Gói thầu: Mua sắm xe ô tô khách 47 chỗ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Câu lạc bộ Bóng đá Công an nhân dân |
| Tên gói thầu | Mua sắm xe ô tô khách 47 chỗ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155784 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 15:36:00 đến ngày 2022-02-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,665,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,650,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ 2018) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp xe 45 chỗ chở lênSố lượng hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 01 hợp đồng, có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cung cấp bản danh sách tối thiểu có 1 đại lý cấp I chính hãng tại TP. Hà Nội để phục vụ công tác bảo hành bảo trì tại địa bàn tỉnh TP. Hà Nội và có xác nhận của Đại lý cấp I chính hãng đó thực hiện bảo hành cho gói thầu.- Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam hoặc giấy tờ có giá trị tương đương.- Cam kết xe ô tô mà Nhà thầu cung cấp phải mới 100%, do chính hãng sản xuất. Hàng hóa được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 24 tháng nhưng không thấp hơn tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tính từ thời điểm nhà thầu nghiệm thu bàn giao cho chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đăng/Đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Câu lạc bộ Bóng đá Công an nhân dân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm xe ô tô khách 47 chỗ Mua sắm xe ô tô khách cho đơn vị năm 2021 1 Tháng |
| E-CDNT 3 | Hoạt động chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng tương tự, hóa đơn tài chính (nếu có) chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự; - Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc về bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Bản sao y hợp đồng lao động của tất cả nhân sự tham gia dự án; - Bản sao cáo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong ba năm tài chính gần nhất (2018, 2019, 2020); + Báo cáo kiểm toán. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối cho hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có văn bản: + Cam kết hàng hóa do nhà thầu cung cấp được sản xuất năm 2019 trở về sau, đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng với xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác, kiểu mẫu, đặc tính kỹ thuật và đúng quy cách theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu và nội dung chào thầu của hồ sơ dự thầu đã chào. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ cung cấp các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá khi giao hàng, gồm: + Bản gốc Hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ. + Bản gốc Chứng nhận nguồn gốc hàng hoá (Certification of Origin) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu (nếu là bản điện tử phải có hướng dẫn truy cập để xác thực thông tin). + Bản gốc Chứng chỉ/chứng nhận chất lượng hàng hoá (Certification of Quality) được cấp bởi nhà sản xuất hoặc đại diện được ủy quyền của nhà sản xuất (trường hợp đại diện được ủy quyền phải cung cấp kèm theo hồ sơ ủy quyền bản gốc). + Catalogue và tài liệu kỹ thuật của xe. + Hồ sơ, giấy tờ phục vụ công tác đăng ký, đăng kiểm lưu hành phương tiện theo quy định. - Nhà thầu phải có cung cấp trong E-HSDT catalog kỹ thuật, đồng thời nhà thầu phải cung cấp các thông tin về địa chỉ, email, số điện thoại của hãng sản xuất để bên mời thầu xác thực thông tin khi cần thiết. - Tất cả các tính năng, thông số kỹ thuật nhà thầu chào phải được chú thích rõ, tham chiếu thuộc phần nào, trang nào trên catalogue kỹ thuật và/hoặc trong tài liệu hướng dẫn sử dụng. Bất kỳ thông số kỹ thuật nào không thể hiện trên catalogue thì phải có bảng kê xác nhận của hãng sản xuất hoặc đại lý/nhà phân phối/đại diện cho các thông số đó kèm trong hồ sơ dự thầu. - Nhà thầu phải có cam kết về tính xác thực của tất cả các tài liệu thuộc E-HSDT và chịu mọi hình thức xử lý vi phạm nếu bị phát hiện có hành vi gian lận theo quy định của Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 và Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) t |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - CAM KẾT HỖ TRỢ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ BẢO HÀNH của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất hợp pháp tại Việt Nam (bản gốc). Bản cam kết phải được người đại diện theo pháp luật ký tên, đóng dấu, có ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của tổ chức cung cấp bản cam kết. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm CAM KẾT HỖ TRỢ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ BẢO HÀNH thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư CAM KẾT HỖ TRỢ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ BẢO HÀNH của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất hợp pháp tại Việt Nam (bản gốc). - Đảm bảo dự thầu (bản gốc); - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu kê khai trên hệ thống (bản gốc để đối chiếu); - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.650.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Câu lạc bộ Bóng đá Công an nhân dân; Địa chỉ: Thanh Liệt, Thanh Trì, Hà Nội; Số điện thoại: 0987931919 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Câu lạc bộ bóng đá Công an nhân dân, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0987931919; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Câu lạc bộ bóng đá Công an nhân dân, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Câu lạc bộ bóng đá Công an nhân dân, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội Báo đấu thầu: Đường dây nóng 0987931919; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô khách 47 chỗ | 1 | Chiếc | Màu sơn trắng, trang thiết bị theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ 2018) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp xe 45 chỗ chở lênSố lượng hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 01 hợp đồng, có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cung cấp bản danh sách tối thiểu có 1 đại lý cấp I chính hãng tại TP. Hà Nội để phục vụ công tác bảo hành bảo trì tại địa bàn tỉnh TP. Hà Nội và có xác nhận của Đại lý cấp I chính hãng đó thực hiện bảo hành cho gói thầu.- Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam hoặc giấy tờ có giá trị tương đương.- Cam kết xe ô tô mà Nhà thầu cung cấp phải mới 100%, do chính hãng sản xuất. Hàng hóa được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 24 tháng nhưng không thấp hơn tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tính từ thời điểm nhà thầu nghiệm thu bàn giao cho chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản trị dự án | 1 | Đại học, chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cao đăng/Đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi