Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220156883-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Quang Trung
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220151690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 16:30:00 đến ngày 2022-02-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,026,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình dân dụng, 2 tầng.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện kỹ thuật, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cấp thoát nước, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe và xe có tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 100 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay, Công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG QUANG TRUNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Nhà tiếp nhận và hoàn trả hồ sơ UBND phường Quang Trung
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG QUANG TRUNG , địa chỉ: 121 Tây Sơn, Phường Quang Trung, Thành Phố Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND phường Quang Trung (Địa chỉ: Số 121 Tây Sơn, phường Quang Trung, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: UBND phường Quang Trung (Địa chỉ: Số 121 Tây Sơn, phường Quang Trung, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Thiên Phú; Địa chỉ: 67 Bùi Xuân Phái, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Quy nhơn; Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Hoàng Tuấn; Địa chỉ: Số 01 Bà Huyện Thanh Quan, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Bình Định; Địa chỉ: Số 231/40 Tây Sơn, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG QUANG TRUNG , địa chỉ: 121 Tây Sơn, Phường Quang Trung, Thành Phố Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND phường Quang Trung (Địa chỉ: Số 121 Tây Sơn, phường Quang Trung, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: UBND phường Quang Trung (Địa chỉ: Số 121 Tây Sơn, phường Quang Trung, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công, nhân lực; * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp cho Bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND phường Quang Trung (Địa chỉ: Số 121 Tây Sơn, phường Quang Trung, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: UBND phường Quang Trung (Địa chỉ: Số 121 Tây Sơn, phường Quang Trung, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quy Nhơn, số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Quang Trung; Địa chỉ: Số 121 Tây Sơn, phường Quang Trung, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563.846.049.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675; Fax: 0256.3824509. Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TOÀN BỘ KHỐI LƯỢNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,496m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9542100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,664m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0832100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0178tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4095tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3196tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1744100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,5848m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1332100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9275m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,935m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1013tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,52tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,353100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,56m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9542100m3
18Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2792100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,976m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1734tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3012tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9657tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7856100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,456m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,3079100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1386tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2703tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1805tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1616tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6859tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,336m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1862100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5952tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,632m3
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,82100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,082100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0455100m
38Lắp đặt Co, Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật36cái
39Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2654100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1438tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4601tấn
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7984m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,026m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,432m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,104m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5893m3
48Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,012m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5245m3
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,032m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3062100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0783tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2326tấn
54Lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng lan can, lam treo, lam đứng - ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2008tấn
55Ván khuôn gỗ lam treo, giằng tường, giằng lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,178100m2
56Bê tông lam treo, giằng tường, giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8071m3
57Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,243100m2
58Bê tông lam đứng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,945m3
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,796m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật379,051m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật234,21m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật93,8256m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật140,5m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật180,64m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật73,969m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- Yêu cầu kỹ thuật236,84m2
67Láng nền, sàn mái, sàn sê nô, tạo dốc về hướng thoát nước, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật192,15m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật265,88m
69Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,1m
70Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,48m2
71Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,3088m2
72Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,4328m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật158,7213m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,9475m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,8m2
77Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật613,261m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật471,1226m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật351,09m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật733,2936m2
81Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm - Thanh profile nhôm hệ 55, độ dày: khung bao và cánh dày 2.0 (mm), kính cường lực 8 ly và phụ kiện - Gioăng kép bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%, Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,08m2
82Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm - Thanh profile nhôm hệ 55, độ dày: khung bao và cánh dày 1.4mm, kính cường lực 8 ly và phụ kiện - Gioăng kép bền bỉ kín khít tuyệt đối 100% - Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế).Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,4m2
83Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm - Thanh profile nhôm hệ 55, độ dày: khung bao dày 1.4mm, kính cường lực 8 ly và phụ kiện - Gioăng kép bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%- Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế).Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,28m2
84Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm - Thanh profile nhôm hệ 55, độ dày: khung bao dày 1.4mm, màu sắc: ghi, kính cường lực màu xanh nước biển dày 10 ly và phụ kiện - Gioăng kép bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%- Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế).Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,04m2
85Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh bản lề sàn + 2 cánh cố định, kính cường lực dày 12mm, bao gồm toàn bộ phụ kiện, lề sàn, khóa sàn, kịp giữa kính...chi tiết cửa theo thiết kế.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,05m2
86Cung cấp lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12mm, có cửa đi, phụ kiện bằng inox chân đế, ốc vít, bản lề... chi tiết theo thiết kế.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,221m2
87Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304, tay vịn D60 dày 1,2ly, song đứng inox vuông 20x20mm dày 1,2ly, song ngang inox 20x40mm dày 1,2ly, lan can cao 0,9m, (chi tiết theo thiết kế)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,504m2
88Gia công, sản xuất Trụ Dpa inox SUS 304, D90mm, (chi tiết theo thiết kế)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1trụ
89Gia công lắp dựng lan can tay vịn hành lang bằng inox 304, tay vịn D60mm, song đứng 20x20mm, lan can cao 0,2m, bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết theo thiết kế.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,1md
90Cung cấp lắp đặt gạch kính lấy sáng KT:19x19x8cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật14viên
91Gia công và lắp dựng trụ inox treo cờ tổ quốc và cờ chuối, kể cả cờ. (Ống trụ chờ lỗ ống TMK D32mm, trụ cờ inox D27mm)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7bộ
92Cung cấp lắp đặt bảng tên quầy (ống thanh treo inox D30 dày 1.5mm, bộ chữ Decal màu đỏ, kính cường lực dày 12ly mài vát cạnh...). bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết heo thiết kế.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
93Gia công lắp đặt nắp cửa inox SUS 304 đậy ô lên mái, KT 800x800mm (chi tiết theo thiết kế).Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
94Gia công lắp dựng ốp gỗ vào tường trong phòng một cửa trục C/2-3, chi tiết heo thiết kế.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,16m2
95Gia công lắp đặt vách kính cố định, kính cường lực dày 10ly, có thanh đứng inox trụ D60 dày 1,2 ly gắn trên mặt bàn gỗ, bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết theo thiết kế.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,46m2
96Cung cấp lắp đặt bộ chữ inox mạ màu vàng: "UBND PHƯỜNG QUANG TRUNG" chữ cao 200mm bề nổi chữ 20mm. "BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ LỜI KẾT QUẢ" chữ cao 250mm bề nổi chữ 25mm. "LỊCH SỰ, TẬN TÂM, CHUYÊN NGHIỆP, ĐÚNG PHÁP LUẬT" chữ cao 150mm bề nổi chữ 15mm, chi tiết theo thiết kế.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
97Quầy giao dịch (Gỗ nhóm III hoặc tương đương)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1353100m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,489m3
100Bê tông đáy buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1178m3
101Láng nền, sàn vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật235,5m2
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5094100m2
103Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0698tấn
104Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4869m3
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4417m3
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
107Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,224m3
108Trát mặt buy 1 lớp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,9m2
109Trát mặt buy lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,9m2
110Thi công tầng lọc cátChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0011100m3
111Quét nước xi măng 2 nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật22,608m2
112Lắp đặt xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
113Lắp đặt vòi xịt xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
114Lắp đặt hộp đựng xà phòng inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
115Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
116Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
117Lắp đặt vòi xả lavaboChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
118Lắp đặt vòi thoát lavaboChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
119Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
120Lắp đặt kệ kínhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
121Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
122Lắp đặt vòi xả tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
123Lắp đặt vòi thoát tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
124Lắp đặt vòi gạt xả nước bằng inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
125Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 150mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
126Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
127Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính D27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
128Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính D34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
129Lắp đặt van phao cơ điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
137Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
138Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
139Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
140Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
141Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
142Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
143Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
144Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
145Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
146Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
147Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
148Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
149Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
150Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
151Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
152Lắp đặt Co, Tê, Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật36cái
153Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
154Lắp đặt co ren trong thau 27/21Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
155Lắp đặt Tê nhựa giảm 114/90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
156Lắp đặt Co, Tê nhựa giảm 60/42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
157Lắp đặt Co, Tê nhựa giảm 27/21Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
158Lắp đặt các automat 2 pha 100AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
159Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
160Lắp đặt các automat 2 pha 32AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
161Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
162Lắp đặt cầu chì 10AChương V- Yêu cầu kỹ thuật38cái
163Lắp đặt công tắc đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
164Lắp đặt ổ cắm đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật54cái
165Lắp đặt đèn led sát trần 18wChương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
166Lắp đặt đèn led sát trần 24wChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
167Lắp đặt đèn led đôi chiếu sáng 1,2m, 2x36wChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
168Lắp đặt quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
169Lắp đặt bộ dimmer điều khiển quạt âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
170Lắp đặt quạt treo tường + bộ điều khiểnChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
171Lắp đặt dây dẫn điện CVV - 2x16.0mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80m
172Lắp đặt dây dẫn điện CVV - 2x6.0mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật250m
173Lắp đặt dây dẫn điện CVV - 2x2.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật340m
174Lắp đặt dây dẫn điện CVV - 2x1.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật450m
175Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật400m
176Lắp đặt mặt nạ điện các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật45cái
177Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế nhựa đơn, đế nhựa đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật68hộp
178Lắp đặt tủ điện âm tường chứa MCB aptomatChương V- Yêu cầu kỹ thuật5hộp
179Lắp đặt bộ conson đoán sứ (rắc-tê-thanh đứng-ống sứ-phụ kiện các loại)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
180Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
181Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
183Lắp đặt Co, Tê, Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
184Lắp đặt dây mạng CAT6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật350m
185Lắp đặt dây điện thoại trong nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật200m
186Lắp đặt dây mạng CAT 5EChương V- Yêu cầu kỹ thuật100m
187Lắp đặt ổ cắm mạngChương V- Yêu cầu kỹ thuật19cái
188Lắp đặt ổ cắm chìm điện thoạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
189Lắp đặt tủ Rack 6UChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
190Cung cấp lắp đặt, cài đặt bộ chuyển mạch Swith 24 PorstChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
191Cung cấp lắp đặt bộ định tuyến ASD ROUTER WIFIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
192Lắp đặt đế nhựa đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật35hộp
193Lắp đặt mặt nạ ổ cắm chìm mạngChương V- Yêu cầu kỹ thuật19cái
194Lắp đặt mặt nạ ổ cắm chìm thoạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
195Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật232m
196Lắp đặt dây cấp quangChương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
197Lắp đặt bình cứu hỏa BC - MFZ4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bình
198Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 - MT3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bình
199Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
200Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình dân dụng, 2 tầng.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận75
2 Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trường 1 - Là Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư điện kỹ thuật, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận33
4 Kỹ thuật thi công phần nước 1 - Là kỹ sư cấp thoát nước, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận32
5 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi bê tông Công suất 1,5 kW1
2 Máy đầm đất cầm tay Công suất 70kg1
3 Ô tô tải Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe và xe có tải trọng ≥ 05 tấn1
4 Máy trộn vữa Dung tích 100 lít1
5 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
6 Máy khoan bê tông Loại cầm tay, Công suất 0,62kW1
7 Máy cắt uốn thép Công suất 5 kW1
8 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7 kW1
9 Máy hàn điện Công suất 23 kW1
10 Máy đào 0,8m3 ≥ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->