Gói thầu: Thi công xây mới chòi canh lửa - VQG Lò Gò - Xa Mát

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149211-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây mới chòi canh lửa - VQG Lò Gò - Xa Mát
Số hiệu KHLCNT 20220110776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 17:00:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,878,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến năm 2021; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng. - Tương tự về quy mô công việc đặc thù: đã thi công xây dựng công trình kết cấu thép có chiều cao ≥ 12m
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (thuộc ngành dân dụng). Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.- Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình kết cấu thép có chiều cao ≥ 12m
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành điện dân dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây mới chòi canh lửa - VQG Lò Gò - Xa Mát
Xây mới chòi canh lửa - VQG Lò Gò - Xa Mát
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 211, Đường 30/4, Phường 1, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tây Ninh, số 211, đường 30/4, khu phố 1, phường 1, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3827760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Khánh ARCHITECTS. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư TDIF.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 211, Đường 30/4, Phường 1, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tây Ninh, số 211, đường 30/4, khu phố 1, phường 1, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3827760


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây để xác định nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp: - E-HSDT phải cung cấp số liệu về: Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021, tổng doanh thu của năm 2021, tổng nguồn vốn năm 2021. - Lưu ý: Nhà thầu phải kê khai chính xác các số liệu để xác định điều kiện về cấp doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tây Ninh, số 211, đường 30/4, khu phố 1, phường 1, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3827760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI CHÒI CANH LỬA SỐ 01-TRẠM BVR BÀU BỀN
B PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II40,656m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,946m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,315100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,936m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 5,489m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 2,815m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 3,21m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,033tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,276tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,128tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,056tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,23tấn
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,4m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần6,4m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,4m2
16Gia công hệ khung dàn14,188tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn14,188tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,051tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,051tấn
20Gia công xà gồ thép0,048tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,048tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ472,507m2
23Thi công trần tôn lạnh 0,3 mm4,178m2
24Bu lông Þ24 dài 1000mm16Cái
25Bu lông Þ18 dài 60mm1.312Cái
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,141100m2
27Rèm (bạt) che nắng tự cuốn15,2m2
C SÂN NỀN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,64m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,067100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,32m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 15011,664m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày 0,88m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,4m2
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo121m2
D LỐI ĐI BÊ TÔNG TỪ TRẠM BVR RA THÁP CANH LỬA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,08m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,11100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 20,16m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 3,36m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533,6m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,4m3
7Cắt ron nền40m
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, CHIẾU SÁNG
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét CIRPROTEC NLP1100-15, bán kính bảo vệ Rp=51m (CLTĐ Tây Ban Nha)1cái
2Nhân công & vật tư lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK Þ42, L = 5m1trụ
3Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 50mm² (CLTĐ Cadivi)76m
4Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25 (CLTĐ Sino)30m
5Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m (CLTĐ Việt Nam)1cọc
6Lắp đặt hộp đo điện trở, kt: 160x160x50 (CLTĐ Sino)1hộp
7Chi phí đo điện trở1điểm
8Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt (CLTĐ Cadwell)2mối
9Khoan giếng tiếp địa sâu 40m1cái
10Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sét (kẹp kết nối, ốc xiết cáp, cáp neo…)1
11Đào đất mương tiếp địa0,36m3
12Lấp đất mương tiếp địa0,36m3
G HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
H Phần cấp nguồn bên ngoài vào
1Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25 (CLTĐ Sino)87m
2Kéo rải dây dẫn CXV-4mm² cấp nguồn đến tủ LP (CLTĐ Cadivi)174m
3Rải băng cảnh báo cáp ngầm điện lực, bề rộng 20cm (CLTĐ Việt Nam)87m
4Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
5Đào đất mương cáp ngầm18,27m3
6Lấp cát mương5,22m3
7Lấp đất mương13,05m3
I Phần chiếu sáng chòi canh
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắng (CLTĐ MPE MLT-110T)12bộ
2Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm (CLTĐ Sino)1hộp
3Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (CLTĐ Sino)67m
4Nhân công & vật tư sơn ống điện1
5Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi)134m
6Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, loại chống thấm nước, kt: 450x300x180mm (CLTĐ Sino)1tủ
7Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA (CLTĐ LS)3cái
8Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-6kA (CLTĐ LS)1cái
9Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê, cùm treo…)1cái
J XÂY MỚI CHÒI CANH LỬA SỐ 02-TRẠM BVR –TRẠM BVR XA MÁT
K PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II40,656m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,946m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,315100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,936m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 5,489m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 2,815m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 3,21m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,033tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,276tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,128tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,056tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,23tấn
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,4m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần6,4m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,4m2
16Gia công hệ khung dàn14,188tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn14,188tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,051tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,051tấn
20Gia công xà gồ thép0,048tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,048tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ472,507m2
23Thi công trần tôn lạnh 0,3 mm4,178m2
24Bu lông Þ24 dài 1000mm16Cái
25Bu lông Þ18 dài 60mm1.312Cái
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,141100m2
27Rèm (bạt) che nắng tự cuốn15,2m2
L SÂN NỀN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,64m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,067100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,32m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 15011,664m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày 0,88m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,4m2
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo121m2
M LỐI ĐI BÊ TÔNG TỪ TRẠM BVR RA THÁP CANH LỬA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,96m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,14100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 25,92m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 4,32m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7543,2m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,8m3
7Cắt ron nền52m
N HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, CHIẾU SÁNG
O HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét CIRPROTEC NLP1100-15, bán kính bảo vệ Rp=51m (CLTĐ Tây Ban Nha)1cái
2Nhân công & vật tư lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK Þ42, L = 5m1trụ
3Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 50mm² (CLTĐ Cadivi)76m
4Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25 (CLTĐ Sino)30m
5Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m (CLTĐ Việt Nam)1cọc
6Lắp đặt hộp đo điện trở, kt: 160x160x50 (CLTĐ Sino)1hộp
7Chi phí đo điện trở1điểm
8Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt (CLTĐ Cadwell)2mối
9Khoan giếng tiếp địa sâu 40m1cái
10Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sét (kẹp kết nối, ốc xiết cáp, cáp neo…)1
11Đào đất mương tiếp địa0,36m3
12Lấp đất mương tiếp địa0,36m3
P HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
Q Phần cấp nguồn bên ngoài vào
1Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25 (CLTĐ Sino)111m
2Kéo rải dây dẫn CXV-4mm² cấp nguồn đến tủ LP (CLTĐ Cadivi)222m
3Rải băng cảnh báo cáp ngầm điện lực, bề rộng 20cm (CLTĐ Việt Nam)111m
4Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
5Đào đất mương cáp ngầm23,31m3
6Lấp cát mương6,66m3
7Lấp đất mương16,65m3
R Phần chiếu sáng chòi canh
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắng (CLTĐ MPE MLT-110T)12bộ
2Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm (CLTĐ Sino)1hộp
3Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (CLTĐ Sino)67m
4Nhân công & vật tư sơn ống điện1
5Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi)134m
6Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, loại chống thấm nước, kt: 450x300x180mm (CLTĐ Sino)1tủ
7Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA (CLTĐ LS)3cái
8Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-6kA (CLTĐ LS)1cái
9Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê, cùm treo…)1
S Ghi chú: - Phần khối lượng ván khuôn không tính riêng mà nhà thầu tính toán trong khối lượng bê tông.
- Phần thiết bị đơn vị tính là “bộ” nghĩa là bao gồm công lắp đặt, phí di chuyển, bảo hiểm, thí nghiệm (nếu có), kiểm định theo yêu cầu (nếu có) và các phụ kiện đi kèm theo thiết bị.
T Ghi chú: - Các phụ kiện, đường ống, vật liệu, vật tư, sản phẩm, hàng hóa đảm bảo theo TCVN và tiêu chuẩn nước ngoài.
- Đối với các vật liệu, sản phẩm là hàng hóa trên thị trường khi đưa vào sử dụng công trình Nhà thầu có trách nhiệm và chịu chi phí chứng nhận hợp quy theo quy định.
U Ghi chú: - Đối với các sản phẩm gia công chế tạo Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức kiểm tra quá trình chế tạo theo yêu cầu, và chi phí thí nghiệm kiểm định nếu có.
- Chi phí bao gồm điện và các công việc liên quan đến quá trình thử tải hạng mục và toàn bộ hệ thống, chi phí thí nghiệm kiểm tra chất lượng và các chi phí liên quan đến việc kiểm tra, kiểm định chất lượng công trình.
V - Chi phí bao gồm tất cả các yếu tố như dự phòng để hoàn thành công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt.
- Chi phí bao gồm chi phí hạng mục chung, chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường, chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động và tất cả các chi phí khác...
W Ghi chú: Chi phí bao gồm chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình (nếu có), chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí kiểm tra chất lượng công trình theo yêu cầu của Chủ đầu tư và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình…
X - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến năm 2021; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng. - Tương tự về quy mô công việc đặc thù: đã thi công xây dựng công trình kết cấu thép có chiều cao ≥ 12m
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (thuộc ngành dân dụng). Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh. 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.- Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình kết cấu thép có chiều cao ≥ 12m52
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật 2 - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực xây dựng dân dụng.22
3 Cán bộ Giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành điện dân dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
5 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW1
6 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW1
7 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h1
8 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
9 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->