Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220155937-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220153185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi sự nghiệp năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 14:26:00 đến ngày 2022-02-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,059,434,317 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.882.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.882.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách AT, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tự đổ >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo) (bộ)
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm giáo dục thường xuyên
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi sự nghiệp năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hiệp Đông. thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thành An. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. * Trường hợp liên danh: Từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập; Từng thành viên liên danh phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc do mình đảm nhận. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực bản sao đúng với bản chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại:(0274) 3561101 Fax: (0274) 3561251.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Dầu Tiếng - Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561279.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đục bỏ lớp vữa tạo dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V341,2998m2
2Đục bỏ lớp vữa trát bên trong thành sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V341,2998m2
3Quét 2 lớp chống thấm sê nô Sikaproof Membranne 1,5kg/m2 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V341,2998m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V341,2998m2
5Đục bỏ phần tường gen bị thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m3
6Xây tường gạch ống không nung xi măng cốt liệu (8x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
7Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35m2
10Ống thoát nước uPVC 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V74m
11Cùm ống omega mạ kẽm nhúng nóng dày 2mm khoảng các 900mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
12Ống nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
13Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2.696,7612m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V365,885m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.062,6462m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.062,6462m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.693,73m2
19Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.693,73m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.693,73m2
21Xử lí chổ thủng bằng lười mắt cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V44,616m2
23Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V44,616m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V44,616m2
25Tháo dỡ trần la phong nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
26CCLD trần la phong nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V222,2362m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V222,2362m2
29Cung cấp lắp đặt kính của sổ, bị vỡ dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V83,9176m2
30Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,04m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V76m2
33Lợp mái ngói 22v/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V338,131m2
34Phá dỡ tường xây gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,408m3
35Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
36Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
37Tháo dỡ gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
38Tháo dỡ hộp giấy đựng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
39Tháo dỡ vòi xịt, vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
40Tháo dỡ cửa đi vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m2
41Phá dỡ nền gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,56m2
42CCLD tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,275m2
43Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Lắp đặt lavabolMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
47CCLĐ gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,87m2
48CCLĐ phễu sàn KT 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,56m2
50CCLĐ ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
51CCLĐ ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m
52CCLĐ ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
53CCLĐ ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
54CCLĐ ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
55CCLĐ co uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D34 (90)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
56CCLĐ co uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D34 (180)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57CCLĐ co uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90 (90)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58CCLĐ co uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60 (90)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
59Đục bỏ lớp đá mài cũMô tả kỹ thuật theo Chương V283,656m2
60Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V283,656m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,656m2
62Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,784m2
63Lát bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,872m2
B HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V181,9958m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V181,9958m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V212,4m2
4Trát lớp vữa xi măng dày 40mm tạo dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V212,4m2
5Láng lớp vữa xi măng dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,4m2
6Kẻ ron 20x10 cách khoảng 1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4210m
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO VÀ NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V915,39m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V543,265m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V768,11m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V690,545m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.538,815m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V487,926m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V487,926m2
8Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 20x20mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
D HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4848m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4848m2
3CCLĐ vách tole ( bao gồm khung sắt 20x40 dày 1.2mm khoảng cách 600mm, mặt ngoài bắn tole mạ kẽm dày 0.5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,08m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,08m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
8CCLĐ cửa nhà che máy bơm bằng khung sắp hôp 20x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6984m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vĩa bốn hoa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6984m3
11Sơn bó vĩa bốn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,96m2
12Lắp cát tưới nước đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m3
13Lớp sỏi đỏ dày 150mm, đầm chặt K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3100m3
14Lớp đá 0x4 dày 150, lu lèn K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3100m3
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m2
16Tưới lớp nhựa lót TC 1,2 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m2
17Lớp đá 0x4 dày 150, lu lèn K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105100m3
18Lắp cát tưới nước đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
19Lát gạch sân, nền đường bằng gạch con sâu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
1CCLĐ quạt đảo 50W/220V (đầu tư mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
2CCLĐ đèn tuýt led 1.2m 1x20W/220V (đầu tư mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Cung cấp máy lạnh 1.5HP (đầu tư mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Cung cấp máy lạnh 2HP (đầu tư mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Lắp đặt máy lạnh 1.5HP (đầu tư mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
6Lắp đặt máy lạnh 2HP (đầu tư mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
7CCLĐ đèn tuýt led 1.2m 1x20W/220V gắn bảng (đầu tư mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8CCLĐ đèn tuýt led 1.2m 1x20W/220V gắn bảng (thay mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
9CCLĐ đèn tuýt led 1.2m 1x20W/220V (thay mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150bộ
10CCLĐ quạt đảo 50W/220V (thay mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
11CCLĐ công tắc đơn 1 chiều (đầu tư mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12CCLĐ dimmer quạt trần đôi (đầu tư mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
13CCLĐ MCB 2P 16A, 4.5KA (đầu tư mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14CCLĐ Cáp 1C-1.5mm2-PVC/CuMô tả kỹ thuật theo Chương V960m
15CCLĐ Cáp 1C-2.5mm2-PVC/CuMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
16CCLĐ nẹp nhựa 10x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300md
17CCLĐ đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V5,45 đèn
18CCLĐ đèn Exit hai mặt chỉ 1 hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85 đèn
19CCLĐ Cáp 2x1C-1.5mm2-PVC/CuMô tả kỹ thuật theo Chương V900m
20CCLĐ nẹp nhựa 10x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400md
21CCLĐ MCB 2P 16A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Vật liệu phụ, co, tê, cút, đinh vít,..Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
23Cung cấp camera gắn tường (analog)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
24Lắp đặt camera gắn tường (analog)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 thiết bị
25Cung cấp bộ nguồn 220VAC/12VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
26Lắp đặt bộ nguồn 220VAC/12VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
27CCLĐ cáp đồng trục RG6Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
28CCLĐ cáp UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
29CCLĐ cáp CXV 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
30CCLĐ cáp CV 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
31CCLĐ nẹp nhựa 10x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50md
32CCLĐ Máng cáp 50x50x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
33Gía đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
34Ty treo D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
35Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Cung cấp đầu ghi hình 16 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37Lắp đặt đầu ghi hình 16 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
38Cung cấp màn hình 32"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Lắp đặt màn hình 32"Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
40Cung cấp camera gắn tường (analog)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
41Lắp đặt camera gắn tường (analog)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 thiết bị
42Cung cấp bộ nguồn 220VAC/12VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
43Lắp đặt bộ nguồn 220VAC/12VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
44CCLĐ cáp đồng trục RG6 (chống nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
45CCLĐ cáp UTP CAT6 (chống nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
46CCLĐ cáp CXV 1x3C-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
47CCLĐ ống uPVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
48CCLĐ ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
49CCLĐ tủ đặt đầu ghi hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
50Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
51Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211100m3
52Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2621100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1965100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0867100m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0616100m3
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568m3
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152tấn
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
61Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7168m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
65Xếp gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18 mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V832viên
66Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037210m3/1km
67Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148910m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.882.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.882.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).32
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).32
3 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).32
4 Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).32
5 Phụ trách AT, VSLĐ 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).32
6 Công nhân 10 Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ >= 10 tấn* Xe tải tự đổ >= 10 tấn*2
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
3 Máy hàn Máy hàn2
4 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
5 Máy khoan Máy khoan2
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
8 Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo) Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo) (bộ)20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->