Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220145346-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220144934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 14:14:00 đến ngày 2022-01-28 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,175,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình: xây dựng dân dụng; cấp III. Và hoàn thành 70% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.522.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.044.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, đã hoàn thành huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực và còn hiệu lực)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát.(Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực và còn hiệu lực)- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân , văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực và còn hiệu lực)- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân , văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc môi trường hoặc xây dựng dân dụng và công nghệ.(Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực và còn hiệu lực)- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào dung tích gàu ( 0,5÷1,25) m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cân bằng laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Chợ Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQLDA ĐTXD &PTQĐ huyện Cam Lộ, số 34 Tôn Thất Thuyết, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cam Lộ + Địa chỉ: thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÌNH CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,4339 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V | 10,8472 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 19,652 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 14,6032 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,6618 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 11,2411 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,944 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3166 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,3731 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,5957 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 6,3521 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2361 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,4576 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 25,787 | m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,4511 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V | 1,3595 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V | 13,595 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V | 13,595 | 10m³/1km |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,6473 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 43,894 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,0541 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 6,3677 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1273 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,8394 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 2,1752 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 23,6674 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,405 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,3732 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 1,4497 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 11,1849 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,8396 | tấn |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 8,1352 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 7,972 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,869 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 109,8749 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 90,1249 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 97,63 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 146,2606 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 119,2092 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 128,81 | m |
| 42 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 89,25 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 89,25 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 247,3754 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 315,7242 | m2 |
| 46 | Lam hợp kim nhôm sơn tĩnh điện chử Z dày 0,8ly | Chương V | 44,897 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,2751 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,2751 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V | 2,6731 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 101,004 | 1m2 |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 2,6731 | tấn |
| 52 | Bu long D18, L=500 cường độ cao | Chương V | 88 | cái |
| 53 | Bu long D14, L=100 cường độ cao | Chương V | 64 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V | 0,0475 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V | 16 | cái |
| 57 | Cầu cản rác INON | Chương V | 16 | cái |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,9577 | 100m2 |
| 59 | Ke chống bão 3 cái/ m2 | Chương V | 1.787,31 | cái |
| 60 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 556,6706 | m2 |
| 61 | Chử INOX mạ đồng cao 400mm | Chương V | 11 | chử |
| B | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét CT3D18- L=0.8m, vuốt nhọn 0.2m | Chương V | 5 | cái |
| 2 | Chân bật thép tròn D14 CT3 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 20 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5M mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 7 | cọc |
| 4 | Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét) | Chương V | 5 | cái |
| 5 | Sơn dây dẫn sét | Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V | 70 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Dây tiếp đất CT3 D18 | Chương V | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 10 | m |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Quen hàn điện | Chương V | 0,5 | kg |
| 11 | Đào mương lắp tiếp địa | Chương V | 11,25 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,1125 | 100m3 |
| C | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 3,834 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,625 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 4,725 | 100m2 |
| D | HỘP CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp chữa cháy 650x650x250: | Chương V | 4 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4: | Chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2MTZ: | Chương V | 4 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy: | Chương V | 4 | bảng |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,0581 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V | 1,452 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 2,128 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1,9376 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1366 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,9058 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,4915 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0539 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0552 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1585 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,6919 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0405 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,164 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 2,0329 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0506 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V | 0,398 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V | 0,398 | 10m³/1km |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1,6473 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,0164 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0256 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1016 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,7903 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0452 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2133 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,1846 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,8459 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1689 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1086 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,7113 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0777 | tấn |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 6,8692 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 6,8757 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0791 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0791 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,451 | 100m2 |
| 41 | Ke chống bão (3 cái/m2) | Chương V | 135,3 | cái |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 18,46 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 25,8186 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 9,968 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 59,136 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 15,708 | m2 |
| 47 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,879 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 14,4 | m |
| 49 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 mm2 | Chương V | 61,56 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 21,5163 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 58,9403 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 77,0293 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, khung nhựa lõi thép | Chương V | 8,32 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hoặc mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhựa lõi thép | Chương V | 1,8 | m2 |
| 55 | Khóa chốt một điểm cửa đi một cánh mở quay | Chương V | 5 | bộ |
| 56 | Khóa đa điểm cho cửa sổ một cánh mở hất hoặc mở quay | Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Vách kính cố định , kính trắng dán an toàn 6,38ly | Chương V | 0,8 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 10,12 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 0,8 | m2 |
| 60 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V | 1,8 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1,8 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,8 | m2 |
| 63 | Vách ngăn vệ sinh HPL compact (phụ kiện kèm theo) | Chương V | 0,51 | m2 |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 0,658 | 100m2 |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,2555 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1,254 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V | 0,0798 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 6,058 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,55 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - | Chương V | 0,8 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0861 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V | 5 | ck |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 29,44 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 29,44 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 29,44 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 5,94 | m2 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 230X230 DLN 10L 18W | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bảng điện phòng chứa 5-8modul | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 35 | m |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát rãnh cáp | Chương V | 3,96 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh cáp | Chương V | 10,44 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa HDPE D50 bảo vệ cáp ngầm | Chương V | 50 | m |
| 16 | Lát gạch chỉ bảo vệ dây dẫn | Chương V | 5 | m2 |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van phao tự động d27mm | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van nhựa cứng ĐK 34mm | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa PPR một chiều, ĐK 27mm | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK =21mm | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR D27x21 | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông, rác co nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt rác co PPR D21 | Chương V | 2 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt LAVABO | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí xổm người lớn | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi đồng | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100/60mm | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê Y nhựa ĐK 60mm | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mm | Chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa ĐK 60mm | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa ĐK 65x34 | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm nước chìm hỏa tiển | Chương V | 1 | 1 máy |
| 23 | Khoan giếng và phụ kiện | Chương V | 1 | giếng |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V | 80 | gốc |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp I | Chương V | 7,5582 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V | 7,5582 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V | 72,0588 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V | 720,588 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V | 720,588 | 10m³/1km |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 67,8392 | 100m3 |
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải bạt sọc chống mất nước xi măng | Chương V | 11,428 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 114,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép sân bê tông | Chương V | 0,2483 | 100m2 |
| 4 | Nhân công và máy cắt ô 3x3m | Chương V | 285 | m |
| L | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V | 0,6981 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 17,453 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 12,368 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,3164 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 17,3111 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng mương | Chương V | 0,8658 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng mương, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 5,0211 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 191,6514 | m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,1209 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,3561 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3472 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 5,6317 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 198 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình: xây dựng dân dụng; cấp III. Và hoàn thành 70% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.522.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.044.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, đã hoàn thành huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực và còn hiệu lực)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát.(Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực và còn hiệu lực)- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân , văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực và còn hiệu lực)- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân , văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc môi trường hoặc xây dựng dân dụng và công nghệ.(Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực và còn hiệu lực)- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 4 |
| 3 | Máy đào dung tích gàu ( 0,5÷1,25) m3 | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥110 CV | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 8T | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy cân bằng laze | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi