Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Quang Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220151690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 16:30:00 đến ngày 2022-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,026,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình dân dụng, 2 tầng. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện kỹ thuật, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cấp thoát nước, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe và xe có tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 100 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay, Công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG QUANG TRUNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Nhà tiếp nhận và hoàn trả hồ sơ UBND phường Quang Trung 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công, nhân lực; * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp cho Bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND phường Quang Trung (Địa chỉ: Số 121 Tây Sơn, phường Quang Trung, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
+ Chủ đầu tư: UBND phường Quang Trung (Địa chỉ: Số 121 Tây Sơn, phường Quang Trung, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quy Nhơn, số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Quang Trung; Địa chỉ: Số 121 Tây Sơn, phường Quang Trung, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563.846.049. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675; Fax: 0256.3824509. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TOÀN BỘ KHỐI LƯỢNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,496 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9542 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,664 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0832 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0178 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4095 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3196 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1744 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,5848 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1332 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9275 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,935 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1013 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,353 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9542 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2792 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,976 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1734 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3012 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9657 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7856 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,456 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,3079 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1386 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2703 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1805 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1616 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6859 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,336 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1862 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5952 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,632 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0455 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Co, Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2654 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1438 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4601 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7984 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,026 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,432 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,104 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5893 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,012 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5245 | m3 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,032 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3062 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0783 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2326 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng lan can, lam treo, lam đứng - ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2008 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ lam treo, giằng tường, giằng lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lam treo, giằng tường, giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8071 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lam đứng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,796 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 379,051 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 234,21 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 93,8256 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140,5 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180,64 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73,969 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 236,84 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn mái, sàn sê nô, tạo dốc về hướng thoát nước, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 192,15 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 265,88 | m |
| 69 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,1 | m |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,48 | m2 |
| 71 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,3088 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,4328 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 158,7213 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,9475 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 613,261 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 471,1226 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 351,09 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 733,2936 | m2 |
| 81 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm - Thanh profile nhôm hệ 55, độ dày: khung bao và cánh dày 2.0 (mm), kính cường lực 8 ly và phụ kiện - Gioăng kép bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%, Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,08 | m2 |
| 82 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm - Thanh profile nhôm hệ 55, độ dày: khung bao và cánh dày 1.4mm, kính cường lực 8 ly và phụ kiện - Gioăng kép bền bỉ kín khít tuyệt đối 100% - Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế). | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 83 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm - Thanh profile nhôm hệ 55, độ dày: khung bao dày 1.4mm, kính cường lực 8 ly và phụ kiện - Gioăng kép bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%- Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế). | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 84 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm - Thanh profile nhôm hệ 55, độ dày: khung bao dày 1.4mm, màu sắc: ghi, kính cường lực màu xanh nước biển dày 10 ly và phụ kiện - Gioăng kép bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%- Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế). | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 85 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh bản lề sàn + 2 cánh cố định, kính cường lực dày 12mm, bao gồm toàn bộ phụ kiện, lề sàn, khóa sàn, kịp giữa kính...chi tiết cửa theo thiết kế. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,05 | m2 |
| 86 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12mm, có cửa đi, phụ kiện bằng inox chân đế, ốc vít, bản lề... chi tiết theo thiết kế. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,221 | m2 |
| 87 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304, tay vịn D60 dày 1,2ly, song đứng inox vuông 20x20mm dày 1,2ly, song ngang inox 20x40mm dày 1,2ly, lan can cao 0,9m, (chi tiết theo thiết kế) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,504 | m2 |
| 88 | Gia công, sản xuất Trụ Dpa inox SUS 304, D90mm, (chi tiết theo thiết kế) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 89 | Gia công lắp dựng lan can tay vịn hành lang bằng inox 304, tay vịn D60mm, song đứng 20x20mm, lan can cao 0,2m, bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết theo thiết kế. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,1 | md |
| 90 | Cung cấp lắp đặt gạch kính lấy sáng KT:19x19x8cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | viên |
| 91 | Gia công và lắp dựng trụ inox treo cờ tổ quốc và cờ chuối, kể cả cờ. (Ống trụ chờ lỗ ống TMK D32mm, trụ cờ inox D27mm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 92 | Cung cấp lắp đặt bảng tên quầy (ống thanh treo inox D30 dày 1.5mm, bộ chữ Decal màu đỏ, kính cường lực dày 12ly mài vát cạnh...). bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết heo thiết kế. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 93 | Gia công lắp đặt nắp cửa inox SUS 304 đậy ô lên mái, KT 800x800mm (chi tiết theo thiết kế). | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Gia công lắp dựng ốp gỗ vào tường trong phòng một cửa trục C/2-3, chi tiết heo thiết kế. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 95 | Gia công lắp đặt vách kính cố định, kính cường lực dày 10ly, có thanh đứng inox trụ D60 dày 1,2 ly gắn trên mặt bàn gỗ, bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết theo thiết kế. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 96 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ inox mạ màu vàng: "UBND PHƯỜNG QUANG TRUNG" chữ cao 200mm bề nổi chữ 20mm. "BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ LỜI KẾT QUẢ" chữ cao 250mm bề nổi chữ 25mm. "LỊCH SỰ, TẬN TÂM, CHUYÊN NGHIỆP, ĐÚNG PHÁP LUẬT" chữ cao 150mm bề nổi chữ 15mm, chi tiết theo thiết kế. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 97 | Quầy giao dịch (Gỗ nhóm III hoặc tương đương) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1353 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,489 | m3 |
| 100 | Bê tông đáy buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1178 | m3 |
| 101 | Láng nền, sàn vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 235,5 | m2 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5094 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0698 | tấn |
| 104 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4869 | m3 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4417 | m3 |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 107 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 108 | Trát mặt buy 1 lớp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,9 | m2 |
| 109 | Trát mặt buy lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,9 | m2 |
| 110 | Thi công tầng lọc cát | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0011 | 100m3 |
| 111 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,608 | m2 |
| 112 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi thoát lavabo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi thoát tiểu nam | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi gạt xả nước bằng inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 150mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính D27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính D34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van phao cơ điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 137 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt Co, Tê, Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 153 | Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt co ren trong thau 27/21 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê nhựa giảm 114/90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt Co, Tê nhựa giảm 60/42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt Co, Tê nhựa giảm 27/21 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt cầu chì 10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 165 | Lắp đặt đèn led sát trần 18w | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn led sát trần 24w | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn led đôi chiếu sáng 1,2m, 2x36w | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 168 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt bộ dimmer điều khiển quạt âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt quạt treo tường + bộ điều khiển | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV - 2x16.0mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV - 2x6.0mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV - 2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 340 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV - 2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 176 | Lắp đặt mặt nạ điện các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 177 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế nhựa đơn, đế nhựa đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68 | hộp |
| 178 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa MCB aptomat | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 179 | Lắp đặt bộ conson đoán sứ (rắc-tê-thanh đứng-ống sứ-phụ kiện các loại) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 181 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 183 | Lắp đặt Co, Tê, Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt dây mạng CAT6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 185 | Lắp đặt dây điện thoại trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 186 | Lắp đặt dây mạng CAT 5E | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 187 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 188 | Lắp đặt ổ cắm chìm điện thoại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt tủ Rack 6U | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 190 | Cung cấp lắp đặt, cài đặt bộ chuyển mạch Swith 24 Porst | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 191 | Cung cấp lắp đặt bộ định tuyến ASD ROUTER WIFI | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đế nhựa đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | hộp |
| 193 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm chìm mạng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 194 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm chìm thoại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 232 | m |
| 196 | Lắp đặt dây cấp quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 197 | Lắp đặt bình cứu hỏa BC - MFZ4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 198 | Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 - MT3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 199 | Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 200 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình dân dụng, 2 tầng. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trường | 1 | - Là Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện kỹ thuật, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Là kỹ sư cấp thoát nước, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất 1,5 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất 70kg | 1 |
| 3 | Ô tô tải | Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe và xe có tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích 100 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Loại cầm tay, Công suất 0,62kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất 23 kW | 1 |
| 10 | Máy đào 0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi