Gói thầu: Gói thầu số 26: Thi công xây lắp số 01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220117939-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu số 26: Thi công xây lắp số 01
Số hiệu KHLCNT 20220103384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ, ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 20:04:00 đến ngày 2022-02-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 212,081,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục thi công cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, nhịp L≥24m), có giá trị hợp đồng ≥130 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV (có một hợp đồng có hạng mục thi công cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, nhịp L≥24m), mỗi hợp đồng có giá trị ≥130 tỷ đồng. (Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 130.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III;- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (công trình giao thông: cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (công trình giao thông: cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (công trình phải có 02 hạng mục: móng đường cấp phối đá dăm và bê tông nhựa mặt đường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ (công trình phải có 02 hạng mục: dầm bê tông dự ứng lực và móng cọc khoan nhồi).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 02 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1.6m3
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1.25m3
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Tự hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 HP
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 12
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 6
11-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 T
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan đá
- Đặc điểm thiết bị khí nén
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị phá đá
- Số lượng tối thiểu 3
16-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 16-25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 63 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy PDA
- Đặc điểm thiết bị theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 26: Thi công xây lắp số 01
Dự án: Đường tỉnh 208, từ thị trấn Đông Khê (huyện Thạch An) – xã Cách Linh, Triệu Ẩu (huyện Phục Hòa) – xã An Lạc, thị trấn Thanh Nhật, xã Đức Quang (huyện Hạ Lang) – xã Chí Viễn (huyện Trùng Khánh), tỉnh Cao Bằng
24 Tháng
E-CDNT 3 Trái phiếu Chính phủ, ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.858.506; Fax: 02063.854.050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng (địa chỉ: Tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Liên danh tư vấn khảo sát, thiết kế Hải Hà – Hưng Phú (Địa chỉ Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hải Hà: Số nhà 03, Ngõ 33, Tổ dân phố 7, Phường Tân Thanh, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Địa chỉ Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Hưng Phú: LK6-C37, khu đô thị Phùng Khoang, phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.). + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. + Tư vấn lập HSMT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng tỉnh Cao Bằng (địa chỉ: Km3 Nà Cáp, phường Sông Hiến, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng). + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.858.506; Fax: 02063.854.050


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.858.506; Fax: 02063.854.050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng: số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3852182
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 011 - Đường Hoàng Đình Giong - Thành Phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139. - Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3852182 + Giám đốc Sở KH và ĐT, Điện thoại: 0982.113.686 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngDọn mặt bằng, phát cây, đào bỏ gốc cây, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định1.149,2952100m²
2Đào đất KTH đất C1Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định403,7272100m³
3Đào nền đường đất C2Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định424,7901100m³
4Đào nền đường đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định1.566,2911100m³
5Đào nền đường đất C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định1.048,9444100m³
6Đào cấp đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định91,9959100m³
7Đào cấp đất C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định3,6497100m³
8Đào khuôn đường đất C2Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định29,3268100m³
9Đào khuôn đường đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định82,6166100m³
10Đào khuôn đường đất C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định27,3138100m³
11Đào rãnh đất C2Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định3,6977100m³
12Đào rãnh đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định17,0009100m³
13Đào rãnh đất C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định4,5763100m³
14Đào khuôn rãnh biên đất C2Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định25,9
15Đào khuôn rãnh biên đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định360,5588
16Đào khuôn rãnh biên đất C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định144,5522
17Đào nền đường đá C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định761,1635100m³
18Đào nền đường đá C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định1.793,1457100m³
19Đào cấp đá C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định6,3939100m³
20Đào cấp đá C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định14,5846100m³
21Đào khuôn đường đá C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định43,3037100m³
22Đào khuôn đường đá C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định73,884100m³
23Đào rãnh đá C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định6,2674100m³
24Đào rãnh đá C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định12,2421100m³
25Đào khuôn rãnh biên đá C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định150,71
26Đào mặt đường cũĐào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định21,804100m³
27Đắp đất nền đường K95Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K951.389,6958100m³
28Đắp đất nền đường K98Lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu K98189,3522100m³
29Xáo xới, lu lèn nền đường K98Xáo xới đất, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu K98103,1706100m³
30Đá hộc xếp khan nền đườngXếp đá hộc theo yêu cầu kỹ thuật, chêm chèn chặt3.552,2713
31Đắp đá nền đườngChi tiết như bản vẽ kèm theo160,3854100m³
32Vải địa kỹ thuật không dệtChi tiết như bản vẽ kèm theo20,0231100m²
33Đào cải mươngChi tiết như bản vẽ kèm theo3,3585100m³
B CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG
C Kết cấu cạp rộng KC1 trên nền đất
1Rải thảm BTNC19 dày 7cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật753,9523100m²
2Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật753,9523100m²
3Móng CPĐD loại 1 dày 15cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật113,0928100m³
4Móng CPĐD loại 2 dày 28cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật212,8243100m³
5Bù vênh CPĐD loại 2 mặt đường cũThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật7,195100m³
D Kết cấu cạp rộng KC2 trên nền đá C4
1Rải thảm BTNC19 dày 7cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật86,7793100m²
2Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật86,7793100m²
3Móng CPĐD loại 1 dày 15cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật13,0169100m³
4Móng CPĐD loại 2 dày 28cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật24,2982100m³
E Kết cấu cạp rộng KC3 trên nền đá C2, C3
1Rải thảm BTNC19 dày 7cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật196,1491100m²
2Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật196,1491100m²
3Móng CPĐD loại 1 dày 15cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật29,4224100m³
4Móng CPĐD loại 2 dày 16cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật31,3839100m³
F Tăng cường trên MĐ cũ KC5
1Rải thảm BTNC19 dày 7cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật2,8788100m²
2Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật2,8788100m²
3Móng CPĐD loại 1 dày 15cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,4318100m³
4Bù vênh MĐ cũ bằng CPĐD loại 1Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,2701100m³
5Tạo nhám mặt đường cũThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,8049100m²
G Tăng cường trên MĐ cũ KC6
1Rải thảm BTNC19 dày 7cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật8,8926100m²
2Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,6953100m²
3Bù vênh MĐ cũ bằng CPĐD loại 1Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,0823100m³
4Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựaThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,0827100m³
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật8,1973100m²
6Tạo nhám mặt đường cũThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật8,8926100m²
H Kết cấu mặt đường dân sinh DS1
1Rải thảm BTNC19 dày 7cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật22,4305100m²
2Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật22,4305100m²
3Bù vênh CPĐD loại 1Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,4768100m³
I Kết cấu mặt đường dân sinh DS2
1Rải thảm BTNC19 dày 7cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật18,0494100m²
2Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật18,0494100m²
3Móng CPĐD loại 1 dày 15cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật2,7074100m³
J Kết cấu mặt đường dân sinh DS3
1Mặt đường BTXM 25Mpa dày 20cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật104,2805
2Khe coThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật94,27m
3Giấy dầu tạo phẳngThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật5,214100m²
4Móng CPĐD loại 2 dày 15cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,7821100m³
K HÈ ĐƯỜNG, RÃNH DỌC
L Hè đường
1Lát gạch terazzoThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2.906,7
2Móng bê tông xi măng 12MpaBê tông đá 1x2, mác 12Mpa799,3425
M Tấm đan rãnh BTXM 25x50x5cm
1Bê tông tấm đan 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa8,4199
2Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,0075100m²
3Lắp đặt tấm đanGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật2.406cái
4Vữa đệm mác 100Chi tiết như hồ sơ thiết kế9,0225
N Viên vỉa 26x23x100cm (loại 1)
1Bê tông đúc sẵn 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa64,9534
2Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật12,7982100m²
3Lắp bó vỉa thẳng hè đườngGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật1.203m
4Bê tông 8MpaBê tông lót đá 2x4 8 Mpa31,2738
5Khóa hè bằng bê tôngBê tông đá 1x2, cường độ 20Mpa48,1136
O Rãnh thường BTCT B=0.6m có nắp đậy
P Tấm bản đậy T1 (1x0.69x0.12)cm
1Bê tông tấm đan 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa101,3472
2Cốt thép tấm đanTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương8,3354tấn
3Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật5,0184100m²
4Lắp đặt tấm đanGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật1.224cấu kiện
Q Thân rãnh U đổ tại chỗ
1Bê tông rãnh U 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa544,9896
2Cốt thépTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương22,9033tấn
3Ván khuôn rãnh UGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật56,4196100m²
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Đá dăm loại dmax ≤6134,6411
5Đào đất công trìnhĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định3,969100m³
6Đắp đất công trìnhĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K951,1986100m³
R Rãnh chịu lực BTCT B=0.6m
S Tấm bản đậy T1 (1x0.79x0.15)cm
1Bê tông tấm đan 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa13,509
2Cốt thép tấm đanTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương1,6576tấn
3Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,6156100m²
4Lắp đặt tấm đanGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật114cấu kiện
T Thân rãnh U đổ tại chỗ
1Bê tông rãnh U 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa57,42
2Cốt thépTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương3,5539tấn
3Ván khuôn cấu kiện rãnh UGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật7,167100m²
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Đá dăm loại dmax ≤613,68
U Hố thu rãnh B=0,6m
V Tấm bản đậy hố thu (1x0.69x0.12)cm
1Bê tông tấm đan 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa1,1592
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0087tấn
3Cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0757tấn
4Ván khuôn tấm BT đúc sẵnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,0574100m²
5Lắp đặt tấm đanGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật14cấu kiện
W Thân hố thu H=1,4m
1Bê tông hố thu 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa8,4
2Cốt thép hố thu DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,3168tấn
3Đá dăm đệm hố thuĐá dăm loại dmax ≤62,38
4Ván khuôn hố thuGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,0416100m²
X Bó vỉa hàm ếch
1Bê tông đúc sẵn B20Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa0,56
2Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0073tấn
3Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0354tấn
4Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,0784100m²
5Lắp bó vỉa thẳng hè đườngGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật14m
6Tấm gang đúc (1x0.27*0.02)mGồm các công tác: sản xuất, bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật14cái
Y Máng thu nước
1BTXM 16Mpa máng thuBê tông đá 1x2, cường độ 16Mpa4,5066
2Ván khuôn máng thuGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,2657100m²
Z Tấm đan T2 (0.89x0.92x0.12)m
1Bê tông 20MPaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa2,8
2Cốt thép tấm đan DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,1694tấn
3Cốt thép tấm đan DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0392tấn
4Ván khuôn tấm BT đúc sẵnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,1204100m²
5Lắp đặt tấm bê tôngGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật28cái
AA Rãnh dọc hình thang gia cố tấm bê tông
AB Tấm Bê tông mác 200 (0.5x0.57x0.07)m
1Bê tông đúc sẵn 12MpaBê tông đá 1x2, cường độ 12Mpa382,1423
2Ván khuôn tấm BT đúc sẵnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật28,6942100m²
3Lắp đặt tấm bê tôngGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật19.155cấu kiện
4BTXM đổ tại chỗ đáy rãnh 12MpaBê tông đá 1x2, mác 12Mpa146,49
5BTXM đổ tại chỗ gia cố lề 12MpaBê tông đá 1x2, mác 12Mpa24,415
6Vữa đệm 8MpaChi tiết như hồ sơ thiết kế175,788
AC Gia cố lề phạm vi có rãnh dọc gia cố
1BTXM đổ tại chỗ gia cố lề 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa268,565
2Đá dăm đệm gia cố lềĐá dăm loại dmax ≤6258,799
AD Rãnh tam giác gia cố trát vữa tạo phẳng
1Trát vữa xi măng 8Mpa tạo phẳngLáng, tạo phẳng lòng rãnh bằng VXM 8Mpa244,032m3
AE Tấm bản qua nhà dân (1,6x1x0,1)m
1Bê tông 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa0,8
2Cốt thép tấm đanTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,359tấn
3Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,26100m²
4Lắp đặt tấm bê tôngGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật50cái
AF CỐNG ĐƯỜNG NGANG
AG Thân cống đổ tại chỗ
1Bê tông mũ rãnh đổ tại chỗ 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa42,42
2Cốt thép mũ rãnh đường kính ≤10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương2,363tấn
3Ván khuôn mũ rãnhGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,4544100m²
4Bê tông thân cống đổ tại chỗ 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa161,6
5Ván khuôn thân cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật6,06100m²
6Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6Đá dăm loại dmax ≤632,32
7Đào đất công trìnhĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định6,06100m³
8Đắp đất công trìnhĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K951,9594100m³
AH Tấm bản biên T2 (100x100x16)cm
1Bê tông tấm đan 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa7,2
2Cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,6311tấn
3Cốt thép panen đường kính >10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,3868tấn
4Ván khuôn tấm BT đúc sẵnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,3312100m²
5Lắp đặt cấu kiện bê tôngGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật36cái
AI Tấm bản giữa T1 (100x100x16)cm
1Bê tông tấm đan 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa26,56
2Cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương2,3494tấn
3Cốt thép tấm đan đường kính >10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương1,7837tấn
4Ván khuôn tấm BT đúc sẵnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,0624100m²
5Lắp đặt tấm đan bê tôngGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật166cái
AJ BẬC NƯỚC, RÃNH CƠ, RÃNH ĐỈNH
AK Bậc nước xây đá hộc loại 1, H=9m
1Xây dốc nước đá hộc vữa XM 8MpaVữa xi măng mác 8Mpa44,58
2Đào đất bậc nước đất cấp 3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải67,833
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K950,1407100m³
AL Rãnh cơ
AM Tấm Bê tông (0.5x0.5x0.06)m
1Bê tông đúc sẵn 12Mpa, đá 1x2Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa21
2Ván khuôn tấm BT đúc sẵnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,68100m²
3Lắp đặt cấu kiện bê tôngGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật1.400cái
4Vữa xi măng đệmVữa xi măng mác 8Mpa15,96
5Đào khuôn rãnh cơĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải75,88
AN CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
AO CỐNG TRÒN D1,0m
AP Ống cống tròn BTCT D1.0m, L=1.0m, dày 10cm
1Bê tông ống cống đá 1x2 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa105,7
2Ván khuôn ống cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật20,8712100m²
3Cốt thép ống cống đường kính ≤10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương11,1317tấn
AQ Ống cống tròn BTCT D1.0m, L=1.0m, dày 12cm
1Bê tông ống cống đá 1x2 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa15,12
2Ván khuôn ống cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật2,5333100m²
3Cốt thép ống cống đường kính ≤10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương1,6657tấn
AR Móng cống D1.0m, L=0.99m đúc sẵn
1Móng cống đá 1x2 16MpaBê tông đá 1x2, cường độ 16Mpa52,06
2Ván khuôn móng cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật4,3429100m²
3Cốt thép móng cống đường kính ≤10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương1,7289tấn
4Cốt thép móng cống, đường kính >10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,385tấn
AS Móng cống D1.0m, L=1.50m đúc sẵn
1Sản xuất cấu kiện móng cống đá 1x2, vữa bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, cường độ 16Mpa22,23
2Ván khuôn móng cống đúc sẵnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,8564100m²
3Cốt thép móng cống đường kính ≤10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,6767tấn
4Cốt thép móng cống, đường kính >10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,1096tấn
AT Khối móng, khối đổi dốc đổ tại chỗ 16Mpa
1BTXM 16Mpa móng cống, khổi đổi dốcBê tông đá 1x2, mác 16Mpa69,5805
2Ván khuôn móng cống và khối đổi dốcGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,8726100m²
AU Lắp đặt cống D1,0m
1Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật338ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1m L=0,99mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật137cái
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1m, L=1,5mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật39cái
4Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6Đá dăm loại dmax ≤654,9024
5Quét nhựa bitum nóngChi tiết như hồ sơ thiết kế814,8
AV Đầu cống
1Bê tông tường đầu, tường cánhBê tông đá 1x2, mác 16Mpa103,8276
2Bê tông móng tường đầu cống, tường cánhBê tông đá 1x2, mác 16Mpa285,9873
3Bê tông sân cống, chân khayBê tông đá 1x2, mác 16Mpa43,1884
4Ván khuôn tường đầu, tường cánhGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật4,1151100m²
5Ván khuôn móng tường đầuGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật4,6379100m²
6Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, chân khayGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật3,6008100m²
7Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6Đá dăm loại dmax ≤631,2092
AW Sân cống, gia cố thượng hạ lưu
1Bê tông thượng hạ lưu 12MpaBê tông đá 1x2, mác 12Mpa115,7332
2Ván khuôn thượng hạ lưu cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật2,9427100m²
3Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6Đá dăm loại dmax ≤632,64
4Gia cố mái ta luy bằng đá hộcĐá hộc xây vữa XM 8Mpa71,5017
5Đá hộc xếp khan không chít mạchXếp đá hộc theo yêu cầu kỹ thuật, chêm chèn chặt30,732
AX Hố thu đầu cống bê tông thường
1Bê tông hố thu 16MpaBê tông đá 1x2, cường độ 16Mpa133,3211
2Ván khuôn hố thuGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật4,903100m²
3Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6Đá dăm loại dmax ≤619,5993
AY Đào, đắp thi công cống
AZ Đào móng cống
1Đào đất C2Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định5,2222100m³
2Đào đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định16,5298100m³
3Đào đất C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định1,7696100m³
4Đào đá C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định0,4301100m³
5Đào đá C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định9,3641100m³
6Đắp vật liệu chọn lọc thân cốngĐắp cấp phối đá dăm loại II10,1567100m³
7Đắp đất K95Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K952,7005100m³
BA Đường tạm
1Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,4326100m³
BB Cống tạm
1Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông 20MpaBê tông đá 1x2, cường độ 20Mpa5,6
2Ván khuôn ống cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,1058100m²
3Cốt thép ống cống Ø ≤18mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,5898tấn
4Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Ø ≤1000mmGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật161 đoạn ống
5Đá dăm đệm móng dmax ≤6Đá dăm loại dmax ≤64,2
6Đào đấtĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định0,6166100m³
7Đắp đấtĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K950,3388100m³
BC Đào cải suối, đắp bờ kênh mương tạm
1Đào mương dẫn đất C2Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định0,4404100m³
2Đắp bờ mươngĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K950,0241100m³
BD Thanh thải đường tạm và tháo dỡ cống tạm
1Tháo dỡ cống tạmTháo dỡ ống cống, vận chuyển tận dụng, thanh thải đổ đi đúng quy định16cấu kiện
2Thanh thải đường tạm, bờ mươngĐào xúc vận chuyển đổ đi0,0241100m³
3Đắp hoàn trả nền đường vị trí cống tạmĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K950,6142100m³
4Đắp hoàn trả mặt bằng vị trí mương tạmĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K950,4404100m³
BE Phá dỡ kết cấu cống cũ
1Phá dỡ kết cấu cũ bằng bê tôngTháo dỡ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định9,8
2Phá dỡ ống cống cũTháo dỡ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định11
BF CỐNG TRÒN D1,5m
BG Ống cống tròn BTCT D1.5m, L=1.0m, dày 14cm
1Bê tông ống cống đá 1x2 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa58,32
2Ván khuôn ống cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật8,3462100m²
3Cốt thép ống cống đường kính ≤10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương5,4068tấn
BH Ống cống tròn BTCT D1.5m, L=1.0m, dày 16cm
1Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa15,13
2Ván khuôn ống cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,7733100m²
3Cốt thép ống cống đường kính ≤10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,2242tấn
4Cốt thép ống cống đường kính ≤18mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương1,4496tấn
BI Móng cống D1.5m, L=0.99m đúc sẵn
1Bê tông móng cống 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa20,72
2Ván khuôn móng cống đúc sẵnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,5577100m²
3Cốt thép móng cống đường kính ≤10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,6001tấn
4Cốt thép móng cống, đường kính >10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,104tấn
BJ Móng cống D1.5m, L=1.50m đúc sẵn
1Bê tông móng cống 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa10,2
2Ván khuôn móng cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,7584100m²
3Cốt thép móng cống đường kính ≤10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,2674tấn
4Cốt thép móng cống, đường kính >10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0337tấn
BK Khối móng, khối đổi dốc đổ tại chỗ 16Mpa
1BTXM 16Mpa móng cống đổ tại chỗBê tông đá 1x2, mác 16Mpa32,7266
2Ván khuôn móng cống và khối đổi dốc đổ tại chỗGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,6961100m²
BL Lắp đặt cống D1,5m (chiều dài cống tính theo tim cống)
1Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1,5mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật98ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1,5m L=0,99mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật37cái
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1,5m, L=1,5mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật12cái
4Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6Đá dăm loại dmax ≤621,0859
5Quét nhựa bitum nóngChi tiết như hồ sơ thiết kế410,76
BM Đầu cống
1Bê tông tường đầu, tường cánh cống 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa68,3438
2Bê tông móng tường đầu cống 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa129,8425
3Bê tông sân cống và chân khay 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa26,3798
4Ván khuôn tường đầu, tườn cánh cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật2,3423100m²
5Ván khuôn móng tường đầu cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,7478100m²
6Ván khuôn móng tường cánh cống, chân khayGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,777100m²
7Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6Đá dăm loại dmax ≤616,9692
BN Sân cống, gia cố thượng hạ lưu
1Bê tông thượng hạ lưu 12MpaBê tông đá 1x2, mác 12Mpa61,371
2Ván khuôn thượng hạ lưu cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,0836100m²
3Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6Đá dăm loại dmax ≤620,735
4Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây vữa XM 8MpaĐá hộc xây vữa XM 8Mpa68,2215
5Đệm đá dăm mái ta luyĐá dăm loại dmax ≤61,6717
6Đá hộc xếp khan không chít mạchXếp đá hộc theo yêu cầu kỹ thuật, chêm chèn chặt8,3473
BO Hố thu đầu cống bê tông thường
1Bê tông hố thu 20MpaBê tông đá 1x2, cường độ 20Mpa60,1871
2Ván khuôn hố thuGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,9032100m²
3Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6Đá dăm loại dmax ≤64,9606
BP Đào móng cống
1Đào đất C2Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định2,9777100m³
2Đào đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định6,5939100m³
3Đào đá C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định1,1952100m³
4Đào đá C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định3,0329100m³
5Đắp vật liệu chọn lọc thân cốngĐắp cấp phối đá dăm loại II4,5238100m³
6Đắp đất K95Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K951,9693100m³
BQ Đường tạm
1Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Độ chặt yêu cầu K=0,903,7534100m³
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,7186100m³
BR Cống tạm
1Bê tông ống cống đá 1x2 20MpaBê tông đá 1x2, cường độ 20Mpa6,65
2Ván khuôn ống cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,3131100m²
3Cốt thép ống cống đường kính ≤18mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,7003tấn
4Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật191 đoạn ống
5Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6Đá dăm loại dmax ≤64,56
6Đào đấtĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định0,4928100m³
7Đắp đấtĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K950,3382100m³
BS Đào cải suối, đắp bờ kênh mương tạm
1Đào mương dẫn đất C2Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định2,8522100m³
2Đắp bờ mươngĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K950,1218100m³
BT Thanh thải đường tạm và tháo dỡ cống tạm
1Tháo dỡ cống tạmTháo dỡ ống cống, vận chuyển tận dụng, thanh thải đổ đi đúng quy định19cấu kiện
2Thanh thải đường tạm, bờ mươngĐào xúc vận chuyển đổ đi đến nơi quy định4,932100m³
3Đắp hoàn trả nền đường vị trí cống tạmĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K950,4443100m³
4Đắp hoàn trả mặt bằng vị trí mương tạmĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K952,8522100m³
BU Phá dỡ kết cấu cống cũ
1Phá dỡ kết cấu cũ bằng bê tôngTháo dỡ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định6,1223
2Phá dỡ ống cống cũTháo dỡ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định12
BV CỐNG HỘP LẮP GHÉP (0.6x0.6)m
BW Thân cống hộp
BX Đốt cống (0,6x0,6)m, có vai kê và không vai kê
1Bê tông 25MpaBê tông đá 1x2, mác 25Mpa25,32
2Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương1,555tấn
3Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,1097tấn
4Cốt thép D>18mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,1617tấn
5Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật4,1715100m²
BY Khối móng L=1.0m (1,1*1*0,2)m
1Bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa8,8
2Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,5707tấn
3Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,352100m²
BZ Khối móng L=1.5m (1,1*1,5*0,2)m
1Bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa2,7
2Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,1672tấn
3Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,09100m²
CA Lắp đặt cống hộp (0,6x0,6)m
1Lắp đốt cống hộp đúc sẵnGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật691 đoạn cống
2Lắp đặt khối móng L=1.0mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật44cái
3Lắp đặt khối móng L=1.5mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật9cái
4Đá dăm đệmĐá dăm loại dmax ≤66,6715
5Quét nhựa bitum nóngChi tiết như hồ sơ thiết kế183,24
CB Bản quá độ L=1m (1,0*0,99*0,2)
1Bê tông 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa11,88
2Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương1,26tấn
3Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,4776100m²
4Lắp tấm bản vượt bê tông đúc sẵnGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật60cái
CC Bê tông xi măng 16Mpa móng thân cống đổ tại chỗ
1Bê tông xi măng 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa0,594
2Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,0108100m²
CD Đầu cống hộp
1Bê tông tường đầu, tường cánhBê tông đá 1x2, mác 16Mpa5,8486
2Bê tông sân cống và chân khay, vữa bê tôngBê tông đá 1x2, mác 16Mpa1,815
3Ván khuôn tường đầu, tường cánhGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,3999100m²
4Ván khuôn sân cống, chân khayGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,0423100m²
5Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6Đá dăm loại dmax ≤60,726
CE Hố thu đầu cống bê tông thường
1Bê tông hố thu 20MpaBê tông đá 1x2, cường độ 20Mpa8,3576
2Ván khuôn hố thuGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,3557100m²
3Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6Đá dăm loại dmax ≤61,156
CF Hố thu đầu cống bê tông cốt thép
1Bê tông hố thu 20MpaBê tông đá 1x2, cường độ 20Mpa11,133
2Ván khuôn hố thuGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,1716100m²
3Cốt thép hố thu đường kính ≤10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,393tấn
4Thép thang hố thu D25Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,1232tấn
5Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6Đá dăm loại dmax ≤60,828
CG Tấm bản đậy hố thu (0,88x0.785x0.12)m
1Bê tông tấm đan đá 1x2 20MpaBê tông đá 1x2, cường độ 20Mpa1,328
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0866tấn
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0224tấn
4Ván khuôn tấm BT đúc sẵnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,0656100m²
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật16cái
CH Tấm bản đậy hố thu (1,4x0.7x0.12)m
1Bê tông tấm đan đá 1x2 20MpaBê tông đá 1x2, cường độ 20Mpa1,4268
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0881tấn
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0224tấn
4Ván khuôn tấm BTGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,0662100m²
5Lắp đặt cấu kiện bê tôngGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật16cái
CI Bó vỉa hàm ếch
1Bê tông đúc sẵn 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa0,32
2Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính ≤10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0042tấn
3Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính >10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0202tấn
4Ván khuôn tấm BTGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,0448100m²
5Lắp bó vỉa hàm ếchGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật8m
6Tấm gang đúc (0,7x0,18*0.02)mGồm các công tác: sản xuất, bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật8cái
CJ Đào móng cống
1Đào đất C2Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định0,3569100m³
2Đắp vật liệu chọn lọc thân cốngĐắp cấp phối đá dăm loại II0,9798100m³
3Đắp đất K95Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K950,1677100m³
CK Mương đấu nối mương hiện trạng
1Bê tông đổ tại chỗ 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa14,6943
2Ván khuôn mươngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,1492100m²
3Đá dăm đệmĐá dăm loại dmax ≤64,9394
CL CỐNG HỘP LẮP GHÉP (1x1)m
CM Đốt cống (1x1)m, có vai kê và không vai kê
1Bê tông 25MpaBê tông đá 1x2, mác 25Mpa76,999
2Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương8,0848tấn
3Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,1746tấn
4Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật12,4152100m²
CN Khối móng L=1.0m (1,4*1*0,2)m
1Bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa22,68
2Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương1,3657tấn
3Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,7776100m²
CO Khối móng L=1.5m (1,4*1,5*0,2)m
1Bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa10,08
2Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,5434tấn
3Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,2784100m²
CP Lắp đặt cống hộp (1x1)m
1Lắp đốt cống hộp đúc sẵnGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật1401 đoạn cống
2Lắp đặt khối móng L=1.0mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật81cái
3Lắp đặt khối móng L=1.5mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật24cái
4Đá dăm đệmĐá dăm loại dmax ≤627,0533
5Quét nhựa bitum nóngChi tiết như hồ sơ thiết kế462,2462
CQ Bản quá độ L=1m (1,0*0,99*0,2)
1Bê tông 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa24,156
2Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,8943tấn
3Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương2,7755tấn
4Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,9711100m²
5Lắp tấm bản vượt bê tông đúc sẵnGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật122cái
6Đá dăm đệmĐá dăm loại dmax ≤632,94
CR Bê tông xi măng 16Mpa móng thân cống đổ tại chỗ
1Bê tông xi măng 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa0,6222
2Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,0089100m²
CS Bê tông tường đầu, tường cánh cống 16Mpa
1Bê tông tường đầu, tường cánh cốngBê tông đá 1x2, mác 16Mpa55,0837
2Bê tông móng tường đầu, tường cánhBê tông đá 1x2, mác 16Mpa123,345
3Bê tông sân cống và chân khayBê tông đá 1x2, mác 16Mpa16,11
4Ván khuôn tường đầu, tường cánhGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật2,29100m²
5Ván khuôn móng tường đầu cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật3,0328100m²
6Ván khuôn sân cống, chân khayGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,4924100m²
7Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6Đá dăm loại dmax ≤614,2578
CT Bê tông gia cố thượng hạ lưu 12Mpa
1Bê tông thượng hạ lưu cốngBê tông đá 1x2, mác 12Mpa40,6928
2Ván khuôn thượng hạ lưu cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,8152100m²
3Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6Đá dăm loại dmax ≤614,5888
CU Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây vữa XM8Mpa
1Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xâyĐá hộc xây vữa XM 8Mpa36,5236
2Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngXếp đá hộc theo yêu cầu kỹ thuật, chêm chèn chặt27,5382
CV Hố thu đầu cống bê tông thường
1Bê tông hố thu 20MpaBê tông đá 1x2, cường độ 20Mpa29,8309
2Ván khuôn hố thuGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,8862100m²
3Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6Đá dăm loại dmax ≤62,5
CW Hố thu đầu cống bê tông cốt thép
1Bê tông hố thu 20MpaBê tông đá 1x2, cường độ 20Mpa3,3161
2Ván khuôn hố thuGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,3048100m²
3Cốt thép hố thu đường kính ≤10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,1445tấn
4Thép thang hố thu D25Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0385tấn
5Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6Đá dăm loại dmax ≤60,648
CX Tấm bản đậy hố thu (0,88x0.785x0.12)m
1Bê tông tấm đan đá 1x2 20MpaBê tông đá 1x2, cường độ 20Mpa0,332
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0216tấn
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0056tấn
4Ván khuôn tấm BT đúc sẵnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,0164100m²
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật4cái
CY Tấm bản đậy hố thu (1,4x0.7x0.12)m
1Bê tông tấm đan đá 1x2 20MpaBê tông đá 1x2, cường độ 20Mpa1,005
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,062tấn
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,014tấn
4Ván khuôn tấm BT đúc sẵnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,0474100m²
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật12cái
CZ Bó vỉa hàm ếch
1Bê tông đúc sẵn 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa0,16
2Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính ≤10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0021tấn
3Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính >10mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0101tấn
4Ván khuôn tấm BT đúc sẵnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,0224100m²
5Lắp bó vỉa hàm ếchGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật4m
6Tấm gang đúc (1x0.27*0.02)mGồm các công tác: sản xuất, bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật4cái
DA Đào móng cống
1Đào đất C2Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định2,4803100m³
2Đào đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định5,0106100m³
3Đào đá C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định3,4598100m³
4Đắp vật liệu chọn lọc thân cốngĐắp cấp phối đá dăm loại II3,4316100m³
5Đắp đất K95Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K952,3158100m³
DB Mương đấu nối mương hiện trạng
1Bê tông đổ tại chỗ 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa3,1671
2Ván khuôn mươngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,2605100m²
3Đá dăm đệmĐá dăm loại dmax ≤61,0136
DC CỐNG HỘP LẮP GHÉP (1.5x1.5)m
DD Đốt cống (1,5x1,5)m, có vai kê và không vai kê
1Bê tông 25MpaBê tông đá 1x2, mác 25Mpa46,47
2Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương3,2848tấn
3Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0228tấn
4Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật5,2172100m²
DE Khối móng L=1.0m (2,0*1,0*0,2)m
1Bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa12
2Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,6792tấn
3Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,36100m²
DF Khối móng L=1.5m (2,0*1,5*0,2)m
1Bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa1,98
2Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0551tấn
3Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,2452tấn
4Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,0598100m²
DG Lắp đặt cống hộp (1,5x1,5)m
1Lắp đốt cống hộp đúc sẵnGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật401 đoạn cống
2Lắp đặt khối móng L=1.0mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật30cái
3Lắp đặt khối móng L=1.5mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật4cái
4Đá dăm đệmĐá dăm loại dmax ≤610,4072
5Quét nhựa bitum nóngChi tiết như hồ sơ thiết kế222,52
DH Bản quá độ L=2m (2,0*0,99*0,25)
1Bê tông 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa6,93
2Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,1929tấn
3Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,8582tấn
4Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,2093100m²
5Đá dăm đệmĐá dăm loại dmax ≤60,0804
6Lắp tấm bản vượt bê tông đúc sẵnGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật14cái
DI Đầu cống hộp
1Bê tông tường đầu, tường cánhBê tông đá 1x2, mác 16Mpa20,6296
2Bê tông móng tường, tường cánhBê tông đá 1x2, mác 16Mpa38,9816
3Bê tông sân cống và chân khay 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa7,8768
4Ván khuôn tường đầu, tường cánhGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,7194100m²
5Ván khuôn móng tường đầu cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,5533100m²
6Ván khuôn móng tường cánh cống, chân khayGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,5573100m²
7Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6Đá dăm loại dmax ≤65,4626
DJ Sân cống, gia cố thượng hạ lưu
1Bê tông thượng hạ lưu cốngBê tông đá 1x2, mác 12Mpa16,568
2Ván khuôn thượng hạ lưu cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,2151100m²
3Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6Đá dăm loại dmax ≤66,024
4Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xâyĐá hộc xây vữa XM 8Mpa11,7357
5Đá hộc xếp khan không chít mạchXếp đá hộc theo yêu cầu kỹ thuật, chêm chèn chặt2,7144
DK Đào móng cống
1Đào đất C2Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định0,1986100m³
2Đào đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định4,0222100m³
3Đắp vật liệu chọn lọc thân cốngĐắp cấp phối đá dăm loại II1,6967100m³
DL Đường tạm
1Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật0,273100m³
DM Cống tạm
1Bê tông ống cốngBê tông đá 1x2, mác 20Mpa1,4
2Ván khuôn ống cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,2764100m²
3Cốt thép ống cống đường kính ≤18mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,1474tấn
4Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật41 đoạn ống
5Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6Đá dăm loại dmax ≤60,96
6Đào đấtĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định0,2264100m³
7Đắp đấtĐắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K950,1396100m³
DN Đào cải suối, đắp bờ kênh mương tạm
1Đào mương dẫn đất C2Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định1,0884100m³
2Đắp bờ mươngĐắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K950,8163100m³
DO Thanh thải đường tạm và tháo dỡ cống tạm
1Tháo dỡ cống tạmTháo dỡ ống cống, vận chuyển tận dụng, thanh thải đổ đi đúng quy định4cấu kiện
2Thanh thải đường tạm, bờ mươngĐào xúc vận chuyển đổ đi đến nơi quy định0,8163100m³
3Đắp hoàn trả nền đường vị trí cống tạmĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K950,2264100m³
4Đắp hoàn trả mặt bằng vị trí mương tạmĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K951,0884100m³
DP Phá dỡ kết cấu cống cũ
1Phá dỡ kết cấu cũ bằng bê tôngTháo dỡ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định4,8
DQ CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ
DR Thân cống
1Bê tông sàn nắp cống 30MpaBê tông đá 1x2, mác 30Mpa207,5869
2Bê tông thành cống 30MpaBê tông đá 1x2, mác 30Mpa171,2782
3Bê tông đáy cống 30MpaBê tông đá 1x2, mác 30Mpa199,2844
4Bê tông tường cánh cống 25MpaBê tông đá 1x2, mác 25Mpa71,3587
5Bê tông móng tường cánh 25MpaBê tông đá 1x2, mác 25Mpa41,1334
6Bê tông mặt đường lòng hầm chui 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa6,4357
7Ván khuôn sànGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật5,6492100m²
8Ván khuôn thành thânGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật10,5617100m²
9Ván khuôn đáyGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,9117100m²
10Ván khuôn tường cánh cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật4,4956100m²
11Ván khuôn móng tường cánhGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,2984100m²
12Đá dăm đệm thân cống và tường cánhĐá dăm loại dmax ≤682,2097
13Quét nhựa bitum nóngChi tiết như hồ sơ thiết kế1.475,7659
DS Hệ đà giáo thi công cống
1Lắp đặt, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi côngHệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế73,8106tấn
2Thép tròn D25mm chôn trong bê tôngTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,8324tấn
3Gỗ phục vụ thi côngChi tiết như hồ sơ thiết kế24,54
DT Cốt thép cống hộp
1Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,027tấn
2Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương54,8052tấn
3Cốt thép D >18 mm (CB400)Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương18,9307tấn
DU Cốt thép tường cánh
1Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương6,9138tấn
DV Cốt thép móng tường cánh
1Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương6,2538tấn
2Thép mối nối D25Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,335tấn
DW Khe phòng lún
1Nhựa bitum chèn kheChi tiết như hồ sơ thiết kế0,3026
DX Bê tông sân cống 25Mpa
1Bê tông sân cống 25MpaBê tông đá 1x2, mác 25Mpa77,2587
2Ván khuôn sân cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,0313100m²
3Đá dăm đệm sân cốngĐá dăm loại dmax ≤641,6033
DY Bê tông lót 8Mpa
1Bê tông lót móng 8Mpa thân cốngBê tông đá 2x4, mác 8Mpa53,0863
2Bê tông lót móng 8Mpa tường bệ cánhBê tông đá 2x4, mác 8Mpa11,7524
3Bê tông lót móng 8Mpa sân cốngBê tông đá 2x4, mác 8Mpa43,4268
4Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,7048100m²
DZ Gia cố thượng hạ lưu sân cống, chân khay
1Bê tông 12Mpa gia cố sân cốngBê tông đá 1x2, mác 12Mpa103,1625
2Ván khuôn gia cố sân cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,3708100m²
3Bê tông xi măng 12Mpa gia cố chân khayBê tông đá 1x2 12Mpa49,7416
4Ván khuôn chân khayGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật2,6216100m²
5Đá dăm đệmĐá dăm loại dmax ≤611,883
6Đá hộc xếp khan không chít mạchXếp đá hộc theo yêu cầu kỹ thuật, chêm chèn chặt167,3915
EA Đá hộc xây vữa gia cố mái ta luy
1Đá hộc xây gia cố mái ta luyVữa xi măng 8Mpa133,5618
EB Bê tông bản quá độ 25Mpa
1Bê tông bản quá độ 25MpaBê tông đá 1x2, mác 25Mpa56,3289
2Bê tông đệm 8MpaBê tông đá 2x4, mác 8Mpa16,206
3Ván khuôn bản quá độGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,7464100m²
4Đệm giấy dầu dày 20mmChi tiết như hồ sơ thiết kế0,1095100m²
5Chèn bao đay tẩm nhựaChi tiết như hồ sơ thiết kế0,2683
6Ống PVC chụp đầu thanh chốt BQĐChi tiết như hồ sơ thiết kế26,4m
7Quét nhựa bitum nóngChi tiết như hồ sơ thiết kế208,6183
EC Cốt thép bản quá độ
1Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0264tấn
2Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương6,9392tấn
3Cốt thép D >18 mm (CB400)Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương1,152tấn
ED Biện pháp thi công cống chính
1Đào đất C2Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định34,9234100m³
2Đào đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định5,6538100m³
3Đắp đất K95Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K955,3226100m³
4Đắp vật liệu chọn lọc mang cốngĐắp cấp phối đá dăm loại II20,6886100m³
EE Đường công vụ
1Đắp đất K90Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K9015,091100m³
2Đắp đất K95Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K9510,0824100m³
3Đào khuônĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định0,182100m³
4Đào hữu cơĐào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định3,3713100m³
5Cấp phối đá dăm loại 1 (dày 20cm)Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật1,5263100m³
EF Cống tạm D=1.0m, L=1m
1Bê tông ống cốngBê tông đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa7,9482
2Ván khuôn ống cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,6691100m²
3Cốt thép ống cống đường kính ≤18mmTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,8478tấn
4Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật231 đoạn ống
5Đào đấtĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định0,4962100m³
6Đắp đấtĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K950,2185100m³
EG Đào cải suối, đắp bờ kênh mương tạm
1Đào mương dẫn đất C2Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định8,8387100m³
2Đào khơi dòng chảy đất C2Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định11,683100m³
3Đắp bờ mươngĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K951,275100m³
EH Bờ vây loại 1
1Tre giằng cọc bờ vậy D6-8Chi tiết như hồ sơ thiết kế1.375m
2Bao tải đấtChi tiết như hồ sơ thiết kế113,86
3Phên nứaChi tiết như hồ sơ thiết kế304,822
4Thép buộc D3Chi tiết như hồ sơ thiết kế19,6kg
EI Bờ vậy loại 2
1Rọa đá 2x1x0.5Chi tiết như hồ sơ thiết kế6rọ
2Rọa đá 1x1x0.5Chi tiết như hồ sơ thiết kế8rọ
EJ Thanh thải
1Tháo dỡ cống tạmTháo dỡ ống cống, vận chuyển tận dụng, thanh thải đổ đi đúng quy định23cấu kiện
2Thanh thải đường tạm, bờ mươngĐào xúc vận chuyển đổ đi đến nơi quy định1,275100m³
EK Phá dỡ kết cấu cống cũ
1Phá dỡ kết cấu cũ bằng bê tôngTháo dỡ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định69
2Phá dỡ ống cống cũTháo dỡ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định5,495
EL CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (TƯỜNG CHẮN, GIA CỐ MÁI TA LUY)
EM Chiều dài gia cố mái ta luy
1Đá xây VXM 8MpaVữa xi măng 8Mpa230,3166
2Đào chân khayĐào xúc vận chuyển đổ đi đến nơi quy định2,7412100m³
3Đắp chân khayĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K950,2398100m³
4Đắp đá hộc chân khayXếp đá hộc theo yêu cầu kỹ thuật, chêm chèn chặt0,7574100m³
5Đá xây VXM 8Mpa chân khayVữa xi măng 8Mpa64,5563
EN Tường chắn bằng bê tông H
1Bê tông xà mũ, thânBê tông đá 1x2 16Mpa694,7894
2Bê tông móngBê tông đá 1x2 16Mpa556,8937
3Thi công lớp đá tầng lọc dmax ≤4Đá dăm loại dmax ≤67,35
4Đắp đất sétChi tiết như hồ sơ thiết kế102,4499
5Rải vải địa kỹ thuật không dệtChi tiết như hồ sơ thiết kế2,205100m²
6Ván khuôn đỉnh tường chắnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,6517100m²
7Ván khuôn thân tường chắnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật12,3111100m²
8Ván khuôn móng tường chắnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật3,2267100m²
9Quét nhựa bitum nóngChi tiết như hồ sơ thiết kế863,8862
10Ống nhựa PVC D100 thoát nướcChi tiết như hồ sơ thiết kế169,3475m
11Làm khe lún bằng bao tải tẩm nhựaChi tiết như hồ sơ thiết kế122,43
12Thanh thép chốt D25 dài 1mChi tiết như hồ sơ thiết kế1,0819tấn
13Đá dăm đệm móngĐá dăm loại dmax ≤647,0977
14Đào đất cấp 3 móng tường chắnĐào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định1,3866100m³
15Đào đất cấp 4 móng tường chắnĐào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định9,6441100m³
16Đắp đất K=0,95Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K952,0362100m³
17Đắp đá thải lưng tường chắnChi tiết như hồ sơ thiết kế16,8423100m³
18Đắp đá thải chân tườngChi tiết như hồ sơ thiết kế0,4867100m³
EO Gia cố mái (vị trí tường chắn)
1Xây đá hộc VXM 8Mpa gia cố mái taluy đường/ chân tườngVữa xi măng 8Mpa300,9344
2Đắp đất K=0,95Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K950,5831100m³
EP Số đơn nguyên (chiều dài đơn nguyên L=3m)
1Lưới thép, đường kính thép D4, mắt lưới 63x63, mạ kẽmChi tiết như hồ sơ thiết kế55,23
2Khung thép ống D50, dày 3mm mạ kẽmChi tiết như hồ sơ thiết kế0,4416tấn
3Ống thép D60 dày 3mm mạ kẽmChi tiết như hồ sơ thiết kế0,1298tấn
4Thép tấm 50x3 mạ kẽmChi tiết như hồ sơ thiết kế0,0124tấn
5Bulong M12x20 mạ kẽmChi tiết như hồ sơ thiết kế60cái
6Bê tông 20MpaBê tông đá 1x2 20Mpa0,27
7Lắp dựng hàng ràoChi tiết như hồ sơ thiết kế74,25
EQ AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cột KmThi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)16cái
2Cọc HThi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)129cọc
3Cọc tiêuThi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)1.422cọc
4Tấm tôn sóng 2.330x310x3mmThi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)1.394tấm
5Tấm đầuThi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)66tấm
6Cột ống thép D141,3x4,5x1200Thi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)319cái
7Cột ống thép D141,3x4,5x2000Thi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)1.110cái
8Đào móng đá C4Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định114,32
9Bê tông móngBê tông đá 1x2, cường độ 12Mpa114,32
10Sơn kẻ đường dày 2mm (sơn vàng)Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)789,6405
11Sơn kẻ đường dày 2mm (sơn trắng)Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)140,202
12Sơn giảm tốc dày 6mmThi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)578,244
13Gương cầu lồiThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)3cái
14Biển báo nguy hiểmKT L=0,7Thi công lắp dựng cột, biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)59cái
15Biển báo nguy hiểmKT L=0,9Thi công lắp dựng cột, biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)104cái
16Biển chỉ dẫn KT 2.4x1.5Thi công lắp dựng cột, biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)14cái
17Biển chỉ dẫn KT 1.35x0.68Thi công lắp dựng cột, biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)4biển
18Biển phụ KT 0.88x0.38Thi công lắp dựng cột, biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)34cái
19Biển phụ KT 0.63x0.38Thi công lắp dựng cột, biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)2cái
20Bê tông 20Mpa chân cột biển báoThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)14,8861
21Đào đất cấp 3Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định35,939
22Đắp đấtĐắp đất độ chặt yêu cầu K950,2105100m³
23Ván KhuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,66100m²
ER CẦU KM52+539,28
ES Kết cấu phần trên
ET Dầm chủ (dầm I30m, 40 Mpa)
1Bê tông dầm chủBê tông dầm cầu đá 1x2 40MPa174,9294
2Cáp DƯL tao D12.7mm kéo sauCáp cường độ cao, loại T12.7mm - Grade2709,4472tấn
3Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápVữa XM 40Mpa2,3804
4Ống ghen xoắn có mạ phủ D60/67Sử dụng ống thép mạ xoắn theo ren để luồn bó cáp DƯL951,824m
5Neo12T12.7Chi tiết như hồ sơ thiết kế64đầu
6Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,1825tấn
7Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương24,5525tấn
8Cốt thép D >18 mm (CB400)Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,2575tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngGồm các công tác: sản xuất, gia công và lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật0,7536tấn
10Ván khuôn dầm chủVán khuôn bằng thép, chi tiết như thiết kế kèm theo1.136,1137
EU Bệ đúc dầm
1Bê tông 25MPaBê tông đá 1x2 25MPa2,116
2Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0022tấn
3Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,1104tấn
4Cốt thép D >18 mm (CB400)Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0606tấn
5Đá dăm đệmĐá dăm loại dmax ≤67,95
6Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,0384100m²
7Tà vẹt gỗ kê bệ đúc dầmChi tiết như hồ sơ thiết kế1,104
EV Di chuyển và lao lắp dầm
1Di chuyển và lao lắp dầmNâng, hạ dầm cầu bằng cẩn cẩu lên đường lao; di chuyển dầm cầu, lao lắp dầm, chốt dầm, hoàn chỉnh dầm vào vị trí đúng theo hồ sơ thiết kế8dầm
EW Dầm ngang
1Bê tông 30MPaBê tông dầm cầu đá 1x2 30MPa12,9248
2Ván khuôn dầm ngangGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,9589100m²
EX Hệ đà giáo thi công dầm ngang
1Sản xuất hệ đà giáo thi công dầm ngangHệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế0,8617tấn
2Lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáoHệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế1,7234tấn
3Gỗ kêChi tiết như hồ sơ thiết kế1
EY Cốt thép dầm ngang
1Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0282tấn
2Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương1,2529tấn
3Cốt thép D >18 mm (CB400)Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,2031tấn
EZ Bản ván khuôn
1Bê tông 25MPa đúc sẵnBê tông đá 1x2 25MPa18,2997
2Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương1,8342tấn
3Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,6965100m²
4Lắp dựng các loại cấu kiện bê tôngGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật198cái
FA Mặt cầu, gờ lan can
1Bê tông 30MPa bản mặt cầuBê tông đá 1x2 30MPa95,741
2Bê tông 25MPa gờ lan canBê tông đá 1x2 25MPa59,28
3Ván khuôn bản mặt cầuGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,9297100m²
4Ván khuôn gờ lan canGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật3,4748100m²
FB Hệ đà giáo thi công mặt cầu, gờ lan can
1Sản xuất hệ đà giáo thi công mặt cầu, gờ lan canHệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế4,3393tấn
2Lắp dựng hệ đà giáoHệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế8,6785tấn
3ống nhựa D21Chi tiết như hồ sơ thiết kế1,323100m
FC Cốt thép bản mặt cầu
1Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương20,7065tấn
FD Cốt thép gờ lan can
1Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương5,5313tấn
FE Bê tông nhựa mặt cầu
1Bê tông nhựa chặt hạt trung dày 7cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật4,1405100m²
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/cm2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật4,1405100m²
3Lớp phòng nước mặt cầuLớp phòng nước dung dịch phun414,05
FF Tay vịn lan can (toàn cầu)
1Tay vịn lan can mạ kẽmGồm các công tác sản xuất, lắp đặt đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật hồ sơ thiết kế4,0951tấn
FG Ống gang đúc D150/162
1Lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu D150mmChi tiết như hồ sơ thiết kế6cái
2Ống PVC D152/160Chi tiết như hồ sơ thiết kế0,1968100m
3Lắp Bộ định vịChi tiết như hồ sơ thiết kế44bộ
4Thép bản dày 5mm, 6mmThép mạ kẽm, chi tiết như hồ sơ thiết kế0,0972tấn
5Thép bản dày 8mmThép mạ kẽm, chi tiết như hồ sơ thiết kế0,0301tấn
6Thép bản dày 10mmThép mạ kẽm, chi tiết như hồ sơ thiết kế0,0283tấn
7Bu lông M12x50Chi tiết như hồ sơ thiết kế88cái
8Vít nở chịu lực M12Chi tiết như hồ sơ thiết kế88bộ
FH Khe co giãn răng lược
1Vữa sikagroutVữa bê tông không co ngót 45Mpa1,2141
2Vữa BT cốt liệu nhỏ không co ngót 30MPaVữa bê tông không co ngót 30 Mpa1,4839
3Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50Độ dịch chuyển 50, chi tiết như hồ sơ thiết kế14,2m
4Thép D16-CB400-VChi tiết như hồ sơ thiết kế0,6906tấn
5Thép tấm A2 (400x1423x5)Chi tiết như hồ sơ thiết kế0,0815tấn
6Bu lông M12, L=100Chi tiết như hồ sơ thiết kế72cái
FI Bản liên tục nhiệt
1Bê tông 30MpaBê tông đá 1x2 30MPa6,8871
2Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,9495tấn
3Cốt thép D >18 mm (CB400)Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương1,612tấn
4Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,0663100m²
5Lớp đệm đàn hồi 5mmChi tiết như hồ sơ thiết kế10,5168
FJ Gối cầu cao su
1Gối cầu kích thước (350x500x84)mmGối được chế tạo và thí nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM hoặc tương đương chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo16cái
FK Bản quá độ
1Bê tông 25MpaBê tông đá 1x2 25MPa46,4232
2Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0187tấn
3Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương2,7312tấn
4Cốt thép D >18 mm (CB400)Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương6,3322tấn
5Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,3105100m²
6Bê tông đệm 8 MpaVữa bê tông đá 2x4, 8 Mpa11,2
7Quét nhựa bitum nóngChi tiết như hồ sơ thiết kế140,012
8Sơ đay tẩm nhựa đường dày 20mmChi tiết như hồ sơ thiết kế18,58
FL Kết cấu phần dưới
FM Mố cầu
1Bê tông mũ mố, tường tai 30MPaBê tông đá 1x2 30MPa17,93
2Bê tông thân mố 30MPaBê tông đá 1x2 30MPa77,316
3Bê tông tường cánh mố, gờ lan can trên mố 30MPaBê tông đá 1x2 30MPa40,0292
4Bê tông móng mố 30MPaBê tông đá 1x2 30MPa159,0575
5Ván khuôn mố cầuGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật5,1537100m²
6Quét nhựa bitum nóngChi tiết như hồ sơ thiết kế372,8934
FN Thi công thân mố (vật tư thi công luân chuyển)
1Sản xuất hệ đà giáo thi công mố, trụHệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế13,941tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi côngHệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế34,1774tấn
3Gỗ phục vụ thi côngChi tiết như hồ sơ thiết kế2
FO Cốt thép bệ mố, tường thân, tường cánh, giờ lan can, tường đầu
1Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0177tấn
2Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương12,4739tấn
3Cốt thép D >18 mm (CB400)Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương10,7461tấn
FP Ụ chống chuyển vị ngang
1Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0124tấn
2Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,2803tấn
FQ Bệ kê gối mố
1Vữa không co ngót đá kê gối 45MPaChi tiết như hồ sơ thiết kế0,049
2Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,1187tấn
3Tấm cao su dày 2cm (1000x400x20mm)Chi tiết như hồ sơ thiết kế1,6
4Bi tumChi tiết như hồ sơ thiết kế0,0123
FR Bê tông lót 10MPa
1Bê tông lót 10MPaBê tông đá 1x2 10MPa7,3717
2Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,052100m²
FS Cọc khoan nhồi mố cầu
1Cọc khoan nhồi D1.0mThi công cọc khoan nhồi đường kính 1m (bao gồm cả khối lượng và công tác đập đầu cọc), chi tiết như bản vẽ kèm theo56m
2Thí nghiệm PDAChi tiết như bản vẽ kèm theo3cọc
FT Lòng mố
1Đắp lòng mố bằng vật liệu dạng hạtĐắp cấp phối đá dăm loại II5,4536100m³
FU Tầng lọc nước sau mố
1Đá dăm 1x2 tầng lọcĐá dăm 1x20,5348100m³
2ống PVC D200 đục lỗChi tiết như hồ sơ thiết kế0,232100m
3ống PVC D50Chi tiết như hồ sơ thiết kế0,124100m
4Cút nối ống thoát nước D200Chi tiết như hồ sơ thiết kế4cái
5Bịt đầu ống thoát nước D200Chi tiết như hồ sơ thiết kế4cái
6Vải địa kỹ thuậtChi tiết như hồ sơ thiết kế1,218100m²
FV Mặt đường lòng mố
1BTN chặt C19 dày 7cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,63100m²
2Tưới dính bám 0.5kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,63100m²
3Tưới thấm bám 1kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,63100m²
4Cấp phối đá dăm loại IThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,0945100m³
5Cấp phối đá dăm loại IIThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,1764100m³
FW Đào móng mố cầu
1Đào đất cấp 2Đào xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định7,4561100m³
2Đào đất cấp3Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định20,205100m³
3Gỗ phục vụ thi côngChi tiết như hồ sơ thiết kế2
4Đắp đất hố móngĐắp đất độ chặt yêu cầu K953,506100m³
FX Trụ cầu
1Bê tông xà mũ trụ 30MPaBê tông đá 1x2 30MPa18,8399
2Bê tông thân trụ 30MPaBê tông đá 1x2 30MPa53,7358
3Bê tông móng trụ 30MPaBê tông đá 1x2 30MPa59,5288
4Ván khuôn trụ cầuGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1,8113100m²
5Quét nhựa bitum nóngChi tiết như hồ sơ thiết kế72,7609
FY Thi công thân trụ (vật tư thi công luân chuyển giữa mố, trụ)
1Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi côngHệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế21,5765tấn
2Gỗ phục vụ thi côngChi tiết như hồ sơ thiết kế2
FZ Cốt thép xà mũ trụ
1Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,6696tấn
2Cốt thép D >18 mm (CB400)Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương2,5173tấn
GA Thép bản
GB Thân trụ, bệ móng trụ
1Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương2,941tấn
2Cốt thép D >18 mm (CB400)Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương7,1999tấn
GC Ụ chống chuyển vị ngang
1Bê tông 30MPaBê tông đá 1x2 30MPa0,8945
2Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0074tấn
3Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,3973tấn
4Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,0647100m²
5Tấm cao su dày 2cm (1000x400x20mm)Chi tiết như hồ sơ thiết kế1,28
6Bê tông lót 8MPaVữa bê tông đá 2x4, 8 Mpa2,9098
7Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,0228100m²
GD Cọc khoan nhồi D1.0m trụ cầu
1Cọc khoan nhồi D1.0m, trụ cầuThi công cọc khoan nhồi đường kính 1m (bao gồm cả khối lượng và công tác đập đầu cọc, các công tác chi tiết như hồ sơ thiết kế)34m
GE Đào móng trụ, mặt bằng thi công trụ
1Gỗ phục vụ thi côngChi tiết như hồ sơ thiết kế2
2Đắp đất tạo mặt bằng thi côngĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K901,7635100m³
3Đắp bao tải đấtChi tiết như hồ sơ thiết kế10,4
4Đào đất trong hố móngĐào xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định4,392100m³
5Đào dăm sạn lẫn đá tảngĐào xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định0,488100m³
6Đắp bù hố móng đất K90Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K901,4352100m³
GF Tứ nón chân khay đầu cầu
1Xây tứ nón bằng đá hộcxây đá vữa bê tông B7,5 mái dốc cong72,0298
2Đá dăm đệmĐá dăm loại dmax ≤ 632,9724
3Ống thoát nước D50Chi tiết như hồ sơ thiết kế0,53100m
4Vải địa kỹ thuậtChi tiết như hồ sơ thiết kế1,808100m²
5Đá hộc xây chân khayxây đá vữa bê tông B7,562,5387
6Đá dăm đệm chân khayxây đá vữa bê tông B7,5 mái dốc8,9341
7Đào đất thi công chân khayĐào xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định2,2707100m³
8Đắp trả thi công chân khay, đắp đất tứ nónĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K953,0213100m³
GG Đường tránh, cống tạm
1Đắp đất K95 đường công vụĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K9538,255100m³
2Đào cấp đất cấp 3Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định1,3401100m³
3Đào đất cấp 3Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định90,6992100m³
4Đào hữu cơ, vét bùnĐào xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định9,8029100m³
5Đào thanh thải C2Đào xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định38,255100m³
GH Mặt đường
1Cấp phối đá thảiThi công lớp cấp phối đá thải dầy 30 cm3,6418100m³
GI Hệ thống an toàn giao thông
1Biển chỉ dẫn hướng đi vòng tránh 416Thi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)2cái
2Biển hạn chế tốc độ tối đa cho phép 127Thi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)2biển
GJ Cống tạm:
GK Ống cống tròn BTCT D100, L=1.0m
1Bê tông ống cống B25Bê tông đá 1x2 B259,8
2Cốt thép D Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương1,0321tấn
3Ván khuôn thépGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật2,032100m²
4Lắp đặt và tháo dỡ ống cống tạm D1500, L=1mGồm các công tác: bốc xếp lên - xuống; mối nối vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật281 đoạn ống
5Đắp đá thảiĐá thải tận dụng đắp bằng đầm cóc10,98
6Rọ đá loại KT: 2x0.5x1mChi tiết như hồ sơ thiết kế14rọ
7Rọ đá loại KT:1x1x1.5mChi tiết như hồ sơ thiết kế6rọ
8Đào đất C3Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định0,2568100m³
9Đắp bao tải đất (0.45x0.4x0.25m)Chi tiết như hồ sơ thiết kế1
GL Nền, mặt Đường đầu cầu
1BTN chặt C19 dày 7cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1,3948100m²
2Tưới dính bám 0.5kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1,3948100m²
3Tưới thấm bám 1kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1,3948100m²
4Cấp phối đá dăm loại IThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,2092100m³
5Cấp phối đá dăm loại IIThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,3906100m³
6Đào đất cấp 2Đào xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định0,4909100m³
7Đào đất cấp 3Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định2,6291100m³
8Đào đất cấp 4Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định0,2435100m³
9Đào rãnh biên đất cấp 3Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định0,0339100m³
10Đào rãnh biên đất cấp 4Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định0,0178100m³
11Đào khuôn đất C3Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định0,2819100m³
12Đào khuôn đất C4Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định0,1341100m³
13Xáo xớiXáo xới đất, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu K980,1926100m³
14Đắp đất K98Đắp đất độ chặt yêu cầu K980,3686100m³
15Đắp đất K95Đắp đất độ chặt yêu cầu K951,2543100m³
16Đào hữu cơĐào xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định0,2332100m³
17Dọn dẹp mặt bằngDọn mặt bằng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định3,1438100m²
GM Lắp đặt cẩu lao dầm
1Lắp đặt, tháo dỡ Cẩu lao dầmCẩu lao dầm chi tiết như hồ sơ thiết kế85,8214tấn
GN CẦU THANH NHẬT KM62+167,94
GO Kết cấu phần trên
GP Dầm chủ (dầm I30m, 40 Mpa)
1Bê tông 40MPaBê tông dầm cầu đá 1x2 40MPa87,4647
2Cáp DƯL tao D12.7mmCáp cường độ cao, loại T12.7mm - Grade2704,7236tấn
3Bơm vữa xi măng ống luồn cápVữa XM 40Mpa1,1902
4Ống ghen xoắn có mạ phủ D60/67Sử dụng ống thép mạ xoắn theo ren để luồn bó cáp DƯL475,912m
5Neo12T12.7Chi tiết như hồ sơ thiết kế32đầu
6Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0912tấn
7Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương12,2518tấn
8Cốt thép D >18 mm (CB400)Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,1287tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngGồm các công tác: sản xuất, gia công và lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật0,3391tấn
10Ván khuôn dầm chủVán khuôn bằng thép, chi tiết như thiết kế kèm theo568,0568
GQ Bệ đúc dầm
1Bê tông 25MPaBê tông đá 1x2 25MPa2,116
2Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0022tấn
3Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,1104tấn
4Cốt thép D >18 mm (CB400)Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0606tấn
5Đá dăm đệmĐá dăm loại dmax ≤67,95
6Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,0384100m²
7Tà vẹt gỗ kê bệ đúc dầmChi tiết như hồ sơ thiết kế1,104
GR Di chuyển và lao lắp dầm
1Di chuyển và lao lắp dầmNâng, hạ dầm cầu bằng cẩn cẩu lên đường lao; di chuyển dầm cầu, lao lắp dầm, chốt dầm, hoàn chỉnh dầm vào vị trí đúng theo hồ sơ thiết kế4dầm
GS Dầm ngang
1Bê tông 30MPaBê tông dầm cầu đá 1x2 30MPa6,4624
2Ván khuôn dầm ngangGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,4795100m²
3Sản xuất hệ đà giáo thi công dầm ngangHệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế0,8617tấn
4Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáoHệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế0,8617tấn
5Gỗ kêChi tiết như hồ sơ thiết kế1
GT Cốt thép dầm ngang
1Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0141tấn
2Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,6264tấn
3Cốt thép D >18 mm (CB400)Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,1016tấn
GU Bản ván khuôn
1Bê tông 25MPa đúc sẵnBê tông đá 1x2 25MPa9,1499
2Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,9171tấn
3Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,3483100m²
4Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật99cái
GV Mặt cầu, gờ lan can
1Bê tông 30MPa bản mặt cầuBê tông đá 1x2 30MPa50,7169
2Bê tông 25MPa gờ lan canBê tông đá 1x2 25MPa14,84
3Ván khuôn bản mặt cầuGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,4878100m²
4Ván khuôn gờ lan canGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,8695100m²
5Sản xuất hệ đà giáo thi công mặt cầu, gờ lan canHệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế4,3393tấn
6Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáoHệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế4,3393tấn
7ống nhựa D21Chi tiết như hồ sơ thiết kế1,323100m
GW Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can
1Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương13,5601tấn
GX Bê tông nhựa mặt cầu
1Bê tông nhựa chặt hạt trung 7cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật2,037100m²
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/cm2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật2,037100m²
3Lớp phòng nước mặt cầuLớp phòng nước dung dịch phun203,7
GY Tay vịn lan can (toàn cầu)
1Tay vịn lan can mạ kẽmGồm các công tác sản xuất, lắp đặt đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật hồ sơ thiết kế2,3591tấn
GZ Ống gang đúc D150/162
1Lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu D150mmChi tiết như hồ sơ thiết kế3cái
2Ống PVC D152/160Chi tiết như hồ sơ thiết kế0,0984100m
3Lắp Bộ định vịChi tiết như hồ sơ thiết kế32bộ
4Thép bản dày 5mm, 6mmThép mạ kẽm, chi tiết như hồ sơ thiết kế0,0525tấn
5Thép bản dày 8mmThép mạ kẽm, chi tiết như hồ sơ thiết kế0,0151tấn
6Thép bản dày 10mmThép mạ kẽm, chi tiết như hồ sơ thiết kế0,0141tấn
7Bu lông M12x50Chi tiết như hồ sơ thiết kế64cái
8Vít nở chịu lực M12Chi tiết như hồ sơ thiết kế64bộ
HA Khe co giãn răng lược
1Vữa sikagroutVữa bê tông không co ngót 45Mpa1,368
2Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50Độ dịch chuyển 50, chi tiết như hồ sơ thiết kế14,2m
3Thép D16-CB400-VChi tiết như hồ sơ thiết kế0,6906tấn
4Thép tấm A2 (400x1423x5)Chi tiết như hồ sơ thiết kế0,0815tấn
5Bu lông M12, L=100Chi tiết như hồ sơ thiết kế72cái
HB Gối cầu cao su
1Gối cầu kích thước (350x500x84)mmGối được chế tạo và thí nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM hoặc tương đương chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo8cái
HC Bản quá độ
1Bê tông 25MpaBê tông đá 1x2 25MPa35,2872
2Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0187tấn
3Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương2,1295tấn
4Cốt thép D >18 mm (CB400)Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương4,8349tấn
5Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,2705100m²
6Bê tông đệm 8 MpaVữa bê tông đá 2x4, 8 Mpa8,4
7Quét nhựa bitum nóngChi tiết như hồ sơ thiết kế108,972
8Sơ đay tẩm nhựa đường dày 20mmChi tiết như hồ sơ thiết kế18,58
HD Kết cấu phần dưới
HE Mố cầu
1Bê tông mũ mố, tường tai 30MPaBê tông đá 1x2 30MPa17,93
2Bê tông thân mố 30MPaBê tông đá 1x2 30MPa85,584
3Bê tông tường cánh mố, gờ lan can trên mố 30MPaBê tông đá 1x2 30MPa41,6002
4Bê tông móng mố 30MPaBê tông đá 1x2 30MPa159,0575
5Ván khuôn mố cầuGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật5,3815100m²
6Quét nhựa bitum nóngChi tiết như hồ sơ thiết kế381,5769
HF Thi công thân mố
1Sản xuất hệ đà giáo thi công mố, trụHệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế12,6085tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi côngHệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế31,5123tấn
3Gỗ phục vụ thi côngChi tiết như hồ sơ thiết kế2
HG Cốt thép bệ mố, thân mố, tường cánh, giờ lan can, tường đầu, ụ chống chuyển vị
1Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0301tấn
2Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương13,2142tấn
3Cốt thép D >18 mm (CB400)Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương11,0055tấn
HH Bệ kê gối mố
1Vữa không co ngót đá kê gối 45MPaChi tiết như hồ sơ thiết kế0,049
2Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,1292tấn
3Tấm cao su dày 2cm (1000x400x20mm)Chi tiết như hồ sơ thiết kế1,6
4Bi tumChi tiết như hồ sơ thiết kế0,0123
HI Bê tông lót 10MPa
1Bê tông lót 10MPaBê tông đá 1x2 10MPa7,3717
2Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,052100m²
HJ Cọc khoan nhồi D1.0m
1Cọc khoan nhồi D1.0mThi công cọc khoan nhồi đường kính 1m (bao gồm cả khối lượng và công tác đập đầu cọc), chi tiết như bản vẽ kèm theo124m
2Thí nghiệm PDAChi tiết như hồ sơ thiết kế2cọc
HK Lòng mố
1Đắp lòng mố bằng vật liệu dạng hạtĐắp cấp phối đá dăm loại II3,8051100m³
HL Tầng lọc nước sau mố
1Đá dăm 1x2 tầng lọcĐá dăm 1x20,4771100m³
2ống PVC D200 đục lỗChi tiết như hồ sơ thiết kế0,232100m
3ống PVC D50Chi tiết như hồ sơ thiết kế0,124100m
4Cút nối ống thoát nước D200Chi tiết như hồ sơ thiết kế4cái
5Bịt đầu ống thoát nước D200Chi tiết như hồ sơ thiết kế4cái
6Vải địa kỹ thuậtChi tiết như hồ sơ thiết kế1,2979100m²
HM Mặt đường lòng mố
1BTN chặt C19 dày 7cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,63100m²
2Tưới dính bám 0.5kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,63100m²
3Tưới thấm bám 1kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,63100m²
4Cấp phối đá dăm loại IThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,0945100m³
5Cấp phối đá dăm loại IIThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,1764100m³
HN Đào móng mố cầu
1Đào đất cấp 2Đào xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định19,6985100m³
2Gỗ phục vụ thi côngChi tiết như hồ sơ thiết kế2
HO Tứ nón chân khay đầu cầu
1Xây tứ nón bằng đá hộcXây đá vữa bê tông B7,5 mái dốc39,1298
2Đá dăm đệmĐá dăm loại dmax ≤ 618,4779
3Ống thoát nước D50Chi tiết như hồ sơ thiết kế0,36100m
4Vải địa kỹ thuậtChi tiết như hồ sơ thiết kế1,2281100m²
5Đá hộc xây chân khayXây đá vữa bê tông B7,527,2664
6Đá dăm đệm chân khayXây đá vữa bê tông B7,5 mái dốc3,8952
7Đào đất thi công chân khayĐào xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định1,0523100m³
8Đắp trả thi công chân khay, đắp đất tứ nónĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K951,544100m³
HP Nền đường
1Đắp đất K95 đường công vụĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K9511,0566100m³
2Vét bùnĐào xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định3,5437100m³
3Đào thanh thải C2Đào xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định11,0566100m³
HQ Mặt đường
130 cm cấp phối đáThi công lớp móng bằng cấp phối đá thải1,1139100m³
HR Hệ thống an toàn giao thông
1Biển chỉ dẫn hướng đi vòng tránh 416Thi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)2cái
2Biển hạn chế tốc độ tối đa cho phép 127Thi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)2biển
HS Cống tạm:
HT Ống cống tròn BTCT D100, L=1.0m
1Bê tông ống cống B25Bê tông đá 1x2 B2515,4
2Cốt thép D Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương1,6218tấn
3Ván khuôn kim loạiGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật3,1931100m²
4Lắp đặt và tháo dỡ ống cống tạm D1500, L=1mGồm các công tác: bốc xếp lên - xuống; mối nối vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật441 đoạn ống
5Đắp đá thảiĐá thải tận dụng đắp bằng đầm cóc19,25
6Rọ đá loại KT: 2x0.5x1mChi tiết như hồ sơ thiết kế42rọ
HU Nền, mặt Đường đầu cầu
HV Mặt đường KC1
1BTN chặt C19 dày 7cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật2,3432100m²
2Tưới dính bám 0.5kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật2,3432100m²
3Tưới thấm bám 1kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật2,3432100m²
4Cấp phối đá dăm loại IThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,3515100m³
5Cấp phối đá dăm loại IIThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,6561100m³
6Đắp đất K98Đắp đất độ chặt yêu cầu K981,1716100m³
7Đắp đất K95Đắp đất độ chặt yêu cầu K9510,6635100m³
8Đào hữu cơĐào xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định3,1186100m³
HW ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN TUYẾN
1Đảm bảo giao thông trên tuyếnNhà thầu đề xuất biện pháp đảm bảo giao thông trong quá trình thi công, bao gồm: hệ thống biển báo, cột tiêu, tín hiệu, nhân công... thực hiện tuần tra, cảnh báo và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,35%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục thi công cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, nhịp L≥24m), có giá trị hợp đồng ≥130 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV (có một hợp đồng có hạng mục thi công cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, nhịp L≥24m), mỗi hợp đồng có giá trị ≥130 tỷ đồng. (Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 130.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III;- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (công trình giao thông: cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).55
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh). 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (công trình giao thông: cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).55
3 Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng 2 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên22
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường 3 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (công trình phải có 02 hạng mục: móng đường cấp phối đá dăm và bê tông nhựa mặt đường).33
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu 2 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ (công trình phải có 02 hạng mục: dầm bê tông dự ứng lực và móng cọc khoan nhồi).33
6 Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng kỹ sư kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 02 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 2 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít3
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 1.6m36
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 1.25m34
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m32
5 Máy rải cấp phối đá dăm Tự hành2
6 Máy ủi ≥ 110CV3
7 Máy san ≥ 110 HP2
8 Xe ô tô tự đổ ≥ 7 T2
9 Xe ô tô tự đổ ≥ 10 T12
10 Máy lu rung ≥ 25T6
11 Đầm bánh thép 16 T5
12 Máy lu ≥ 8T2
13 Ô tô tưới nước 5m32
14 Máy khoan đá khí nén3
15 Máy nén khí phá đá3
16 Cần trục bánh xích 16-25 tấn2
17 Cần cẩu ≥ 63 tấn2
18 Máy PDA theo quy định1
19 Máy khoan cọc nhồi theo quy định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->