Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220155937-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220153185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi sự nghiệp năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 14:26:00 đến ngày 2022-02-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,059,434,317 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.882.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.882.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách AT, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ >= 10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải tự đổ >= 10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo) (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa Trung tâm giáo dục thường xuyên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi sự nghiệp năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. * Trường hợp liên danh: Từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập; Từng thành viên liên danh phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc do mình đảm nhận. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực bản sao đúng với bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại:(0274) 3561101 Fax: (0274) 3561251. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Dầu Tiếng - Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561279. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đục bỏ lớp vữa tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,2998 | m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp vữa trát bên trong thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,2998 | m2 |
| 3 | Quét 2 lớp chống thấm sê nô Sikaproof Membranne 1,5kg/m2 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,2998 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,2998 | m2 |
| 5 | Đục bỏ phần tường gen bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống không nung xi măng cốt liệu (8x8x19)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 10 | Ống thoát nước uPVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 11 | Cùm ống omega mạ kẽm nhúng nóng dày 2mm khoảng các 900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 12 | Ống nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 13 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.696,7612 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,885 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.062,6462 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.062,6462 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.693,73 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.693,73 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.693,73 | m2 |
| 21 | Xử lí chổ thủng bằng lười mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,616 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,616 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,616 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần la phong nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 26 | CCLD trần la phong nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,2362 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,2362 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp đặt kính của sổ, bị vỡ dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,9176 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m2 |
| 33 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,13 | 1m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ hộp giấy đựng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ vòi xịt, vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ cửa đi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,56 | m2 |
| 42 | CCLD tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,275 | m2 |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | CCLĐ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | m2 |
| 48 | CCLĐ phễu sàn KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,56 | m2 |
| 50 | CCLĐ ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 51 | CCLĐ ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 52 | CCLĐ ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 53 | CCLĐ ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 54 | CCLĐ ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 55 | CCLĐ co uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D34 (90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 56 | CCLĐ co uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D34 (180) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | CCLĐ co uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90 (90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | CCLĐ co uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60 (90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Đục bỏ lớp đá mài cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,656 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,656 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,656 | m2 |
| 62 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,784 | m2 |
| 63 | Lát bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,872 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,9958 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,9958 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,4 | m2 |
| 4 | Trát lớp vữa xi măng dày 40mm tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,4 | m2 |
| 5 | Láng lớp vữa xi măng dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,4 | m2 |
| 6 | Kẻ ron 20x10 cách khoảng 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,42 | 10m |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO VÀ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 915,39 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543,265 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768,11 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690,545 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.538,815 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,926 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,926 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 20x20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4848 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4848 | m2 |
| 3 | CCLĐ vách tole ( bao gồm khung sắt 20x40 dày 1.2mm khoảng cách 600mm, mặt ngoài bắn tole mạ kẽm dày 0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m2 |
| 8 | CCLĐ cửa nhà che máy bơm bằng khung sắp hôp 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6984 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vĩa bốn hoa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6984 | m3 |
| 11 | Sơn bó vĩa bốn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m2 |
| 12 | Lắp cát tưới nước đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 13 | Lớp sỏi đỏ dày 150mm, đầm chặt K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 100m3 |
| 14 | Lớp đá 0x4 dày 150, lu lèn K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp nhựa lót TC 1,2 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 17 | Lớp đá 0x4 dày 150, lu lèn K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 18 | Lắp cát tưới nước đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch con sâu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | CCLĐ quạt đảo 50W/220V (đầu tư mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 2 | CCLĐ đèn tuýt led 1.2m 1x20W/220V (đầu tư mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp máy lạnh 1.5HP (đầu tư mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp máy lạnh 2HP (đầu tư mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy lạnh 1.5HP (đầu tư mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 6 | Lắp đặt máy lạnh 2HP (đầu tư mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 7 | CCLĐ đèn tuýt led 1.2m 1x20W/220V gắn bảng (đầu tư mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | CCLĐ đèn tuýt led 1.2m 1x20W/220V gắn bảng (thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 9 | CCLĐ đèn tuýt led 1.2m 1x20W/220V (thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | bộ |
| 10 | CCLĐ quạt đảo 50W/220V (thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 11 | CCLĐ công tắc đơn 1 chiều (đầu tư mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | CCLĐ dimmer quạt trần đôi (đầu tư mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 13 | CCLĐ MCB 2P 16A, 4.5KA (đầu tư mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | CCLĐ Cáp 1C-1.5mm2-PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960 | m |
| 15 | CCLĐ Cáp 1C-2.5mm2-PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 16 | CCLĐ nẹp nhựa 10x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | md |
| 17 | CCLĐ đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 5 đèn |
| 18 | CCLĐ đèn Exit hai mặt chỉ 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 19 | CCLĐ Cáp 2x1C-1.5mm2-PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 20 | CCLĐ nẹp nhựa 10x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | md |
| 21 | CCLĐ MCB 2P 16A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Vật liệu phụ, co, tê, cút, đinh vít,.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 23 | Cung cấp camera gắn tường (analog) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt camera gắn tường (analog) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 25 | Cung cấp bộ nguồn 220VAC/12VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bộ nguồn 220VAC/12VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 27 | CCLĐ cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 28 | CCLĐ cáp UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 29 | CCLĐ cáp CXV 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 30 | CCLĐ cáp CV 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 31 | CCLĐ nẹp nhựa 10x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | md |
| 32 | CCLĐ Máng cáp 50x50x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 33 | Gía đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 34 | Ty treo D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 35 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Cung cấp đầu ghi hình 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đầu ghi hình 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 38 | Cung cấp màn hình 32" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt màn hình 32" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 40 | Cung cấp camera gắn tường (analog) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt camera gắn tường (analog) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 42 | Cung cấp bộ nguồn 220VAC/12VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bộ nguồn 220VAC/12VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 44 | CCLĐ cáp đồng trục RG6 (chống nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 45 | CCLĐ cáp UTP CAT6 (chống nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 46 | CCLĐ cáp CXV 1x3C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 47 | CCLĐ ống uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 48 | CCLĐ ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 49 | CCLĐ tủ đặt đầu ghi hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 50 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 52 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2621 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1965 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0616 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1568 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7168 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 65 | Xếp gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18 mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 832 | viên |
| 66 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0372 | 10m3/1km |
| 67 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1489 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.882.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.882.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách AT, VSLĐ | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân | 10 | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ >= 10 tấn* | Xe tải tự đổ >= 10 tấn* | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 5 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo) | Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo) (bộ) | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi