Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 16:28:00 đến ngày 2022-02-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,299,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.589E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng, trong đó có công trình xây mới có tổng diện tích sàn ≥800m2, cao ≥02 tầng, gồm: Phần xây dựng, điện, cấp thoát nước;* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện). (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng.**Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng xây mới, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥3,7 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên, trong đó có tổng diện tích sàn ≥800m2, cao ≥02 tầng.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị Trường THPT Số 2 Tư Nghĩa, hạng mục Nhà bộ môn và các hạng mục phụ trợ 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Đối với nhà thầu liên danh, từng nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước theo theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi.
+ Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
+ Số điện thoại: 0255.3828760. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học bộ môn và các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0963 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8708 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1723 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1549 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9234 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,436 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,1711 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2194 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2136 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0387 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3472 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3676 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8638 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7831 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,256 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1436 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6776 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2728 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7804 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,3911 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4294 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3377 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,2659 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7654 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2253 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4531 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3083 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1425 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3141 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,124 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,582 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3102 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0971 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,078 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,603 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7478 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2448 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,9086 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,174 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,53 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,77 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,02 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,432 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,52 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,68 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,32 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,208 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,37 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 804,78 | m2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,54 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,92 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,92 | m2 |
| 60 | Chống thấm sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,88 | m2 |
| 61 | Chống thấm khu wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,341 | 100m |
| 64 | SXLD cầu chắn rác bằng inox fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,692 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,692 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6864 | 100m2 |
| 68 | SXLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.548 | Cái |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3384 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,36 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668,3765 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,324 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,872 | m2 |
| 76 | SXLD cửa đi ĐS1 và ĐS1' - cửa đi 2 cánh bằng Thép hộp - kính trắng 6mm trên là cửa lật, dưới cánh cửa đi gắn tole dày 1,2ly (hoặc tđ)(cả phụ kiện kèm theo). (kích thước theo hồ sơ thiết kế); tất cả khung cửa sắt được sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,936 | m2 |
| 77 | SXLD cửa đi Đ1 - cửa đi bằng Thép hộp - kính trắng 6mm trên là cửa lật, dưới cánh cửa đi gắn tole dày 1,2ly (hoặc tđ)(cả phụ kiện kèm theo). (kích thước theo hồ sơ thiết kế); tất cả khung cửa sắt được sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,656 | m2 |
| 78 | SXLD cửa đi Đ2 - 1 cánh bằng thép hộp, sơn tỉnh điện - kính trắng 6mm; dưới cánh cửa đi gắn thép tấm dày 2ly (hoặc tđ)(cả phụ kiện kèm theo) (kích thước theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 79 | SXLD cửa đi Đ3 - 1 cánh bằng thép hộp, sơn tỉnh điện - kính trắng 6mm; dưới cánh cửa đi gắn pano nhôm dày 2ly (hoặc tđ)(cả phụ kiện kèm theo) (kích thước theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | bộ |
| 80 | SXLD cửa sổ bằng thép hộp sơn tỉnh điện - kính trắng 6mm(hoặc tđ)(cả phụ kiện kèm theo) (kích thước theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,2896 | m2 |
| 81 | SXLD cửa sổ bằng nhôm - kính trắng 6mm(hoặc tđ)(cả phụ kiện kèm theo) (kích thước theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 82 | SXLD D4cửa lamri bằng nhôm (cả phụ kiện kèm theo) (kích thước theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 83 | SXLD hoa sắt cửa sổ 14x14x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5004 | m2 |
| 84 | SXLD trần thạch cao chống thấm nước (tấm thạch cao tiêu chuẩn 9 mm phủ PVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,16 | m2 |
| 85 | SXLD tay vịn lan can INox D60 304 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,73 | md |
| 86 | SXLD lan can Inox D65, 304 dày 1.65mm ram dốc (quy cách theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | md |
| 87 | SXLD lan can Inox D32, 304 dày 1.65mm ram dốc (quy cách theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | md |
| 88 | SXLD lan can Inox D50, 304 dày 1.65mm ram dốc (quy cách theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | md |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,4 | m |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,4 | m |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.332,142 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.484,608 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.332,988 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 726,69 | m2 |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5735 | 100m2 |
| 96 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6739 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0046 | tấn |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,08 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,08 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,08 | m2 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,216 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,05 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 11,5x19x24cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 106 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,34 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,75 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,75 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5004 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | tấn |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1 cấu kiện |
| 114 | SXLD ống cong bằng nhựa PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 115 | SXLD ống có lổ D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m |
| 116 | SXLD Lớp sỏi 4x6 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 117 | SXLD Lớp sỏi 2x4 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 118 | SXLD Lớp than xỉ khử trùng dày 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 119 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1272 | 100m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,462 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,042 | m3 |
| 122 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,645 | m2 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,02 | m2 |
| 124 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0429 | tấn |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | m3 |
| 127 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 128 | SXLD ống cong bằng nhựa PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 129 | SXLD ống có lổ D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m |
| 130 | SXLD Lớp sỏi 4x6 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 131 | SXLD Lớp sỏi 2x4 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 132 | SXLD Lớp than xỉ khử trùng dày 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 133 | Bulong chờ liên kết khung lam chống nắng (L20cm, D14, cấp bền M8.8, chôn sẵn trong cột khung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 134 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1483 | tấn |
| 135 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1483 | tấn |
| 136 | SXLD Lam chống nắng, hợp kim nhôm dày 0,6mm (theo BV thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,54 | m2 |
| 137 | Bình bọt CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 138 | Bình bọt MFZ4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 139 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Bảng nội quy và bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 141 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m3 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3957 | tấn |
| 144 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3044 | 100m2 |
| 145 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 146 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7671 | m3 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | tấn |
| 149 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4214 | 100m2 |
| 150 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1608 | m3 |
| 151 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9216 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1044 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7842 | tấn |
| 154 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,272 | m3 |
| 155 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3905 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0659 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3848 | tấn |
| 158 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9048 | m3 |
| 159 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3894 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2476 | tấn |
| 161 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1155 | m3 |
| 162 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3905 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0659 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3593 | tấn |
| 165 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9048 | m3 |
| 166 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1196 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5122 | tấn |
| 168 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0878 | m3 |
| 169 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,804 | m3 |
| 170 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2606 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | 100m3 |
| 172 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5718 | m3 |
| 173 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,944 | m2 |
| 174 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,938 | m3 |
| 175 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,289 | m3 |
| 176 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,12 | m2 |
| 177 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,496 | m2 |
| 178 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,436 | m2 |
| 179 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,888 | m2 |
| 180 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,1504 | m2 |
| 181 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,202 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,202 | m2 |
| 183 | SXLD tay vịn lan can INox D60 304 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,68 | md |
| 184 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | m3 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1625 | tấn |
| 186 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 187 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m3 |
| 188 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4 | m2 |
| 189 | SXLD Thanh inox 304 D27 dày 1.5mm(0.946kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,9798 | kg |
| 190 | SXLD kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m2 |
| 191 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 192 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | m3 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1254 | tấn |
| 194 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 195 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m3 |
| 196 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4 | m2 |
| 197 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | m2 |
| 198 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1708 | 100m3 |
| 199 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0331 | 100m3 |
| 200 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5712 | 100m2 |
| 201 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6005 | m3 |
| 202 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5133 | m3 |
| 203 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1804 | 100m2 |
| 204 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2047 | tấn |
| 205 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1104 | m3 |
| 206 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | 1 cấu kiện |
| 207 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,06 | m3 |
| 208 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.259 | m2 |
| 209 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0878 | 100m3 |
| 210 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6256 | m3 |
| 211 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2586 | m3 |
| 212 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 213 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,64 | m2 |
| B | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đào đường ống cáp điện cấp nhà bộ môn bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì hộp ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (6 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu (3 lổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (6 lỗ) âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn letd âm trần D172-12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt đảo chiều 55W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường 60W, loại 2 dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA-(2x16) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 60x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính (d16/21) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (20/27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt tủ điện được sơn tỉnh điện loại 330x220x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 33 | Đóng cọc chống sét mạ đồng d16 dài L=2,4m, hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 35 | Đào đường ống cáp tiếp địa nhà bộ môn bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn led âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| C | Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Đào, đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0786 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,86 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4096 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR ren trong d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR ren ngoài d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Dây cấp nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 31 | Máy bơm. Công suất (HP/Kw), 1HPCột áp (m)50-21, Lưu lượng (m3/h )0.6-3. Ống hút – xả (mm)34-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa uPVC d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa uPVC d100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt thông tắc kiểm tra D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt thông tắc kiểm tra D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=51m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m, bằng inox 304 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, d16, L2,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 6 | Dây cáp neo trụ đõ kim thu sét d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 7 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm, dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Đo điện trở nối hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn để máy tính: bố trí phòng tin học và ngoại ngữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Bộ |
| 2 | Ghế học sinh phòng tin học và ngoại ngữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| 3 | Tivi cho các phòng tin học và ngoại ngữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Bàn giáo viên: 06 phòng học bộ môn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Ghế giáo viên: 06 phòng học bộ môn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Bảng chống lóa: 06 phòng học bộ môn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Tủ y tế loại 30x47cm, loại treo tường, chất liệu khung, cửa trước gắn kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.589E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng, trong đó có công trình xây mới có tổng diện tích sàn ≥800m2, cao ≥02 tầng, gồm: Phần xây dựng, điện, cấp thoát nước;* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện). (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng.**Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng xây mới, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥3,7 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình | 4 | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên, trong đó có tổng diện tích sàn ≥800m2, cao ≥02 tầng.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải | ≥5T | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | ≥250 lít | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | ≥5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn | ≥23kW | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi