Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220145346-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220144934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 14:14:00 đến ngày 2022-01-28 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,175,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình: xây dựng dân dụng; cấp III. Và hoàn thành 70% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.522.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.044.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, đã hoàn thành huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực và còn hiệu lực)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát.(Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực và còn hiệu lực)- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân , văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực và còn hiệu lực)- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân , văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc môi trường hoặc xây dựng dân dụng và công nghệ.(Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực và còn hiệu lực)- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào dung tích gàu ( 0,5÷1,25) m3
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cân bằng laze
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Chợ Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ
700 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: BQLDA ĐTXD &PTQĐ huyện Cam Lộ, số 34 Tôn Thất Thuyết, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phong Hoà Phát; Địa chỉ: TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Năm Tám Tám; Địa chỉ: thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. +Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nhất Thành, Địa chỉ: TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: BQLDA ĐTXD &PTQĐ huyện Cam Lộ, số 34 Tôn Thất Thuyết, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQLDA ĐTXD &PTQĐ huyện Cam Lộ, số 34 Tôn Thất Thuyết, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cam Lộ + Địa chỉ: thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÌNH CHỢ CHÍNH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,4339100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V10,84721m3
3Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V19,6521m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V14,6032m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,6618100m2
6Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V11,2411m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,344100m2
8Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V2,944m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,3166tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,3731tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,5957100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V6,3521m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,2361tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,4576tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V25,787m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,4511100m3
17Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V1,3595100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tôChương V13,59510m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tôChương V13,59510m³/1km
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,6473100m3
21Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Chương V43,894m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V1,0541100m2
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V6,3677m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1273tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,8394tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V2,1752100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V23,6674m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,405tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V2,3732tấn
30Ván khuôn gỗ sàn máiChương V1,4497100m2
31Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V11,1849m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,8396tấn
33Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V8,1352m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V7,972m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V0,869m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V109,8749m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V90,1249m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V97,63m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V146,2606m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V119,2092m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V128,81m
42Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V89,25m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V89,25m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V247,3754m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V315,7242m2
46Lam hợp kim nhôm sơn tĩnh điện chử Z dày 0,8lyChương V44,897m2
47Gia công xà gồ thépChương V2,2751tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V2,2751tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V2,6731tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V101,0041m2
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V2,6731tấn
52Bu long D18, L=500 cường độ caoChương V88cái
53Bu long D14, L=100 cường độ caoChương V64cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V0,0475100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V0,48100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V16cái
57Cầu cản rác INONChương V16cái
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V5,9577100m2
59Ke chống bão 3 cái/ m2Chương V1.787,31cái
60Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V556,6706m2
61Chử INOX mạ đồng cao 400mmChương V11chử
B CHỐNG SÉT
1Kim thu sét CT3D18- L=0.8m, vuốt nhọn 0.2mChương V5cái
2Chân bật thép tròn D14 CT3 mạ kẽm nhúng nóngChương V20cái
3Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5M mạ kẽm nhúng nóngChương V7cọc
4Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét)Chương V5cái
5Sơn dây dẫn sétChương V2hộp
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V70m
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Dây tiếp đất CT3 D18Chương V25m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V10m
9Hộp kiểm tra điện trởChương V1hộp
10Quen hàn điệnChương V0,5kg
11Đào mương lắp tiếp địaChương V11,251m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,1125100m3
C DÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V3,834100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V2,625100m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V4,725100m2
D HỘP CHỮA CHÁY
1Hộp chữa cháy 650x650x250:Chương V4hộp
2Bình chữa cháy MFZ4:Chương V4bình
3Bình chữa cháy CO2MTZ:Chương V4bình
4Bảng tiêu lệnh chữa cháy:Chương V4bảng
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,0581100m3
2Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V1,4521m3
3Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V2,1281m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V1,9376m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,1366100m2
6Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,9058m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0614100m2
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,4915m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0539tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,0552tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,1585100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,6919m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0405tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,164tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V2,0329m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0506100m3
17Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V0,0398100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tôChương V0,39810m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tôChương V0,39810m³/1km
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0398100m3
21Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Chương V1,6473m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,1848100m2
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,0164m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0256tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,1016tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,198100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,7903m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0452tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,2133tấn
30Ván khuôn gỗ sàn máiChương V0,1846100m2
31Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,8459m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1689tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,1086100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V0,7113m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0777tấn
36Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V6,8692m3
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V6,8757m3
38Gia công xà gồ thépChương V0,0791tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0791tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V0,451100m2
41Ke chống bão (3 cái/m2)Chương V135,3cái
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V18,46m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V25,8186m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V9,968m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V59,136m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V15,708m2
47Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V6,879m2
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V14,4m
49Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 mm2Chương V61,56m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V21,5163m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V58,9403m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V77,0293m2
53Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, khung nhựa lõi thépChương V8,32m2
54Cửa sổ 1 cánh mở hất hoặc mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhựa lõi thépChương V1,8m2
55Khóa chốt một điểm cửa đi một cánh mở quayChương V5bộ
56Khóa đa điểm cho cửa sổ một cánh mở hất hoặc mở quayChương V6bộ
57Vách kính cố định , kính trắng dán an toàn 6,38lyChương V0,8m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V10,12m2
59Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V0,8m2
60Hoa sắt cửa sổChương V1,8m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1,81m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaChương V1,8m2
63Vách ngăn vệ sinh HPL compact (phụ kiện kèm theo)Chương V0,51m2
64Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V0,204100m2
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V0,658100m2
F BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,2555100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V1,254m3
3Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,5m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Chương V0,0798tấn
5Ván khuôn đáy bểChương V0,0333100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V6,058m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,071100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,55m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Chương V0,8m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0861tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V5ck
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V29,44m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V29,44m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V29,44m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V5,94m2
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V5bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụp 230X230 DLN 10L 18WChương V1bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V4cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V1cái
7Bảng điện phòng chứa 5-8modulChương V1hộp
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V50m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V35m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V35m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V35m
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,144100m3
13Đắp cát rãnh cápChương V3,96m3
14Đắp đất rãnh cápChương V10,44m3
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa HDPE D50 bảo vệ cáp ngầmChương V50m
16Lát gạch chỉ bảo vệ dây dẫnChương V5m2
H CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V0,13100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V0,03100m
4Lắp đặt van phao tự động d27mmChương V1cái
5Lắp đặt van nhựa cứng ĐK 34mmChương V1cái
6Lắp đặt van nhựa PPR một chiều, ĐK 27mmChương V1cái
7Lắp đặt van nhựa PPR ĐK =21mmChương V3cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V2cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V7cái
10Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V12cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR D27x21Chương V3cái
12Lắp đặt măng sông, rác co nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V5cái
13Lắp đặt rác co PPR D21Chương V2cái
I THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt LAVABOChương V4bộ
2Lắp đặt gương soiChương V4cái
3Lắp đặt xí xổm người lớnChương V3bộ
4Lắp đặt vòi xịt xíChương V3bộ
5Lắp đặt hộp đựng giấyChương V3cái
6Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
7Lắp đặt vòi đồngChương V3cái
8Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V6cái
9Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V1bể
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V0,12100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V0,01100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V0,04100m
13Lắp đặt tê nhựa ĐK 100mmChương V3cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V4cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100/60mmChương V1cái
16Lắp đặt tê Y nhựa ĐK 60mmChương V3cái
17Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mmChương V7cái
18Lắp đặt co nhựa ĐK 60mmChương V8cái
19Lắp đặt co nhựa ĐK 65x34Chương V4cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmChương V0,04100m
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mmChương V2cái
22Lắp đặt máy bơm nước chìm hỏa tiểnChương V11 máy
23Khoan giếng và phụ kiệnChương V1giếng
J SAN NỀN
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V80gốc
2Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IChương V7,5582100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V7,5582100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V72,0588100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tôChương V720,58810m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tôChương V720,58810m³/1km
7San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V67,8392100m3
K SÂN BÊ TÔNG
1Rải bạt sọc chống mất nước xi măngChương V11,428100m2
2Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Chương V114,28m3
3Ván khuôn thép sân bê tôngChương V0,2483100m2
4Nhân công và máy cắt ô 3x3mChương V285m
L MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V0,6981100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V17,4531m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0618100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V12,368m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,3164100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V17,3111m3
7Ván khuôn gỗ giằng mươngChương V0,8658100m2
8Bê tông giằng mương, bê tông M200, đá 1x2Chương V5,0211m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V191,6514m2
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,1209100m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,3561100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,3472tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V5,6317m3
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmChương V31 đoạn ống
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V61 cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V1981cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình: xây dựng dân dụng; cấp III. Và hoàn thành 70% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.522.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.044.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, đã hoàn thành huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực và còn hiệu lực)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát.(Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực và còn hiệu lực)- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân , văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực và còn hiệu lực)- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân , văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
4 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc môi trường hoặc xây dựng dân dụng và công nghệ.(Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực và còn hiệu lực)- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.4
3 Máy đào dung tích gàu ( 0,5÷1,25) m3 - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.1
4 Máy ủi ≥110 CV - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.1
5 Máy lu bánh thép ≥ 8T - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.1
6 Máy cân bằng laze Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
7 Máy đầm dùi Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
8 Máy đầm bàn Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
9 Máy hàn Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
10 Máy cắt uốn thép Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
11 Máy trộn bê tông Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
12 Máy cắt gạch Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->