Gói thầu: Thi công xây dựng khối 2 phòng học + 11 phòng chức năng, sân đường, hồ nước ngầm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220129297-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng khối 2 phòng học + 11 phòng chức năng, sân đường, hồ nước ngầm
Số hiệu KHLCNT 20220129197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 16:56:00 đến ngày 2022-02-13 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,711,473,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.613E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5,808 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.808.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.424.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 5,808 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,808 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,808 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,808 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,808 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,808 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,808 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,808 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,808 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncòn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 110CV.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vỹ hoặc máy toànđạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: ≥ 01 tấn.Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 20
8-Máy cắt , uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ván khuôn (Ván gỗ,thép,nhựa) (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 500
20-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danhcác nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng khối 2 phòng học + 11 phòng chức năng, sân đường, hồ nước ngầm
Trường TH Tân Hòa
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại - Dịch vụ Hài Hòa, Số 76/46, Tỉnh lộ 827, Phường 7, Thành phố Tân An, Long An. + Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018,2019,2020. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : XÂY LẮP
1Thử tĩnh cọc2cọc
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 25063,979m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,252tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8,853tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,248tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,056tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột2,678100m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I11,27100m
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I49,805m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,137100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1508,214m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20041,884m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,445tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,835tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,256tấn
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột1,674100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,383m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,455100m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,1100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20015,151m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,339tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,702tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,111tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,543100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,272m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,234tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,114tấn
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,026100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20023,828m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật3,648100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,789tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,821tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,871tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20018,348m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,421tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,455tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,106tấn
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,956100m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20033,477m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,087m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,755tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,348100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,261100m2
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,192m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,269tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,816tấn
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,576100m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20019,233m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,583tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,955tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,75tấn
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,98100m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20019,087m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,444tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,456tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,185tấn
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,952100m2
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20033,755m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,663tấn
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,423100m2
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,204m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,262tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,81tấn
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,578100m2
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 20016,079m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,501tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,871tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,465tấn
69Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,631100m2
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20016,931m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,352tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,73tấn
73Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,999100m2
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20011,151m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,445tấn
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,433100m2
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,79m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,023tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,101tấn
80Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,158100m2
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,787m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,199tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,838tấn
84Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,246100m2
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,991m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,676tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,005tấn
88Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,101100m2
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,621100m3
90Rải nhựa tái sinh làm móng công trình3,898100m2
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20031,195m3
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,26tấn
93Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,604m3
94Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 9,218m3
95Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 45,739m3
96Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao 25,19m3
97Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 6,417m3
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,217m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,732tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,593tấn
101Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,871100m2
102Lắp dựng cửa khung nhôm41,26m2
103Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm+khung bảo vệ41,26m2
104Lắp dựng cửa khung nhôm33,6m2
105Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm+khung bảo vệ33,6m2
106Vách kính khung nhôm mặt tiền25,28m2
107Vách kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm25,28m2
108Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn18,46m2
109Cửa sắt kéo18,46m2
110Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( bả xi măng )173,47m2
111Trát trần, vữa XM mác 75 ( bả xi măng )360,9m2
112Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7566,49m2
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75207,112m2
114Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75251,9m2
115Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75274,318m2
116Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (bả xi măng)289,496m2
117Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bả xi măng)165,863m2
118Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75208,3m
119Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …34,442m2
120Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 10020,092m2
121Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 111,6m2
122Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10,34m2
123Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 43,775m2
124Lát nền, sàn, tiết diện gạch 11,2m2
125Lát nền, sàn, tiết diện gạch 375,18m2
126Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 22,125m2
127Lát nền, sàn, tiết diện gạch 27,515m2
128Lát đá mặt bệ các loại1,52m2
129Lắp đặt trần Frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm26,655m2
130Bả bằng bột bả vào tường207,112m2
131Bả bằng bột bả vào tường472,538m2
132Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần963,074m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ207,112m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.435,612m2
135Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 0,306m3
136Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,168m3
137Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,012100m2
138Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,935m3
139Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 42,233m3
140Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19,chiều cao 21,31m3
141Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 4,697m3
142Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19, chiều dày 2,287m3
143Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20019,834m3
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,017tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,665tấn
146Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan4,093100m2
147Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm41,84m2
148Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 dày 5mm+khung bảo vệ41,84m2
149Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm32,6m2
150Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 dày 5mm+khung bảo vệ32,6m2
151Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bả xi măng)166,801m2
152Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả xi măng)170,97m2
153Trát trần, vữa XM mác 75 ( bả xi măng )342,3m2
154Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75190,073m2
155Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,58m2
156Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75213,1m2
157Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75222,28m2
158Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (bả xi măng)384,908m2
159Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75251,3m
160Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 10031,215m2
161Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 89,28m2
162Lát nền, sàn, tiết diện gạch 341,374m2
163Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 27,705m2
164Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …35,193m2
165Lát nền, sàn, tiết diện gạch 21,355m2
166Lát đá mặt bệ các loại1,52m2
167Lắp đặt trần Frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm20,775m2
168Bả bằng bột bả vào tường218,653m2
169Bả bằng bột bả vào tường435,38m2
170Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.064,979m2
171Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ218,653m2
172Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.500,359m2
173Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 0,238m3
174Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,312m3
175Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,013100m2
176Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,05m3
177Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 44,435m3
178Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao 22,392m3
179Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 4,698m3
180Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,96m3
181Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20021,512m3
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,191tấn
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,627tấn
184Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan4,798100m2
185Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm46,16m2
186Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 dày 5mm+khung bảo vệ46,16m2
187Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm29,2m2
188Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 dày 5mm+khung bảo vệ29,2m2
189Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bả xi măng)144,068m2
190Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả xi măng)175,56m2
191Trát trần, vữa XM mác 75 (bả xi măng)143,3m2
192Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75198,68m2
193Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7534,22m2
194Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75223,92m2
195Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75258,621m2
196Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (bả xi măng)460,314m2
197Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75677,9m
198Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 10031,215m2
199Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 89,28m2
200Lát nền, sàn, tiết diện gạch 330,606m2
201Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 24,285m2
202Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …31,215m2
203Lát nền, sàn, tiết diện gạch 21,355m2
204Lát đá mặt bệ các loại2,08m2
205Lắp đặt trần Frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm20,775m2
206Bả bằng bột bả vào tường232,9m2
207Bả bằng bột bả vào tường482,541m2
208Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần923,242m2
209Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ232,9m2
210Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.405,783m2
211Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 0,67m3
212Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,76m2
213Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,191m3
214Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,078tấn
215Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,454100m2
216Gia công xà gồ thép7,312tấn
217Lắp dựng xà gồ thép7,312tấn
218Xà gồ thép, cầu phong, li tô7.494,8kg
219Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 3,916100m2
220Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả xi măng)124,6m2
221Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,8m2
222Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7561,134m2
223Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75157,638m2
224Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …157,638m2
225Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần139,652m2
226Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ139,652m2
227Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 5,624m3
228Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75117,802m2
229Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 7511,469m2
230Láng granitô cầu thang96,255m2
231Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75200,1m
232Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần117,802m2
233Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ117,802m2
234Gia công lan can0,597tấn
235Inox lan can cầu thang0,597tấn
236Quả cầu inox2bộ
237Lắp dựng lan can sắt38,7m2
238Gia công sắt đuôi cá cầu thang0,056tấn
239Gia công thang sắt0,137tấn
240Lắp dựng lan can sắt6,57m2
241Sắt thang thăm mái0,137tấn
242Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình5,542100m2
243Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,108100m3
244Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20055,424m3
245Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ27,71210m
246Xoa phẳng mặt, chà nhám sân554,24m2
247Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,303m3
248Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,133tấn
249Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,344100m2
250Trát xà dầm, vữa XM mác 7517,212m2
251Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,082100m3
252Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,59m3
253Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,494m3
254Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,013tấn
255Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,282m3
256Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,322100m2
257Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,342m3
258Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,03tấn
259Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,017100m2
260Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 4cái
261Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,266100m3
262Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,028m3
263Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,5m3
264Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,8100m2
265Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,711m3
266Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,054tấn
267Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,032100m2
268Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 12cái
269Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,108100m3
270Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,142100m3
271Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,083100m3
272Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,644m3
273Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,092m3
274Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,404m3
275Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,275m3
276Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,036m3
277Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,069m3
278Tấm tole che máy bơm nước (tole phẳng dày 2mm)0,36m2
279Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,304tấn
280Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm0,03tấn
281Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,255100m2
282Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,tấm chớp0,003100m2
283Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7521,456m2
284Trát trần, vữa XM mác 751,79m2
285Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 754,346m2
286Quét nước xi măng 2 nước10,16m2
287Lát nền, sàn, tiết diện gạch 0,16m2
288Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6 ly0,61100m
289Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8 ly1,14100m
290Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm dày 2 ly1,37100m
291Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm dày 2,1 ly0,36100m
292Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,8 ly0,93100m
293Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 76mm dày 3 ly3,06100m
294Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm dày 2,9 ly0,29100m
295Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8 ly0,81100m
296Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm dày 4,3 ly0,87100m
297Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm105cái
298Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm11cái
299Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm42cái
300Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm65cái
301Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 76mm22cái
302Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm21cái
303Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114mm40cái
304Lắp đặt côn nhựa 21mm1cái
305Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mm56cái
306Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mm32cái
307Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-42mm1cái
308Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mm2cái
309Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-42mm1cái
310Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-60mm2cái
311Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mm20cái
312Lắp đặt T nhựa Þ 27mm55cái
313Lắp đặt Y nhựa Þ 60mm109cái
314Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm13cái
315Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm43cái
316Van khóa thau Þ273cái
317Van khóa thau Þ341cái
318Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,0m31bể
319Lắp đặt phễu thu D10029cái
320Lắp đặt lavabo14bộ
321Lắp đặt vòi xả lavabo14bộ
322Lắp đặt chậu tiểu nam9bộ
323Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện20bộ
324Lắp đặt vòi rửa vệ sinh20cái
325Lắp đặt giá treo đồ3cái
326Lắp đặt kệ kính14cái
327Lắp đặt gương soi (500x750)14cái
328Lắp đặt hộp giấy vệ sinh20cái
329Lắp đặt cầu chắn rác (inox fi 76)22cái
330Lắp đặt máy bơm nước 200W lưu lượng 45L/P Panasonic + phao cơ + role1máy
331Rờ le1bộ
332Phao cơ chống cạn+tràn2bộ
333Lắp đặt đèn LED đôi TUBE T8, 1,2m, 2x20W, gắn nổi sát trần44bộ
334Lắp đặt đèn LED chiếu sáng bảng 1,2m, 1x18W ( sử dụng đèn LED lắp bảng )10bộ
335Lắp đặt đèn LED đơn TUBE T8, 1,2m, 1x20W, gắn nổi sát trần52bộ
336Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ172, bóng 12W, có ánh sáng trắng73bộ
337Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt48bộ
338Lắp đặt một công tắc một chiều trên mặt nạ 1 lỗ10bộ
339Lắp đặt hai công tắc một chiều trên mặt nạ 2 lỗ9bộ
340Lắp đặt bốn công tắc một chiều trên mặt nạ 4 lỗ8bộ
341Lắp đặt năm công tắc một chiều trên mặt nạ 5 lỗ5bộ
342Lắp đặt hai công tắc một chiều + 2 dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ2bộ
343Lắp đặt hai dimmer quạt trên mặt nạ 2 lỗ4bộ
344Lắp đặt bốn dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ9bộ
345Lắp đặt một công tắc hai chiều trên mặt nạ 1 lỗ5bộ
346Lắp đặt hai công tắc một chiều + 1 công tắc hai chiều trên mặt nạ 3 lỗ3bộ
347Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất )66cái
348Lắp đặt MCB 2P-125A, dòng cắt 10kA1cái
349Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA5cái
350Lắp đặt RCCB 2P-63A, dòng rò 30mA3cái
351Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kA4cái
352Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA8cái
353Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA2cái
354Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA16cái
355Lắp đặt tủ điện kt 450x300x150mm ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường )1cái
356Lắp đặt tủ điện 18 đường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường )1cái
357Lắp đặt tủ điện 13 đường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường )2cái
358Lắp đặt dây CV-1,5mm23.630m
359Lắp đặt dây CV-2,5mm21.750m
360Lắp đặt dây CV-4mm2560m
361Lắp đặt dây CXV-16mm250m
362Lắp đặt dây CXV-25mm2 ( cáp dự kiến cấp nguồn )200m
363Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ201.190m
364Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25140m
365Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ3240m
366Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm121cái
367Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy227cái
368Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm23cái
369Lắp đặt nối trơn các loại600cái
370Lắp đặt nối ren các loại140cái
371Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m5cọc
372Lắp đặt ốc siết cáp U165con
373Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 )22m
374Lắp thép treo 30x30mm, dày 1,5li cố định quạt90m
375Lắp đặt thép tròn Þ8 treo quạt48bộ
376Lắp đặt Rơ le điện cho mô tơ bơm nước ( rờ le chống cạn và rờ le chống tràn )2bộ
377Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg MT59bộ
378Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL89bộ
379Lắp đặt kệ dựng 2 bình chữa cháy9bộ
380Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC9bộ
381Băng keo điện loại tốt10cuộn
382Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC-6,3, R=120M1kim
383Lắp đặt khớp nối kim thu sét1cái
384Đóng cọc thoát sét fi 16 , L=2.4m5cọc
385Lắp đặt bộ nối cáp trong hộp kiểm tra1bộ
386Mối hàn hóa nhiệt6mối
387Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất 235x235x75mm1hộp
388Kéo rải dây cáp thoát sét ( cáp đồng trần 50mm2 )26m
389Kéo rải dây cáp thoát sét ( cáp đồng bọc cách điện CXV-50mm2 )35m
390Lắp đặt đế đỡ trụ chống sét ( thép góc 75x75x6mm )1bộ
391Dây neo ( 3 sợi cáp thép lụa 6mm2 + tăng đơ cáp )1bộ
392Gia công lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ( ống STK Þ49, Þ42, Þ34 dày 3,2li )1bộ
393Lắp đặt kẹp giữ cáp kẹp giữ ống20cái
394Lắp đặt ống nhựa PVC Þ270,2100m
395Lắp đặt co, lơi Þ274cái
396Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 7,8m3
397Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống7,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.613E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5,808 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.808.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.424.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 5,808 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,808 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
3 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,808 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,808 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
5 Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,808 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,808 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,808 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,808 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,808 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
10 Công nhân kỹ thuật 1 - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...);11
11 Ghi chú 1 Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncòn hiệu lực1
2 Máy đào bánh lốp - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực1
3 Máy san hoặc máy ủi - Công suất: ≥ 110CV.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực1
4 Máy kinh vỹ hoặc máy toànđạc Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
5 Vận thăng - Tải trọng: ≥ 01 tấn.Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Giàn giáo 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.Tài liệu chứng minh20
8 Máy cắt , uốn thép - Tài liệu chứng minh4
9 Máy trộn bê tông - Tài liệu chứng minh3
10 Máy bơm nước - Tài liệu chứng minh1
11 Máy hàn điện - Tài liệu chứng minh2
12 Máy đầm bàn - Tài liệu chứng minh2
13 Máy đầm dùi - Tài liệu chứng minh4
14 Máy đầm cóc - Tài liệu chứng minh2
15 Máy cắt gạch - Tài liệu chứng minh2
16 Máy thủy bình -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
17 Máy cắt bê tông - Tài liệu chứng minh2
18 Máy khoan - Tài liệu chứng minh2
19 Ván khuôn (Ván gỗ,thép,nhựa) (m2) - Tài liệu chứng minh500
20 Tời điện - Tài liệu chứng minh1
21 Ghi chú Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danhcác nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->