Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp và mua sắm, sửa chữa thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220149917-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp và mua sắm, sửa chữa thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 17:39:00 đến ngày 2022-01-28 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,549,674,653 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Mỹ thuật; nội thất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Điện tử hoặc Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng luượng: ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp và mua sắm, sửa chữa thiết bị Xây dựng cầu nối, cây xanh canh quan và lắp đặt nội thất phòng tiếp khách tầng 1 Trụ sở cơ quan Thành ủy Thái Nguyên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa ) - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, hàng hóa, thiết bị... - Các Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên, địa chỉ: phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu nối | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,8806 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0823 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0949 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7016 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0677 | 100m3 |
| 8 | Gia công hệ khung cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,6257 | tấn |
| 9 | Lắp hệ khung cột thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,6257 | tấn |
| 10 | Gia công bậc thang, hệ đỡ bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0739 | tấn |
| 11 | Lắp dựng bậc thang, hệ đỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0739 | tấn |
| 12 | Gia công hệ mái che | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3386 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hệ mái che | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3386 | tấn |
| 14 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2049 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2049 | m2 |
| 16 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 539,69 | kg |
| 17 | Lợp mái bằng tấm nhựa mica màu xanh ngọc dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6903 | 100m2 |
| 18 | SXLD tấm Aluminium dày 3mm (bao gồm cả khung, phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,2407 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 76,0568 | 1m2 |
| 20 | Công tác khoan lỗ cấy thép, ĐK khoan 18mm, sâu 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | lỗ |
| 21 | KEO CẤY THÉP RAMSET EPCON G5 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Lọ |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0856 | 100m2 |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Lộc Vừng, ĐK gốc D35cm, cao 9-10m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Thảm hoa zina | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 3 | Thảm hoa cúc bướm, mào gà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34 | m2 |
| 4 | Tùng La Hán tạo thế, ĐK gốc D5-10cm lá ngắn, cao 1,5-2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 5 | Đá cuội D50cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Viên |
| 6 | Thảm cỏ lạc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65 | m2 |
| 7 | Cây Muồng Hoàng Yến, ĐK gốc D10cm, cao 9-10m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 8 | Đất màu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | m3 |
| 9 | Thiết Mộc Lan cao 2,6m, đường kính gốc 15-20cm, trên gốc có 3-5 cành, mỗi cành 2-3 ngọn + chậu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | chậu |
| C | DUY TRÌ CÂY XANH | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh (Bằng lăng 5, Phượng 3 - Cây loại 2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | 1cây |
| 2 | Đốn hạ cây sâu bệnh (Phượng 3; Hoa sữa 1 - Cây loại 3) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | 1cây |
| 3 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1cây/năm |
| 4 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,8 | 100m2/lần |
| 5 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2/lần |
| 6 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2/lần |
| 7 | Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bồn/năm |
| 8 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 61,2 | 100m2/lần |
| 9 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m2/lần |
| 10 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m2/lần |
| 11 | Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bồn/năm |
| 12 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100cây/năm |
| 13 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,01 | 1cây/năm |
| 14 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5 | 100cây/lần |
| 15 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 91 | 100m2/lần |
| 16 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m2/lần |
| 17 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m2/lần |
| 18 | Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bồn/năm |
| 19 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | 1cây/năm |
| 20 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9 | 100chậu/lần |
| 21 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,01 | 100chậu/năm |
| 22 | Thay đất, phân chậu cảnh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,01 | 100chậu/lần |
| D | Phòng tiếp khách tầng I – Trụ sở thành ủy Thái Nguyên | |||
| 1 | Vách ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 88,7 | m2 |
| 2 | Vách đục CNC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 3 | Nẹp phào phào cổ trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55 | md |
| 4 | Nẹp chỉ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 84 | md |
| 5 | Khung bản đồ quy hoạch thành phố Thái Nguyên | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Đôi lọ lục bình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Đôi |
| 7 | Ghế salon | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 8 | Bàn trà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Ghế salon chủ tọa + khách | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Kính mặt bàn phụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Tấm |
| 11 | Bàn phụ kê giữa 2 ghế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 12 | Kính mặt bàn phụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Trống đồng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Bục tượng Bác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Tượng Bác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Kệ tivi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Ghế phòng chờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Băng |
| 18 | Ghế gỗ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| E | Khánh tiết trụ sở Thành Ủy Thái Nguyên | |||
| 1 | Trang trí khánh tiết hội trường tầng 2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 2 | Cột trang trí 2 bên cánh gà hội trường tầng 2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 3 | Trang trí lại khánh tiết hội trường tầng 4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 4 | Cột trang trí 2 bên cánh gà hội trường tầng 4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 5 | Trang trí khánh tiết hội trường tầng 5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,4 | m2 |
| 6 | Cột trang trí 2 bên cánh gà hội trường tầng 5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,84 | m2 |
| F | Thiết Bị | |||
| 1 | Bộ chia HDMI | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Tivi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 3 | Phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| G | Sửa chữa + Tháo lắp vận chuyển phun sơn làm mới lại bàn ghế hội trường | |||
| 1 | Bàn hội trường gỗ hương: KT:2600x670x750mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 2 | Ghế gỗ hương loại có tay | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Ghế gỗ hương loại không tay | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 140 | Cái |
| 4 | Tủ tài liệu đa năng 6 khoang bằng gỗ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Bộ bàn làm việc bằng gỗ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ bàn ghế Salon | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Ghế gỗ hương chủ tọa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dung | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Mỹ thuật; nội thất | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Điện tử hoặc Công nghệ thông tin | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng… | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng luượng: ≥ 70 kg | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi