Gói thầu: Mua sắm thiết bị hạ tầng mạng và công nghệ thông tin tại cơ sở Thủ Đức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH -MARKETING |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị hạ tầng mạng và công nghệ thông tin tại cơ sở Thủ Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20211174931 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu sự nghiệp của trường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 16:26:00 đến ngày 2022-02-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,091,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13722E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.227444E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.864.036.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.728.072.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại diện tại TP Hồ Chí Minh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì sản phẩm sau khi đi vào khai thác sử dụng. + Thực hiện các yêu cầu bảo hành tận nơi lắp đặt đối với hàng hóa, dịch vụ cung cấp; + Thời gian phản hồi tiếp nhận thông tin trong vòng 01 giờ kể từ khi nhận được thông báo (email, điện thoại, fax) từ khách hàng;+ Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo (email, điện thoại, fax) từ khách hàng (nếu không khắc phục được trong 24 giờ phải có thiết bị thay thế ngay lập tức);+ Cử cán bộ trực tiếp khắc phục sự cố tại địa điểm do chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu (email, điện thoại, fax) từ khách hàng;- Nhà thầu cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu về bảo lãnh bảo hành theo quy định. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, Điện, Điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (1 năm tính đủ 12 tháng) quản lý/ quản trị dự án các hợp đồng cung cấp sản phẩm/ dịch vụ CNTT.- Có chứng nhận hoàn thành khóa học Lập và Quản lý dự án Công nghệ thông tin.- Yêu cầu khác: Phải cung cấp bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ. Nhà thầu cung cấp tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh vị trí Quản lý/ quản trị dự án tại hợp đồng đã triển khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, Điện, Điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong việc triển khai các hợp đồng cung cấp sản phẩm/ dịch vụ CNTT.- Chứng chỉ/ chứng nhận về Quản lý dự án/ Dịch vụ CNTT (ITIL- Foundation Certificate in IT hoặc PRINCE II - Project in Controlled Environment Foundation) hoặc Giám sát dự án CNTT hoặc tương đương.- Yêu cầu khác: Phải cung cấp bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong việc triển khai các hợp đồng cung cấp sản phẩm/ dịch vụ CNTT.- Có tối thiểu 01 chứng chỉ triển khai hệ thống mạng: Chứng chỉ CCNP hoặc tương đương hoặc cao hơn.- Yêu cầu khác: Phải cung cấp bản sao có chứng thực bằng cấp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị hạ tầng mạng và công nghệ thông tin tại cơ sở Thủ Đức Chi thường xuyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu sự nghiệp của trường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Hợp đồng tương tự. - Hợp đồng tương tự (Hợp đồng cung cấp thiết bị CNTT) - Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn giá trị gia tăng; 3. Các tài liệu theo yêu cầu về kỹ thuật. - Có tài liệu chứng minh đáp ứng đặc tính kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT. - Có chứng chỉ ISO 9001:2015, ISO 27001:2013 trở lên trong lĩnh vực CNTT còn hiệu lực. - Có chứng chỉ ISO 20000-1:2018 về Hệ thống quản lý dịch vụ CNTT còn hiệu lực. - Có tài liệu thuyết minh/Catalogue/Datasheet thể hiện rõ các thông số kỹ thuật, xuất xứ, hình ảnh các sản phẩm dự thầu kèm theo. - Có bảng tiến độ cung cấp hàng hóa; - Có thư hỗ trợ của hãng sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị hàng hóa chuyên dụng sau: Thiết bị chuyển mạch; Thiết bị phát sóng không dây; Thiết bị quản lí mạng không dây, hệ thống cáp mạng; - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: + Nhà thầu có cam kết Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ đề xuất đảm bảo về mặt kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo là hàng chính hãng mới 100%, sản xuất trong năm 2021 trở về sau. + Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩp khẩu. + Có cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất sản xuất trong nước. + Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất đến đúng tên chủ đầu tư đối với tất cả hàng hóa chào thầu. + Có cam kết tuân thủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm và chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa, thiết bị chính hãng mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Thiết bị chào thầu và các linh kiện chính kèm theo phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế). + Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩp khẩu. + Cung cấp phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất sản xuất trong nước. + Cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất đến đúng tên chủ đầu tư đối với tất cả hàng hóa chào thầu. - Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong E-HSDT như Catalogue, bản vẽ kỹ thuật… có thể được viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh, nếu tiếng nước ngoài khác phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hànghay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | (a). Nhà thầu phải nộp bản gốc Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất tại Việt Nam cho gói thầu với các thiết bị hàng hóa chuyên dụng sau: Thiết bị chuyển mạch; Thiết bị phát sóng không dây; Thiết bị quản lí mạng không dây, hệ thống cáp mạng;. (b). Trường hợp trong E-HSMT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm (a) thì nhà phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư bản giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Tài chính – Marketing. Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 04, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM; Điện thoại: (028) 3872 6789 nhánh 209; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Tài chính – Marketing. Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 04, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM; Điện thoại: (028) 3872 6789 nhánh 209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư, số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Tài chính – Marketing, 778 Nguyễn Kiệm, Phường 04, Quận Phú Nhuận, TP.HCM |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm 16 cổng quang cho hệ thống mạng không dây | 1 | Bộ | Tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm 24 cồng quang cho hệ thống mạng nội bộ | 1 | Bộ | Tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch nhánh 48 cổng đồng, 4 cổng quang SFP+ cho hệ thống mạng nội bộ | 9 | Bộ | Tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Thiết bị chuyển mạch nhánh 24 cổng RJ45 cấp nguồn điện (POE), 4 cổng quang SFP+ cho hệ thống mạng không dây | 7 | Bộ | Tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Mo-dun quang tốc độ 10G cho thiết bị chuyển mạch trung tâm và nhánh mạng không dây | 16 | Bộ | Tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Mo-dun quang tốc độ 10G cho thiết bị chuyển mạch trung tâm mạng nội bộ | 4 | Bộ | Tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Mo-dun quang tốc độ 1G cho thiết bị chuyển mạch trung tâm mạng nội bộ | 7 | Bộ | Tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Mo-dun quang tốc độ 1G cho thiết bị chuyển mạch nhánh mạng nội bộ | 7 | Bộ | Tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Mo-dun quang tốc độ 1G cho thiết bị quản lí mạng không dây và chuyển mạch trung tâm mạng không dây | 2 | Bộ | Tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Mo-dun chuyển đổi tín hiệu quang SFP sang RJ-45 tốc độ 1G cho thiết bị chuyển mạch trung tâm mạng không dây | 3 | Bộ | Tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Mo-dun chuyển đổi tín hiệu quang SFP sang RJ-45 tốc độ 1G cho thiết bị chuyển mạch trung tâm mạng nội bộ | 3 | Bộ | Tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Thiết bị quản lí tập trung mạng không dây | 1 | Bộ | Tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | License cho thiết bị phát sóng | 56 | Lic | Tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | License cho phép thực thi chính sách tường lửa cho thiết bị phát sóng không dây | 56 | Lic | Tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Thiết bị phát sóng không dây loại 1 | 11 | Bộ | Tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Thiết bị phát sóng không dây loại 2 | 45 | Bộ | Tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Thiết bị lưu điện cho hệ thống | 1 | Bộ | Tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Thi công hệ thống mạng và điện khu F | 1 | Hệ thống | Tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Thi công hệ thống mạng khu B | 1 | Hệ thống | Tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Thi công hệ thống mạng khu C - Giảng Đường | 1 | Hệ thống | Tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Thi công hệ thống mạng khu A - Hội trường | 1 | Hệ thống | Tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Thi công hệ thống mạng khu E - Thư viện | 1 | Hệ thống | Tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Thi công hệ thống mạng văn phòng khu Kí túc xá | 1 | Hệ thống | Tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Thi công hệ thống mạng khu Bảo vệ | 1 | Hệ thống | Tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Thi công hệ thống mạng khu Giảng đường 5B | 1 | Hệ thống | Tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Thi công hệ thống mạng khu Giảng đường 5C | 1 | Hệ thống | Tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13722E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.227444E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.864.036.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.728.072.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại diện tại TP Hồ Chí Minh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì sản phẩm sau khi đi vào khai thác sử dụng. + Thực hiện các yêu cầu bảo hành tận nơi lắp đặt đối với hàng hóa, dịch vụ cung cấp; + Thời gian phản hồi tiếp nhận thông tin trong vòng 01 giờ kể từ khi nhận được thông báo (email, điện thoại, fax) từ khách hàng;+ Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo (email, điện thoại, fax) từ khách hàng (nếu không khắc phục được trong 24 giờ phải có thiết bị thay thế ngay lập tức);+ Cử cán bộ trực tiếp khắc phục sự cố tại địa điểm do chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu (email, điện thoại, fax) từ khách hàng;- Nhà thầu cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu về bảo lãnh bảo hành theo quy định. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, Điện, Điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (1 năm tính đủ 12 tháng) quản lý/ quản trị dự án các hợp đồng cung cấp sản phẩm/ dịch vụ CNTT.- Có chứng nhận hoàn thành khóa học Lập và Quản lý dự án Công nghệ thông tin.- Yêu cầu khác: Phải cung cấp bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ. Nhà thầu cung cấp tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh vị trí Quản lý/ quản trị dự án tại hợp đồng đã triển khai. | 5 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | - Tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, Điện, Điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong việc triển khai các hợp đồng cung cấp sản phẩm/ dịch vụ CNTT.- Chứng chỉ/ chứng nhận về Quản lý dự án/ Dịch vụ CNTT (ITIL- Foundation Certificate in IT hoặc PRINCE II - Project in Controlled Environment Foundation) hoặc Giám sát dự án CNTT hoặc tương đương.- Yêu cầu khác: Phải cung cấp bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ triển khai | 4 | - Tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong việc triển khai các hợp đồng cung cấp sản phẩm/ dịch vụ CNTT.- Có tối thiểu 01 chứng chỉ triển khai hệ thống mạng: Chứng chỉ CCNP hoặc tương đương hoặc cao hơn.- Yêu cầu khác: Phải cung cấp bản sao có chứng thực bằng cấp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi