Gói thầu: Mua kít thử nhanh, tài sản, công cụ, dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201005058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Mua kít thử nhanh, tài sản, công cụ, dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200972295 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 13:53:00 đến ngày 2020-10-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 554,945,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kít kiểm tra dư lượng bảo vệ thực vật (nhóm Lân hữu cơ và Carbamate) | 35 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 2 | Kít thử nhanh Chloramphenicol (CAP) trên thịt | 25 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 3 | Kít thử nhanh Chloramphenicol (CAP) trên thủy sản | 14 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 4 | Kít thử nhanh hàn the (Borax) | 6 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 5 | Kít thử nhanh dư lượng kháng sinh quinolone | 14 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 6 | Kít thử nhanh Tetracycline trong thịt | 14 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 7 | Kít thử nhanh Tetracycline thủy sản | 7 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 8 | Kít thử nhanh dư lượng kháng sinh sulfadiazine | 6 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 9 | Kít thử nhanh dư lượng chất tạo nạc Salbutamol | 7 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 10 | Dung môi phân tích (methanol) | 6 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 11 | Thùng bảo quản mẫu | 8 | Thùng | Theo YCKT Chương V | ||
| 12 | Bình tia nước cất (Dụng cụ hỗ trợ xử lý mẫu) | 8 | Bình | Theo YCKT Chương V | ||
| 13 | Cốc thủy tinh chia vạch | 8 | Cốc | Theo YCKT Chương V | ||
| 14 | Giá để ống nghiệm | 8 | Bình | Theo YCKT Chương V | ||
| 15 | Bếp từ | 8 | cái | Theo YCKT Chương V | ||
| 16 | Máy xay mẫu (Nghiền các loại mẫu rau, thịt…) | 8 | cái | Theo YCKT Chương V | ||
| 17 | Máy quay li tâm | 8 | Cái | Theo YCKT Chương V | ||
| 18 | Ống nghiệm | 2 | Gói | Theo YCKT Chương V | ||
| 19 | Tủ bảo ôn | 8 | Cái | Theo YCKT Chương V | ||
| 20 | Bàn thực hiện Test thử | 8 | Cái | Theo YCKT Chương V | ||
| 21 | Bàn xử lý mẫu | 8 | Cái | Theo YCKT Chương V | ||
| 22 | Máy đo dư lượng Nitrat | 7 | Cái | Theo YCKT Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi