Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm chỉnh lý tài liệu thuộc kế hoạch năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200968994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm chỉnh lý tài liệu thuộc kế hoạch năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873483 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 16:03:00 đến ngày 2020-10-09 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 681,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cặp, hộp hồ sơ lưu trữ | M | 6.454 | Chiếc | + Kích thước hộp hồ sơ lưu trữ: (36,5x26,5x11) cm + Chất liệu hộp: Hộp được làm bìa giấy ép (giấy catton) có tẩm hóa chất chống mối mọt, chống thấm, cặp hồ sơ gáy được dán bằng vải xanh. | Vận chuyển, đưa hàng đến KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 2 | Bìa hồ sơ lưu trữ gập 3 tai | M | 116.172 | Tờ | + Bìa hồ sơ có kích thước (650mm x 540mm) bao gồm 5 phần như sau: - Tờ đầu có kích thước 320mm x 230mm; - phần gáy có kích khước 320 mm x 40mm (có 5 đường gấp nếp, khoảng cách mỗi đường gấp nếp 10mm); - Tờ sau có kích thước 320mm x 230mm; - Phần tai trên và tai dưới có kích thước 230mm x 100mm (có 5 đường gấp nếp, khoảng cách mỗi đường gấp nếp 10mm); - Phần tai cạnh có kích thước 230mm x 150mm (có 5 đường gấp nếp, khoảng cách mỗi đường gấp nếp 10mm). + Chất liệu bìa hồ sơ được làm từ giấy duplex (hoặc tương đương), định lượng 300g/m2, in không nhòe mực và theo maket được phê duyệt. | Đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng, Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hàn ; Vận chuyển, đưa hàng đến KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 3 | Tờ mục lục văn bản | M | 175.180 | Tờ | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng, Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành ) | Vận chuyển, đưa hàng đến KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 4 | Bút viết bìa | M | 4.610 | Chiếc | Bút viết Lông Dầu PM-04 Ceedee - Đen (hoặc tương đương) | Vận chuyển, đưa hàng đến KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 5 | Bút chì để đánh số tờ | M | 461 | Chiếc | Bút chì gỗ GP-018 (hoặc tương đương) | Vận chuyển, đưa hàng đến KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 6 | Hồ gián nhãn hộp | M | 231 | Lọ | Hồ dán Thiên Long G-08 (hoặc tương đương). Hồ chất lượng cao, độ bám dính tốt, có hóa chất chống chuột và các côn trùng | Vận chuyển, đưa hàng đến KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 7 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | M | 922 | Chiếc | Bút Pentel EnerGel 0,7 mm (hoặc tương đương) | Vận chuyển, đưa hàng đến KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 8 | Chi phí vận chuyển đến 18 KB huyện, thị | M | 420 | M | Chi phí vận chuyển đến 18 KB huyện, thị | Vận chuyển, đưa hàng đến KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 9 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | M | 116.172 | Tờ | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ (Giấy trắng khổ A4, định lượng | Vận chuyển, đưa hàng đến KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 10 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | M | 36.880 | Tờ | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng, Giấy trắng khổ A4, định lượng > 80 g/m2) | Vận chuyển, đưa hàng đến KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 11 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | M | 16.596 | Tờ | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng, Giấy trắng khổ A4, định lượng > 80 g/m2) | Vận chuyển, đưa hàng đến KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 12 | Phiếu tin | M | 116.172 | Tờ | Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng, Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành ) | Vận chuyển, đưa hàng đến KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 13 | Dao | M | 180 | Cái | Dao cắt (dùng cho công tác chỉnh lý tài liệu) | Vận chuyển, đưa hàng đến KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 14 | Kéo cắt giấy | M | 180 | Cái | Kéo cắt giấy (dùng cho công tác chỉnh lý tài liệu) | Vận chuyển, đưa hàng đến KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 15 | Ghim kẹp | M | 180 | Cái | Ghim kẹp (Dập ghim số 10 - 229 (12 tờ/50pcs)) (dùng cho công tác chỉnh lý tài liệu) | Vận chuyển, đưa hàng đến KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 16 | Dây buộc | M | 180 | Cuộn | Dây buộc (dùng cho công tác chỉnh lý tài liệu) | Vận chuyển, đưa hàng đến KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 17 | Bút xóa | M | 180 | Cái | Bút xóa (dùng cho công tác chỉnh lý tài liệu) | Vận chuyển, đưa hàng đến KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 18 | Chổi lông | M | 180 | Cái | Chổi lông (dùng cho công tác chỉnh lý tài liệu) | Vận chuyển, đưa hàng đến KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 19 | Hộp Kim Bấm 10 Plus | M | 180 | Hộp | Hộp Kim Bấm 10 Plus (dùng cho công tác chỉnh lý tài liệu) | Vận chuyển, đưa hàng đến KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi