Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp (Bao gồm dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XD VÀ TM AN KHANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp (Bao gồm dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 16:55:00 đến ngày 2022-02-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,182,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị nghiệm thu tối thiểu là 3,3 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa trên toàn tuyến; Kết cấu nền đường bằng cấp phối đá dăm hoặc tương đương; có hệ thống thoát nước mặt đường.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị nghiệm thu tối thiểu là 3,3 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành.- Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư xây dựng công trình, có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, có chứng chỉ an toàn lao động theo quy định, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng tài liệu chứng minh đã thi công công trình tương tự, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, giao thông hoặc thuỷ lợi...), đã phụ trạch kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng tài liệu chứng minh đã thi công công trình tương tự, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc tương đương, đã từng làm cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng tài liệu chứng minh đã thi công công trình tương tự,, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm việcCó bậc thợ từ 2/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu láng bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XD VÀ TM AN KHANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp (Bao gồm dự phòng) Mở rộng, nâng cấp hệ thống đường trung tâm (từ thôn 1 đến thôn 8) thị trấn Hoàn Lão (giai đoạn 1) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị….) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Thị trấn Hoàn Lão, địa chỉ: Thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hải. Chủ tịch UBND Thị trấn. Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD & TM An Khang, địa chỉ: TK10, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH XD & TM An Khang, địa chỉ: TK10, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47,7611 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47,7611 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,6477 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II dày 18cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,9007 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,9379 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo (Cự ly 17km), ô tô tự đổ 12T (Định mức nhân 13) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,9379 | 100tấn |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất không phù hợp + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,7529 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6896 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng 90% đất đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,7257 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,9046 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5258 | 100m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,2976 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,7529 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,269 | 100m3 |
| C | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.126 | m |
| 2 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,1234 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm vỉa, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1415 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 57,12 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 57,12 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,712 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 68,68 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN TRẢ VỈA HÈ | |||
| 1 | Rải lớp bạt lót | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4262 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,26 | m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè Terazo 300x300x30, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 88,24 | m2 |
| E | PHẦN HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44,53 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,8419 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,8294 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả hố móng cống bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6233 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0842 | 100m3 |
| F | PHẦN ỐNG BTLT D600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 133 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | 1 đoạn ống |
| 3 | Ống BTLT D600 H30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 102 | m |
| 4 | Ống BTLT D600 H13 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 460 | m |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 148 | mối nối |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng ống D600 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,48 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6655 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9398 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,86 | m3 |
| 12 | Bê tông gối đỡ M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,67 | m3 |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 254 | cái |
| G | PHẦN ỐNG BTLT D400 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤400mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40 | 1 đoạn ống |
| 2 | Ống BTLT D400 H30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 160 | m |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40 | mối nối |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng ống D400 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,12 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,8 | m3 |
| H | PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 51,87 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga và cửa thu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,8754 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3753 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9272 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3159 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt nắp đan hố ga Composite tròn 650mm, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 25 tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite KT 250x600x40, tải trọng 25tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bộ nắp lưới thép thoát nước KT 900x900x90, tải trọng 25tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,625 | 10 tấn/1km |
| I | PHẦN HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,1275 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,7619 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I bù móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0945 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II bù móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1134 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3656 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị nghiệm thu tối thiểu là 3,3 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa trên toàn tuyến; Kết cấu nền đường bằng cấp phối đá dăm hoặc tương đương; có hệ thống thoát nước mặt đường.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị nghiệm thu tối thiểu là 3,3 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành.- Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư xây dựng công trình, có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, có chứng chỉ an toàn lao động theo quy định, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng tài liệu chứng minh đã thi công công trình tương tự, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, giao thông hoặc thuỷ lợi...), đã phụ trạch kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng tài liệu chứng minh đã thi công công trình tương tự, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc tương đương, đã từng làm cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng tài liệu chứng minh đã thi công công trình tương tự,, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm việcCó bậc thợ từ 2/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T | 2 |
| 4 | Máy lu láng bánh lốp | ≥ 10T | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 T | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 9 | Máy đào | ≥ 0,6 m3 | 2 |
| 10 | Máy ủi | ≥ 110CV | 2 |
| 11 | Máy lu rung | ≥ 10 T | 2 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 13 | Xe tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 14 | Ô tô rải nhựa đường | ≥ 6 T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi