Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220157296-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Văn Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220157104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 16:36:00 đến ngày 2022-02-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,607,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2607704E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.101284E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận tải có tải trọng ≥ 5 - 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô Cần trục ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào gầu tối thiểu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc ≥ 150 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng ≥ 3 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy mài ≥ 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường THPT Văn Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nhà hiệu bộ kết hợp một số phòng học Trường THPT Văn Lâm
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Văn Lâm , địa chỉ: Trường THPT Văn Lâm, huyện Văn lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Trường THPT Văn Lâm; Địa chỉ: Xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; Địa chỉ: LK 27-27 khu đô thị mới Văn Phú, phường Phú La, Q. Hà Đông, Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường THPT Văn Lâm; Địa chỉ: Xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Trường THPT Văn Lâm , địa chỉ: Trường THPT Văn Lâm, huyện Văn lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Trường THPT Văn Lâm; Địa chỉ: Xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Đối với hạng mục Phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan quản lý về thuế không còn nợ thuế, tính đến hết Qúy II năm 2021 nhà thầu không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Văn Lâm; Địa chỉ: Xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường THPT Văn Lâm; Địa chỉ: Xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường THPT Văn Lâm; Địa chỉ: Xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Bơm tát nước ao phục vụ thi công1tb
2Nạo vét bùn bằng thủ công - Cấp đất I88,51m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,957,525100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I0,885100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I0,885100m3/1km
6SXLD, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột9,45100m2
7SXLD, cốt thép cọc, d 3,78tấn
8SXLD, cốt thép cọc, d 11,94tấn
9SXLD, cốt thép cọc, d >18mm0,405tấn
10SX bản mã đầu cọc, KL 3,818tấn
11Lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện3,818tấn
12Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)114,033m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên3001 cấu kiện
14Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km28,50810 tấn/1km
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống3001 cấu kiện
16Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I18,975100m
17Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm ( thép nối cọc theo bảng TK 7,536kg/mối nối)1501 mối nối
18Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn3,75m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm 1km - Cấp đất II0,038100m3
20Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II0,038100m3/1km
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II2,585100m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II64,6251m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật2,158100m2
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy3,168100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3022,609m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,527tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,922tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm6,174tấn
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40100,693m3
30Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật0,706100m2
31Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB404,712m3
32Xây tường móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB3068,011m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,628100m2
34Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,366tấn
35Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm0,111tấn
36Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm0,063tấn
37Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB306,187m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)1,998100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,904,658100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II1,233100m3
41Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II1,233100m3/1km
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II22,851m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,048100m2
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,907m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB301,44m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,168tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,078tấn
48Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB303,558m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,033100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1m3
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,061tấn
52Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3021,95m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB306,962m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu51cấu kiện
55Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật5,292100m2
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,252tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m6,186tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m2,486tấn
59Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB4035,343m3
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng7,199100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,908tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5,199tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m6,317tấn
64Bê tông dầm, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40231,16m3
65Ván khuôn gỗ sàn mái16,935100m2
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m18,966tấn
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,667100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,236tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,02tấn
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)21,052m3
71Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,935100m2
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,523tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,261tấn
74Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4016,666m3
75Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung397,504m2
76Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, VXM75, XM PCB30300,296m3
77Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, VXM75, XM PCB3029,911m3
78Xây tường ốp cột gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, VXM75, XM PCB3046,64m3
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB301.827,361m2
80Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB302.485,92m2
81Trát trụ tường ốp cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30495,206m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30188,834m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB301.621,326m2
84Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM75, PCB30178,385m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30421,351m
86Soi chỉ rộng 30 sâu 10300m
87Chi tiết quyến sách trang trí đắp vữa XM mác 75 (chương mái)1chi tiết
88Lam nhôm hộp153,6m
89Nắp bịt đầu lam nhôm hộp dày 1,5mm48chiếc
90Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm2,566tấn
91Lắp dựng xà gồ thép2,566tấn
92Sơn chống gỉ các mối hàn16,2661m2
93Bu lông D12 (thang thăm mái)12cái
94Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm6,005100m2
95Tôn úp nóc dày 0,42mm65,01md
96Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái1cái
97Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp định mức 0,9kg/m2/lớp)134,788m2
98Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30134,788m2
99Bu lông M16, L=3008cái
100Bu lông M16, L=8016cái
101Gia công giằng mái thép mạ kẽm0,937tấn
102Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che0,937tấn
103Gia công cột bằng thép hình0,174tấn
104Lắp cột thép các loại0,174tấn
105Bọc tấm Aluminium màu bạc12,089m2
106Lợp mái sảnh bằng tấm nhựa thông minh Poly đặc VinaHome dày 10mm khổ rộng 2,1m-Phụ kiện đi kèm1,008100m2
107Nẹp nhôm chữ T (kt 6mx45mm)61,307md
108Chân nhện đỡ tấm nhựa (chân nhện 4 chân inox 304)135ck
109Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,246100m2
110Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB401,848m3
111Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,946100m2
112Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,999tấn
113Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,352tấn
114Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB409,352m3
115Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30119,2m2
116Xây bậc bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM753,96m3
117Lát bậc cầu thang bằng tấm granito đúc sẵn, vữa XM M75, PCB30113,16m2
118Quả cầu thép inox kt D114x2mm2quả
119Gia công lan can bằng thép mạ kẽm1,559tấn
120Sơn tĩnh điện cho lan can, sơn sần màu tối1.559kg
121Lắp dựng lan can sắt114,4m2
122Đĩa úp thép D150 (trụ thang)2cái
123Đĩa úp thép D9014cái
124Đĩa úp thép D60 (liên kết với mặt bậc thang)112cái
125Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm0,09100m
126Thi công trần bằng tấm tôn màu trắng 3 lớp (2 lớp tôn + PU) dày 16mm + phụ kiện72,174m2
127Phụ kiện phào cho trần tôn (cùng màu với trần)60,36m
128Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3048,822m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB305,16m3
130Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,666m3
131Lát gạch Terrazzo chống trơn, vữa XM M75, PCB308,91m2
132Đổ đất màu trồng cây3,281m3
133Mua đất màu trồng cây3,609m3
134Ván khuôn sảnh0,528100m2
135Lắp dựng cốt thép sảnh, ĐK ≤10mm0,797tấn
136Lắp dựng cốt thép sảnh, ĐK ≤18mm0,413tấn
137Bê tông nền sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB3014,704m3
138Xây bậc bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM7519,144m3
139Trát tường chắn bậc dày 1,5cm, VXM75, PCB3039,697m2
140Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB309,36m2
141Lát bậc tam cấp bằng tấm granito đúc sẵn121,707m2
142Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm1.399,796m2
143Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Granite kt 150x600mm110,303m2
144Lát nền, sàn WC gạch Granite kt 300x300mm chống trơn70,834m2
145Ốp tường trụ, cột khu WC bằng gạch Granite 300x600mm96,984m2
146Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB3085,408m2
147Ốp chân tường bằng đá chẻ màu ghi85,408m2
148Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4.201,162m2
149Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.537,013m2
150SX cửa đi 1 cánh mở quay, thanh nhôm dày 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ12,42m2
151SX cửa đi 2 cánh mở quay, thanh nhôm dày 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ66,24m2
152SX cửa sổ, thanh nhôm dày 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ173,352m2
153Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm252,012m2
154Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm ( Vách chia ô, kính an toàn 6,38mm, đơn giá cộng thêm 200.000đ và 260.000 đ/m2)41,48m2
155Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền41,48m2
156Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14mm2,771tấn
157Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ, sơn sần màu trắng sứ2.771kg
158Lắp dựng hoa sắt cửa159,36m2
159SXLD vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm chịu nước-Phụ kiện đi kèm51,496m2
160Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện 3 tháng VL*3)15,348100m2
161Lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 40W84bộ
162Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W31bộ
163Lắp đặt quạt trần 75w51cái
164Ty treo quạt trần51cái
165Lắp đặt quạt treo tường 60W3cái
166Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu72cái
167Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm1hộp
168Lắp đặt tủ điện KT 400x300x180mm2hộp
169Lắp đặt Aptomat 4 cực 22kA: 125A-LS1cái
170Lắp đặt Aptomat MCB 3P 6KA/60A3cái
171Lắp đặt Aptomat MCB 3P 6KA/32A1cái
172Lắp đặt Aptomat 2P 6kA/63A1cái
173Lắp đặt aptomat 2P 6kA/40A5cái
174Lắp đặt aptomat 2P 6kA/32A12cái
175Lắp đặt aptomat 2P 6kA/25A50cái
176Lắp đặt aptomat 2P 6kA/20A21cái
177Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm15hộp
178Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9P2hộp
179Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6P17hộp
180Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 4P6hộp
181Lắp đặt công tắc 1 hạt12cái
182Lắp đặt công tắc 2 hạt11cái
183Lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
184Lắp đặt công tắc 4 hạt4cái
185Lắp đặt công tắc 5 hạt6cái
186Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều8cái
187Lắp đặt đế âm tường114hộp
188Dây cáp CXV 3x50+1x35mm285m
189Kéo rải và lắp đặt cáp treo. Trọng lượng cáp 0,85100m
190Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10mm216m
191Lắp đặt dây dẫn CXV 3x6+1x4mm231,1m
192Lắp đặt dây dẫn CV 2x10mm221,6m
193Lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm262,5m
194Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2528,6m
195Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm21.052,6m
196Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm21.866,2m
197Lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm289,5m
198Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D3210,8m
199Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25665,3m
200Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D202.590,8m
201Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm212m
202Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m1cọc
203Modem wifi 4 cổng + giá treo1bộ
204Switch 8 cổng2bộ
205Switch 4 cổng1bộ
206Đầu bấm mạng45cái
207Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ4518cái
208Cáp AMP.CAT.5E (8 line)470m
209Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16470m
210Lắp đặt ổ cắm đơn3cái
211Lắp đặt đế âm tường3hộp
212Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm29m
213Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II5,281m3
214Đắp đất chôn cọc tiếp địa5,28m3
215Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d18 dài 1,0m5cái
216Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,4m9cọc
217Kéo rải dây đồng dẫn sét, D=8mm120m
218Kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =10mm24m
219Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình3hệ thống
220Chân bật thép dày 3mm + bulong định vị45bộ
221Quả nậm sứ5quả
222Hoá chất làm giảm điện trở GEM3bao
223Xi măng PCB3024kg
224Cát vàng0,3m3
225Lắp đặt ống nhựa PVC - D27mm1,276100m
226Lắp đặt măng sông nhựa PVC -D27mm42cái
227Lắp đặt cút vuông nhựa PVC -D27mm22cái
228Lắp đặt tê nhựa PVC -D27mm22cái
229Lắp nút bịt nhựa PVC -D27mm33cái
230Lắp đặt đồng hồ nước DN401cái
231Máy bơm nước P=2,2kw (Q=1,2-7,8m3/h,H=54,5-41,9m)1cái
232Van phao điện D321cái
233Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5mm260m
234Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m1,65100 m
235Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m1,1100 m
236Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm9cái
237Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm10cái
238Lắp đặt van khóa- Đường kính 32mm1cái
239Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 50mm2cái
240Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 32mm2cái
241Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm0,573100m
242Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mm0,611100m
243Lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm0,277100m
244Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm1,267100m
245Lắp đặt ống PVC - C2 d=60mm0,258100m
246Lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm0,192100m
247Lắp đặt ống PVC - C2 d=42mm0,14100m
248Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mm2cái
249Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong27cái
250Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm37cái
251Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm3cái
252Lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mm1cái
253Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm24cái
254Lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mm3cái
255Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mm1cái
256Lắp đặt tê nhựa ren trong đều PPR d=25mm6cái
257Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm4cái
258Lắp đặt van khóa, ĐK 50mm1cái
259Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm20cái
260Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm21cái
261Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm24cái
262Lắp đặt chếch nhựa PVC D48mm1cái
263Lắp đặt chếch PVC d=42-42mm2cái
264Lắp đặt côn nhựa PVC D60-48mm1cái
265Lắp đặt côn nhựa PVC D90-60mm3cái
266Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60mm3cái
267Lắp đặt côn nhựa PVC D90-42mm1cái
268Lắp đặt côn nhựa PVC D110-42mm1cái
269Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm26cái
270Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm18cái
271Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm3cái
272Lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mm3cái
273Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90-60mm3cái
274Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90mm3cái
275Lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mm9cái
276Lắp đặt tê nhựa PVC D48mm6cái
277Lắp đặt Y nhựa PVC D90-90-48mm3cái
278Lắp đặt Y nhựa PVC D90-90-60mm6cái
279Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm6cái
280Lắp đặt Y nhựa PVC D42mm2cái
281Lắp đặt xí bệt12bộ
282Lắp đặt vòi xịt12cái
283Lắp đặt lô cuốn giấy12cái
284Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
285Van xả tiểu nam6bộ
286Lắp đặt chậu rửa âm bàn10bộ
287Lắp đặt vòi rửa chậu10bộ
288Lắp đặt vòi xả6bộ
289Lắp đặt gương soi KT 700x1500 (loại tráng bạc, chống mốc)3cái
290Lắp đặt gương soi KT 700x900 (loại tráng bạc, chống mốc)4cái
291Lắp đặt giá xà bông7cái
292Lắp đặt thoát sàn DN6012cái
293Cầu chắn rác DN908cái
294Lắp đặt bể nước Inox 3m3 - bồn ngang1bể
295SXLD khung bàn đá đen Kim Sa đặt chậu rửa, khung inox hộp bắt vít inox vào tường5,244m2
296Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 bơm chữa cháy, thiết bị ngoại11 tủ
297Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 3x16+1x10mm21,2100m
298Máy bơm cứu hỏa động cơ điện (Q=54-:-136m3/h; H=79,8-58m)1bộ
299Máy bơm cứu hỏa động cơ diezel công suất tương đương (đầu bơm Inter CA65-250B/30KW)1bộ
300Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy21 máy
301Mặt bích ĐK 100mm + gioăng12cái
302Bulong M14x5096bộ
303Rọ hút đồng D100, PN162cái
304Lắp đặt Y thép lọc rác, ĐK 100mm2cái
305Khớp nối mềm chống rung d=1004cái
306Lắp đặt van khóa thép, ĐK 100mm2cái
307Lắp đặt van khóa thép 1 chiều, ĐK 100mm2cái
308Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20Bar1cái
309Lắp đặt van xả áp ĐK 25mm2cái
310Bệ bê tông + bulong đặt máy bơm2bộ
311Vật tư thanh chống1bộ
312Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100x3,2mm1,777100m
313Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65x2,9mm0,194100m
314Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (màu đỏ cở)59,7581m2
315Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm6cái
316Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65-50mm2cái
317Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 100-80mm2cái
318Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 50mm6cái
319Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 100mm12cái
320Tủ chữa cháy vách tường KT 1200x600x190x1,0mm6tủ
321Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà KT 700x500x250x1,0mm1tủ
322Tủ đựng bình chữa cháy kt 600x500x180x1,0mm2tủ
323Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy1cái
324Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà1cái
325Lắp đặt van góc thép d=50mm6cái
326Lắp đặt đầu nối ren trong d=50mm6cái
327Lắp đặt đầu nối ren trong d=65mm2cái
328Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m6bộ
329Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m2bộ
330Lăng phun chữa cháy D506cái
331Lăng phun chữa cháy D652cái
332Bình khí chữa cháy CO216bình
333Bình bột chữa cháy8bình
334Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy6bảng
335Xà beng (Thiết kế 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, kích thước 1,2m, chất liệu thép Cacbon)1cái
336Kìm cộng lực (làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực cao, Chiều dài: 60cm, cán làm bằng hợp kim chịu lực và được sơn tĩnh điện)1cái
337Rừu (Thiết kế: 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, kích thước: 70cm, Chất liệu thép Cacbon, sơn tĩnh điện)1cái
338Cưa (Hình chữ D, răng to, không gỉ)1cái
339Búa (Chiều dài: 60cm, cán được làm bằng gỗ, được làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực, trọng lượng 3kg,)1cái
340Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng7,116100m2
341Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng53,22510m2
342Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng1,066tấn
343Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng70,948m3
344Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng23,461tấn
345Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng8,1310m2
346Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng4,739m3
347Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng0,15tấn
348Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng0,1tấn
349Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,48100m3
350Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,221100m2
351Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB308,968m3
352Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB3014,243m3
353Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,54tấn
354Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,773tấn
355Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4029,722m3
356Ván khuôn gỗ sàn bể1,218100m2
357Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm0,919tấn
358Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB306,952m3
359Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,285100m2
360Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,035tấn
361Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,096tấn
362Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,855m3
363Trát trần, vữa XM M75, PCB3071,642m2
364Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30265,182m2
365Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3072,992m2
366Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3054,96m2
367Quét nước xi măng 2 nước336,824m2
368Ngâm bảo dưỡng bể1HT
369Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,541100m3
370Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB302,4m
371Gạch thông gió bánh ú kt 200x200x60mm18viên
372Tôn nắp bể1cái
373SXLD cửa bịt tôn khung sắt (kèm phụ kiện)2,28m2
374Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,939100m3
375Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km-đất cấp II0,939100m3/1km
376Đắp cát đen công trình bằng thủ công14,2m3
377Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB3034,08m3
378Đánh bóng mặt sân bằng máy chuyên dụng284m2
379Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II35,11m3
380Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công11,7m3
381Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,25m3
382Xây tường móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB307,767m3
383Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB3027,827m2
384Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,125100m2
385Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB301,558m3
386Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3010,2m2
387SXLD nắp ga Composite KT860x650mm10cái
388Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm1,585100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2607704E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.101284E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
4 Cán bộ phụ trách kiến trúc 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
5 Kỹ sư điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
6 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
7 Kỹ sư PCCC 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
8 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
9 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận tải có tải trọng ≥ 5 - 7 Tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.3
2 Ô tô Cần trục ≥ 10 Tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
3 Máy đào gầu tối thiểu ≥ 0,8m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
4 Máy ép cọc ≥ 150 Tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy vận thăng ≥ 3 Tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
9 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
10 Máy đầm cóc≥ 70kg Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
11 Máy bơm nước Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
12 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
13 Máy hàn ≥ 23KW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
14 Máy hàn nhiệt Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
15 Máy nén khí Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
16 Máy mài ≥ 2,7Kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
17 Máy trộn bê tông ≥ 250l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
18 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
19 Máy tời vật liệu Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
20 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
21 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->