẹp Hotline Cu 240mm2, mỏ vịt, 4/0.Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
57Lắp đặt Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
58Lắp đặt Bảng sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
59Lắp đặt Biển báo an toàn bằngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
60Lắp đặt Nắp chụp MBA Silicon phía cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
61Lắp đặt Nắp chụp MBA Silicon phía hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
62Lắp đặt Nắp chụp CSV LA SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
63Lắp đặt Nắp chụp SI FCO SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
I Trạm biến áp-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
2Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
3Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
J Đường dây hạ thế-Phần vật tư thiết bị
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Cột BTLT-PC.I-10-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Thanh kèm gông cột vuông đơn TKH-1 (7.14 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
4Thanh kèm gông cột vuông đúp TKH-2 (8.14 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Thanh kèm gông cột tròn đơn TKT-1 (9.24 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
6Thanh kèm cột tròn đúp TKT-2 (10.32 kg/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Khoá hãm cáp vặn xoắn 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V239cái
8Ghíp nhôm 3 bu lông A-120Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
11Khoá đai A200Mô tả kỹ thuật theo chương V106cái
12Dây đai Inox 20x0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V127,2m
K Đường dây hạ thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ
1Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V10móng
2Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
3Đào, đổ bê tông, đắp móng MTK-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7304km
6Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1471km
7Lắp đặt thanh kèm (cột đỡ, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V101bộ
L Đường dây hạ thế-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.654E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK, cáp ngầm, TBA có cấp điện áp (22-35)kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.861.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.583.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.22
3 Công nhân thi công gói thầu 25 * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >= 5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2,5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông =3
4 Máy đầm bê tông các loại3
5 Máy phát điện >=7 kW2
6 Máy hàn điện các loại2
7 Máy bơm nước các loại2
8 Tời kéo các loại2
9 Pa lăng xích các loại2
10 Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép bộ2
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->