Gói thầu: Gói thầu XL: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220157373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Huyện Sơn Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 16:37:00 đến ngày 2022-02-08 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,629,905,929 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tương tự(8)bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000VND.(8)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục: Hạng mục bó vỉa, vỉa hè có quy mô: Lắp đặt bó vỉa bằng đá granite, vỉa hè có kết cấu lát đá granite; Hạng mục hệ thống thoát nước có quy mô: Cống thoát nước dọc bằng cống tròn bê tông ly tâm, hố thu nước bằng bê tông.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 1.750.000.000VND.* Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ;, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tải tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Lu tĩnh bánh sắt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥9T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu rung. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Huyện Sơn Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL: Xây lắp toàn bộ công trình Nâng cấp hệ thống thoát nước và vỉa hè đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn giao đường Hai Bà Trưng đến đường Trần Phú) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sử dụng đất của huyện đã đưa vào trung hạn năm 2021-2025. Kế hoạch, thời gian bố trí vốn được cân đối từ năm 2022-2024. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp và các tài liệu đáp ứng về tính hợp lệ của E-HSDT. - Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải nộp bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Hòa, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện Sơn Hòa. Địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo, Thị Trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên Điện thoại: : 02573.861313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: UBND huyện Sơn Hòa. Địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo, thị trấn Củng Sơn, Sơn Hòa, Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Hòa. Địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo, thị trấn Củng Sơn, Sơn Hòa, Phú Yên.Số điện thoại: 02573.861197; Số fax: 02573.861197. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục 2 chương V của HSMT | 3,227 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mục 2 chương V của HSMT | 1,026 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III (kể cả vận chuyển) | Mục 2 chương V của HSMT | 2,487 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp IV (kể cả vận chuyển) | Mục 2 chương V của HSMT | 0,794 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông đá (kể cả vận chuyển ) | Mục 2 chương V của HSMT | 43,14 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bê tông mặt đường đá 1x2 M300 | Mục 2 chương V của HSMT | 15,94 | m3 |
| 2 | Cung cấp và rải bạt nhựa lớp cách ly | Mục 2 chương V của HSMT | 0,839 | 100m2 |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bê tông móng đá 1x2 M150 | Mục 2 chương V của HSMT | 9,95 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mục 2 chương V của HSMT | 0,569 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bó vỉa loại 1 dạng vát (đá Granite) KT(30x25)x100cm | Mục 2 chương V của HSMT | 542 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bó vỉa loại 1 dạng vát (đá Granite) KT(30x25)x50cm | Mục 2 chương V của HSMT | 27 | m |
| E | Vỉa hè đã bao gồm lối đi cho người tàn tật + Gờ chắn vỉa hè + Hố trồng cây + Cây xanh | |||
| 1 | Cung cấp và rải bạt nhưa lớp cách ly | Mục 2 chương V của HSMT | 18,299 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất và thi công bê tông nền đá 1x2 M150 | Mục 2 chương V của HSMT | 91,17 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lát vỉa hè đá Granite KT(60x30x3)cm, VXM M75 dày 2cm | Mục 2 chương V của HSMT | 1.829,9 | m2 |
| 4 | Cung cấp và làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Mục 2 chương V của HSMT | 3,25 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Mục 2 chương V của HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất và thi công bê tông móng đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 2,6 | m3 |
| 7 | Đào móng, đất cấp III | Mục 2 chương V của HSMT | 17,94 | m3 |
| 8 | Sản xuất và thi công bê tông móng đá 1x2 M150 | Mục 2 chương V của HSMT | 2,39 | m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đá Granite ô cây xanh KT(20X10)140cm | Mục 2 chương V của HSMT | 184 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mục 2 chương V của HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 11 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mục 2 chương V của HSMT | 4 | cây |
| F | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | Cửa thu nước hố thu loại ngăn mùi | |||
| 1 | Cung cấp và làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Mục 2 chương V của HSMT | 0,7 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công bê tông móng đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 2,66 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác bê tông đúc sẵn KT (800x400x80) | Mục 2 chương V của HSMT | 14 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt van ngăn mùi HDPE D200 | Mục 2 chương V của HSMT | 28 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Mục 2 chương V của HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép móng đường kính | Mục 2 chương V của HSMT | 0,118 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt thép góc (V80x80x6)mm | Mục 2 chương V của HSMT | 0,253 | tấn |
| H | Hố thu nước | |||
| I | Hố thu | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 17,602 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Mục 2 chương V của HSMT | 1,761 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và thi công bê tông móng đá 2x4 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 6,272 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Mục 2 chương V của HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp và làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Mục 2 chương V của HSMT | 3,192 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép đường kính | Mục 2 chương V của HSMT | 0,136 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đk 200mm, đoạn ống dài 6m | Mục 2 chương V của HSMT | 0,363 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông đá (kể cả vận chuyển đổ bỏ) | Mục 2 chương V của HSMT | 2,37 | m3 |
| 9 | Đào móng, đất cấp III | Mục 2 chương V của HSMT | 1,247 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mục 2 chương V của HSMT | 0,635 | 100m3 |
| J | Xà mũ hố thu | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bê tông xà mũ hố van, hố ga đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 2,822 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Mục 2 chương V của HSMT | 0,227 | 100m2 |
| K | Tấm đan đậy nắp hố thu KT(1,2x0,4x0,08)m | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mục 2 chương V của HSMT | 1,862 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đk 10| Mục 2 chương V của HSMT | 0,325 | tấn | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đk | Mục 2 chương V của HSMT | 0,102 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mục 2 chương V của HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đk 20mm, đoạn ống dài 6m | Mục 2 chương V của HSMT | 0,255 | 100m |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện tấm đan BT đúc sẵn | Mục 2 chương V của HSMT | 49 | cái |
| L | Rãnh hộp KT(1,5x1,0)m | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bê tông rãnh nước đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 2,28 | m3 |
| 2 | Cung cấp và làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Mục 2 chương V của HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép rãnh nước đk > 10mm | Mục 2 chương V của HSMT | 0,067 | tấn |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép rãnh nước đk | Mục 2 chương V của HSMT | 0,042 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Mục 2 chương V của HSMT | 0,218 | 100m2 |
| M | Tấm đan đậy rãnh KT(1,8x0,5x0,15)m | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bê tông đúc sẵn đá1x2 mác 250 | Mục 2 chương V của HSMT | 1,12 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đk 10| Mục 2 chương V của HSMT | 0,121 | tấn | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đk | Mục 2 chương V của HSMT | 0,077 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mục 2 chương V của HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện tấm đan BT đúc sẵn | Mục 2 chương V của HSMT | 8 | cái |
| N | Rãnh hộp KT(1,0x1,0)m | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Mục 2 chương V của HSMT | 0,52 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép rãnh nước đk > 10mm | Mục 2 chương V của HSMT | 0,059 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép rãnh nước đk | Mục 2 chương V của HSMT | 0,038 | tấn |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Mục 2 chương V của HSMT | 0,212 | 100m2 |
| O | Tấm đan đậy rãnh KT(1,3x0,5x0,15)m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mục 2 chương V của HSMT | 0,8 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk 10| Mục 2 chương V của HSMT | 0,085 | tấn | |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk | Mục 2 chương V của HSMT | 0,061 | tấn |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mục 2 chương V của HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện tấm đan BT đúc sẵn | Mục 2 chương V của HSMT | 8 | cái |
| P | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm đ/kính 600mm (VH), đoạn ống dài 1m | Mục 2 chương V của HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm đ/kính 600mm (VH), đoạn ống dài 2m | Mục 2 chương V của HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm đ/kính 600mm (VH), đoạn ống dài 3m | Mục 2 chương V của HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm đ/kính 600mm (VH), đoạn ống dài 4m | Mục 2 chương V của HSMT | 127 | 1 đoạn ống |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 600mm | Mục 2 chương V của HSMT | 291 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mục 2 chương V của HSMT | 142 | mối nối |
| 7 | Đào móng, đất cấp III (kể cả vận chuyển đất thừa đổ bỏ) | Mục 2 chương V của HSMT | 9,754 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mục 2 chương V của HSMT | 7,52 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông đá (kể cả vận chuyển đổ bỏ) | Mục 2 chương V của HSMT | 145,44 | m3 |
| Q | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng gói thầu chỉ được sử dụng trong trường hợp phát sinh khối lượng ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt và phải được cấp có thẩm quyền chấp thuận. Khi chào giá, nhà thầu phải giữ nguyên giá trị là 125.233.615 đồng theo Quyết định phê duyệt (Khối lượng mời thầu là: 1, đơn vị: toàn bộ, nhà thầu phải chào với đơn giá là 125.233.615 đồng. Như vậy thành tiền sẽ bằng 1*125.233.615 đồng=125.233.615 đồng) | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tương tự(8)bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000VND.(8)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục: Hạng mục bó vỉa, vỉa hè có quy mô: Lắp đặt bó vỉa bằng đá granite, vỉa hè có kết cấu lát đá granite; Hạng mục hệ thống thoát nước có quy mô: Cống thoát nước dọc bằng cống tròn bê tông ly tâm, hố thu nước bằng bê tông.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 1.750.000.000VND.* Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ;, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tải tự đổ. | Tải trọng ≥ 7T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 2 | Lu tĩnh bánh sắt. | Trọng lượng ≥9T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Lu rung. | Lực rung ≥ 25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy ủi. | Công suất ≥ 110CV. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy đào. | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Đầm cóc. | Hoạt động bình thường. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn bê tông | Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi bê tông | Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi