Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220156599-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220147258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 16:28:00 đến ngày 2022-02-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,299,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.589E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng, trong đó có công trình xây mới có tổng diện tích sàn ≥800m2, cao ≥02 tầng, gồm: Phần xây dựng, điện, cấp thoát nước;* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện). (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng.**Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng xây mới, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥3,7 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên, trong đó có tổng diện tích sàn ≥800m2, cao ≥02 tầng.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị
Trường THPT Số 2 Tư Nghĩa, hạng mục Nhà bộ môn và các hạng mục phụ trợ
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 504 - Quang Trung - Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Lập báo cáo kinh tế -kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Tổng hợp và Xây dựng Hoàng Phúc + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và thiết kế Thiên An + Tổ chức thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 504 - Quang Trung - Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Đối với nhà thầu liên danh, từng nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước theo theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học bộ môn và các hạng mục phụ trợ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0963100m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8708100m2
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,413100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1723tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1549tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9234tấn
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,436m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,1711m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2194100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2136tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0387tấn
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3472100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3676tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8638tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7831tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,256m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1436100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6776tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2728tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7804tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,3911m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4294100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3377tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,2659m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7654100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2253tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,608tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4531m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3083100m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1425tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3141tấn
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,124m3
34Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,582m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3102100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0394100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0971100m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,078m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,603m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7478m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2448m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,9086m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,174m3
44Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,52m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,53m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,77m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,02m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V434m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V598,432m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,52m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,68m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,32m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,208m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V295,37m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V804,78m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V276,54m2
58Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,92m2
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,92m2
60Chống thấm sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V89,88m2
61Chống thấm khu wcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m2
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,341100m
64SXLD cầu chắn rác bằng inox fi 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
65Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,692tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,692tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6864100m2
68SXLD cùm chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.548Cái
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m2
70Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,3384m2
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,36m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V668,3765m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,324m2
75Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,872m2
76SXLD cửa đi ĐS1 và ĐS1' - cửa đi 2 cánh bằng Thép hộp - kính trắng 6mm trên là cửa lật, dưới cánh cửa đi gắn tole dày 1,2ly (hoặc tđ)(cả phụ kiện kèm theo). (kích thước theo hồ sơ thiết kế); tất cả khung cửa sắt được sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V39,936m2
77SXLD cửa đi Đ1 - cửa đi bằng Thép hộp - kính trắng 6mm trên là cửa lật, dưới cánh cửa đi gắn tole dày 1,2ly (hoặc tđ)(cả phụ kiện kèm theo). (kích thước theo hồ sơ thiết kế); tất cả khung cửa sắt được sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,656m2
78SXLD cửa đi Đ2 - 1 cánh bằng thép hộp, sơn tỉnh điện - kính trắng 6mm; dưới cánh cửa đi gắn thép tấm dày 2ly (hoặc tđ)(cả phụ kiện kèm theo) (kích thước theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
79SXLD cửa đi Đ3 - 1 cánh bằng thép hộp, sơn tỉnh điện - kính trắng 6mm; dưới cánh cửa đi gắn pano nhôm dày 2ly (hoặc tđ)(cả phụ kiện kèm theo) (kích thước theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2bộ
80SXLD cửa sổ bằng thép hộp sơn tỉnh điện - kính trắng 6mm(hoặc tđ)(cả phụ kiện kèm theo) (kích thước theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,2896m2
81SXLD cửa sổ bằng nhôm - kính trắng 6mm(hoặc tđ)(cả phụ kiện kèm theo) (kích thước theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
82SXLD D4cửa lamri bằng nhôm (cả phụ kiện kèm theo) (kích thước theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
83SXLD hoa sắt cửa sổ 14x14x1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,5004m2
84SXLD trần thạch cao chống thấm nước (tấm thạch cao tiêu chuẩn 9 mm phủ PVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,16m2
85SXLD tay vịn lan can INox D60 304 dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V77,73md
86SXLD lan can Inox D65, 304 dày 1.65mm ram dốc (quy cách theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2md
87SXLD lan can Inox D32, 304 dày 1.65mm ram dốc (quy cách theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8md
88SXLD lan can Inox D50, 304 dày 1.65mm ram dốc (quy cách theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7md
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,4m
90Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,4m
91Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.332,142m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.484,608m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.332,988m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V726,69m2
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5735100m2
96Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6739m3
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1404100m2
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0046tấn
99Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V181 cấu kiện
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,08m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V28,08m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,08m2
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,216m3
104Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,05m3
105Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 11,5x19x24cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m3
106Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,34m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,75m2
108Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,75m2
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5004m3
110Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,191100m2
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0544tấn
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V331 cấu kiện
114SXLD ống cong bằng nhựa PVC D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
115SXLD ống có lổ D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m
116SXLD Lớp sỏi 4x6 dày 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
117SXLD Lớp sỏi 2x4 dày 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
118SXLD Lớp than xỉ khử trùng dày 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
119Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1272100m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,462m3
121Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,042m3
122Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,645m2
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,02m2
124Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0356100m2
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0429tấn
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,638m3
127Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cấu kiện
128SXLD ống cong bằng nhựa PVC D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
129SXLD ống có lổ D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m
130SXLD Lớp sỏi 4x6 dày 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
131SXLD Lớp sỏi 2x4 dày 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
132SXLD Lớp than xỉ khử trùng dày 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
133Bulong chờ liên kết khung lam chống nắng (L20cm, D14, cấp bền M8.8, chôn sẵn trong cột khung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
134Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1483tấn
135Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1483tấn
136SXLD Lam chống nắng, hợp kim nhôm dày 0,6mm (theo BV thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,54m2
137Bình bọt CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
138Bình bọt MFZ4 ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
139Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
140Bảng nội quy và bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
141Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324100m3
142Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0248tấn
143Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3957tấn
144Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3044100m2
145Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
146Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7671m3
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,313tấn
149Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4214100m2
150Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1608m3
151Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9216100m2
152Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1044tấn
153Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7842tấn
154Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,272m3
155Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3905100m2
156Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0659tấn
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3848tấn
158Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9048m3
159Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3894100m2
160Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2476tấn
161Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1155m3
162Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3905100m2
163Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0659tấn
164Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3593tấn
165Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9048m3
166Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1196100m2
167Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5122tấn
168Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0878m3
169Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,804m3
170Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2606100m3
171Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0584100m3
172Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5718m3
173Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,944m2
174Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,938m3
175Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,289m3
176Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,12m2
177Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,496m2
178Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,436m2
179Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,888m2
180Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,1504m2
181Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V377,202m2
182Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V377,202m2
183SXLD tay vịn lan can INox D60 304 dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,68md
184Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,875m3
185Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1625tấn
186Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
187Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,38m3
188Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,4m2
189SXLD Thanh inox 304 D27 dày 1.5mm(0.946kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,9798kg
190SXLD kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V14,76m2
191Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
192Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,875m3
193Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1254tấn
194Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
195Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,38m3
196Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,4m2
197Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,04m2
198Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1708100m3
199Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0331100m3
200Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5712100m2
201Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6005m3
202Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5133m3
203Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1804100m2
204Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2047tấn
205Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1104m3
206Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V791 cấu kiện
207Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,06m3
208Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.259m2
209Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0878100m3
210Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6256m3
211Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2586m3
212Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m2
213Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V40,64m2
B Hệ thống điện
1Đào đường ống cáp điện cấp nhà bộ môn bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m3
3Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Lắp đặt cầu chì trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Cầu chì hộp ngầm 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (6 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
13Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu (3 lổ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (6 lỗ) âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
16Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
18Lắp đặt đèn letd âm trần D172-12WMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
19Lắp đặt quạt đảo chiều 55WMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
20Lắp đặt quạt treo tường 60W, loại 2 dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA-(2x16) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
22Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
23Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
24Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
25Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V950m
26Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 60x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V48hộp
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính (d16/21)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (20/27)Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V101m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
32Lắp đặt tủ điện được sơn tỉnh điện loại 330x220x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
33Đóng cọc chống sét mạ đồng d16 dài L=2,4m, hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
34Kéo rải dây đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
35Đào đường ống cáp tiếp địa nhà bộ môn bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
36Đắp đất mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
37Lắp đặt cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt đèn led âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
41Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
42Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
C Cấp thoát nước trong nhà
1Đào, đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0786100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,86m3
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4096100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Cút nhựa PPR ren trong d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Cút nhựa PPR ren ngoài d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
16Tê nhựa PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Dây cấp nước D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
22Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
23Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
24Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
25Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Lắp đặt vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
30Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
31Máy bơm. Công suất (HP/Kw), 1HPCột áp (m)50-21, Lưu lượng (m3/h )0.6-3. Ống hút – xả (mm)34-34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
34Lắp đặt tê nhựa uPVC d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
35Lắp đặt tê nhựa uPVC d100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt thông tắc kiểm tra D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt thông tắc kiểm tra D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
D Hệ thống chống sét
1Kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=51mMô tả kỹ thuật theo Chương V1kim
2Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m, bằng inox 304 dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
3Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V76m
4Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối
5Đóng cọc chống sét đã có sẵn, d16, L2,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
6Dây cáp neo trụ đõ kim thu sét d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
7Tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm, dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
10Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
11Đo điện trở nối hệ thống tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
E Thiết bị
1Bàn để máy tính: bố trí phòng tin học và ngoại ngữMô tả kỹ thuật theo Chương V144Bộ
2Ghế học sinh phòng tin học và ngoại ngữMô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
3Tivi cho các phòng tin học và ngoại ngữMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
4Bàn giáo viên: 06 phòng học bộ mônMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
5Ghế giáo viên: 06 phòng học bộ mônMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Bảng chống lóa: 06 phòng học bộ mônMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
7Tủ y tế loại 30x47cm, loại treo tường, chất liệu khung, cửa trước gắn kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.589E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng, trong đó có công trình xây mới có tổng diện tích sàn ≥800m2, cao ≥02 tầng, gồm: Phần xây dựng, điện, cấp thoát nước;* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện). (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng.**Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng xây mới, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥3,7 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình 4 - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên, trong đó có tổng diện tích sàn ≥800m2, cao ≥02 tầng.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải ≥5T1
2 Máy đào ≥0,8m31
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít ≥250 lít2
4 Máy cắt uốn thép ≥5kW1
5 Máy hàn ≥23kW2
6 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->