Gói thầu: Mua sắm Thiết bị tối thiểu, bàn ghế học sinh; Đồ dùng nhà ăn, nhà bếp và đồ dùng khu nội trú học sinh cho các trường TH-THCS bán trú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200964331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA |
| Tên gói thầu | Mua sắm Thiết bị tối thiểu, bàn ghế học sinh; Đồ dùng nhà ăn, nhà bếp và đồ dùng khu nội trú học sinh cho các trường TH-THCS bán trú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958094 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 14:48:00 đến ngày 2020-10-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,279,037,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 461 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 461 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 461 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 4 | Mô hình đồng hồ | 19 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 5 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 19 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 6 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 33 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 461 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 19 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 9 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 10 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 11 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 12 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 13 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 14 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 15 | Bảng vẽ cá nhân | 55 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 16 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 55 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 17 | Bảng vẽ học nhóm | 6 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 18 | Bục đặt mẫu | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 19 | Các hình khối cơ bản | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 20 | Máy chiếu (projector) (hoặc ti vi kết nối máy tính) | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 21 | Đồng hồ bấm giây | 3 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 22 | Đệm nhảy | 3 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 23 | Bóng đá | 6 | Quả | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 24 | Cầu môn bóng đá | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 25 | Bóng rổ | 9 | Quả | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 26 | Cột bóng rổ | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 27 | Dây nhảy tập thể | 6 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 28 | Quả cầu đá | 35 | Quả | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 29 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 4 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 30 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 4 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 31 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 4 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 32 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 4 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 33 | Bảng nhóm | 88 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 34 | Tủ đựng thiết bị | 10 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 35 | Loa cầm tay | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 36 | Máy chiếu | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 37 | Ti vi | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 38 | Bàn ghế học sinh cỡ số V (1 bàn 2 ghế rời có tựa) | 114 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 39 | Bàn giáo viên có ngăn để tài liệu | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 40 | Ghế giáo viên | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 41 | Bàn inox chân gấp | 81 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 42 | Ghế đôn inox | 495 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 43 | Bảng ghi thông tin thực phẩm | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 44 | Thùng rác inox | 9 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 45 | Thùng rác nghiệp | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 46 | Giá để xoong nồi | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 47 | Giá để thực thẩm 4 sàn | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 48 | Giá để đồ chế biến thức ăn | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 49 | Tủ đựng bát đĩa | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 50 | Tủ úp cốc | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 51 | Bàn chia thức ăn có 2 sàn | 6 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 52 | Bàn chế biến thức ăn chân inox có 1 sàn | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 53 | Xe đẩy nồi | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 54 | Xe đẩy khay cơm 30 khay | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 55 | Tủ cơm ga | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 56 | Bếp ga công nghiệp | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 57 | Tủ lưu mẫu thức ăn | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 58 | Tủ đông | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 59 | Nồi nấu canh dùng điện | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 60 | Máy lọc nước | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 61 | Thùng đựng nước có vòi | 15 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 62 | Máy xay thịt 10 kg | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 63 | Máy xay thịt 20 kg | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 64 | Nồi áp suất 44 lít | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 65 | Rổ inox F 56 | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 66 | Rổ inox F52 | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 67 | Lồng bàn inox | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 68 | Bộ dao dùng để chế biến thức ăn | 3 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 69 | Âu chia cơm inox | 55 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 70 | Chậu inox F56 | 9 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 71 | Chậu inox F40 | 11 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 72 | Chảo | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 73 | Chảo gang | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 74 | Nồi quân dụng | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 75 | Xoong inox F40 | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 76 | Bộ xoong nồi hấp | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 77 | Nồi gang 50 | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 78 | Bát inox phi 16 | 210 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 79 | Bát inox phi 22 | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 80 | Thìa ăn cơm inox | 210 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 81 | Cốc inox | 380 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 82 | Khay chia inox 5 ngăn | 195 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 83 | Khay đựng thức ăn to | 11 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 84 | Thìa chia cơm | 402 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 85 | Xẻng xúc cơm | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 86 | Thìa múc canh | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 87 | Muôi inox 5 | 50 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 88 | Muôi canh to | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 89 | Muôi xới cơm inox | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 90 | Giường tầng | 63 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 91 | Tủ để đồ dùng 4 khoang | 36 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 92 | Ti vi | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 93 | Giá để giầy, dép | 8 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 94 | Hòm đựng đồ cho học sinh | 308 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 95 | Chiếu trải giường | 386 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 96 | Chăn, gối, màn HS | 3 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 97 | Téc nước 2000 lít cả lắp dựng | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 98 | Đệm nhảy | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 99 | Bóng rổ | 6 | Quả | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 100 | Cột bóng rổ | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 101 | Quả cầu đá | 13 | Quả | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 102 | Cột và lưới đá cầu | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 103 | Tủ đựng thiết bị | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 104 | Loa cầm tay | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 105 | Máy chiếu | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 106 | Bàn ghế học sinh cỡ số VI (1 bàn 2 ghế rời có tựa) | 265 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 107 | Bàn giáo viên có ngăn để tài liệu | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 108 | Ghế giáo viên | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 109 | Bảng từ chống loá xanh | 27 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 110 | Bàn inox chân gấp | 78 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 111 | Ghế đôn inox | 448 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 112 | Bảng ghi thông tin thực phẩm | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 113 | Thùng rác inox | 6 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 114 | Giá để xoong nồi | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 115 | Giá để thực thẩm 4 sàn | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 116 | Giá để đồ chế biến thức ăn | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 117 | Tủ úp cốc | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 118 | Bàn chia thức ăn có 2 sàn | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 119 | Bàn chế biến thức ăn chân inox có 1 sàn | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 120 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 121 | Xe đẩy nồi | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 122 | Tủ sấy bát đĩa | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 123 | Tủ cơm ga | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 124 | Tủ đông | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 125 | Nồi nấu canh dùng điện | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 126 | Máy lọc nước | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 127 | Thùng đựng nước có vòi | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 128 | Máy xay thịt 10 kg | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 129 | Máy xay thịt 20 kg | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 130 | Nồi áp suất 44 lít | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 131 | Rổ inox F 56 | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 132 | Rổ inox F52 | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 133 | Rổ inox F42 | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 134 | Rổ inox F32 | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 135 | Lồng bàn inox | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 136 | Bộ dao dùng để chế biến thức ăn | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 137 | Âu chia cơm inox | 12 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 138 | Chậu inox F56 | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 139 | Chậu inox F40 | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 140 | Chảo | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 141 | Nồi quân dụng | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 142 | Xoong inox F40 | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 143 | Xoong inox F50 | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 144 | Nồi gang 50 | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 145 | Thìa ăn cơm inox | 200 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 146 | Cốc inox | 240 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 147 | Khay chia inox 5 ngăn | 100 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 148 | Khay đựng thức ăn to | 15 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 149 | Thìa chia cơm | 25 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 150 | Xẻng xúc cơm | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 151 | Thìa múc canh | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 152 | Giường tầng | 85 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 153 | Tủ để đồ dùng 4 khoang | 61 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 154 | Ti vi | 9 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 155 | Hòm đựng đồ cho học sinh | 157 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 156 | Chiếu trải giường | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 157 | Chăn, gối, màn HS | 49 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 158 | Téc nước 2000 lít cả lắp dựng | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi