Gói thầu: Gói thầu số 1 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 17:14:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,433,527,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.704.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên, có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ 01 kỹ sư điện phụ trách hệ thông điện.+ 01kỹ sư cấp thoát nước phụ trách hệ thống cấp – thoát nước.+ 01 kỹ sư phụ trách khối lượng chuyên ngành xây dựng(có chứng chỉ kỹ sư định giá).(phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với ngành nghề đào tạo,chứng nhận ATLĐ, Riêng kỹ sư phụ trách khối lượng không cần chứng nhận ATLĐ )- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng trở lên hoặc Công nhân nghề có chứng chỉ đào tạo nghề (Chứng thực chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các loại |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Phải có các Văn bằng, chứng chỉ nghề liên quan ( Nề, cấp - thoát nước, điện....), (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp, trọng tải thiết kế/làm việc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 5,0/3,5T(Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1,7kW(Đơn vị : Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 5kW(Đơn vị : Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1,5kW(Đơn vị : Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 23kW(Đơn vị : Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1,5kW(Đơn vị : Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 250 lít(Đơn vị : Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 150 lít(Đơn vị : Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng lồng , trọng tải thiết kế/ làm việc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 2,0/2,0T(Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7T( Có giấy phép kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≤ 7 Tấn (Đơn vị : xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc số nhà 20, 22 Đào Duy Từ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. (Công trình dân dụng, cấp III) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn, Địa chỉ: Lầu 4, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: (0256)3816893 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quy Nhơn, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256)3822176. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn, Địa chỉ: Lầu 4, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: (0256)3816893. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Quy Nhơn; Lầu 9, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: (0256)3821430 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 189,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 62,191 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V của E-HSMT | 396,276 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 396,276 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 87,591 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 171,488 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lam nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 33,673 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 3,736 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 15,086 | 1m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 92,5872 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 92,5872 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 92,5872 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,492 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 90cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường ngăn 90 | Chương V của E-HSMT | 17,162 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,033 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1838 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0762 | tấn |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 792,694 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M25, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 281,526 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 783,005 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600 | Chương V của E-HSMT | 14,475 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.842,51 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 370,272 | m2 |
| 24 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm | Chương V của E-HSMT | 573,456 | m2 |
| 25 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi | Chương V của E-HSMT | 85,259 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.012,543 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 573,456 | m2 |
| 28 | Cáng nền sàn , dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 346,131 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 67,853 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,84 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 bóng kiếng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 259,439 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm nền WC, ban công | Chương V của E-HSMT | 78,599 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng latex neomax (quy trình theo bản vẽ) | Chương V của E-HSMT | 235,95 | m2 |
| 34 | SXLD cửa nhôm xingfa (nhôm hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mm, nối khung liên kết C3310 phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 124,748 | m2 |
| 35 | Cửa đi MDF 0,7x2,2m (gỗ MDF kháng ẩm, chống công vênh, mối mọt) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Cửa đi MDF 1,0x2,7m (gỗ MDF kháng ẩm, chống công vênh, mối mọt) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5265 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5265 | tấn |
| 39 | SXLD vách kính cường lực (vách nhôm xingfa dày 14mm, kính cường lực 12mm, có gân kính dày 12mm rộng 150mm) | Chương V của E-HSMT | 46,538 | m2 |
| 40 | Cải tạo cửa hiện trạng (sửa chửa khung cửa bị hỏng, vệ sinh ô kính) | Chương V của E-HSMT | 41,68 | m2 |
| 41 | CCLD lam nhôm 50x100x1.5mm; a=100; màu xám ghi | Chương V của E-HSMT | 94,377 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 55,521 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 95,04 | m2 |
| 44 | Lan can kính cường lực (kính cường lực dày 10mm, trụ lùn inox 304, tay vịn inox 304 D60) | Chương V của E-HSMT | 5,25 | md |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 66,3 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 66,3 | 1m2 |
| 47 | Mô tơ cửa cuốn cho cửa nhỏ (bộ tời tải trọng 300: motor + lắc + nút AT + bộ ĐK ĐL - lắp ráp Việt Nam) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Mô tơ cửa cuốn cho cửa lớn (bộ tời tải trọng 400: motor + lắc + nút AT + bộ ĐK ĐL - lắp ráp Việt Nam) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,34 | m2 |
| 50 | GCLD khung inox đặt bàn đá WC | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| B | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bộ xả lavabo | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi rửa lavabo | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gương soi | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ kệ kính | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vòi rửa sàn | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ van cấp + bộ xã tiểu | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu bằng sứ | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phễu thu sàn inox 100x100 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Ống PVC D168, dày 5mm (thoát nước mưa) | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 13 | Ống PVC D114, Dày 5mm (thoát phân) | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 14 | Ống PVC D90, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn, thoát lavabo ) | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 15 | Ống PVC D60, dày 5mm (thoát nước âu tiểu) | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 16 | Ống PVC D42, dày 3mm (ống thông hơi, cấp nước các trục) | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 17 | Ống PVC D34, dày 3mm (ống cấp nước các trục) | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 18 | Ống PVC D27, dày 3mm (Ống cấp nước các tầng) | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 19 | Tê cong D114 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Co PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Y PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 22 | Lơi PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 23 | Y PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 24 | Lơi PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 130 | cái |
| 25 | Y PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Lơi PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 27 | Giảm PVC D110/60 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Giảm PVC D90/34 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Giảm PVC D60/34 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Giảm PVC D42/34 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Giảm PVC D34/27 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Co PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Tê PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Co PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lơi PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 36 | Co PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 37 | Tê PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 38 | Co răng trong D27/21 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 39 | Van đồng 2 chiều D42 (Van cấp nước trục đứng) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Van đồng 2 chiều D34 (Van cấp nước trục đứng) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Van đồng 2 chiều D27 (Van cấp nước các tầng) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Van nhựa 2 chiều D34 (van xả cặn két nước mái) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lavabo âm bàn đá | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 44 | Bộ xả lavabo | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 45 | Vòi rửa lavabo | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 46 | Gương soi âm bàn đá đơn | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Gương soi âm bàn đá đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Móc inox treo quần áo | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 49 | Vòi sen kết hợp vòi rửa sàn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Vòi rửa sàn | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 51 | Xí bệt 2 khối | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 52 | Hand xịt | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 53 | Hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 54 | Thông tắc D114 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt âu tiểu | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 56 | Van cấp + bộ xã tiểu | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 57 | Vách ngăn tiểu bằng sứ inax P1 | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 58 | Phểu thu sàn bằng inox 150x150 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 59 | Xi phông PVC D90 ( lắp phễu thu sàn) | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 60 | Dây mềm 4 tấc | Chương V của E-HSMT | 30 | dây |
| 61 | Van lật ngăn mùi D168 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Ống PVC D90, dày 5mm (thoát nước mái) | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 63 | Ống PVC D34, dày 3mm (thoát nước mái) | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 64 | Cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Co PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lơi PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,1745 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V của E-HSMT | 19,086 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V của E-HSMT | 19,086 | m2 |
| 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V của E-HSMT | 10,205 | m2 |
| 76 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V của E-HSMT | 10,205 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V của E-HSMT | 10,205 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo bóng đèn | Chương V của E-HSMT | 238 | bóng |
| 2 | Tháo dỡ quạt | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 3 | Tháo dỡ ổ cắm, công tắc | Chương V của E-HSMT | 212 | cái |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Tháo dỡ giá đỡ điều hòa không khí | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị, vật tư mạng | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 7 | Tháo dỡ nẹp nhựa | Chương V của E-HSMT | 485 | m |
| 8 | Tháo dỡ dây cáp mạng | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 9 | Đèn LED panel âm trần 300x1200mm (40W) + Bộ pass gắn đèn | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 10 | Đèn LED panel âm trần 600x600mm (40W) + Bộ pass gắn đèn | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Đèn LED panel âm trần 180x180mm (18W) | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 12 | Đèn LED panel âm trần, D150mm (9W) | Chương V của E-HSMT | 75 | bộ |
| 13 | Đèn LED tube 1.2m bóng đơn (18W) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Đèn LED tube 1.2m bóng đôi (2*18W) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Bộ LED panel ốp trần D180mm (18W) | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 16 | Bộ LED panel ốp trần KT 300x300mm (24W) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Đèn rọi gương (6W) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Đèn downlight bóng compact 11W | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 19 | Đèn LED dây ánh sáng trắng (8W/m) | Chương V của E-HSMT | 117 | m |
| 20 | Quạt thông gió KT200x200MM, loại 1 chiều, có màn che | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT 300x300, có ống nối | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 73 | cái |
| 24 | Cầu chì | Chương V của E-HSMT | 87 | cái |
| 25 | Mặt nạ 1-3 lỗ + đế nhựa đơn âm tường | Chương V của E-HSMT | 76 | bảng |
| 26 | Mặt nạ 4-6 lỗ + đế nhựa đôi âm tường | Chương V của E-HSMT | 11 | bảng |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 28 | Lắp đặt CB-1P-25A-6kA (CB bảng hãm) | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt CB-1P-20A-6kA (CB máy lạnh) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x4 | Chương V của E-HSMT | 128 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CV-2.5 | Chương V của E-HSMT | 348 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CV-1.5 | Chương V của E-HSMT | 1.328 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D20 | Chương V của E-HSMT | 128 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16 | Chương V của E-HSMT | 798 | m |
| 35 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 25x15mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 36 | Ống đồng D6.35mm + Ống đồng D12.7mm + bọc cách nhiệt(dùng cho máy lạnh 1 HP) | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 37 | Ống đồng D6.35mm + Ống đồng D15.88mm + bọc cách nhiệt(dùng cho máy lạnh 2.5 HP) | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 38 | Ống thoát nước ngưng D27 + bọc cách nhiệt | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 39 | Bộ giá đỡ dàn nóng điều hòa | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 40 | Lắp đặt điện âm tường mặt nhựa, đế kim loại,2-4 modules | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 tủ |
| 41 | Switch 24 port | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Phiến đấu dây điện thoại 20 đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | phiến |
| 43 | Bộ phát sóng WF, băng tần 2.4GHz | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Nhân ổ cắm điện thoại CAT3 chuẩn RJ11 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 45 | Nhân ổ cắm mạng internet CAT6 chuẩn RJ45 | Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 46 | MẶt nạ 1 lỗ + đế nhựa | Chương V của E-HSMT | 41 | hộp |
| 47 | MẶt nạ 2 lỗ + đế nhựa | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 48 | Cáp quang 8FO (tạm tính) | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 49 | Cáp tín hiệu điện thoại 20 đôi (tạm tính) | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 50 | Cáp CAT3 UTP | Chương V của E-HSMT | 182 | m |
| 51 | Cáp CAT6 UTP | Chương V của E-HSMT | 775 | m |
| 52 | Dây nhảy quang | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CV - 2x1.5 (cấp nguồn cho thiết bị) | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16 | Chương V của E-HSMT | 1.008 | m |
| 55 | Vỏ tủ thông tin ll 4U(KT C230xR550xS400mm) + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 3 | vỏ |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa không khí cục bộ gắn tường, inverter, 1 chiều, 1 HP | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Điều hòa không khí cục bộ gắn tường, inverter, 1 chiều, 2.5 HP | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | NỘI THẤT | |||
| 1 | Sàn nhựa hèm khoá | Chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 2 | Vách trang trí sau sofa (2.5 x2.95) | Chương V của E-HSMT | 10,325 | m2 |
| 3 | Kệ Vách trang trí sau bàn giám đốc (2.9x4.95) | Chương V của E-HSMT | 14,355 | m2 |
| 4 | Kệ vách ngăn (2.2x2) | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 5 | Kệ vách cửa phòng vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2,81 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.704.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên, có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản chứng minh cấp công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ 01 kỹ sư điện phụ trách hệ thông điện.+ 01kỹ sư cấp thoát nước phụ trách hệ thống cấp – thoát nước.+ 01 kỹ sư phụ trách khối lượng chuyên ngành xây dựng(có chứng chỉ kỹ sư định giá).(phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với ngành nghề đào tạo,chứng nhận ATLĐ, Riêng kỹ sư phụ trách khối lượng không cần chứng nhận ATLĐ )- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản chứng minh cấp công trình). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Trung cấp xây dựng trở lên hoặc Công nhân nghề có chứng chỉ đào tạo nghề (Chứng thực chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản chứng minh cấp công trình). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật các loại | 10 | Yêu cầu: Phải có các Văn bằng, chứng chỉ nghề liên quan ( Nề, cấp - thoát nước, điện....), (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ trên). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp, trọng tải thiết kế/làm việc | Sức nâng 5,0/3,5T(Đơn vị: máy) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≤ 1,7kW(Đơn vị : Cái) | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất ≤ 5kW(Đơn vị : Cái) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≤ 1,5kW(Đơn vị : Cái) | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất ≤ 23kW(Đơn vị : Cái) | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Công suất ≤ 1,5kW(Đơn vị : Cái) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất ≤ 250 lít(Đơn vị : Cái) | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất ≤ 150 lít(Đơn vị : Cái) | 1 |
| 9 | Máy vận thăng lồng , trọng tải thiết kế/ làm việc | Sức nâng 2,0/2,0T(Đơn vị: máy) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7T( Có giấy phép kiểm định còn hiệu lực) | Trọng lượng ≤ 7 Tấn (Đơn vị : xe) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi