Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ đào tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201004515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CẢNH SÁT NHÂN DÂN II |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ đào tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200935759 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 13:51:00 đến ngày 2020-10-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị cân bằng đường truyền tín hiệu | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Hạ tầng hệ thống mạng Công nghệ thông tin tại cơ sở mới | |
| 2 | Thiết bị bảo mật tường lửa | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Hạ tầng hệ thống mạng Công nghệ thông tin tại cơ sở mới | |
| 3 | Máy chủ hệ thống cấu hình cao | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Hạ tầng hệ thống mạng Công nghệ thông tin tại cơ sở mới | |
| 4 | Thiết bị phát sóng bên trong | 44 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Hạ tầng hệ thống mạng Công nghệ thông tin tại cơ sở mới | |
| 5 | Bản quyền Lic AP Cisco 3504 Wireless Controller 1 AP Adder License hoặc tương đương | 43 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Hạ tầng hệ thống mạng Công nghệ thông tin tại cơ sở mới | |
| 6 | Hệ thống quản lý Wifi Controller HA hoặc tương đương | 1 | Gói | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Hạ tầng hệ thống mạng Công nghệ thông tin tại cơ sở mới | |
| 7 | Thiết bị chuyển mạch lõi | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Hạ tầng hệ thống mạng Công nghệ thông tin tại cơ sở mới | |
| 8 | Hệ thống Camera phòng máy chủ/8.1. Camera | 4 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Hạ tầng hệ thống mạng Công nghệ thông tin tại cơ sở mới | |
| 9 | Hệ thống Camera phòng máy chủ/8.2. Đầu ghi | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Hạ tầng hệ thống mạng Công nghệ thông tin tại cơ sở mới | |
| 10 | Hệ thống Camera phòng máy chủ/8.3. Dây mạng cat5e | 300 | Mét | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Hạ tầng hệ thống mạng Công nghệ thông tin tại cơ sở mới | |
| 11 | Hệ thống Camera phòng máy chủ/8.4. Cáp nguồn | 300 | Mét | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Hạ tầng hệ thống mạng Công nghệ thông tin tại cơ sở mới | |
| 12 | Hệ thống Camera phòng máy chủ/8.5. Switch 24 cổng tốc độ 10/100/1000 Mbps | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Hạ tầng hệ thống mạng Công nghệ thông tin tại cơ sở mới | |
| 13 | Hệ thống Camera phòng máy chủ/8.6. Tủ rack 6U | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Hạ tầng hệ thống mạng Công nghệ thông tin tại cơ sở mới | |
| 14 | Hệ thống Camera phòng máy chủ/8.7. Vật liệu phụ: Đầu kết nối, đầu mạng, dây thít, ống gen, dây HDMI 15m, các vật liệu phụ khác. | 1 | Gói | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Hạ tầng hệ thống mạng Công nghệ thông tin tại cơ sở mới | |
| 15 | Bộ lưu điện online | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Hạ tầng hệ thống mạng Công nghệ thông tin tại cơ sở mới | |
| 16 | Dây mạng cat5e | 10 | Thùng | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Hạ tầng hệ thống mạng Công nghệ thông tin tại cơ sở mới | |
| 17 | Dây nguồn | 300 | Mét | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Hạ tầng hệ thống mạng Công nghệ thông tin tại cơ sở mới | |
| 18 | Phụ kiện vật tư thi công | 1 | Gói | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | A. Hạ tầng hệ thống mạng Công nghệ thông tin tại cơ sở mới | |
| 19 | Micro chủ tọa, màn hình hiển thị LCD hoặc tương đương | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ I. Các thiết bị chuyên dùng | |
| 20 | Micro đại biểu, màn hình hiển thị LCD hoặc tương đương | 24 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ I. Các thiết bị chuyên dùng | |
| 21 | Bộ điều khiển hội thảo số trung tâm | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ I. Các thiết bị chuyên dùng | |
| 22 | Tăng âm hội thảo tích hợp trộn âm | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ I. Các thiết bị chuyên dùng | |
| 23 | Loa hội thảo âm trần | 12 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ I. Các thiết bị chuyên dùng | |
| 24 | Bộ micro không dây cầm tay | 6 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ I. Các thiết bị chuyên dùng | |
| 25 | Thiết bị xử lý âm thanh và trộn âm | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ I. Các thiết bị chuyên dùng | |
| 26 | Micro để bục phát biểu | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ I. Các thiết bị chuyên dùng | |
| 27 | Cáp chuyên dùng hệ thống hội thảo | 1 | Gói | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ I. Các thiết bị chuyên dùng | |
| 28 | Phụ kiện âm thanh hội thảo | 1 | Gói | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ I. Các thiết bị chuyên dùng | |
| 29 | Hệ thống máy chiếu khổ lớn | 1 | Hệ thống | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ I. Các thiết bị chuyên dùng | |
| 30 | Tủ rack lắp đặt thiết bị điều khiển | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ I. Các thiết bị chuyên dùng | |
| 31 | Bàn họp đa năng rỗng giữa | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ II. Danh mục thiết bị khác | |
| 32 | Ghế chủ tọa | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ II. Danh mục thiết bị khác | |
| 33 | Ghế đại biểu | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ II. Danh mục thiết bị khác | |
| 34 | Bục tượng bác | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ II. Danh mục thiết bị khác | |
| 35 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ II. Danh mục thiết bị khác | |
| 36 | Phông trang trí sân khấu | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ II. Danh mục thiết bị khác | |
| 37 | Biển khẩu hiệu “Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm” | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ II. Danh mục thiết bị khác | |
| 38 | Sao vàng và Búa liềm | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ II. Danh mục thiết bị khác | |
| 39 | Khung đèn sân khấu | 1 | Hệ thống | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ II. Danh mục thiết bị khác | |
| 40 | Huy hiệu công an | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ II. Danh mục thiết bị khác | |
| 41 | Bục sân khấu | 1 | Gói | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ II. Danh mục thiết bị khác | |
| 42 | Thảm toàn phòng | 1 | Gói | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ II. Danh mục thiết bị khác | |
| 43 | Đèn chùm treo trần | 3 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ II. Danh mục thiết bị khác | |
| 44 | Điều hòa âm trần và phụ kiện lắp đặt | 6 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ II. Danh mục thiết bị khác | |
| 45 | Trần thạch cao giật cấp và hoàn thiện phòng | 1 | Gói | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ II. Danh mục thiết bị khác | |
| 46 | Rèm cửa | 1 | Gói | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ II. Danh mục thiết bị khác | |
| 47 | Máy hút bụi | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ II. Danh mục thiết bị khác | |
| 48 | Gỗ ốp tường trong phòng | 1 | Hệ thống | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ II. Danh mục thiết bị khác | |
| 49 | Gói phụ kiện trang trí, hoàn thiện phòng họp | 1 | Gói | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | B. Phòng hội thảo khoa học/ II. Danh mục thiết bị khác | |
| 50 | Thiết bị cho giáo viên TCVN ISO 9001:2015 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | C. Phòng học thực hành tin học (2 phòng) | |
| 51 | Thiết bị máy cho học viên TCVN ISO 9001:2015 hoặc tương đương | 100 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | C. Phòng học thực hành tin học (2 phòng) | |
| 52 | Thiết bị kết nối đồng bộ mạng | 2 | Hệ thống | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | C. Phòng học thực hành tin học (2 phòng) | |
| 53 | Thiết bị kết nối mạng | 2 | Hệ thống | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | C. Phòng học thực hành tin học (2 phòng) | |
| 54 | Vật liệu phụ | 2 | Hệ thống | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | C. Phòng học thực hành tin học (2 phòng) | |
| 55 | Bàn dành cho giáo viên kèm ghế xoay | 2 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | C. Phòng học thực hành tin học (2 phòng) | |
| 56 | Bàn ghế cho học viên kèm ghế gấp | 50 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | C. Phòng học thực hành tin học (2 phòng) | |
| 57 | Ổn áp 15KVA | 2 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | C. Phòng học thực hành tin học (2 phòng) | |
| 58 | Điều hòa âm trần và phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Trang Thiết bị bổ sung | |
| 59 | Thiết bị đầu cuối đồng bộ mạng LAN nhà trường phục vụ giảng dạy | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | D. Trang Thiết bị bổ sung |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi