Gói thầu: Thi công xây mới chòi canh lửa - VQG Lò Gò - Xa Mát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220149211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây mới chòi canh lửa - VQG Lò Gò - Xa Mát |
| Số hiệu KHLCNT | 20220110776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 17:00:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,878,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến năm 2021; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng. - Tương tự về quy mô công việc đặc thù: đã thi công xây dựng công trình kết cấu thép có chiều cao ≥ 12m Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (thuộc ngành dân dụng). Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.- Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình kết cấu thép có chiều cao ≥ 12m |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành điện dân dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây mới chòi canh lửa - VQG Lò Gò - Xa Mát Xây mới chòi canh lửa - VQG Lò Gò - Xa Mát 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây để xác định nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp: - E-HSDT phải cung cấp số liệu về: Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021, tổng doanh thu của năm 2021, tổng nguồn vốn năm 2021. - Lưu ý: Nhà thầu phải kê khai chính xác các số liệu để xác định điều kiện về cấp doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tây Ninh, số 211, đường 30/4, khu phố 1, phường 1, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3827760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI CHÒI CANH LỬA SỐ 01-TRẠM BVR BÀU BỀN | |||
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 40,656 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,946 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,315 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,936 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 5,489 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 2,815 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 3,21 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,276 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,128 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,23 | tấn | |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,4 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 6,4 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,4 | m2 | |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | 14,188 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 14,188 | tấn | |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,051 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,051 | tấn | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,048 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,048 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 472,507 | m2 | |
| 23 | Thi công trần tôn lạnh 0,3 mm | 4,178 | m2 | |
| 24 | Bu lông Þ24 dài 1000mm | 16 | Cái | |
| 25 | Bu lông Þ18 dài 60mm | 1.312 | Cái | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,141 | 100m2 | |
| 27 | Rèm (bạt) che nắng tự cuốn | 15,2 | m2 | |
| C | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,64 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,067 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,32 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 11,664 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày | 0,88 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,4 | m2 | |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo | 121 | m2 | |
| D | LỐI ĐI BÊ TÔNG TỪ TRẠM BVR RA THÁP CANH LỬA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,08 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,11 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 20,16 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 3,36 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,6 | m2 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,4 | m3 | |
| 7 | Cắt ron nền | 40 | m | |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, CHIẾU SÁNG | |||
| F | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét CIRPROTEC NLP1100-15, bán kính bảo vệ Rp=51m (CLTĐ Tây Ban Nha) | 1 | cái | |
| 2 | Nhân công & vật tư lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK Þ42, L = 5m | 1 | trụ | |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 50mm² (CLTĐ Cadivi) | 76 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25 (CLTĐ Sino) | 30 | m | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m (CLTĐ Việt Nam) | 1 | cọc | |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở, kt: 160x160x50 (CLTĐ Sino) | 1 | hộp | |
| 7 | Chi phí đo điện trở | 1 | điểm | |
| 8 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt (CLTĐ Cadwell) | 2 | mối | |
| 9 | Khoan giếng tiếp địa sâu 40m | 1 | cái | |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sét (kẹp kết nối, ốc xiết cáp, cáp neo…) | 1 | lô | |
| 11 | Đào đất mương tiếp địa | 0,36 | m3 | |
| 12 | Lấp đất mương tiếp địa | 0,36 | m3 | |
| G | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| H | Phần cấp nguồn bên ngoài vào | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25 (CLTĐ Sino) | 87 | m | |
| 2 | Kéo rải dây dẫn CXV-4mm² cấp nguồn đến tủ LP (CLTĐ Cadivi) | 174 | m | |
| 3 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm điện lực, bề rộng 20cm (CLTĐ Việt Nam) | 87 | m | |
| 4 | Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| 5 | Đào đất mương cáp ngầm | 18,27 | m3 | |
| 6 | Lấp cát mương | 5,22 | m3 | |
| 7 | Lấp đất mương | 13,05 | m3 | |
| I | Phần chiếu sáng chòi canh | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắng (CLTĐ MPE MLT-110T) | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm (CLTĐ Sino) | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (CLTĐ Sino) | 67 | m | |
| 4 | Nhân công & vật tư sơn ống điện | 1 | lô | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi) | 134 | m | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, loại chống thấm nước, kt: 450x300x180mm (CLTĐ Sino) | 1 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA (CLTĐ LS) | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-6kA (CLTĐ LS) | 1 | cái | |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê, cùm treo…) | 1 | cái | |
| J | XÂY MỚI CHÒI CANH LỬA SỐ 02-TRẠM BVR –TRẠM BVR XA MÁT | |||
| K | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 40,656 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,946 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,315 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,936 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 5,489 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 2,815 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 3,21 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,276 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,128 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,23 | tấn | |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,4 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 6,4 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,4 | m2 | |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | 14,188 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 14,188 | tấn | |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,051 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,051 | tấn | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,048 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,048 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 472,507 | m2 | |
| 23 | Thi công trần tôn lạnh 0,3 mm | 4,178 | m2 | |
| 24 | Bu lông Þ24 dài 1000mm | 16 | Cái | |
| 25 | Bu lông Þ18 dài 60mm | 1.312 | Cái | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,141 | 100m2 | |
| 27 | Rèm (bạt) che nắng tự cuốn | 15,2 | m2 | |
| L | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,64 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,067 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,32 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 11,664 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày | 0,88 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,4 | m2 | |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo | 121 | m2 | |
| M | LỐI ĐI BÊ TÔNG TỪ TRẠM BVR RA THÁP CANH LỬA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,96 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,14 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 25,92 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 4,32 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,2 | m2 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,8 | m3 | |
| 7 | Cắt ron nền | 52 | m | |
| N | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, CHIẾU SÁNG | |||
| O | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét CIRPROTEC NLP1100-15, bán kính bảo vệ Rp=51m (CLTĐ Tây Ban Nha) | 1 | cái | |
| 2 | Nhân công & vật tư lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK Þ42, L = 5m | 1 | trụ | |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 50mm² (CLTĐ Cadivi) | 76 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25 (CLTĐ Sino) | 30 | m | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m (CLTĐ Việt Nam) | 1 | cọc | |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở, kt: 160x160x50 (CLTĐ Sino) | 1 | hộp | |
| 7 | Chi phí đo điện trở | 1 | điểm | |
| 8 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt (CLTĐ Cadwell) | 2 | mối | |
| 9 | Khoan giếng tiếp địa sâu 40m | 1 | cái | |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sét (kẹp kết nối, ốc xiết cáp, cáp neo…) | 1 | lô | |
| 11 | Đào đất mương tiếp địa | 0,36 | m3 | |
| 12 | Lấp đất mương tiếp địa | 0,36 | m3 | |
| P | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| Q | Phần cấp nguồn bên ngoài vào | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25 (CLTĐ Sino) | 111 | m | |
| 2 | Kéo rải dây dẫn CXV-4mm² cấp nguồn đến tủ LP (CLTĐ Cadivi) | 222 | m | |
| 3 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm điện lực, bề rộng 20cm (CLTĐ Việt Nam) | 111 | m | |
| 4 | Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| 5 | Đào đất mương cáp ngầm | 23,31 | m3 | |
| 6 | Lấp cát mương | 6,66 | m3 | |
| 7 | Lấp đất mương | 16,65 | m3 | |
| R | Phần chiếu sáng chòi canh | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắng (CLTĐ MPE MLT-110T) | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm (CLTĐ Sino) | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (CLTĐ Sino) | 67 | m | |
| 4 | Nhân công & vật tư sơn ống điện | 1 | lô | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi) | 134 | m | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, loại chống thấm nước, kt: 450x300x180mm (CLTĐ Sino) | 1 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA (CLTĐ LS) | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-6kA (CLTĐ LS) | 1 | cái | |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê, cùm treo…) | 1 | lô | |
| S | Ghi chú: - Phần khối lượng ván khuôn không tính riêng mà nhà thầu tính toán trong khối lượng bê tông. - Phần thiết bị đơn vị tính là “bộ” nghĩa là bao gồm công lắp đặt, phí di chuyển, bảo hiểm, thí nghiệm (nếu có), kiểm định theo yêu cầu (nếu có) và các phụ kiện đi kèm theo thiết bị. | |||
| T | Ghi chú: - Các phụ kiện, đường ống, vật liệu, vật tư, sản phẩm, hàng hóa đảm bảo theo TCVN và tiêu chuẩn nước ngoài. - Đối với các vật liệu, sản phẩm là hàng hóa trên thị trường khi đưa vào sử dụng công trình Nhà thầu có trách nhiệm và chịu chi phí chứng nhận hợp quy theo quy định. | |||
| U | Ghi chú: - Đối với các sản phẩm gia công chế tạo Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức kiểm tra quá trình chế tạo theo yêu cầu, và chi phí thí nghiệm kiểm định nếu có. - Chi phí bao gồm điện và các công việc liên quan đến quá trình thử tải hạng mục và toàn bộ hệ thống, chi phí thí nghiệm kiểm tra chất lượng và các chi phí liên quan đến việc kiểm tra, kiểm định chất lượng công trình. | |||
| V | - Chi phí bao gồm tất cả các yếu tố như dự phòng để hoàn thành công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt. - Chi phí bao gồm chi phí hạng mục chung, chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường, chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động và tất cả các chi phí khác... | |||
| W | Ghi chú: Chi phí bao gồm chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình (nếu có), chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí kiểm tra chất lượng công trình theo yêu cầu của Chủ đầu tư và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình… | |||
| X | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến năm 2021; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng. - Tương tự về quy mô công việc đặc thù: đã thi công xây dựng công trình kết cấu thép có chiều cao ≥ 12m Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (thuộc ngành dân dụng). Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh. | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.- Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình kết cấu thép có chiều cao ≥ 12m | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật | 2 | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực xây dựng dân dụng. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành điện dân dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 1 |
| 6 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | 1 |
| 7 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi