Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Đường giao thông, san nền, thoát nước, hoàn trả mương thủy lợi (đợt 1))
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Đường giao thông, san nền, thoát nước, hoàn trả mương thủy lợi (đợt 1)) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 15:43:00 đến ngày 2022-02-13 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,226,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.275E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.458.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.374.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bằng phải đủ thời hạn 8 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực+ Bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bằng phải đủ thời hạn 4 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc địa chất.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc địa chất (bằng phải đủ thời hạn 3 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện nhiệm vụ trắc đạc công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt ngiệp đại học chuyên ngành về môi trường còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường (bằng phải đủ thời hạn 3 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách thanh toán quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt ngiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng (bằng phải đủ thời hạn 3 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Giấy chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách công tác thanh toán quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt ngiệp cao đăng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên điện (bằng phải đủ thời hạn 3 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách công tác cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa công suất 80÷120T/h, trạm được lắp đặt với cự ly vận chuyển ≤ 60km, đảm bảo nhiệt độ ≥ 120oC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; hồ sơ liên quan chứng minh vị trí lắp đặt trạm đảm bảo cự ly vận chuyển đến công trình. Trường hợp thiết bị trạm bê tông nhựa không đáp ứng thì sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu về năng lực thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun nhựa đường hoặc thiệt bị nấu tưới đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào bánh xích ≥ 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh thép 6-8 tấn hoặc lu bánh hơi 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu tỉnh bánh thép có tĩnh tải ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu tỉnh bánh hơi 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ôtô ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Búa rung thủy lực gắn trên máy đào hoặc máy chuyên dụng phục vụ đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Đường giao thông, san nền, thoát nước, hoàn trả mương thủy lợi (đợt 1)) Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư phía Bắc cầu Sông Hiếu, huyện Cam Lộ (giai đoạn 2) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, số 34 Tôn Thất Thuyết, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ, Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chương V | 8,64 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V | 54 | m |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ | Chương V | 12,47 | m3 |
| 4 | Đào san tạo mặt bằng, đất cấp I | Chương V | 1.749,42 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ | Chương V | 1.749,42 | m3 |
| 6 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 248,05 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt K=0,95 | Chương V | 16.862,3 | m3 |
| 8 | Lu lèn đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,98 | Chương V | 1.431,75 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Chương V | 20.663,84 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ | Chương V | 23.556,78 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Chương V | 815,88 | m2 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dưới | Chương V | 763,6 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trên | Chương V | 572,7 | m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 4.503,62 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V | 4.503,62 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa chặt bằng trạm trộn | Chương V | 545,84 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô | Chương V | 545,84 | tấn |
| D | BÓ VỈA HÈ PHỐ | |||
| E | Bó vỉa hè phố | |||
| 1 | Đào móng băng công trình rộng ≤3m, sâu ≤1m bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 96,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,95 | Chương V | 29,04 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2, chiều rộng ≤250cm | Chương V | 21,51 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, tấm xe lăn lắp ghép M250, đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương V | 76,9 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa hè phố trên đường thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V | 788 | m |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa hè phố trên đường cong bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V | 287,5 | m |
| 7 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Chương V | 53,78 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thép | Chương V | 1.023,04 | m2 |
| F | Rãnh biên | |||
| 1 | Đào móng băng công trình bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 13,98 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2, chiều rộng ≤250cm | Chương V | 24,74 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M250, đá 1x2 | Chương V | 18,82 | m3 |
| 4 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 2.151 | Cấu kiện |
| 5 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn cho bê tông lắp ghép, ván khuôn gỗ | Chương V | 225,86 | m2 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ80, biển báo nhôm hình tam giác cạnh 0,70m | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép KT(0,15x0,15x1,10)m | Chương V | 19 | cái |
| 3 | Di dời biển báo | Chương V | 4 | cột |
| 4 | Thi công gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Chương V | 28 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V | 30,12 | m2 |
| H | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, bằng máy cưa, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V | 8 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V | 8 | gốc cây |
| 3 | Đào san tạo mặt bằng bằng máy đào, đất cấp I | Chương V | 3.526,84 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ | Chương V | 3.526,84 | m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép, độ chặt K=0,85 | Chương V | 42.489,73 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 45.464,01 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ | Chương V | 51.828,97 | m3 |
| I | THOÁT NƯỚC | |||
| J | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V | 18,43 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Chương V | 72 | m |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Chương V | 91 | Cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ | Chương V | 27,3 | m3 |
| 5 | Đào hố móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Chương V | 1.710,12 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,95 | Chương V | 1.301,79 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt K=0,95 | Chương V | 457,81 | m3 |
| 8 | Thi công lớp móng đệm đá 2x4 | Chương V | 21,74 | m3 |
| 9 | Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp | Chương V | 110,16 | m2 |
| 10 | Bê tông móng M150 đá 4x6, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Chương V | 49,08 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M200 đá 1x2, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Chương V | 7,56 | m3 |
| 12 | Bê tông tường hố ga M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Chương V | 57,16 | m3 |
| 13 | Bê tông tường M200 đá 1x2, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V | 13,79 | m3 |
| 14 | Bê tông xà, dầm giằng M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Chương V | 7,44 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà mũ, rãnh nước, đường kính ≤8mm | Chương V | 560,4 | kg |
| 16 | Cốt thép bậc thang, đường kính >18mm | Chương V | 351,16 | kg |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa hè phố trên đường thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V | 46,4 | m |
| 18 | Bê tông bó vỉa, tấm xe lăn lắp ghép M250, đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương V | 1,3 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M250, đá 1x2 | Chương V | 15,39 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Chương V | 112 | Cấu kiện |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (Cốt thép ϕ6, ϕ8) | Chương V | 734,08 | kg |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính >10mm | Chương V | 1.495,96 | kg |
| 23 | Gia công, lắp đặt thép hình, thép góc | Chương V | 484,84 | kg |
| 24 | Cốt thép tường rãnh, ống cống, đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm | Chương V | 664,44 | kg |
| 25 | Cốt thép tường rãnh, ống cống, đổ tại chỗ, đường kính ≤18mm | Chương V | 66,49 | kg |
| 26 | Mua và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 600mm, dùng cho vỉa hè | Chương V | 387 | ống |
| 27 | Mua và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 600mm, dùng qua đường H30 | Chương V | 26,5 | ống |
| 28 | Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đường kính 600mm | Chương V | 411,5 | mối nối |
| 29 | Lắp khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤600mm | Chương V | 772 | Cấu kiện |
| 30 | Bê tông đế cống lắp ghép M200, đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương V | 30,11 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống lắp ghép, đường kính ≤10mm | Chương V | 1.744,72 | kg |
| 32 | Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm, dày 18,7mm, PN10 | Chương V | 47,1 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao (loại tải trọng 25T) bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 40 | Cấu kiện |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt tấm đậy nắp giếng thăm Composite (loại tải trọng 12,5T), bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 40 | Cấu kiện |
| 35 | Mua và lắp đặt hệ thống ngăn mùi bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 40 | Cấu kiện |
| 36 | Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thép | Chương V | 414,18 | m2 |
| 37 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Chương V | 171,68 | m2 |
| 38 | Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Chương V | 862,06 | m2 |
| K | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào hố móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Chương V | 4,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,95 | Chương V | 2,46 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 24,19 | m3 |
| 4 | Mua và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 110mm, dày 3,2mm | Chương V | 50,8 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 150mm, dày 4,5mm | Chương V | 321,6 | m |
| 6 | Mua và lắp đặt co 90 nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính 110mm | Chương V | 41 | cái |
| 7 | Mua và lắp đặt co nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính 150mm | Chương V | 12 | cái |
| 8 | Mua và lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính 150mm | Chương V | 41 | cái |
| 9 | Mua và lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 110mm | Chương V | 41 | cái |
| 10 | Mua và lắp đặt bịt đầu nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính 150mm | Chương V | 12 | cái |
| L | KÊNH THỦY LỢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 61,29 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ | Chương V | 61,29 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy đào ≤0,8m3, chiều rộng ≤6m, đất cấp III | Chương V | 165,39 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,95 | Chương V | 600,99 | m3 |
| 5 | Thi công lớp móng đệm đá 2x4 | Chương V | 16,79 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 4x6, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Chương V | 38,52 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V | 37,77 | m3 |
| 8 | Bê tông xà, dầm giằng M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Chương V | 15,32 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M250, đá 1x2 | Chương V | 88,25 | m3 |
| 10 | Bê tông bản mặt cống, cầu M250 đá 1x2, đổ tại chỗ | Chương V | 0,32 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 886,3 | kg |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (Cốt thép ϕ10) | Chương V | 1.781,49 | kg |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính ≤18mm | Chương V | 1.144,87 | kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Chương V | 184 | Cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thép | Chương V | 79,74 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Chương V | 70,2 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Chương V | 480,74 | m2 |
| M | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ80, biển báo nhôm hình chữ nhật kích thước 0,8x1,4(m) (Biển 441) | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Mua và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo đường hẹp (W203)) | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Mua và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo đi chậm (W245)) | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Mua và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo công trường đang thi công (W227)) | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Mua và lắp đặt biển báo thép hình tròn đường kính 0,70m (Biển báo đi vòng chướng ngại vật (R302)) | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Đèn tín hiệu | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Barie chắn hai đầu công trường | Chương V | 40 | kg |
| 8 | Bê tông cọc lắp ghép, M150 đá 1x2 | Chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Mua và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 50mm, dày 2,3mm | Chương V | 70,8 | m |
| 10 | Dây rào công trường phản quang | Chương V | 140 | m |
| 11 | Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thép | Chương V | 10,62 | m2 |
| 12 | Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông | Chương V | 80 | % |
| 13 | Nhân công bậc 3/7 trực tiếp đảm bảo giao thông | Chương V | 10 | công |
| N | VẬN CHUYỂN MÁY MÓC THIẾT BỊ ĐẾN CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công đường giao thông (máy đào, máy ủi, máy lu, máy tưới nhựa…) bằng xe đầu kéo | Chương V | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.458.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.374.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bằng phải đủ thời hạn 8 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực+ Bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 8 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bằng phải đủ thời hạn 4 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 4 | 3 |
| 3 | Phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc địa chất.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc địa chất (bằng phải đủ thời hạn 3 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện nhiệm vụ trắc đạc công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý phụ trách kỹ thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt ngiệp đại học chuyên ngành về môi trường còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường (bằng phải đủ thời hạn 3 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý phụ trách thanh toán quyết toán | 1 | - Có bằng tốt ngiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng (bằng phải đủ thời hạn 3 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Giấy chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách công tác thanh toán quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Quản lý phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt ngiệp cao đăng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên điện (bằng phải đủ thời hạn 3 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách công tác cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất 80÷120T/h, trạm được lắp đặt với cự ly vận chuyển ≤ 60km, đảm bảo nhiệt độ ≥ 120oC | Bản sao giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; hồ sơ liên quan chứng minh vị trí lắp đặt trạm đảm bảo cự ly vận chuyển đến công trình. Trường hợp thiết bị trạm bê tông nhựa không đáp ứng thì sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu về năng lực thiết bị thi công | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy phun nhựa đường hoặc thiệt bị nấu tưới đồng bộ | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,7 m3 | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 108 CV | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy san tự hành | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy đào bánh xích ≥ 1,6 m3 | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 9 tấn | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 8 |
| 9 | Lu rung 25 tấn | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Lu bánh thép 6-8 tấn hoặc lu bánh hơi 6-8 tấn | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Lu tỉnh bánh thép có tĩnh tải ≥ 16 tấn | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Lu tỉnh bánh hơi 25 tấn | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Cần trục ôtô ≥ 05 tấn | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Đầm cóc | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị | 2 |
| 17 | Đầm dùi ≥ 1,5Kw | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị | 2 |
| 18 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Máy cắt uốn thép | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị | 1 |
| 20 | Búa rung thủy lực gắn trên máy đào hoặc máy chuyên dụng phục vụ đầm đất | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi