Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng mới Đền thờ liệt sĩ và hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220154136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng mới Đền thờ liệt sĩ và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2022 và ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 16:42:00 đến ngày 2022-02-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,431,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc có liên quan tới các hạng mục gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào > 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc > 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo thép (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Ván khuôn (thép hoặc nhựa) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Cần cẩu bánh xích > 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi > 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục tháp > 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng mới Đền thờ liệt sĩ và hạng mục phụ Đền thờ liệt sĩ huyện Hồng Ngự; hạng mục: Xây dựng mới Đền thờ liệt sĩ và hạng mục phụ. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2022 và ngân sách huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng thi công xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI ĐỀN THỜ CHÍNH | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,796 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc (NC, M * 1,05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,697 | 100m |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 264 | 1 cấu kiện |
| 4 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176 | 1 mối nối |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, F=14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8333 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, F=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2165 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0351 | tấn |
| 8 | Thép tấm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,1396 | kg |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9096 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6198 | 100m3 |
| 11 | Đóng Cừ đá 120x120, L=2.0m, mật độ 9 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,008 | 100m |
| 12 | Đệm cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0799 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1781 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6553 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,8649 | m3 |
| 17 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3815 | m3 |
| 18 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6088 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,016 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,022 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,0241 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,4064 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | 2,1209 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4507 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0726 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5372 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,702 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, F=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0212 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, F=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9111 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, F=14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1774 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, F=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7357 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, F=06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0181 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2199 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6032 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1241 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5817 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3078 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6719 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2321 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4957 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2906 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7863 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,889 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9414 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5283 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6535 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8362 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6364 | m3 |
| 49 | Nylon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4069 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,6881 | m3 |
| 51 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6226 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,3304 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0858 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,015 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4055 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3007 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1013 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3318 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1187 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3581 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,662 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1908 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1207 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5905 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6978 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0453 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2035 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1041 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4576 | tấn |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1199 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2371 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1303 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4522 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0808 | tấn |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3676 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8834 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,1734 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,68 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1545 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,88 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 541,76 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 415,61 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 393,9756 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 440,55 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 930,07 | m2 |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,078 | m |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.484,56 | m |
| 91 | CCLĐ Cửa đi Pano gỗ căm xe điêu khắc Mai Lan Cúc Trúc + sơn PU (NC+LD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,79 | m2 |
| 92 | CCLĐ Cửa sổ Pano gỗ căm xe + sơn PU (NC+LD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,64 | m2 |
| 93 | Đá granít tự nhiên (NC + VL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 219,1514 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,6964 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,455 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch Thạch anh 800x800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,7975 | m2 |
| 97 | Lát gạch Gốm 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,7396 | m2 |
| 98 | Công tác ốp đá chẻ 50x200mm chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,6 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 455,61 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 534,6 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.079,193 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 685,31 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 534,6 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.954,864 | m2 |
| 105 | Sơn cột giả gỗ (NC + VL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 337,8756 | m2 |
| 106 | Đắp chỉ hoa văn trang trí trên mái (NC + VL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 107 | Đắp chỉ bảng tên đền thờ (NC + VL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 108 | Đắp chỉ hoa văn trang trí đầu hồi (NC + VL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 109 | CCLĐ Con sơn gỗ căm xe 50x100 + sơn PU (Loại nhỏ đầu cột) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | Bộ |
| 110 | CCLĐ Con sơn gỗ căm xe 50x100 + sơn PU(dọc theo lan can) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 111 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 65viên/m2, vữa XM M100 + dung dịch chống thấm 5kg/m2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 913,2209 | m2 |
| B | KHỐI NHÀ CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 mối nối |
| 3 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (NC, M * 1,05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0656 | 100m |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1 cấu kiện |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1667 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2645 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1061 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0707 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2999 | 100m3 |
| 12 | Rải nilong chống rút nước BT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6664 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2097 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,136 | m3 |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3391 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0176 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,641 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2368 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0452 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4018 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0172 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2699 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0189 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1624 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0898 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5684 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1502 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7679 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,428 | m3 |
| 31 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5434 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,2576 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3391 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8758 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5624 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0471 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3867 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2205 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1808 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2775 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0759 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0807 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,23 | tấn |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,513 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,429 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5256 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,455 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,6496 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,58 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,24 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154 | m |
| 53 | Lát đá granít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,8488 | m2 |
| 54 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (400x400) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,92 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,75 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường đá chẻ KT: 100x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,75 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,455 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 261,224 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 313,679 | m2 |
| 60 | Sơn cột giả gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,143 | m2 |
| 61 | Đắp chỉ hoa văn trang trí trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 62 | CCLĐ Con sơn gỗ căm xe 50x100 (Loại nhỏ đầu cột) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 63 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 65viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,32 | m2 |
| 64 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0283 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0188 | 100m2 |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| C | KHỐI NHÀ BẾP KẾT HƠP NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | mối nối |
| 3 | Ép âm cọc (NC, M * 1,05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 5 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 mối nối |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, F=14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, F=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0148 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0024 | tấn |
| 9 | Thép tấm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3959 | kg |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1984 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0975 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5576 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0296 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 16 | Nylon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4736 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6632 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3088 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1776 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1884 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2024 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0112 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0796 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0426 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2612 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0607 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4258 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,896 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,608 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2144 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0313 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0185 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1894 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0328 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2571 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4645 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1034 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0028 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0205 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1198 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,16 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,735 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,76 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,06 | m2 |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7434 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,74 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,275 | tấn |
| 50 | Thép H50x100x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 678,12 | kg |
| 51 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,31 | kg |
| 52 | Thép H30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275 | kg |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,8364 | m2 |
| 54 | Bulong D16, L=400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 55 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6425 | 100m2 |
| 56 | Ngói úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,2 | Viên |
| 57 | Ngói chạc 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Viên |
| 58 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung chìm (NC + VL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,22 | m2 |
| 59 | CCLĐ Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính CL dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,64 | m2 |
| 60 | CCLĐ Cửa sổ khung nhôm hệ 93, kính CL dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,08 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn Gạch Thạch Anh 600x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn Gạch Thạch Anh 600x600mm (nhám) - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,7 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột Gạch Ceramic 300x600mm- Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,1 | m2 |
| 64 | Đá granít mặt bếp (NC + VL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,782 | m2 |
| 65 | CCLĐ Tủ bếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | m |
| 66 | Tấm Compact dày 18mm (Bao gồm phụ kiện inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,212 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,735 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,16 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,04 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,92 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,96 | m2 |
| D | CỔNG – HÀNG RÀO | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, Cọc BTCT dự ứng lực D300mm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 mối nối |
| 3 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, Cọc BTCT dự ứng lực D300mm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0492 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0148 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0038 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1984 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7919 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,6146 | 1m3 |
| 11 | Đóng cừ đá KT 120x120x1200mm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,1728 | 100m |
| 12 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,538 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,538 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8613 | 100m3 |
| 15 | Nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3397 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,0756 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,6417 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8745 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,5921 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8586 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,566 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7469 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1023 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2156 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2981 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7184 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0467 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1252 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,798 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6931 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5119 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0024 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1324 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7873 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,777 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8336 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4203 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0502 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0757 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1384 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1777 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2538 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4277 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1987 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1364 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2181 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3733 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5488 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,1128 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,0253 | m3 |
| 51 | Xây tường ốp cột bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2175 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.979,5202 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244,784 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 295,54 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,908 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.789,8796 | m |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,916 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.979,5202 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 586,242 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.544,6667 | m2 |
| 61 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 65viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,52 | m2 |
| 62 | CCLĐ Cửa cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,405 | m2 |
| 63 | Bảng tên Đền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 64 | Hoa văn trên cổng chính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| E | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m (2x20W) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp tường bóng Led 7W ánh sáng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp tường bóng Led 9W ánh sáng vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn áp tường bóng Led 9W ánh sáng vàng cao độ 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn áp tường bóng Led 12W ánh sáng vàng cao độ 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn pha tiêu điểm bóng Led 3x9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn treo bóng Led 12W, ánh sáng vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp dựng trụ đèn cao áp cao 4m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 1 cột |
| 10 | Bu lông neo móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đèn pha bóng Led 120W gắn trên cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 12 | Lắp cần đèn đơn 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp đặt RCBO 1PN 30mA-6A 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 14 | CCLĐ Domino 4P-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A-220V-2P+E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| F | TỦ ĐIỆN TỔNG MSB: | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy biến dòng MCT 80/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máy biến dòng PCT 80/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Ampere (0-80A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | CCLĐ khóa chuyển Ampere | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | CCLĐ Busbar 80A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ chống sét đường truyền 3 pha 4 cực, 100kA/80us | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| G | TỦ ĐIỆN TẦNG TRỆT ĐỀN CHÍNH: | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| H | TỦ ĐIỆN NHÀ CHUẨN BỊ 1: | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| I | TỦ ĐIỆN NHÀ CHUẨN BỊ 2: | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| J | TỦ ĐIỆN NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| K | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG BÊN NGOÀI: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng bên ngoài + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| L | DÂY CÁP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp CV/1C-1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.300 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp CV/1C-2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp CV/1C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 530 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp CXV/3C-2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA/4C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp CV/1C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp CV/1C-8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp CV/1C-16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA/2C-8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp CXV/1C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp CXV/1C-16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp CXV/1C-25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 530 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn điện HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 910 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn điện HDPE D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cọc |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| M | TRỤ ĐÈN CAO ÁP: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,64 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0384 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | 100m2 |
| N | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu bếp đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt thông tắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt thông tắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu sàn thép không gỉ - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu nước mưa thép không gỉ - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu thông hơi bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| O | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt đầu kim thu sét Rp=61m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5m + đế kim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,5 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | mối |
| 7 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra + lá đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| P | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3728 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4576 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,872 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,752 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3428 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4272 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,0769 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3183 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198,0848 | m2 |
| 10 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5716 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7407 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1832 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179 | 1cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1949 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7825 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0586 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1961 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1621 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1621 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0691 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0064 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1379 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8908 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0138 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1314 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1314 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,5 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146 | cái |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | mối nối |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | mối nối |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,17 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi tưới cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van đồng 1 chiều - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y lọc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| Q | SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, BÓ VỈA | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0915 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,7259 | 100m3 |
| 3 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,817 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,1888 | tấn |
| 5 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 654,536 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic sân vườn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (KT: 500x500) hoa văn giả cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.409,15 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic giả đá - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (KT: 500x500) nhám mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.306,55 | m2 |
| 8 | Cắt ron sân đan KT: 2000x 2000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260,13 | 10m |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,296 | 100m3 |
| 10 | Đất đen trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.496,2345 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,5275 | m3 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (đá bóc KT: 100x200) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 294 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 483,3 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 483,3 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 483,3 | m2 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 17 | Lát đá granit khò bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | m2 |
| 18 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,2623 | 100m2 |
| 19 | Trồng cây Sao cao 3,0m, ĐKgốc 100-150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | cây |
| 20 | Trồng cây Lộc vừng cao 3,0m, ĐK gốc 200-300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 21 | Trồng cây Sứ trắng cao 3,0m, ĐK gốc 150-200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 22 | Trồng cây Tùng cao 3m, ĐK gốc 150-200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cây |
| 23 | Trồng cây Ngọc Lan cao 3m, ĐK gốc 150-200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cây |
| 24 | Trồng cây bông hồng trắng - kích thước bầu 15x1cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc có liên quan tới các hạng mục gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công Điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào > 0,5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ép cọc > 200T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Giàn giáo thép (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ) | Hoạt động tốt | 100 |
| 12 | Ván khuôn (thép hoặc nhựa) (m2) | Hoạt động tốt | 500 |
| 13 | Cần cẩu bánh xích > 10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi > 6 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Cần trục tháp > 25T | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi