Gói thầu: Gói thầu số 1 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220156448-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20220146180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 17:14:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,433,527,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.704.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên, có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ 01 kỹ sư điện phụ trách hệ thông điện.+ 01kỹ sư cấp thoát nước phụ trách hệ thống cấp – thoát nước.+ 01 kỹ sư phụ trách khối lượng chuyên ngành xây dựng(có chứng chỉ kỹ sư định giá).(phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với ngành nghề đào tạo,chứng nhận ATLĐ, Riêng kỹ sư phụ trách khối lượng không cần chứng nhận ATLĐ )- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng trở lên hoặc Công nhân nghề có chứng chỉ đào tạo nghề (Chứng thực chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các loại
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Phải có các Văn bằng, chứng chỉ nghề liên quan ( Nề, cấp - thoát nước, điện....), (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp, trọng tải thiết kế/làm việc
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 5,0/3,5T(Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1,7kW(Đơn vị : Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 5kW(Đơn vị : Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1,5kW(Đơn vị : Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 23kW(Đơn vị : Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1,5kW(Đơn vị : Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 250 lít(Đơn vị : Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 150 lít(Đơn vị : Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng lồng , trọng tải thiết kế/ làm việc
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 2,0/2,0T(Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7T( Có giấy phép kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≤ 7 Tấn (Đơn vị : xe)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc số nhà 20, 22 Đào Duy Từ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn , địa chỉ: lầu 4, khu trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, số 30 đường Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn, Địa chỉ: Lầu 4, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: (0256)3816893
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty TNHH xây dựng Nguyên Thịnh. Địa chỉ: Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn công nghệ môi trường và xây dựng M.T.C. Địa chỉ: Số 23 Lê Xuân Trữ, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn, Địa chỉ: Lầu 4, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Định Bình. Địa chỉ: 88/06 Hoàng Văn Thụ, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam. + Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Quy Nhơn, Địa chỉ: Lầu 7, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Quy Nhơn, Địa chỉ: Lầu 9, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn , địa chỉ: lầu 4, khu trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, số 30 đường Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn, Địa chỉ: Lầu 4, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: (0256)3816893


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. (Công trình dân dụng, cấp III)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn, Địa chỉ: Lầu 4, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: (0256)3816893
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quy Nhơn, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256)3822176.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn, Địa chỉ: Lầu 4, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: (0256)3816893.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Quy Nhơn; Lầu 9, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: (0256)3821430
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT 189,3m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT 62,191m3
3Phá dỡ nền gạch lát nềnChương V của E-HSMT 396,276m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT 396,276m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT 87,591m2
6Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT 171,488m2
7Tháo dỡ lam nhôm mặt tiềnChương V của E-HSMT 33,673m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT 3,736m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT 15,0861m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT 92,5872m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT 92,5872m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT 92,5872m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT 26,492m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 90cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường ngăn 90Chương V của E-HSMT 17,162m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT 1,033m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT 0,1838100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT 0,0762tấn
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT 792,694m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M25, PCB40Chương V của E-HSMT 281,526m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT 783,005m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600Chương V của E-HSMT 14,475m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT 1.842,51m2
23Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT 370,272m2
24Đóng trần thạch cao khung xương chìmChương V của E-HSMT 573,456m2
25Đóng trần thạch cao khung xương nổiChương V của E-HSMT 85,259m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT 1.012,543m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT 573,456m2
28Cáng nền sàn , dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT 346,131m2
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT 67,853m2
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT 18,84m2
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 bóng kiếng, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT 259,439m2
32Quét dung dịch chống thấm nền WC, ban côngChương V của E-HSMT 78,599m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng latex neomax (quy trình theo bản vẽ)Chương V của E-HSMT 235,95m2
34SXLD cửa nhôm xingfa (nhôm hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mm, nối khung liên kết C3310 phụ kiện)Chương V của E-HSMT 124,748m2
35Cửa đi MDF 0,7x2,2m (gỗ MDF kháng ẩm, chống công vênh, mối mọt)Chương V của E-HSMT 1bộ
36Cửa đi MDF 1,0x2,7m (gỗ MDF kháng ẩm, chống công vênh, mối mọt)Chương V của E-HSMT 1bộ
37Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT 0,5265tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT 0,5265tấn
39SXLD vách kính cường lực (vách nhôm xingfa dày 14mm, kính cường lực 12mm, có gân kính dày 12mm rộng 150mm)Chương V của E-HSMT 46,538m2
40Cải tạo cửa hiện trạng (sửa chửa khung cửa bị hỏng, vệ sinh ô kính)Chương V của E-HSMT 41,68m2
41CCLD lam nhôm 50x100x1.5mm; a=100; màu xám ghiChương V của E-HSMT 94,377m2
42Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT 55,5211m2
43Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT 95,04m2
44Lan can kính cường lực (kính cường lực dày 10mm, trụ lùn inox 304, tay vịn inox 304 D60)Chương V của E-HSMT 5,25md
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT 66,3m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT 66,31m2
47Mô tơ cửa cuốn cho cửa nhỏ (bộ tời tải trọng 300: motor + lắc + nút AT + bộ ĐK ĐL - lắp ráp Việt Nam)Chương V của E-HSMT 1bộ
48Mô tơ cửa cuốn cho cửa lớn (bộ tời tải trọng 400: motor + lắc + nút AT + bộ ĐK ĐL - lắp ráp Việt Nam)Chương V của E-HSMT 1bộ
49Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT 10,34m2
50GCLD khung inox đặt bàn đá WCChương V của E-HSMT 14bộ
B HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ chậu rửaChương V của E-HSMT 13bộ
2Tháo dỡ bộ xả lavaboChương V của E-HSMT 13bộ
3Tháo dỡ vòi rửa lavaboChương V của E-HSMT 13bộ
4Tháo dỡ gương soiChương V của E-HSMT 13bộ
5Tháo dỡ kệ kínhChương V của E-HSMT 13bộ
6Tháo dỡ vòi rửa sànChương V của E-HSMT 13bộ
7Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT 13bộ
8Tháo dỡ chậu tiểuChương V của E-HSMT 11bộ
9Tháo dỡ van cấp + bộ xã tiểuChương V của E-HSMT 11bộ
10Tháo dỡ vách ngăn tiểu bằng sứChương V của E-HSMT 8bộ
11Tháo dỡ phễu thu sàn inox 100x100Chương V của E-HSMT 16bộ
12Ống PVC D168, dày 5mm (thoát nước mưa)Chương V của E-HSMT 0,3100m
13Ống PVC D114, Dày 5mm (thoát phân)Chương V của E-HSMT 0,5100m
14Ống PVC D90, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn, thoát lavabo )Chương V của E-HSMT 1100m
15Ống PVC D60, dày 5mm (thoát nước âu tiểu)Chương V của E-HSMT 0,3100m
16Ống PVC D42, dày 3mm (ống thông hơi, cấp nước các trục)Chương V của E-HSMT 0,5100m
17Ống PVC D34, dày 3mm (ống cấp nước các trục)Chương V của E-HSMT 0,5100m
18Ống PVC D27, dày 3mm (Ống cấp nước các tầng)Chương V của E-HSMT 1100m
19Tê cong D114Chương V của E-HSMT 5cái
20Co PVC D114Chương V của E-HSMT 8cái
21Y PVC D114Chương V của E-HSMT 45cái
22Lơi PVC D114Chương V của E-HSMT 60cái
23Y PVC D90Chương V của E-HSMT 60cái
24Lơi PVC D90Chương V của E-HSMT 130cái
25Y PVC D60Chương V của E-HSMT 20cái
26Lơi PVC D60Chương V của E-HSMT 60cái
27Giảm PVC D110/60Chương V của E-HSMT 10cái
28Giảm PVC D90/34Chương V của E-HSMT 30cái
29Giảm PVC D60/34Chương V của E-HSMT 20cái
30Giảm PVC D42/34Chương V của E-HSMT 5cái
31Giảm PVC D34/27Chương V của E-HSMT 10cái
32Co PVC D42Chương V của E-HSMT 5cái
33Tê PVC D42Chương V của E-HSMT 5cái
34Co PVC D34Chương V của E-HSMT 10cái
35Lơi PVC D34Chương V của E-HSMT 70cái
36Co PVC D27Chương V của E-HSMT 70cái
37Tê PVC D27Chương V của E-HSMT 70cái
38Co răng trong D27/21Chương V của E-HSMT 40cái
39Van đồng 2 chiều D42 (Van cấp nước trục đứng)Chương V của E-HSMT 2cái
40Van đồng 2 chiều D34 (Van cấp nước trục đứng)Chương V của E-HSMT 2cái
41Van đồng 2 chiều D27 (Van cấp nước các tầng)Chương V của E-HSMT 6cái
42Van nhựa 2 chiều D34 (van xả cặn két nước mái)Chương V của E-HSMT 2cái
43Lavabo âm bàn đáChương V của E-HSMT 15bộ
44Bộ xả lavaboChương V của E-HSMT 15bộ
45Vòi rửa lavaboChương V của E-HSMT 15bộ
46Gương soi âm bàn đá đơnChương V của E-HSMT 9cái
47Gương soi âm bàn đá đôiChương V của E-HSMT 4cái
48Móc inox treo quần áoChương V của E-HSMT 11cái
49Vòi sen kết hợp vòi rửa sànChương V của E-HSMT 1bộ
50Vòi rửa sànChương V của E-HSMT 11bộ
51Xí bệt 2 khốiChương V của E-HSMT 11bộ
52Hand xịtChương V của E-HSMT 11cái
53Hộp đựng giấyChương V của E-HSMT 11cái
54Thông tắc D114Chương V của E-HSMT 11cái
55Lắp đặt âu tiểuChương V của E-HSMT 13bộ
56Van cấp + bộ xã tiểuChương V của E-HSMT 13cái
57Vách ngăn tiểu bằng sứ inax P1Chương V của E-HSMT 9bộ
58Phểu thu sàn bằng inox 150x150Chương V của E-HSMT 22cái
59Xi phông PVC D90 ( lắp phễu thu sàn)Chương V của E-HSMT 22cái
60Dây mềm 4 tấcChương V của E-HSMT 30dây
61Van lật ngăn mùi D168Chương V của E-HSMT 1bộ
62Ống PVC D90, dày 5mm (thoát nước mái)Chương V của E-HSMT 0,5100m
63Ống PVC D34, dày 3mm (thoát nước mái)Chương V của E-HSMT 0,05100m
64Cầu chắn rác D90Chương V của E-HSMT 2cái
65Co PVC D90Chương V của E-HSMT 2cái
66Lơi PVC D90Chương V của E-HSMT 4cái
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT 0,583m3
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT 2,079m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT 0,1745100m2
70Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT 0,0342tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT 41cấu kiện
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT 0,28m3
73Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V của E-HSMT 19,086m2
74Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V của E-HSMT 19,086m2
75Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V của E-HSMT 10,205m2
76Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V của E-HSMT 10,205m2
77Quét dung dịch chống thấmChương V của E-HSMT 10,205m2
C PHẦN ĐIỆN
1Tháo bóng đènChương V của E-HSMT 238bóng
2Tháo dỡ quạtChương V của E-HSMT 52cái
3Tháo dỡ ổ cắm, công tắcChương V của E-HSMT 212cái
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChương V của E-HSMT 22cái
5Tháo dỡ giá đỡ điều hòa không khíChương V của E-HSMT 22bộ
6Tháo dỡ thiết bị, vật tư mạngChương V của E-HSMT 78cái
7Tháo dỡ nẹp nhựaChương V của E-HSMT 485m
8Tháo dỡ dây cáp mạngChương V của E-HSMT 700m
9Đèn LED panel âm trần 300x1200mm (40W) + Bộ pass gắn đènChương V của E-HSMT 27bộ
10Đèn LED panel âm trần 600x600mm (40W) + Bộ pass gắn đènChương V của E-HSMT 3bộ
11Đèn LED panel âm trần 180x180mm (18W)Chương V của E-HSMT 15bộ
12Đèn LED panel âm trần, D150mm (9W)Chương V của E-HSMT 75bộ
13Đèn LED tube 1.2m bóng đơn (18W)Chương V của E-HSMT 2bộ
14Đèn LED tube 1.2m bóng đôi (2*18W)Chương V của E-HSMT 8bộ
15Bộ LED panel ốp trần D180mm (18W)Chương V của E-HSMT 11bộ
16Bộ LED panel ốp trần KT 300x300mm (24W)Chương V của E-HSMT 6bộ
17Đèn rọi gương (6W)Chương V của E-HSMT 8bộ
18Đèn downlight bóng compact 11WChương V của E-HSMT 25bộ
19Đèn LED dây ánh sáng trắng (8W/m)Chương V của E-HSMT 117m
20Quạt thông gió KT200x200MM, loại 1 chiều, có màn cheChương V của E-HSMT 10cái
21Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT 300x300, có ống nốiChương V của E-HSMT 8cái
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V của E-HSMT 5máy
23Lắp đặt công tắc đơnChương V của E-HSMT 73cái
24Cầu chìChương V của E-HSMT 87cái
25Mặt nạ 1-3 lỗ + đế nhựa đơn âm tườngChương V của E-HSMT 76bảng
26Mặt nạ 4-6 lỗ + đế nhựa đôi âm tườngChương V của E-HSMT 11bảng
27Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcChương V của E-HSMT 82cái
28Lắp đặt CB-1P-25A-6kA (CB bảng hãm)Chương V của E-HSMT 13cái
29Lắp đặt CB-1P-20A-6kA (CB máy lạnh)Chương V của E-HSMT 5cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x4Chương V của E-HSMT 128m
31Lắp đặt dây đơn CV-2.5Chương V của E-HSMT 348m
32Lắp đặt dây đơn CV-1.5Chương V của E-HSMT 1.328m
33Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D20Chương V của E-HSMT 128m
34Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16Chương V của E-HSMT 798m
35Lắp đặt nẹp nhựa vuông 25x15mmChương V của E-HSMT 40m
36Ống đồng D6.35mm + Ống đồng D12.7mm + bọc cách nhiệt(dùng cho máy lạnh 1 HP)Chương V của E-HSMT 0,2100m
37Ống đồng D6.35mm + Ống đồng D15.88mm + bọc cách nhiệt(dùng cho máy lạnh 2.5 HP)Chương V của E-HSMT 0,04100m
38Ống thoát nước ngưng D27 + bọc cách nhiệtChương V của E-HSMT 0,35100m
39Bộ giá đỡ dàn nóng điều hòaChương V của E-HSMT 15bộ
40Lắp đặt điện âm tường mặt nhựa, đế kim loại,2-4 modulesChương V của E-HSMT 131 tủ
41Switch 24 portChương V của E-HSMT 3bộ
42Phiến đấu dây điện thoại 20 đôiChương V của E-HSMT 1phiến
43Bộ phát sóng WF, băng tần 2.4GHzChương V của E-HSMT 3bộ
44Nhân ổ cắm điện thoại CAT3 chuẩn RJ11Chương V của E-HSMT 11cái
45Nhân ổ cắm mạng internet CAT6 chuẩn RJ45Chương V của E-HSMT 51cái
46MẶt nạ 1 lỗ + đế nhựaChương V của E-HSMT 41hộp
47MẶt nạ 2 lỗ + đế nhựaChương V của E-HSMT 12hộp
48Cáp quang 8FO (tạm tính)Chương V của E-HSMT 50m
49Cáp tín hiệu điện thoại 20 đôi (tạm tính)Chương V của E-HSMT 50m
50Cáp CAT3 UTPChương V của E-HSMT 182m
51Cáp CAT6 UTPChương V của E-HSMT 775m
52Dây nhảy quangChương V của E-HSMT 21m
53Lắp đặt dây CV - 2x1.5 (cấp nguồn cho thiết bị)Chương V của E-HSMT 30m
54Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16Chương V của E-HSMT 1.008m
55Vỏ tủ thông tin ll 4U(KT C230xR550xS400mm) + phụ kiệnChương V của E-HSMT 3vỏ
D THIẾT BỊ
1Điều hòa không khí cục bộ gắn tường, inverter, 1 chiều, 1 HPChương V của E-HSMT 4bộ
2Điều hòa không khí cục bộ gắn tường, inverter, 1 chiều, 2.5 HPChương V của E-HSMT 1bộ
E NỘI THẤT
1Sàn nhựa hèm khoáChương V của E-HSMT 45m2
2Vách trang trí sau sofa (2.5 x2.95)Chương V của E-HSMT 10,325m2
3Kệ Vách trang trí sau bàn giám đốc (2.9x4.95)Chương V của E-HSMT 14,355m2
4Kệ vách ngăn (2.2x2)Chương V của E-HSMT 4,4m2
5Kệ vách cửa phòng vệ sinhChương V của E-HSMT 2,81m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.704.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên, có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản chứng minh cấp công trình).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ 01 kỹ sư điện phụ trách hệ thông điện.+ 01kỹ sư cấp thoát nước phụ trách hệ thống cấp – thoát nước.+ 01 kỹ sư phụ trách khối lượng chuyên ngành xây dựng(có chứng chỉ kỹ sư định giá).(phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với ngành nghề đào tạo,chứng nhận ATLĐ, Riêng kỹ sư phụ trách khối lượng không cần chứng nhận ATLĐ )- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản chứng minh cấp công trình).53
3 Đội trưởng thi công 1 Trung cấp xây dựng trở lên hoặc Công nhân nghề có chứng chỉ đào tạo nghề (Chứng thực chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản chứng minh cấp công trình).33
4 Công nhân kỹ thuật các loại 10 Yêu cầu: Phải có các Văn bằng, chứng chỉ nghề liên quan ( Nề, cấp - thoát nước, điện....), (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ trên).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp, trọng tải thiết kế/làm việc Sức nâng 5,0/3,5T(Đơn vị: máy)1
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≤ 1,7kW(Đơn vị : Cái)1
3 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất ≤ 5kW(Đơn vị : Cái)1
4 Máy đầm dùi Công suất ≤ 1,5kW(Đơn vị : Cái)1
5 Máy hàn điện Công suất ≤ 23kW(Đơn vị : Cái)1
6 Máy khoan bê tông Công suất ≤ 1,5kW(Đơn vị : Cái)1
7 Máy trộn bê tông Công suất ≤ 250 lít(Đơn vị : Cái)1
8 Máy trộn vữa Công suất ≤ 150 lít(Đơn vị : Cái)1
9 Máy vận thăng lồng , trọng tải thiết kế/ làm việc Sức nâng 2,0/2,0T(Đơn vị: máy)1
10 Ô tô tự đổ 7T( Có giấy phép kiểm định còn hiệu lực) Trọng lượng ≤ 7 Tấn (Đơn vị : xe)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->