Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220157296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Văn Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 16:36:00 đến ngày 2022-02-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,607,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2607704E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.101284E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải có tải trọng ≥ 5 - 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô Cần trục ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào gầu tối thiểu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc ≥ 150 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng ≥ 3 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy mài ≥ 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường THPT Văn Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ kết hợp một số phòng học Trường THPT Văn Lâm 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Đối với hạng mục Phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan quản lý về thuế không còn nợ thuế, tính đến hết Qúy II năm 2021 nhà thầu không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Văn Lâm; Địa chỉ: Xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường THPT Văn Lâm; Địa chỉ: Xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THPT Văn Lâm; Địa chỉ: Xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bơm tát nước ao phục vụ thi công | 1 | tb | |
| 2 | Nạo vét bùn bằng thủ công - Cấp đất I | 88,5 | 1m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 7,525 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,885 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 0,885 | 100m3/1km | |
| 6 | SXLD, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 9,45 | 100m2 | |
| 7 | SXLD, cốt thép cọc, d | 3,78 | tấn | |
| 8 | SXLD, cốt thép cọc, d | 11,94 | tấn | |
| 9 | SXLD, cốt thép cọc, d >18mm | 0,405 | tấn | |
| 10 | SX bản mã đầu cọc, KL | 3,818 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 3,818 | tấn | |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 114,033 | m3 | |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 300 | 1 cấu kiện | |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 28,508 | 10 tấn/1km | |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 300 | 1 cấu kiện | |
| 16 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 18,975 | 100m | |
| 17 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm ( thép nối cọc theo bảng TK 7,536kg/mối nối) | 150 | 1 mối nối | |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 3,75 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm 1km - Cấp đất II | 0,038 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,038 | 100m3/1km | |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | 2,585 | 100m3 | |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 64,625 | 1m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 2,158 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3,168 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 22,609 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,527 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,922 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 6,174 | tấn | |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 100,693 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,706 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 4,712 | m3 | |
| 32 | Xây tường móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB30 | 68,011 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,628 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,366 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 0,111 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | 0,063 | tấn | |
| 37 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 6,187 | m3 | |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | 1,998 | 100m3 | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,658 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,233 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | 1,233 | 100m3/1km | |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 22,85 | 1m3 | |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,048 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,907 | m3 | |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,44 | m3 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,168 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,078 | tấn | |
| 48 | Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB30 | 3,558 | m3 | |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,033 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1 | m3 | |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,061 | tấn | |
| 52 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 21,95 | m2 | |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,962 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 5,292 | 100m2 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,252 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,186 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,486 | tấn | |
| 59 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 35,343 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 7,199 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,908 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,199 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 6,317 | tấn | |
| 64 | Bê tông dầm, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 231,16 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 16,935 | 100m2 | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 18,966 | tấn | |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,667 | 100m2 | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,236 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,02 | tấn | |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 21,052 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,935 | 100m2 | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,523 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,261 | tấn | |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 16,666 | m3 | |
| 75 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 397,504 | m2 | |
| 76 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, VXM75, XM PCB30 | 300,296 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, VXM75, XM PCB30 | 29,911 | m3 | |
| 78 | Xây tường ốp cột gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, VXM75, XM PCB30 | 46,64 | m3 | |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 1.827,361 | m2 | |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 2.485,92 | m2 | |
| 81 | Trát trụ tường ốp cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 495,206 | m2 | |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 188,834 | m2 | |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 1.621,326 | m2 | |
| 84 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM75, PCB30 | 178,385 | m2 | |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 421,351 | m | |
| 86 | Soi chỉ rộng 30 sâu 10 | 300 | m | |
| 87 | Chi tiết quyến sách trang trí đắp vữa XM mác 75 (chương mái) | 1 | chi tiết | |
| 88 | Lam nhôm hộp | 153,6 | m | |
| 89 | Nắp bịt đầu lam nhôm hộp dày 1,5mm | 48 | chiếc | |
| 90 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 2,566 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,566 | tấn | |
| 92 | Sơn chống gỉ các mối hàn | 16,266 | 1m2 | |
| 93 | Bu lông D12 (thang thăm mái) | 12 | cái | |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | 6,005 | 100m2 | |
| 95 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | 65,01 | md | |
| 96 | Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái | 1 | cái | |
| 97 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp định mức 0,9kg/m2/lớp) | 134,788 | m2 | |
| 98 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 134,788 | m2 | |
| 99 | Bu lông M16, L=300 | 8 | cái | |
| 100 | Bu lông M16, L=80 | 16 | cái | |
| 101 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | 0,937 | tấn | |
| 102 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | 0,937 | tấn | |
| 103 | Gia công cột bằng thép hình | 0,174 | tấn | |
| 104 | Lắp cột thép các loại | 0,174 | tấn | |
| 105 | Bọc tấm Aluminium màu bạc | 12,089 | m2 | |
| 106 | Lợp mái sảnh bằng tấm nhựa thông minh Poly đặc VinaHome dày 10mm khổ rộng 2,1m-Phụ kiện đi kèm | 1,008 | 100m2 | |
| 107 | Nẹp nhôm chữ T (kt 6mx45mm) | 61,307 | md | |
| 108 | Chân nhện đỡ tấm nhựa (chân nhện 4 chân inox 304) | 135 | ck | |
| 109 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,246 | 100m2 | |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,848 | m3 | |
| 111 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,946 | 100m2 | |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,999 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,352 | tấn | |
| 114 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,352 | m3 | |
| 115 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 119,2 | m2 | |
| 116 | Xây bậc bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM75 | 3,96 | m3 | |
| 117 | Lát bậc cầu thang bằng tấm granito đúc sẵn, vữa XM M75, PCB30 | 113,16 | m2 | |
| 118 | Quả cầu thép inox kt D114x2mm | 2 | quả | |
| 119 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | 1,559 | tấn | |
| 120 | Sơn tĩnh điện cho lan can, sơn sần màu tối | 1.559 | kg | |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | 114,4 | m2 | |
| 122 | Đĩa úp thép D150 (trụ thang) | 2 | cái | |
| 123 | Đĩa úp thép D90 | 14 | cái | |
| 124 | Đĩa úp thép D60 (liên kết với mặt bậc thang) | 112 | cái | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | 0,09 | 100m | |
| 126 | Thi công trần bằng tấm tôn màu trắng 3 lớp (2 lớp tôn + PU) dày 16mm + phụ kiện | 72,174 | m2 | |
| 127 | Phụ kiện phào cho trần tôn (cùng màu với trần) | 60,36 | m | |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 48,822 | m3 | |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 5,16 | m3 | |
| 130 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,666 | m3 | |
| 131 | Lát gạch Terrazzo chống trơn, vữa XM M75, PCB30 | 8,91 | m2 | |
| 132 | Đổ đất màu trồng cây | 3,281 | m3 | |
| 133 | Mua đất màu trồng cây | 3,609 | m3 | |
| 134 | Ván khuôn sảnh | 0,528 | 100m2 | |
| 135 | Lắp dựng cốt thép sảnh, ĐK ≤10mm | 0,797 | tấn | |
| 136 | Lắp dựng cốt thép sảnh, ĐK ≤18mm | 0,413 | tấn | |
| 137 | Bê tông nền sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 14,704 | m3 | |
| 138 | Xây bậc bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM75 | 19,144 | m3 | |
| 139 | Trát tường chắn bậc dày 1,5cm, VXM75, PCB30 | 39,697 | m2 | |
| 140 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | 9,36 | m2 | |
| 141 | Lát bậc tam cấp bằng tấm granito đúc sẵn | 121,707 | m2 | |
| 142 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | 1.399,796 | m2 | |
| 143 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Granite kt 150x600mm | 110,303 | m2 | |
| 144 | Lát nền, sàn WC gạch Granite kt 300x300mm chống trơn | 70,834 | m2 | |
| 145 | Ốp tường trụ, cột khu WC bằng gạch Granite 300x600mm | 96,984 | m2 | |
| 146 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 85,408 | m2 | |
| 147 | Ốp chân tường bằng đá chẻ màu ghi | 85,408 | m2 | |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.201,162 | m2 | |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.537,013 | m2 | |
| 150 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, thanh nhôm dày 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 12,42 | m2 | |
| 151 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, thanh nhôm dày 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 66,24 | m2 | |
| 152 | SX cửa sổ, thanh nhôm dày 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 173,352 | m2 | |
| 153 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 252,012 | m2 | |
| 154 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm ( Vách chia ô, kính an toàn 6,38mm, đơn giá cộng thêm 200.000đ và 260.000 đ/m2) | 41,48 | m2 | |
| 155 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 41,48 | m2 | |
| 156 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14mm | 2,771 | tấn | |
| 157 | Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ, sơn sần màu trắng sứ | 2.771 | kg | |
| 158 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 159,36 | m2 | |
| 159 | SXLD vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm chịu nước-Phụ kiện đi kèm | 51,496 | m2 | |
| 160 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện 3 tháng VL*3) | 15,348 | 100m2 | |
| 161 | Lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 40W | 84 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W | 31 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt quạt trần 75w | 51 | cái | |
| 164 | Ty treo quạt trần | 51 | cái | |
| 165 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | 3 | cái | |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 72 | cái | |
| 167 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm | 1 | hộp | |
| 168 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x180mm | 2 | hộp | |
| 169 | Lắp đặt Aptomat 4 cực 22kA: 125A-LS | 1 | cái | |
| 170 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 6KA/60A | 3 | cái | |
| 171 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 6KA/32A | 1 | cái | |
| 172 | Lắp đặt Aptomat 2P 6kA/63A | 1 | cái | |
| 173 | Lắp đặt aptomat 2P 6kA/40A | 5 | cái | |
| 174 | Lắp đặt aptomat 2P 6kA/32A | 12 | cái | |
| 175 | Lắp đặt aptomat 2P 6kA/25A | 50 | cái | |
| 176 | Lắp đặt aptomat 2P 6kA/20A | 21 | cái | |
| 177 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | 15 | hộp | |
| 178 | Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9P | 2 | hộp | |
| 179 | Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6P | 17 | hộp | |
| 180 | Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 4P | 6 | hộp | |
| 181 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 12 | cái | |
| 182 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 11 | cái | |
| 183 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 184 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 4 | cái | |
| 185 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | 6 | cái | |
| 186 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | 8 | cái | |
| 187 | Lắp đặt đế âm tường | 114 | hộp | |
| 188 | Dây cáp CXV 3x50+1x35mm2 | 85 | m | |
| 189 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo. Trọng lượng cáp | 0,85 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10mm2 | 16 | m | |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x6+1x4mm2 | 31,1 | m | |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x10mm2 | 21,6 | m | |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2 | 62,5 | m | |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | 528,6 | m | |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 1.052,6 | m | |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | 1.866,2 | m | |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm2 | 89,5 | m | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | 10,8 | m | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | 665,3 | m | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 2.590,8 | m | |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | 12 | m | |
| 202 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 1 | cọc | |
| 203 | Modem wifi 4 cổng + giá treo | 1 | bộ | |
| 204 | Switch 8 cổng | 2 | bộ | |
| 205 | Switch 4 cổng | 1 | bộ | |
| 206 | Đầu bấm mạng | 45 | cái | |
| 207 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 | 18 | cái | |
| 208 | Cáp AMP.CAT.5E (8 line) | 470 | m | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | 470 | m | |
| 210 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 3 | cái | |
| 211 | Lắp đặt đế âm tường | 3 | hộp | |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 9 | m | |
| 213 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 5,28 | 1m3 | |
| 214 | Đắp đất chôn cọc tiếp địa | 5,28 | m3 | |
| 215 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d18 dài 1,0m | 5 | cái | |
| 216 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,4m | 9 | cọc | |
| 217 | Kéo rải dây đồng dẫn sét, D=8mm | 120 | m | |
| 218 | Kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =10mm | 24 | m | |
| 219 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 3 | hệ thống | |
| 220 | Chân bật thép dày 3mm + bulong định vị | 45 | bộ | |
| 221 | Quả nậm sứ | 5 | quả | |
| 222 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | 3 | bao | |
| 223 | Xi măng PCB30 | 24 | kg | |
| 224 | Cát vàng | 0,3 | m3 | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D27mm | 1,276 | 100m | |
| 226 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC -D27mm | 42 | cái | |
| 227 | Lắp đặt cút vuông nhựa PVC -D27mm | 22 | cái | |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa PVC -D27mm | 22 | cái | |
| 229 | Lắp nút bịt nhựa PVC -D27mm | 33 | cái | |
| 230 | Lắp đặt đồng hồ nước DN40 | 1 | cái | |
| 231 | Máy bơm nước P=2,2kw (Q=1,2-7,8m3/h,H=54,5-41,9m) | 1 | cái | |
| 232 | Van phao điện D32 | 1 | cái | |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | 1,65 | 100 m | |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | 1,1 | 100 m | |
| 236 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | 9 | cái | |
| 237 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 238 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 239 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 50mm | 2 | cái | |
| 240 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 32mm | 2 | cái | |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,573 | 100m | |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,611 | 100m | |
| 243 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm | 0,277 | 100m | |
| 244 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm | 1,267 | 100m | |
| 245 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=60mm | 0,258 | 100m | |
| 246 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm | 0,192 | 100m | |
| 247 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=42mm | 0,14 | 100m | |
| 248 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mm | 2 | cái | |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong | 27 | cái | |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | 37 | cái | |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm | 3 | cái | |
| 252 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mm | 1 | cái | |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm | 24 | cái | |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mm | 3 | cái | |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mm | 1 | cái | |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đều PPR d=25mm | 6 | cái | |
| 257 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | 4 | cái | |
| 258 | Lắp đặt van khóa, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 259 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | 20 | cái | |
| 260 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | 21 | cái | |
| 261 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | 24 | cái | |
| 262 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D48mm | 1 | cái | |
| 263 | Lắp đặt chếch PVC d=42-42mm | 2 | cái | |
| 264 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60-48mm | 1 | cái | |
| 265 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-60mm | 3 | cái | |
| 266 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60mm | 3 | cái | |
| 267 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-42mm | 1 | cái | |
| 268 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-42mm | 1 | cái | |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | 26 | cái | |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | 18 | cái | |
| 271 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | 3 | cái | |
| 272 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mm | 3 | cái | |
| 273 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90-60mm | 3 | cái | |
| 274 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90mm | 3 | cái | |
| 275 | Lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mm | 9 | cái | |
| 276 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48mm | 6 | cái | |
| 277 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-90-48mm | 3 | cái | |
| 278 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-90-60mm | 6 | cái | |
| 279 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | 6 | cái | |
| 280 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42mm | 2 | cái | |
| 281 | Lắp đặt xí bệt | 12 | bộ | |
| 282 | Lắp đặt vòi xịt | 12 | cái | |
| 283 | Lắp đặt lô cuốn giấy | 12 | cái | |
| 284 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 285 | Van xả tiểu nam | 6 | bộ | |
| 286 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | 10 | bộ | |
| 287 | Lắp đặt vòi rửa chậu | 10 | bộ | |
| 288 | Lắp đặt vòi xả | 6 | bộ | |
| 289 | Lắp đặt gương soi KT 700x1500 (loại tráng bạc, chống mốc) | 3 | cái | |
| 290 | Lắp đặt gương soi KT 700x900 (loại tráng bạc, chống mốc) | 4 | cái | |
| 291 | Lắp đặt giá xà bông | 7 | cái | |
| 292 | Lắp đặt thoát sàn DN60 | 12 | cái | |
| 293 | Cầu chắn rác DN90 | 8 | cái | |
| 294 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 - bồn ngang | 1 | bể | |
| 295 | SXLD khung bàn đá đen Kim Sa đặt chậu rửa, khung inox hộp bắt vít inox vào tường | 5,244 | m2 | |
| 296 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 bơm chữa cháy, thiết bị ngoại | 1 | 1 tủ | |
| 297 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 3x16+1x10mm2 | 1,2 | 100m | |
| 298 | Máy bơm cứu hỏa động cơ điện (Q=54-:-136m3/h; H=79,8-58m) | 1 | bộ | |
| 299 | Máy bơm cứu hỏa động cơ diezel công suất tương đương (đầu bơm Inter CA65-250B/30KW) | 1 | bộ | |
| 300 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | 1 máy | |
| 301 | Mặt bích ĐK 100mm + gioăng | 12 | cái | |
| 302 | Bulong M14x50 | 96 | bộ | |
| 303 | Rọ hút đồng D100, PN16 | 2 | cái | |
| 304 | Lắp đặt Y thép lọc rác, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 305 | Khớp nối mềm chống rung d=100 | 4 | cái | |
| 306 | Lắp đặt van khóa thép, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 307 | Lắp đặt van khóa thép 1 chiều, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 308 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20Bar | 1 | cái | |
| 309 | Lắp đặt van xả áp ĐK 25mm | 2 | cái | |
| 310 | Bệ bê tông + bulong đặt máy bơm | 2 | bộ | |
| 311 | Vật tư thanh chống | 1 | bộ | |
| 312 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100x3,2mm | 1,777 | 100m | |
| 313 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65x2,9mm | 0,194 | 100m | |
| 314 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (màu đỏ cở) | 59,758 | 1m2 | |
| 315 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 316 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65-50mm | 2 | cái | |
| 317 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 100-80mm | 2 | cái | |
| 318 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 50mm | 6 | cái | |
| 319 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 100mm | 12 | cái | |
| 320 | Tủ chữa cháy vách tường KT 1200x600x190x1,0mm | 6 | tủ | |
| 321 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà KT 700x500x250x1,0mm | 1 | tủ | |
| 322 | Tủ đựng bình chữa cháy kt 600x500x180x1,0mm | 2 | tủ | |
| 323 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | 1 | cái | |
| 324 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | 1 | cái | |
| 325 | Lắp đặt van góc thép d=50mm | 6 | cái | |
| 326 | Lắp đặt đầu nối ren trong d=50mm | 6 | cái | |
| 327 | Lắp đặt đầu nối ren trong d=65mm | 2 | cái | |
| 328 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | 6 | bộ | |
| 329 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | 2 | bộ | |
| 330 | Lăng phun chữa cháy D50 | 6 | cái | |
| 331 | Lăng phun chữa cháy D65 | 2 | cái | |
| 332 | Bình khí chữa cháy CO2 | 16 | bình | |
| 333 | Bình bột chữa cháy | 8 | bình | |
| 334 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | 6 | bảng | |
| 335 | Xà beng (Thiết kế 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, kích thước 1,2m, chất liệu thép Cacbon) | 1 | cái | |
| 336 | Kìm cộng lực (làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực cao, Chiều dài: 60cm, cán làm bằng hợp kim chịu lực và được sơn tĩnh điện) | 1 | cái | |
| 337 | Rừu (Thiết kế: 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, kích thước: 70cm, Chất liệu thép Cacbon, sơn tĩnh điện) | 1 | cái | |
| 338 | Cưa (Hình chữ D, răng to, không gỉ) | 1 | cái | |
| 339 | Búa (Chiều dài: 60cm, cán được làm bằng gỗ, được làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực, trọng lượng 3kg,) | 1 | cái | |
| 340 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 7,116 | 100m2 | |
| 341 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 53,225 | 10m2 | |
| 342 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | 1,066 | tấn | |
| 343 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | 70,948 | m3 | |
| 344 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | 23,461 | tấn | |
| 345 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 8,13 | 10m2 | |
| 346 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 4,739 | m3 | |
| 347 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | 0,15 | tấn | |
| 348 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | 0,1 | tấn | |
| 349 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,48 | 100m3 | |
| 350 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,221 | 100m2 | |
| 351 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 8,968 | m3 | |
| 352 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 14,243 | m3 | |
| 353 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,54 | tấn | |
| 354 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,773 | tấn | |
| 355 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 29,722 | m3 | |
| 356 | Ván khuôn gỗ sàn bể | 1,218 | 100m2 | |
| 357 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm | 0,919 | tấn | |
| 358 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 6,952 | m3 | |
| 359 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,285 | 100m2 | |
| 360 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,035 | tấn | |
| 361 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,096 | tấn | |
| 362 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,855 | m3 | |
| 363 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 71,642 | m2 | |
| 364 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 265,182 | m2 | |
| 365 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 72,992 | m2 | |
| 366 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 54,96 | m2 | |
| 367 | Quét nước xi măng 2 nước | 336,824 | m2 | |
| 368 | Ngâm bảo dưỡng bể | 1 | HT | |
| 369 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,541 | 100m3 | |
| 370 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 2,4 | m | |
| 371 | Gạch thông gió bánh ú kt 200x200x60mm | 18 | viên | |
| 372 | Tôn nắp bể | 1 | cái | |
| 373 | SXLD cửa bịt tôn khung sắt (kèm phụ kiện) | 2,28 | m2 | |
| 374 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,939 | 100m3 | |
| 375 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km-đất cấp II | 0,939 | 100m3/1km | |
| 376 | Đắp cát đen công trình bằng thủ công | 14,2 | m3 | |
| 377 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | 34,08 | m3 | |
| 378 | Đánh bóng mặt sân bằng máy chuyên dụng | 284 | m2 | |
| 379 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 35,1 | 1m3 | |
| 380 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 11,7 | m3 | |
| 381 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,25 | m3 | |
| 382 | Xây tường móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB30 | 7,767 | m3 | |
| 383 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 27,827 | m2 | |
| 384 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,125 | 100m2 | |
| 385 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,558 | m3 | |
| 386 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 10,2 | m2 | |
| 387 | SXLD nắp ga Composite KT860x650mm | 10 | cái | |
| 388 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | 1,585 | 100 m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2607704E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.101284E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kiến trúc | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư PCCC | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải có tải trọng ≥ 5 - 7 Tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 3 |
| 2 | Ô tô Cần trục ≥ 10 Tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy đào gầu tối thiểu ≥ 0,8m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy ép cọc ≥ 150 Tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy vận thăng ≥ 3 Tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc≥ 70kg | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 13 | Máy hàn ≥ 23KW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 15 | Máy nén khí | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 16 | Máy mài ≥ 2,7Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 18 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 19 | Máy tời vật liệu | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 20 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 21 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi