Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220146252-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của Chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 09:52:00 đến ngày 2022-02-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,606,396,213 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.40959432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.081918864E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.524.477.349 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng/ kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Trường hợp nhân sự nộp chứng chỉ hành nghề giám sát thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuât |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư các ngành liên quan đến xây dựng/ lắp đặt thiết bị công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc là cử nhân chuyên ngành an toàn lao động.(Chỉ huy trưởng/ cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm vị trí này)(Trường hợp nhân sự nộp chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Báo cáo KTKT đầu tư xây dựng và KHLCNT giai đoạn thi công xây dựng dự án: Trung tậm Viettel huyện Mù Căng Chải, tỉnh Yên Bái 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của Chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
+ Công ty Quản lý Tài sản Viettel- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội, Tầng 2, Tòa nhà The Light, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. ĐT:024.62910666 Số Fax: 024.62661898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. ĐT:024.62910666 Số Fax: 024.62661898 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban ĐTXD - Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. ĐT:024.62910666 Số Fax: 024.62661898 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,446 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp hoàn trả mặt bằng sau đổ bê tông móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,67 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,819 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52,306 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,4 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,596 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,184 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,535 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,829 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cột | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,647 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,145 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,167 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,283 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,49 | m3 |
| B | PHẦN THÂN BTCT | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,836 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cột | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,836 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,248 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,354 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,082 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, bê tông B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36,72 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,625 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,562 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,476 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,237 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa BT cấp bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52,273 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,229 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,719 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, bê tông cấp bền B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,398 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,384 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,273 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, vữa BT cấp bền B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,195 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,239 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,105 | tấn |
| 20 | Bê tông trụ tường, đá 1x2, tiết diện cột | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,68 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng ván khuôn trụ tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,336 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ tường, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,06 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ tường, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,171 | tấn |
| 24 | Đào móng thang bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,124 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp hoàn trả mặt bằng sau đổ bê tông móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,068 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,475 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,057 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,036 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng ván khuôn móng thang bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,005 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng thang bộ đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,002 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng thang bộ đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,009 | tấn |
| 32 | Bê tông thang bộ đá 1x2, vữa BT cấp bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,571 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,143 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,279 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,071 | tấn |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN (KHÔNG BAO GỒM CỬA, VÁCH KÍNH) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung M100, chiều dày 20cm, h | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49,546 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung M75, chiều dày 20cm, h | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,043 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung M100, chiều dày 30cm, h | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,109 | m3 |
| 4 | Xây kết cấu phức tạp khác gạch nung M100, h | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,925 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt thép KT D8a420 liên kết giữ tường xây và BTCT | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 176 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt lưới thép mắt cáo chống nứt khi trát tại vị trí tiếp giáp giữa cấu kiện tường xây và cấu kiện bê tông khổ lưới 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 221,2 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 363,743 | m2 |
| 8 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 338,806 | m2 |
| 9 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,848 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70,88 | m2 |
| 11 | Soi rãnh âm tường 15x30 cách đều 300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,15 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 702,549 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 101,728 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 440,534 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 306,72 | m2 |
| 16 | Hoàn thiện tường sơn gai màu ghi đậm, tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 57,023 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, màu sáng, vữa XM mác 75 (Gr1) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 149,318 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granite chống trơn KT 600x600mm, màu sáng, vữa XM mác 75 (Cr1) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29,53 | m2 |
| 19 | ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300 x 600 mm màu sáng (Cr2) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,29 | m2 |
| 20 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x600 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,365 | m2 |
| 21 | Lát đá granite bậu cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,693 | m2 |
| 22 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp (NST1) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,014 | m2 |
| 23 | Trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm, tấm trần dày 9mm (bao gồm cả Sơn bả hoàn thiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 88,481 | m2 |
| 24 | Trần phẳng bằng thạch cao dày 9mm khung xương chìm chịu ẩm (bao gồm cả sơn bả hoàn thiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,698 | m2 |
| 25 | Cung cấp nắp thăm trần thạch cao KT 450x450mm, sơn bả hoàn thiện | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 26 | Chống thấm bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2 thành phần, quét 2 lớp (định mức 3kg/m2/2lớp); chống thấm sàn WC. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,89 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm gốc polyurethane quét 2 lớp phủ, 1 lớp lót uprimer, quét sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 251,86 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 299,14 | m2 |
| 29 | Lưới thép hàn D4x4 a200 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 251,86 | m2 |
| 30 | Lát gạch chữ U kích thước 200x200 mm, chống nóng mái | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 210,49 | m2 |
| 31 | Bê tông bảo vệ cấp bền B12,5 dày 5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,027 | m3 |
| 32 | Tạo khe co giãn nhiệt, trám khe bằng keo bitum | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 99,8 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn Compact nhà vệ sinh (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,36 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp dựng mái kính cường lực dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) mái kính lấy sáng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,69 | m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng giằng mái kính lấy sáng bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,068 | tấn |
| 36 | Thi công chống thấm cổ ống | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp dựng lan can thép tròn, tay vịn D34 dày 1,8mm, lan can thép tròn D21 dày 1,1mm sơn chống gỉ hoàn thiện màu xám | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,542 | m2 |
| D | PHẦN CỬA, VÁCH NHÔM KÍNH | |||
| 1 | Cung cấp vách kính D1 (7800x2400) cố định kết hợp cửa đi 2 cánh, kính cường lực dày 12mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,72 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở D2 (900x2200), khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ nhôm 55, dày 1,4mm; kính dán 2 lớp dày 8,38mm, kính mờ, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,92 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở D3 (1400x2200), khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ nhôm 55; kính dán 2 lớp dày 8,38mm, kính mờ, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,08 | m2 |
| 4 | Cung cấp vách kính D4 (3255x2400) cố định kết hợp cửa đi 2 cánh, kính cường lực dày 12mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,812 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh S1 (1600x1600) mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ nhôm 55; kính dán 2 lớp dày 8,38mm, màu Black grey RAL 7021, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,12 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh S2 (1200x1600) mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ nhôm 55; kính dán 2 lớp dày 8,38mm, màu Black grey RAL 7021, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,76 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh S3 (1200x1500) mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ nhôm 55; kính dán 2 lớp dày 8,38mm, màu Black grey RAL 7021, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,8 | m2 |
| 8 | Cung cấp vách kính cố định VK1 (1300x3550), khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ nhôm 55; kính dán 2 lớp dày 8,38mm, màu Black grey RAL 7021, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,485 | m2 |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Ống PPR nối hàn PN10 DN20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống PPR nối hàn PN10 DN25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống PPR nối hàn PN10 DN32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,25 | 100m |
| 4 | Cút ren trong PPR DN20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 5 | Nút bịt ren ngoài PPR DN20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 6 | Cút trơn PPR DN20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 7 | Cút trơn PPR DN25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 8 | Cút trơn PPR DN32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 9 | Tê đều PPR DN25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 10 | Tê đều PPR DN32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 11 | Tê giảm PPR DN25-20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 12 | Tê giảm PPR DN32-25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 13 | Côn thu PPR DN25-20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 14 | Côn thu PPR DN32-25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 15 | Van nhựa PPR DN32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 16 | Bồn nước Inox 1500 (lit) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bể |
| 17 | Đồng hồ đo nước DN20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Phao điện | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 19 | Crepin (Giọ hút) DN32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 20 | Van phao cơ DN25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 21 | Van 1 chiều DN25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 22 | Van đồng DN25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 23 | Van đồng DN32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 24 | Rắc co DN25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 25 | Rắc co DN32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 26 | Xí thoát đứng + van, tê chia nước DN20 (trọn bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 27 | Vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 28 | Chậu Lavabo + Ống thải chữ P+ vòi lavabo+dây mềm (trọn bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 29 | Vòi DN20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 30 | Gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 31 | Hộp đựng xà phòng, cốc | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 32 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 33 | Ống uPVC dán keo PN8 DN110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,22 | 100m |
| 34 | Ống uPVC dán keo PN8 DN90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,15 | 100m |
| 35 | Ống uPVC dán keo PN8 DN75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,08 | 100m |
| 36 | Ống uPVC dán keo PN8 DN60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,18 | 100m |
| 37 | Ống uPVC dán keo PN8 DN42 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | 100m |
| 38 | Y đều 45 uPVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 39 | Y giảm 45 uPVC DN90-75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 40 | Y giảm 45 uPVC DN75-42 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 41 | Tê đều uPVC 90 DN110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 42 | Check 45 uPVC DN110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 43 | Check 45 uPVC DN90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 44 | Check 45 uPVC DN75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 45 | Check 45 uPVC DN42 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 46 | Cút 90 uPVC DN60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 47 | Cút 90 uPVC DN42 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 48 | Côn thu uPVC DN90-42 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 49 | Măng sông uPVC DN110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 50 | Măng sông uPVC DN90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 51 | Măng sông uPVC DN75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 52 | Măng sông uPVC DN60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 53 | Măng sông uPVC DN42 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 54 | Phễu thoát sàn inox DN75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 55 | Con thỏ DN75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 56 | Đầu bịt ống nhựa uPVC DN110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 57 | Đầu bịt ống nhựa uPVC DN90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 58 | Đầu bịt ống nhựa uPVC DN75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 59 | Đầu bịt ống nhựa uPVC DN60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 60 | Đầu bịt ống nhựa uPVC DN42 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 61 | Ống uPVC dán keo PN8 DN110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,35 | 100m |
| 62 | Ống uPVC dán keo PN8 DN90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,36 | 100m |
| 63 | Y giảm 45 uPVC DN110-90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 64 | Check 45 uPVC DN110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 65 | Check 45 uPVC DN90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | cái |
| 66 | Cút 90 uPVC DN90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 67 | Côn thu uPVC DN110-90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 68 | Măng sông uPVC DN110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 69 | Măng sông uPVC DN90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 70 | Đầu bịt ống nhựa uPVC DN110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 71 | Đầu bịt ống nhựa uPVC DN90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác DN90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đèn tuýp, máng trần, lắp nổi, bóng Led 1x18W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp, chống ẩm, lắp nổi, bóng Led 1x18W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Đèn Downlight, lắp âm trần, Led 220V/7W, lắp nhà vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần, lắp nổi, Led 220V-12W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | bộ |
| 5 | Đèn Led panel KT 600x600, 220V-40W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | bộ |
| 6 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 8 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, âm sàn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 10 | Ổ cắm điện đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp chìm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | cái |
| 11 | Ổ cắm điện đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp chìm, loại chịu nước | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 12 | Vỏ tủ âm tường, loại 14 modun | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | hộp |
| 13 | Hợp bộ ATS 3 pha 50A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 14 | Cầu chì 3P 125A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 15 | Chống sét 3P+N type 1 Imax=50kA/P 8/20us, công nghệ MOV | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 16 | MCB 3P 50A, Icu=6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 17 | MCB 1P 20A, Icu=4.5kA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 18 | MCB 1P 16A, Icu=4.5kA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 19 | MCB 1P 10A, Icu=4.5kA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 20 | RCBO 1P+N 16A, Icu=4.5kA, 30mA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 21 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100 | m |
| 22 | Cáp điện Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 264 | m |
| 23 | Cáp điện Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 429 | m |
| 24 | Cáp điện Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 420 | m |
| 25 | Cáp điện Cu/PVC (1x4)mm2 (Dây tiếp địa) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 132 | m |
| 26 | Cáp điện Cu/PVC (1x2.5)mm2 (Dây tiếp địa) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 215 | m |
| 27 | Cáp điện Cu/PVC (1x1.5)mm2 (Dây tiếp địa) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 210 | m |
| 28 | Ống PVC D20 luồn dây kèm phụ kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 424 | m |
| 29 | Ống PVC D25 luồn dây kèm phụ kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 120 | m |
| 30 | Ống HDPE D40/30 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | m |
| 31 | Đào đất rãnh cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,28 | m3 |
| 32 | Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,035 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,138 | 100m3 |
| 34 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,486 | 1000viên |
| 35 | Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,081 | 100m2 |
| 36 | Cọc nối đất thép mạ đồng D16, dài 2.4m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cọc |
| 37 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | hộp |
| 38 | Cáp tiếp địa Cu/PVC D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | m |
| 39 | Cáp thoát sét đồng bện M70 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | m |
| 40 | Ống luồn cáp PVC D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | m |
| 41 | Dây nhảy Cat 6 dài 1m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | sợi |
| 42 | Ổ cắm mạng âm tường 2 hạt Lan RJ45 Cat 6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 43 | Ổ cắm mạng âm sàn 2 hạt Lan RJ45 Cat 6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 44 | Cáp mạng 4 đôi UTP Cat 6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | 10m |
| 45 | Ống luồn cáp PVC D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 130 | m |
| 46 | Dây HDMI dài 10m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | sợi |
| G | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Ống uPVC D90 Class 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | 100m |
| 2 | Tê uPVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Ventcap D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cửa |
| 4 | Nối mềm D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | 100m |
| 5 | Quang treo | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | bộ |
| 6 | Ống đồng D9.5 dày 0.81mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,52 | 100m |
| 7 | Ống đồng D15.9 dày 1.0mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,52 | 100m |
| 8 | Gas nạp bổ sung | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | kg |
| 9 | Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp dày 13mm DN9.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,52 | 100m |
| 10 | Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp dày 13mm DN15.9 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,52 | 100m |
| 11 | Ống uPVC D21 Class 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,25 | 100m |
| 12 | Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp dày 13mm D21 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,25 | 100m |
| 13 | Cáp ruột đồng Cu/PVC (2x1.0)mm2 chống nhiễu | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52 | m |
| 14 | Dây điện kết nối dàn lạnh và dàn nóng Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52 | m |
| 15 | Ống luồn dây điều khiển D20, kèm phụ kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52 | m |
| H | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố loại có cường độ sáng 10LUX, thời gian của PIN (Ắc quy) ít nhất 2h | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 5 đèn |
| 2 | Đèn chỉ lối thoát nạn không có mũi tên chỉ hướng có thời gian hoạt động của pin (ắc quy) ít nhất 2 giờ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4 | 5 đèn |
| 3 | Dây cấp nguồn 2x1 mm2 loại có vỏ bọc chống cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | m |
| 4 | Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây cấp nguồn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42 | m |
| 5 | Ống ghen mềm PVC D20 bảo vệ dây | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | m |
| 6 | Giá để bình chữa cháy bằng tôn, sơn màu đỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp abc loại 4kg | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bình |
| 9 | Hộp đựng công cụ dụng cụ PCCC (búa, kìm,...) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | hộp |
| I | SÂN VƯỜN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,874 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,006 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,62 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp nilong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,195 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT cấp bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 43,892 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT cấp bền B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,346 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bồn hoa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,358 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,16 | m3 |
| 10 | Lát đá granite bồn hoa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,294 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,393 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,393 | m2 |
| 13 | Đổ đất màu trồng cây (Đất tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,252 | m3 |
| 14 | Trồng cỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,504 | m2 |
| 15 | Trồng cây bồn hoa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cây |
| J | BỂ NƯỚC SẠCH, BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bể chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,282 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K=0,90, hoàn trả mặt bằng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,101 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,998 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, vữa bê tông cấp bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,562 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bể | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,073 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,088 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,074 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng bể đá 1x2, vữa BT cấp bền B20 rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,248 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,019 | tấn |
| 10 | Xây móng gạch chỉ M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,393 | m3 |
| 11 | Bê tông nắp bể đá 1x2, vữa BT cấp bền B20 rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,677 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,047 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,047 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,035 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT cấp bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,595 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,022 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,047 | tấn |
| 18 | Lắp đặt nắp bể | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cấu kiện |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,196 | m2 |
| 20 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100, bảo vệ lớp chống thấm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,4 | m2 |
| 21 | Quét chống thấm trong bể 2 lớp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,4 | m2 |
| 22 | Quét chống thấm ngoài bể 1 lớp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,196 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | m2 |
| K | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,902 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,31 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,149 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,576 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,196 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,19 | tấn |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT cấp bền B20 tiết diện | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,068 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cột | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,614 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,309 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,354 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng, đá 1x2, bê tông cấp bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,898 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,089 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung M100, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,112 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 121,44 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 121,44 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng lưới thép B40 khổ 1,5m, liên kết hàn với khuôn thép V30x30x2.0mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 85,82 | md |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Bơm tăng áp (Q=2m3/h, H=20m) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 máy |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 4, R>=20m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Tủ trung tâm Rack 15U-(bao gồm 3 ổ cắm nguồn và quạt thông gió) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Bộ lưu điện 1000VA - thời gian lưu điện 5' 100% tải | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Switch 16 Ports 10/100/1000 Gigabits | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Modem quang Gpon | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt điều hòa cục bộ 2 chiều nối dàn lạnh treo tường, công suất lạnh 6,0kW | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | máy |
| 8 | Cung cấp lắp đặt điều hòa cục bộ 2 chiều nối dàn lạnh treo tường, công suất lạnh 5,2kW | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | máy |
| 9 | Cung cấp lắp đặt quạt gắn tường, lưu lượng quạt 180m3/h, cột áp 25Pa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt louver cố định KT (1200x350), khung xương thép hộp 50x50x1,2mm mạ kẽm, nhôm tấm dày 2mm, Phụ kiện liên kết đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,84 | m2 |
| M | PHẦN NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn giám đốc | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế giám đốc | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ dựng tài liệu & quân tư trang Giám đốc | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | chiếc |
| 4 | Bàn làm việc nhân viên (1 bàn + chưa bao gồm hộc bàn) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Chiếc |
| 5 | Hộc di động | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Chiếc |
| 6 | Vách ngăn làm việc nhân viên | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Chiếc |
| 7 | Ghế nhân viên | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Chiếc |
| 8 | Tủ tài liệu thấp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Chiếc |
| 9 | Bàn họp cầu truyền hình | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Chiếc |
| 10 | Ghế chủ tọa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Chiếc |
| 11 | Ghế họp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Chiếc |
| 12 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 13 | Rèm cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,88 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.40959432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.081918864E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.524.477.349 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng/ kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Trường hợp nhân sự nộp chứng chỉ hành nghề giám sát thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuât | 1 | Kỹ sư các ngành liên quan đến xây dựng/ lắp đặt thiết bị công trình | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc là cử nhân chuyên ngành an toàn lao động.(Chỉ huy trưởng/ cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm vị trí này)(Trường hợp nhân sự nộp chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi