Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: đường giao thông, cây xanh-vĩa hè, hệ thống thoát nước và chiếu sáng (gói số 06)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Bình Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục: đường giao thông, cây xanh-vĩa hè, hệ thống thoát nước và chiếu sáng (gói số 06) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước do quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 17:19:00 đến ngày 2022-02-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,636,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9454E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.189E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 90.000.000.000 đồng.+ Loại công trình: Công trình giao thông. Trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông (Loại mặt đường cấp cao A1 (BTNC – bê tông nhựa rải nóng)), Cây xanh-vĩa hè, Hệ thống thoát nước.+ Cấp công trình: cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 30.000.000.000 đồng.* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông (đường bộ).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (đường bộ) - Hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, có giá trị >= 30.000.000.000 đồng, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Đường: 02 người. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông (Đường bộ).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (đường bộ) - Hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần đường ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ năng sơ cứu cơ bản.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật Môi trường đô thị.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý thiết bị thi công: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý thiết bị thi công ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát khối lượng và thanh - quyết toán: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát khối lượng và thanh - quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi – công suất ≥ 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san tự hành – công suất ≥ 70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa nóng – năng suất rải ≥ 90CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bánh thép – trọng lượng ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bánh lốp – trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm rung – trọng lượng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe tưới nước – dung tích bồn chứa ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Cần cẩu – sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước – công suất ≥ 30 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Trạm trộn bê tông nhựa – năng suất ≥ 90T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí (Công suất >= 600m3/giờ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy duỗi (uốn) thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đàm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Ván khuôn (thép hoặc gỗ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 25-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Bình Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục: đường giao thông, cây xanh-vĩa hè, hệ thống thoát nước và chiếu sáng (gói số 06) Nâng cấp cải tạo đường Trần Quang Diệu, phường An Thới, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước do quận quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Scan Báo cáo tài chính 04 năm 2017, 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án/Báo cáo kinh tế kỹ thuật nêu rõ loại và cấp công trình tương đương gói thầu, Hợp đồng thi công, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư để chứng minh. - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị hoặc các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy đông cho gói thầu. * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Bình Thủy. Địa chỉ: 127, Nguyễn Truyền Thanh, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thủy. Địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Thủy. Địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Thủy. Địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VĨA HÈ – CÂY XANH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 312,4691 | 100m2 |
| 2 | Cày tạo nhám mặt đường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 312,4691 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy, độ đầm chặt K=0,98 (đường nhánh), (vận chuyển bằng xe) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,0553 | 100m3 |
| 4 | Cán lớp cấp phối đá dăm loại (Dmax=37,5mm) bù (mặt đường chính) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,105 | 100m3 |
| 5 | Cán lớp cấp phối đá dăm loại (Dmax=25,0mm) lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,7458 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 176,9656 | 100m2 |
| 7 | Thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC (loại C.12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (đường chính) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 159,7039 | 100m2 |
| 8 | Thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC (loại C.12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (đường nhánh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,2627 | 100m2 |
| 9 | Bêtông gờ bó vĩa đá 1x2 M.250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 399,64 | m3 |
| 10 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn gờ bó vĩa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,5013 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe gờ bó vỉa (3m/khe) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 54,645 | 10m |
| 12 | Tháo dỡ lớp gạch vỉa hè cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11.143,12 | m2 |
| 13 | Vận chuyển gạch vụn đã tháo dỡ ra khỏi công trình (TB 5km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 557,156 | 100m2 |
| 14 | Bêtông đá 4x6 M.150 lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 94,48 | m3 |
| 15 | Xây tường bó vỉa bằng gạch Bloock bêtông 4x8x19 dày 20cm vữa M.75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 285,07 | m3 |
| 16 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.782,36 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy, độ đầm chặt K=0,90, (vận chuyển bằng xe) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 62,5823 | 100m3 |
| 18 | Lát gạch Tezarro M.250, kích thước 40x40x3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11.143,12 | m2 |
| 19 | Bêtông đá 4x6 M.150 lót vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.114,31 | m3 |
| 20 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11.143,12 | m2 |
| 21 | Bêtông vỉa hè đường nhánh dày 10cm, đá 1x2 M.200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,14 | m3 |
| 22 | Đào móng biển báo - đất cấp 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,816 | 1m3 |
| 23 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,816 | m3 |
| 24 | CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 25 | CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 23 | cái |
| 26 | CC&LĐ biển báo hình chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 330,86 | m2 |
| 28 | Thay mới dãy phân cách mềm bằng nhựa PU dẽo KT (1,8x0,83)m/cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 61 | cái |
| 29 | Tháo dỡ trụ, đèn tín hiệu giao thông Bộ đèn tín hiệu giao thông (tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | 1 cột |
| 30 | Lắp lại đèn tín hiệu giao thông (cả dây, phụ kiện...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | 1 cột |
| 31 | Đào nhỗ, hạ cây xanh cũ và di chuyển khỏi công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 200 | 1cây |
| 32 | Trồng cây xanh bóng mát, cây D>=10cm, cao >=3,0m (được trồng trong đô thị) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 212 | cây |
| 33 | Đắp đất trồng cây (đất mua) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 108,544 | m3 |
| 34 | Bảo dưỡng cây, bằng nước xe bồn 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 212 | cây/90 ngày |
| 35 | Tưới nước bằng nước xe bồn 5m3, thời gian 3 tháng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,36 | 100chậu/tháng |
| 36 | Bêtông đá 4x6 M.150 lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,66 | m3 |
| 37 | Bêtông gờ hố trồng cây đá 1x2 M.200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,66 | m3 |
| B | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh đặt cống, đất cấp 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 113,47 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ cống cũ D.800 bốc xếp lên xe để chuyển đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 628,5 | 1 Đoạn cống |
| 3 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 6km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 908,4648 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 628 | 1 cấu kiện |
| 5 | Xúc đất thừa vận chuyển ra khỏi công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,712 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình cự ly 1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,802 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 91,208 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát đệm công trình (vận chuyển bằng xe) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,4295 | 100m3 |
| 9 | Lấp rãnh cống đã đào (tận dụng cát, đất tốt đã đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 90,6677 | 100m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm đk ngọn 4,2cm, L=4,0m đóng bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.732,81 | 100m |
| 11 | Bêtông đá 4x6 M.150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 229,92 | m3 |
| 12 | Bêtông đá 1x2 M.250 hố ga và các cấu kiện đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 552,28 | m3 |
| 13 | Bêtông đá 1x2 M.250 đan, gối cống đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 296,44 | m3 |
| 14 | CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.1000 (H10), L=4m/đoạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 531 | 1 đoạn ống |
| 15 | CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.1000 (H10), L=3m/đoạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | 1 đoạn ống |
| 16 | CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.1000 (H10), L=2m/đoạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | 1 đoạn ống |
| 17 | CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.1000 (H10), L=1m/đoạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | 1 đoạn ống |
| 18 | CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.1000 (H30), L=4m/đoạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 67 | 1 đoạn ống |
| 19 | CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.1000 (H30), L=2m/đoạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | 1 đoạn ống |
| 20 | CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.1000 (H30), L=1m/đoạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | 1 đoạn ống |
| 21 | CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.600 (H30), L=4m/đoạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 99 | 1 đoạn ống |
| 22 | CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.600 (H30), L=2m/đoạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 đoạn ống |
| 23 | CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.600 (H30), L=1m/đoạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | 1 đoạn ống |
| 24 | CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.300 (H10), L=4m/đoạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 542 | 1 đoạn ống |
| 25 | CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.300 (H10), L=3m/đoạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | 1 đoạn ống |
| 26 | CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.300 (H10), L=2m/đoạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | 1 đoạn ống |
| 27 | CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.300 (H10), L=1m/đoạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | 1 đoạn ống |
| 28 | CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.300 (H30), L=4m/đoạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 51 | 1 đoạn ống |
| 29 | CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.300 (H30), L=3m/đoạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 đoạn ống |
| 30 | CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.300 (H30), L=2m/đoạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | 1 đoạn ống |
| 31 | CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.300 (H30), L=1m/đoạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 520 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 78 | mối nối |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 526 | mối nối |
| 35 | Láng hồ dày 3cm M.100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 272,55 | m2 |
| 36 | Trát mối nối dày TB 3cm vữa M.100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 562,57 | m2 |
| 37 | SXLĐ cốt thép tròn đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,28 | tấn |
| 38 | SXLĐ cốt thép tròn đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,44 | tấn |
| 39 | SXLĐ thép hình viền L40x40x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,83 | tấn |
| 40 | SXLĐ thép hình viền U40x80x4,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,07 | tấn |
| 41 | CC&LĐ nắp hố thu bằng Composite, KT 500x800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 137 | 1 cấu kiện |
| 42 | CC&LĐ nắp hố ga bằng Composite, KT 1200x1200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | 1 cấu kiện |
| 43 | CC&LĐ ống nhựa uPVC D.220x6,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,7456 | 100m |
| 44 | LĐ và tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45,27 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt tấm đale hố ga, gối cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.942 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,44 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa trên hè phố bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 351,96 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt khung móng trụ đèn M16x240x240x550x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44 | cái |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,502 | m3 |
| 6 | Đắp rãnh cáp, rãnh tiếp địa. K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 234,64 | m3 |
| 7 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 251,4 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50/40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,89 | 100 m |
| 9 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 2x25mm2-0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 3x16mm2-0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,89 | 100m |
| 11 | Luồn dây lên đèn CVV 3x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng trần 1x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 92 | m |
| 13 | Lắp dựng cột bát giác STK cao 5,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44 | 1 cột |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp chao cao áp LED 90W-IP66 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44 | bộ |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện + tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | 1 bộ |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 270 | 1 đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44 | bảng |
| 19 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tỉnh điện KT : 300x500x210 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 tủ |
| 20 | Đánh số cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,4 | 10 cột |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P-35A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khởi động từ 35A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt rơ le thời gian | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt domino 4P 60A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 30 | Co 90 uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 31 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,7 | 1m3 |
| 33 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa trên hè phố bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 351,96 | 1m3 |
| 34 | Lắp đặt khung móng trụ đèn M16x240x240x550x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | cái |
| 35 | Bê tông lót móng rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1 | m3 |
| 36 | Bê tông móng cột đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,6725 | m3 |
| 37 | Đắp rãnh cáp, rãnh tiếp địa. K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 234,64 | m3 |
| 38 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 251,4 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50/40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,92 | 100 m |
| 40 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 2x25mm2-0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 41 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 3x16mm2-0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,89 | 100m |
| 42 | Luồn dây lên đèn CVV 3x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt dây đồng trần 1x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 94 | m |
| 44 | Lắp dựng cột bát giác STK cao 5,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | 1 cột |
| 45 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | 1 cần đèn |
| 46 | Lắp chao cao áp LED 90W-IP66 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | bộ |
| 47 | Làm tiếp địa cho cột điện + tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | 1 bộ |
| 48 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 276 | 1 đầu cáp |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | bảng |
| 50 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tỉnh điện KT : 300x500x210 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 tủ |
| 51 | Đánh số cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,5 | 10 cột |
| 52 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 bộ |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 2P-35A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt khởi động từ 35A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt rơ le thời gian | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt domino 4P 60A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 61 | Co 90 uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 62 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,64 | 1m3 |
| 64 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa trên hè phố bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 84,56 | 1m3 |
| 65 | Lắp đặt khung móng trụ đèn M16x240x240x550x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 66 | Bê tông lót móng rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,35 | m3 |
| 67 | Bê tông móng cột đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,387 | m3 |
| 68 | Đắp rãnh cáp, rãnh tiếp địa. K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 56,3733 | m3 |
| 69 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 60,4 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50/40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,5 | 100 m |
| 71 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 2x25mm2-0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 72 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA/XLPE/PVC 2x10mm2-0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,54 | 100m |
| 73 | Luồn dây lên đèn CVV 3x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4 | 100m |
| 74 | Lắp đặt dây đồng trần 1x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | m |
| 75 | Lắp dựng cột bát giác STK cao 5,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | 1 cột |
| 76 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | 1 cần đèn |
| 77 | Lắp chao cao áp LED 90W-IP66 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | bộ |
| 78 | Làm tiếp địa cho cột điện + tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | 1 bộ |
| 79 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | 1 đầu cáp |
| 80 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | bảng |
| 81 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tỉnh điện KT : 300x500x210 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 tủ |
| 82 | Đánh số cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4 | 10 cột |
| 83 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 bộ |
| 84 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 2P-35A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt khởi động từ 35A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt rơ le thời gian | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt domino 4P 60A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 91 | Co 90 uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 92 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,56 | 1m3 |
| 94 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa trên hè phố bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | 1m3 |
| 95 | Lắp đặt khung móng trụ đèn M16x240x240x550x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 96 | Bê tông lót móng rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,15 | m3 |
| 97 | Bê tông móng cột đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,023 | m3 |
| 98 | Đắp rãnh cáp, rãnh tiếp địa. K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,3333 | m3 |
| 99 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50/40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,43 | 100 m |
| 101 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 2x10mm2-0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,53 | 100m |
| 102 | Luồn dây lên đèn CVV 3x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | 100m |
| 103 | Lắp đặt dây đồng trần 1x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | m |
| 104 | Lắp dựng cột bát giác STK cao 5,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | 1 cột |
| 105 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | 1 cần đèn |
| 106 | Lắp chao cao áp LED 90W-IP66 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 107 | Làm tiếp địa cho cột điện + tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | 1 bộ |
| 108 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | 1 đầu cáp |
| 109 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bảng |
| 110 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tỉnh điện KT : 300x500x210 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 tủ |
| 111 | Đánh số cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | 10 cột |
| 112 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 bộ |
| 113 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 2P-35A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt khởi động từ 35A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt rơ le thời gian | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt domino 4P 60A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 120 | Co 90 uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 121 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9454E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.189E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 90.000.000.000 đồng.+ Loại công trình: Công trình giao thông. Trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông (Loại mặt đường cấp cao A1 (BTNC – bê tông nhựa rải nóng)), Cây xanh-vĩa hè, Hệ thống thoát nước.+ Cấp công trình: cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 30.000.000.000 đồng.* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông (đường bộ).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (đường bộ) - Hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, có giá trị >= 30.000.000.000 đồng, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Đường: 02 người. | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông (Đường bộ).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (đường bộ) - Hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần đường ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ năng sơ cứu cơ bản.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật Môi trường đô thị.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý thiết bị thi công: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý thiết bị thi công ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát khối lượng và thanh - quyết toán: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát khối lượng và thanh - quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp III là công trình Đường giao thông hoặc công trình Đường nội bộ trong khu dân cư, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật | 2 |
| 2 | Máy ủi – công suất ≥ 140CV | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật | 1 |
| 3 | Máy san tự hành – công suất ≥ 70CV | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật | 1 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa nóng – năng suất rải ≥ 90CV | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật | 1 |
| 5 | Máy đầm bánh thép – trọng lượng ≥ 8T | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật | 2 |
| 6 | Máy đầm bánh lốp – trọng lượng ≥ 16T | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật | 2 |
| 7 | Máy đầm rung – trọng lượng ≥ 25T | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật | 2 |
| 8 | Xe tưới nước – dung tích bồn chứa ≥ 5m3 | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật | 2 |
| 9 | Máy tưới nhựa | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5T | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật | 4 |
| 11 | Cần cẩu – sức nâng ≥ 6T | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật | 1 |
| 12 | Máy bơm nước – công suất ≥ 30 HP | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật | 2 |
| 13 | Trạm trộn bê tông nhựa – năng suất ≥ 90T/h | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ/toàn đạc | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật | 1 |
| 16 | Máy nén khí (Công suất >= 600m3/giờ) | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật | 4 |
| 18 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh | 2 |
| 19 | Máy duỗi (uốn) thép | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh | 2 |
| 20 | Máy hàn | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh | 2 |
| 21 | Máy đầm dùi | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh | 2 |
| 22 | Máy đàm bàn | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh | 2 |
| 23 | Máy đầm cóc | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh | 2 |
| 24 | Ván khuôn (thép hoặc gỗ) | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh | 500 |
| 25 | Máy cắt bê tông | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi