Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng mới Đền thờ liệt sĩ và hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220154136-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng mới Đền thờ liệt sĩ và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20211133650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2022 và ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 16:42:00 đến ngày 2022-02-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,431,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc có liên quan tới các hạng mục gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào > 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc > 200T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo thép (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 100
12-Ván khuôn (thép hoặc nhựa) (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500
13-Cần cẩu bánh xích > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi > 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục tháp > 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng mới Đền thờ liệt sĩ và hạng mục phụ
Đền thờ liệt sĩ huyện Hồng Ngự; hạng mục: Xây dựng mới Đền thờ liệt sĩ và hạng mục phụ.
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2022 và ngân sách huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng C.D.12 (địa chỉ: H03 Khu Nhà ở Thới An 1 Khu phố 1, phường Thới An, Quận 12, TP Hồ Chí Minh). + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Khang Thuận Phát (địa chỉ: số 09, đường Lê Văn Phương, tổ 8, ấp 3, xã Mỹ Trà, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp). + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hồng Ngự (địa chỉ: ấp Thượng, xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp). + Thẩm định dự toán xây dựng công trình: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Công Ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư và Xây Dựng HITECH (Địa chỉ: Số 48/16, Đường Nguyễn Du, P. Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, An Giang). + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng thi công xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI ĐỀN THỜ CHÍNH
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,796100m
2Ép âm cọc (NC, M * 1,05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,697100m
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2641 cấu kiện
4Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1761 mối nối
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, F=14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8333tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, F=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2165tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0351tấn
8Thép tấm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,1396kg
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9096m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6198100m3
11Đóng Cừ đá 120x120, L=2.0m, mật độ 9 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,008100m
12Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0799100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1781100m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,6553m3
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,8649m3
17Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3815m3
18Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6088m3
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,016m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,022m3
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,0241m3
22Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,4064m3
23Ván khuôn móng cột2,1209100m2
24Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4507100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0726100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5372100m2
27Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,702100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, F=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0212tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, F=12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9111tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, F=14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1774tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, F=16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7357tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, F=06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0181tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2199tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6032tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1241tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5817tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3078tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6719tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2321tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4957tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2906tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7863tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,889tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9414tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5283tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6535tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8362tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,6364m3
49NylonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4069100m2
50Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,6881m3
51Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6226m3
52Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144,3304m3
53Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0858100m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,015100m2
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4055100m2
56Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3007100m2
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0132tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1013tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3318tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1187tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,3581tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,662tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1908tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1207tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5905tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6978tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0453tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2035tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1041tấn
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4576tấn
71Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1199m3
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2371100m2
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1303tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4522tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0808tấn
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3676m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8834m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,1734m3
79Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x40cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,68m2
80Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,16m2
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1545m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,88m3
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt541,76m2
85Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt415,61m2
86Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt393,9756m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt440,55m2
88Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt930,07m2
89Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,078m
90Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.484,56m
91CCLĐ Cửa đi Pano gỗ căm xe điêu khắc Mai Lan Cúc Trúc + sơn PU (NC+LD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,79m2
92CCLĐ Cửa sổ Pano gỗ căm xe + sơn PU (NC+LD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,64m2
93Đá granít tự nhiên (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt219,1514m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt165,6964m2
95Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,455m2
96Lát nền, sàn gạch Thạch anh 800x800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt190,7975m2
97Lát gạch Gốm 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt250,7396m2
98Công tác ốp đá chẻ 50x200mm chân tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,6m2
99Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt455,61m2
100Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt534,6m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.079,193m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt685,31m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt534,6m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.954,864m2
105Sơn cột giả gỗ (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt337,8756m2
106Đắp chỉ hoa văn trang trí trên mái (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15Bộ
107Đắp chỉ bảng tên đền thờ (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
108Đắp chỉ hoa văn trang trí đầu hồi (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
109CCLĐ Con sơn gỗ căm xe 50x100 + sơn PU (Loại nhỏ đầu cột)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46Bộ
110CCLĐ Con sơn gỗ căm xe 50x100 + sơn PU(dọc theo lan can)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82m
111Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 65viên/m2, vữa XM M100 + dung dịch chống thấm 5kg/m2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt913,2209m2
B KHỐI NHÀ CHUẨN BỊ
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16100m
2Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161 mối nối
3Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (NC, M * 1,05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0656100m
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt241 cấu kiện
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0197tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1667tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2645m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1061100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0707100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2999100m3
12Rải nilong chống rút nước BTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6664100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2097m3
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,136m3
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3391m3
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0176m3
17Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,641m3
18Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2368100m2
19Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0452100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4018100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0172tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2699tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0189tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1624tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0898tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5684tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1502tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7679tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,428m3
31Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5434m3
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,2576m3
33Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3391100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8758100m2
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5624100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0471tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3867tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2205tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1808tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2775tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0759tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0807tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,23tấn
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,513m3
45Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4m3
46Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,429m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5256m3
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,455m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,6496m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,58m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156,24m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt154m
53Lát đá granítTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,8488m2
54Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (400x400)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,92m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,75m2
56Ốp chân tường đá chẻ KT: 100x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,75m2
57Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,455m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt261,224m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt313,679m2
60Sơn cột giả gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,143m2
61Đắp chỉ hoa văn trang trí trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
62CCLĐ Con sơn gỗ căm xe 50x100 (Loại nhỏ đầu cột)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
63Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 65viên/m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt147,32m2
64Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0283m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0188100m2
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 cấu kiện
C KHỐI NHÀ BẾP KẾT HƠP NHÀ VỆ SINH
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,62100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12mối nối
3Ép âm cọc (NC, M * 1,05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt181 cấu kiện
5Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121 mối nối
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, F=14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,125tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, F=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0148tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0024tấn
9Thép tấm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3959kg
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1984m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0975100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,065100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5576m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0296m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m3
16NylonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4736100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6632m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3088m3
19Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1776100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1884100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2024tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0112tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0796tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0426tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2612tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0607tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4258tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,896m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,608m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192100m2
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2144100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0313tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0185tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1894tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0328tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2571tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4645m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1034100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0149tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0028tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0205tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1198m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,16m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,735m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,76m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,06m2
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7434tấn
48Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,74tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,275tấn
50Thép H50x100x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt678,12kg
51Thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,31kg
52Thép H30x30x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt275kg
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,8364m2
54Bulong D16, L=400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12Bộ
55Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6425100m2
56Ngói úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,2Viên
57Ngói chạc 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Viên
58Đóng trần thạch cao chống ẩm khung chìm (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,22m2
59CCLĐ Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính CL dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,64m2
60CCLĐ Cửa sổ khung nhôm hệ 93, kính CL dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,08m2
61Lát nền, sàn Gạch Thạch Anh 600x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5m2
62Lát nền, sàn Gạch Thạch Anh 600x600mm (nhám) - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,7m2
63Ốp tường trụ, cột Gạch Ceramic 300x600mm- Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,1m2
64Đá granít mặt bếp (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,782m2
65CCLĐ Tủ bếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5m
66Tấm Compact dày 18mm (Bao gồm phụ kiện inox 304)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,212m2
67Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,735m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,16m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,04m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt115,92m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,96m2
D CỔNG – HÀNG RÀO
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, Cọc BTCT dự ứng lực D300mm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,62100m
2Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121 mối nối
3Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, Cọc BTCT dự ứng lực D300mm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0492100m
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,125tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0148tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0038tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1984m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61 cấu kiện
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7919100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,61461m3
11Đóng cừ đá KT 120x120x1200mm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,1728100m
12Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,538m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,538m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8613100m3
15Nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3397100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,0756m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,6417m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8745m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,5921m3
20Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8586100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,566100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7469100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1023tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2156tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2981tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7184tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0467tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1252tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,798tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6931tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,5119m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,0024m3
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1324m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7873100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,777100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8336100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4203tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0502tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0757tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1384tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1777tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2538tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4277tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1987tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1364tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2181tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3733tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5488tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,1128m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,0253m3
51Xây tường ốp cột bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,2175m3
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.979,5202m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt244,784m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt295,54m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,908m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.789,8796m
57Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,916m2
58Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.979,5202m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt586,242m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.544,6667m2
61Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 65viên/m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,52m2
62CCLĐ Cửa cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,405m2
63Bảng tên ĐềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
64Hoa văn trên cổng chínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
E PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m (2x20W)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
2Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
3Lắp đặt đèn áp tường bóng Led 7W ánh sáng đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
4Lắp đặt đèn áp tường bóng Led 9W ánh sáng vàngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
5Lắp đặt đèn áp tường bóng Led 9W ánh sáng vàng cao độ 2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
6Lắp đặt đèn áp tường bóng Led 12W ánh sáng vàng cao độ 2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
7Lắp đặt đèn pha tiêu điểm bóng Led 3x9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
8Lắp đặt đèn treo bóng Led 12W, ánh sáng vàngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
9Lắp dựng trụ đèn cao áp cao 4m bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt201 cột
10Bu lông neo móng trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
11Lắp đèn pha bóng Led 120W gắn trên cần đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
12Lắp cần đèn đơn 2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt201 cần đèn
13Lắp đặt RCBO 1PN 30mA-6A 4,5kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
14CCLĐ Domino 4P-20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 10A-220V-2P+ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
16Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
17Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
F TỦ ĐIỆN TỔNG MSB:
1Lắp đặt MCCB 3P-80A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Lắp đặt MCB 3P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt MCB 3P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt MCB 2P-50A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
6Lắp đặt MCB 2P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt máy biến dòng MCT 80/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
8Lắp đặt máy biến dòng PCT 80/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
9Lắp đặt đồng hồ Ampere (0-80A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10CCLĐ khóa chuyển AmpereTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
12Lắp đặt cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13CCLĐ Busbar 80ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt bộ chống sét đường truyền 3 pha 4 cực, 100kA/80usTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
G TỦ ĐIỆN TẦNG TRỆT ĐỀN CHÍNH:
1Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
2Lắp đặt MCB 1P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
3Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
4Lắp đặt MCB 2P-50A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt tủ điện âm tường 18 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
H TỦ ĐIỆN NHÀ CHUẨN BỊ 1:
1Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
2Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
3Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt tủ điện âm tường 8 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
I TỦ ĐIỆN NHÀ CHUẨN BỊ 2:
1Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
2Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
3Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt tủ điện âm tường 8 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
J TỦ ĐIỆN NHÀ VỆ SINH:
1Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
2Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
3Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt tủ điện âm tường 8 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
K TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG BÊN NGOÀI:
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng bên ngoài + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
L DÂY CÁP ĐIỆN:
1Lắp đặt dây cáp CV/1C-1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.300m
2Lắp đặt dây cáp CV/1C-2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
3Lắp đặt dây cáp CV/1C-4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt530m
4Lắp đặt dây cáp CXV/3C-2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
5Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA/4C-6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt700m
6Lắp đặt dây cáp CV/1C-6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt210m
7Lắp đặt dây cáp CV/1C-8mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
8Lắp đặt dây cáp CV/1C-16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
9Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA/2C-8mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
10Lắp đặt dây cáp CXV/1C-6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt480m
11Lắp đặt dây cáp CXV/1C-16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
12Lắp đặt dây cáp CXV/1C-25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt530m
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt260m
15Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn điện HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt910m
16Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn điện HDPE D110/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
17Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cọc
18Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt700m
19Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65m
M TRỤ ĐÈN CAO ÁP:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,641m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0384100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,52m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,576100m2
N PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
2Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
4Lắp đặt chậu bếp đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
11Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
17Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
18Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,15100m
22Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
23Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
24Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
25Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
26Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
27Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
28Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
29Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
30Lắp đặt thông tắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
31Lắp đặt thông tắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt phễu thu sàn thép không gỉ - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
33Lắp đặt phễu thu nước mưa thép không gỉ - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
34Lắp đặt đầu thông hơi bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
35Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
36Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
O CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt đầu kim thu sét Rp=61mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Bộ đếm sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5m + đế kimTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,5m
5Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
6Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5mối
7Lắp đặt hộp nối kiểm tra + lá đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
P CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3728100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4576100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,872m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,752m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3428100m2
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4272100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,0769m3
8Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3183m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt198,0848m2
10Rải nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5716100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7407100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,1832m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1791cấu kiện
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1949100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7825m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0586tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1961tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1621tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1621tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0691tấn
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0064tấn
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1379tấn
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8908tấn
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0138tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1314tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1314tấn
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,51 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,51 đoạn ống
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt146cái
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71mối nối
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8mối nối
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,15100m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,17100 m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1100 m
36Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
37Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
38Lắp đặt vòi tưới câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
39Lắp đặt van đồng - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
40Lắp đặt van đồng - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
41Lắp đặt van đồng - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
42Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
43Lắp đặt van đồng 1 chiều - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
44Lắp đặt Y lọc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
Q SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, BÓ VỈA
1Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,0915100m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,7259100m3
3Rải ni long chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,817100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,1888tấn
5Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt654,536m3
6Lát nền, sàn gạch ceramic sân vườn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (KT: 500x500) hoa văn giả cỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.409,15m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic giả đá - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (KT: 500x500) nhám mặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.306,55m2
8Cắt ron sân đan KT: 2000x 2000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt260,1310m
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,296100m3
10Đất đen trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.496,2345m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,5275m3
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (đá bóc KT: 100x200)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt294m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt483,3m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt483,3m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt483,3m2
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
17Lát đá granit khò bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47m2
18Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt124,2623100m2
19Trồng cây Sao cao 3,0m, ĐKgốc 100-150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57cây
20Trồng cây Lộc vừng cao 3,0m, ĐK gốc 200-300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cây
21Trồng cây Sứ trắng cao 3,0m, ĐK gốc 150-200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cây
22Trồng cây Tùng cao 3m, ĐK gốc 150-200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cây
23Trồng cây Ngọc Lan cao 3m, ĐK gốc 150-200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cây
24Trồng cây bông hồng trắng - kích thước bầu 15x1cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc có liên quan tới các hạng mục gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.33
2 Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng22
3 Kỹ thuật phụ trách thi công Điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng22
4 Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 0,5m3 Hoạt động tốt1
2 Máy ép cọc > 200T Hoạt động tốt1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
5 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt3
7 Máy hàn Hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
11 Giàn giáo thép (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ) Hoạt động tốt100
12 Ván khuôn (thép hoặc nhựa) (m2) Hoạt động tốt500
13 Cần cẩu bánh xích > 10 tấn Hoạt động tốt1
14 Cần cẩu bánh hơi > 6 tấn Hoạt động tốt1
15 Cần trục tháp > 25T Hoạt động tốt1
16 Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->