Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: đường giao thông, cây xanh-vĩa hè, hệ thống thoát nước và chiếu sáng (gói số 06)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220156971-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Bình Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: đường giao thông, cây xanh-vĩa hè, hệ thống thoát nước và chiếu sáng (gói số 06)
Số hiệu KHLCNT 20211188738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước do quận quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 17:19:00 đến ngày 2022-02-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,636,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9454E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.189E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 90.000.000.000 đồng.+ Loại công trình: Công trình giao thông. Trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông (Loại mặt đường cấp cao A1 (BTNC – bê tông nhựa rải nóng)), Cây xanh-vĩa hè, Hệ thống thoát nước.+ Cấp công trình: cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 30.000.000.000 đồng.* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông (đường bộ).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (đường bộ) - Hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, có giá trị >= 30.000.000.000 đồng, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần Đường: 02 người.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông (Đường bộ).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (đường bộ) - Hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần đường ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ năng sơ cứu cơ bản.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật Môi trường đô thị.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý thiết bị thi công: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý thiết bị thi công ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát khối lượng và thanh - quyết toán: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát khối lượng và thanh - quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi – công suất ≥ 140CV
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành – công suất ≥ 70CV
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa nóng – năng suất rải ≥ 90CV
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh thép – trọng lượng ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bánh lốp – trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm rung – trọng lượng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe tưới nước – dung tích bồn chứa ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
11-Cần cẩu – sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước – công suất ≥ 30 HP
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
13-Trạm trộn bê tông nhựa – năng suất ≥ 90T/h
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí (Công suất >= 600m3/giờ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy duỗi (uốn) thép
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy đàm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
24-Ván khuôn (thép hoặc gỗ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 500
25-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Bình Thủy
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục: đường giao thông, cây xanh-vĩa hè, hệ thống thoát nước và chiếu sáng (gói số 06)
Nâng cấp cải tạo đường Trần Quang Diệu, phường An Thới, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước do quận quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Bình Thủy , địa chỉ: Khu dân cư Ngân Thuận, KV4 -đường Lê Hồng Phong, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, TPCT
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Bình Thủy. Địa chỉ: 127, Nguyễn Truyền Thanh, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều – TP. Cần Thơ. + Tư vấn lập thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng thương mại Hoàn Quân, địa chỉ: Số E3/85H Quốc Lộ 50, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Bình Thủy , địa chỉ: Khu dân cư Ngân Thuận, KV4 -đường Lê Hồng Phong, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, TPCT
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Bình Thủy. Địa chỉ: 127, Nguyễn Truyền Thanh, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Scan Báo cáo tài chính 04 năm 2017, 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án/Báo cáo kinh tế kỹ thuật nêu rõ loại và cấp công trình tương đương gói thầu, Hợp đồng thi công, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư để chứng minh. - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị hoặc các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy đông cho gói thầu. * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Bình Thủy. Địa chỉ: 127, Nguyễn Truyền Thanh, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thủy. Địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Thủy. Địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Thủy. Địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VĨA HÈ – CÂY XANH
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.312,4691100m2
2Cày tạo nhám mặt đường cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.312,4691100m2
3Đắp cát công trình bằng máy, độ đầm chặt K=0,98 (đường nhánh), (vận chuyển bằng xe)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,0553100m3
4Cán lớp cấp phối đá dăm loại (Dmax=37,5mm) bù (mặt đường chính)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.35,105100m3
5Cán lớp cấp phối đá dăm loại (Dmax=25,0mm) lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38,7458100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.176,9656100m2
7Thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC (loại C.12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (đường chính)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.159,7039100m2
8Thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC (loại C.12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (đường nhánh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,2627100m2
9Bêtông gờ bó vĩa đá 1x2 M.250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.399,64m3
10SXLD & tháo dỡ ván khuôn gờ bó vĩaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25,5013100m2
11Cắt khe gờ bó vỉa (3m/khe)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.54,64510m
12Tháo dỡ lớp gạch vỉa hè cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11.143,12m2
13Vận chuyển gạch vụn đã tháo dỡ ra khỏi công trình (TB 5km)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.557,156100m2
14Bêtông đá 4x6 M.150 lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.94,48m3
15Xây tường bó vỉa bằng gạch Bloock bêtông 4x8x19 dày 20cm vữa M.75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.285,07m3
16Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.782,36m2
17Đắp cát công trình bằng máy, độ đầm chặt K=0,90, (vận chuyển bằng xe)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.62,5823100m3
18Lát gạch Tezarro M.250, kích thước 40x40x3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11.143,12m2
19Bêtông đá 4x6 M.150 lót vỉa hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.114,31m3
20Láng nền không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11.143,12m2
21Bêtông vỉa hè đường nhánh dày 10cm, đá 1x2 M.200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39,14m3
22Đào móng biển báo - đất cấp 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8161m3
23Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,816m3
24CC&LĐ trụ và biển báo hình trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
25CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.23cái
26CC&LĐ biển báo hình chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.330,86m2
28Thay mới dãy phân cách mềm bằng nhựa PU dẽo KT (1,8x0,83)m/cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.61cái
29Tháo dỡ trụ, đèn tín hiệu giao thông Bộ đèn tín hiệu giao thông (tận dụng lại)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31 cột
30Lắp lại đèn tín hiệu giao thông (cả dây, phụ kiện...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31 cột
31Đào nhỗ, hạ cây xanh cũ và di chuyển khỏi công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2001cây
32Trồng cây xanh bóng mát, cây D>=10cm, cao >=3,0m (được trồng trong đô thị)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.212cây
33Đắp đất trồng cây (đất mua)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.108,544m3
34Bảo dưỡng cây, bằng nước xe bồn 5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.212cây/90 ngày
35Tưới nước bằng nước xe bồn 5m3, thời gian 3 thángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,36100chậu/tháng
36Bêtông đá 4x6 M.150 lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,66m3
37Bêtông gờ hố trồng cây đá 1x2 M.200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,66m3
B HẠNG MỤC HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh đặt cống, đất cấp 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.113,47100m3
2Tháo dỡ cống cũ D.800 bốc xếp lên xe để chuyển điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.628,51 Đoạn cống
3Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.908,464810 tấn/1km
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6281 cấu kiện
5Xúc đất thừa vận chuyển ra khỏi công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,712100m3
6Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình cự ly 1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,802100m3
7Vận chuyển tiếp cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.91,208100m3/1km
8Đắp cát đệm công trình (vận chuyển bằng xe)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,4295100m3
9Lấp rãnh cống đã đào (tận dụng cát, đất tốt đã đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.90,6677100m3
10Đóng cừ tràm đk ngọn 4,2cm, L=4,0m đóng bằng máy đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.732,81100m
11Bêtông đá 4x6 M.150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.229,92m3
12Bêtông đá 1x2 M.250 hố ga và các cấu kiện đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.552,28m3
13Bêtông đá 1x2 M.250 đan, gối cống đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.296,44m3
14CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.1000 (H10), L=4m/đoạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5311 đoạn ống
15CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.1000 (H10), L=3m/đoạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.41 đoạn ống
16CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.1000 (H10), L=2m/đoạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.121 đoạn ống
17CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.1000 (H10), L=1m/đoạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.51 đoạn ống
18CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.1000 (H30), L=4m/đoạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.671 đoạn ống
19CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.1000 (H30), L=2m/đoạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31 đoạn ống
20CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.1000 (H30), L=1m/đoạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.81 đoạn ống
21CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.600 (H30), L=4m/đoạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.991 đoạn ống
22CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.600 (H30), L=2m/đoạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 đoạn ống
23CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.600 (H30), L=1m/đoạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21 đoạn ống
24CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.300 (H10), L=4m/đoạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5421 đoạn ống
25CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.300 (H10), L=3m/đoạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.51 đoạn ống
26CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.300 (H10), L=2m/đoạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.141 đoạn ống
27CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.300 (H10), L=1m/đoạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.71 đoạn ống
28CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.300 (H30), L=4m/đoạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.511 đoạn ống
29CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.300 (H30), L=3m/đoạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 đoạn ống
30CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.300 (H30), L=2m/đoạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.51 đoạn ống
31CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.300 (H30), L=1m/đoạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31 đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.520mối nối
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.78mối nối
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.526mối nối
35Láng hồ dày 3cm M.100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.272,55m2
36Trát mối nối dày TB 3cm vữa M.100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.562,57m2
37SXLĐ cốt thép tròn đkChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,28tấn
38SXLĐ cốt thép tròn đkChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28,44tấn
39SXLĐ thép hình viền L40x40x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,83tấn
40SXLĐ thép hình viền U40x80x4,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,07tấn
41CC&LĐ nắp hố thu bằng Composite, KT 500x800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1371 cấu kiện
42CC&LĐ nắp hố ga bằng Composite, KT 1200x1200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.181 cấu kiện
43CC&LĐ ống nhựa uPVC D.220x6,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.37,7456100m
44LĐ và tháo dỡ ván khuôn thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.45,27100m2
45Lắp đặt tấm đale hố ga, gối cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.9421cấu kiện
C HẠNG MỤC HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,441m3
2Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa trên hè phố bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.351,961m3
3Lắp đặt khung móng trụ đèn M16x240x240x550x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.44cái
4Bê tông lót móng rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1m3
5Bê tông móng cột đá 1x2 M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,502m3
6Đắp rãnh cáp, rãnh tiếp địa. K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.234,64m3
7Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.251,4m2
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50/40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,89100 m
9Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 2x25mm2-0,6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1100m
10Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 3x16mm2-0,6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,89100m
11Luồn dây lên đèn CVV 3x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,4100m
12Lắp đặt dây đồng trần 1x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.92m
13Lắp dựng cột bát giác STK cao 5,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.441 cột
14Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.441 cần đèn
15Lắp chao cao áp LED 90W-IP66Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.44bộ
16Làm tiếp địa cho cột điện + tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.451 bộ
17Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2701 đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.44bảng
19Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tỉnh điện KT : 300x500x210Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 tủ
20Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,410 cột
21Lắp giá đỡ tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 bộ
22Lắp đặt MCB 1P-6AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.44cái
23Lắp đặt MCB 2P-63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
24Lắp đặt MCB 2P-35AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
25Lắp đặt khởi động từ 35AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
26Lắp đặt rơ le thời gianChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
27Lắp đặt cầu chì 5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
28Lắp đặt domino 4P 60AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.44cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1100m
30Co 90 uPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
31Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4Cái
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,71m3
33Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa trên hè phố bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.351,961m3
34Lắp đặt khung móng trụ đèn M16x240x240x550x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.45cái
35Bê tông lót móng rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1m3
36Bê tông móng cột đá 1x2 M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,6725m3
37Đắp rãnh cáp, rãnh tiếp địa. K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.234,64m3
38Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.251,4m2
39Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50/40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,92100 m
40Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 2x25mm2-0,6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1100m
41Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 3x16mm2-0,6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,89100m
42Luồn dây lên đèn CVV 3x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,5100m
43Lắp đặt dây đồng trần 1x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.94m
44Lắp dựng cột bát giác STK cao 5,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.451 cột
45Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.451 cần đèn
46Lắp chao cao áp LED 90W-IP66Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.45bộ
47Làm tiếp địa cho cột điện + tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.451 bộ
48Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2761 đầu cáp
49Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.45bảng
50Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tỉnh điện KT : 300x500x210Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 tủ
51Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,510 cột
52Lắp giá đỡ tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 bộ
53Lắp đặt MCB 1P-6AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.45cái
54Lắp đặt MCB 2P-63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
55Lắp đặt MCB 2P-35AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
56Lắp đặt khởi động từ 35AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
57Lắp đặt rơ le thời gianChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
58Lắp đặt cầu chì 5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
59Lắp đặt domino 4P 60AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.45cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1100m
61Co 90 uPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
62Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4Cái
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,641m3
64Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa trên hè phố bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.84,561m3
65Lắp đặt khung móng trụ đèn M16x240x240x550x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
66Bê tông lót móng rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,35m3
67Bê tông móng cột đá 1x2 M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,387m3
68Đắp rãnh cáp, rãnh tiếp địa. K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.56,3733m3
69Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.60,4m2
70Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50/40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,5100 m
71Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 2x25mm2-0,6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1100m
72Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA/XLPE/PVC 2x10mm2-0,6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,54100m
73Luồn dây lên đèn CVV 3x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4100m
74Lắp đặt dây đồng trần 1x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32m
75Lắp dựng cột bát giác STK cao 5,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.141 cột
76Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.141 cần đèn
77Lắp chao cao áp LED 90W-IP66Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14bộ
78Làm tiếp địa cho cột điện + tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.141 bộ
79Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.601 đầu cáp
80Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14bảng
81Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tỉnh điện KT : 300x500x210Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 tủ
82Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,410 cột
83Lắp giá đỡ tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 bộ
84Lắp đặt MCB 1P-6AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
85Lắp đặt MCB 2P-35AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
86Lắp đặt khởi động từ 35AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
87Lắp đặt rơ le thời gianChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
88Lắp đặt cầu chì 5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
89Lắp đặt domino 4P 60AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1100m
91Co 90 uPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
92Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4Cái
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,561m3
94Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa trên hè phố bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.351m3
95Lắp đặt khung móng trụ đèn M16x240x240x550x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
96Bê tông lót móng rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,15m3
97Bê tông móng cột đá 1x2 M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,023m3
98Đắp rãnh cáp, rãnh tiếp địa. K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.23,3333m3
99Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25m2
100Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50/40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,43100 m
101Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 2x10mm2-0,6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,53100m
102Luồn dây lên đèn CVV 3x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6100m
103Lắp đặt dây đồng trần 1x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16m
104Lắp dựng cột bát giác STK cao 5,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.61 cột
105Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.61 cần đèn
106Lắp chao cao áp LED 90W-IP66Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6bộ
107Làm tiếp địa cho cột điện + tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.61 bộ
108Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.281 đầu cáp
109Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6bảng
110Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tỉnh điện KT : 300x500x210Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 tủ
111Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,610 cột
112Lắp giá đỡ tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 bộ
113Lắp đặt MCB 1P-6AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
114Lắp đặt MCB 2P-35AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
115Lắp đặt khởi động từ 35AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
116Lắp đặt rơ le thời gianChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
117Lắp đặt cầu chì 5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
118Lắp đặt domino 4P 60AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1100m
120Co 90 uPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
121Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9454E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.189E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 90.000.000.000 đồng.+ Loại công trình: Công trình giao thông. Trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông (Loại mặt đường cấp cao A1 (BTNC – bê tông nhựa rải nóng)), Cây xanh-vĩa hè, Hệ thống thoát nước.+ Cấp công trình: cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 30.000.000.000 đồng.* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông (đường bộ).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (đường bộ) - Hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, có giá trị >= 30.000.000.000 đồng, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.107
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần Đường: 02 người. 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông (Đường bộ).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (đường bộ) - Hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần đường ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước: 01 người. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng: 01 người. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ năng sơ cứu cơ bản.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường: 01 người. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật Môi trường đô thị.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý thiết bị thi công: 01 người. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý thiết bị thi công ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào: 01 người. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát khối lượng và thanh - quyết toán: 01 người. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát khối lượng và thanh - quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.53
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: 01 người. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3 Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật2
2 Máy ủi – công suất ≥ 140CV Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật1
3 Máy san tự hành – công suất ≥ 70CV Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật1
4 Máy rải bê tông nhựa nóng – năng suất rải ≥ 90CV Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật1
5 Máy đầm bánh thép – trọng lượng ≥ 8T Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật2
6 Máy đầm bánh lốp – trọng lượng ≥ 16T Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật2
7 Máy đầm rung – trọng lượng ≥ 25T Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật2
8 Xe tưới nước – dung tích bồn chứa ≥ 5m3 Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật2
9 Máy tưới nhựa Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật1
10 Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5T Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật4
11 Cần cẩu – sức nâng ≥ 6T Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật1
12 Máy bơm nước – công suất ≥ 30 HP Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật2
13 Trạm trộn bê tông nhựa – năng suất ≥ 90T/h Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật1
14 Máy kinh vĩ/toàn đạc Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật1
15 Máy thủy bình Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật1
16 Máy nén khí (Công suất >= 600m3/giờ) Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật1
17 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật4
18 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh2
19 Máy duỗi (uốn) thép Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh2
20 Máy hàn Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh2
21 Máy đầm dùi Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh2
22 Máy đàm bàn Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh2
23 Máy đầm cóc Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh2
24 Ván khuôn (thép hoặc gỗ) Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh500
25 Máy cắt bê tông Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->