Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220157559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211285149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện; nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 18:03:00 đến ngày 2022-02-12 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,186,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.688E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.812E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên (theo thông tư 06/2021/TT-BXD), đã thi công các hạng mục tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.531.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 m trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần thi công xây lắp Vườn hoa, cây xanh dọc bờ kè hữu Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La (Từ Đường Hoàng Văn Thụ đến đầu Cầu cứng, tổ dân phố 5, thị trấn Sông Mã) 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện; nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng xây dựng huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.
ĐC: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.
SĐT: 0212.3836.373 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Sông Mã, địa chỉ: Tổ 05, Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, điện thoại: 0212.3836132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Sông Mã, Địa chỉ: Tổ 05, thị trấn Sông Mã, huỵên Sông Mã, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3836.132 - Fax: 02123.836.284 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đèn led trang trí | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5808 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1206 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,66 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4522 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1131 | tấn |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,64 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0147 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0147 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,1264 | m2 |
| 11 | Bulông M24x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 12 | Aluminium màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1568 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 15 | Đèn led trang trí (Khoảng cách bóng led a=10cm, công suất 1w/Bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.958 | m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 19 | Bu lông M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m3 |
| 24 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | Viên |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 29 | Tấm nối đất 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 30 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa tủ điện chiếu sáng + Cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Nhà lục giác | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8909 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3048 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2606 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,701 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3973 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3402 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0791 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3977 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2525 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1198 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1227 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8167 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0558 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8856 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3323 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0671 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4949 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6617 | m3 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0929 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0929 | tấn |
| 22 | Bu lông đầu cột, D16 - L=230 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 23 | Bu lông LK đầu kèo, D16 - L=70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9596 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9596 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,7476 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6862 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lan can thép, (Bao gồm Sơn tĩnh điện), chưa công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.515,3637 | kg |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,1625 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,869 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2338 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,753 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,28 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1028 | m2 |
| 35 | Quả hồ lô trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 36 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 40 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Đệm thép 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Đệm chì 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Bục sân khấu | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,351 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,9299 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5575 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,2234 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3023 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8462 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8506 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8506 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8506 | 100m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,925 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,493 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazol 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.146,5 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,7243 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,7243 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,9717 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9198 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8186 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0572 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8138 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,837 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá đen tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,069 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Sân vui chơi | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9364 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6455 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4682 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2878 | 100m2 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,9 | m |
| 6 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,14 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 911,4 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazol 400x400x30, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.114 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Tường Vi (Đỏ+Hồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100 cây |
| 2 | Trồng cây Bách Tùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,39 | 100 cây |
| 3 | Trồng cây Vạn Tuế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100 cây |
| 4 | Trồng cây xà cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 100 cây |
| 5 | Trồng cây Chuổi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,98 | 100 Khóm |
| 6 | Trồng cây Mai Vạn Phúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,98 | 100 Khóm |
| 7 | Trồng dặm Thảm cỏ (Cỏ lạc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.235 | 1m2/lần |
| 8 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24.315 | 1m2/lần |
| 9 | Trồng cây hoa ngũ sắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,3 | 1m2/lần |
| 10 | Trồng cây hoa cẩm tú mai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,3 | 1m2/lần |
| 11 | Trồng cây hoa huỳnh liên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,3 | 1m2/lần |
| 12 | Trồng cây hoa đồng tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,3 | 1m2/lần |
| 13 | Trồng cây Hoa cẩm chướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,3 | 1m2/lần |
| 14 | Trồng cây Hoa cục lá nho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,3 | 1m2/lần |
| 15 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,5 | 100m2/lần |
| 16 | Chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,33 | lần/100 cây |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,825 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,825 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Đường Dạo | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8126 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,042 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,016 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7424 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3656 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4347 | 100m2 |
| 7 | Dán cuội sỏi lên mặt tấm lát (45% bê mặt, kích thước cuội sỏi 2x4 tương đương khoảng 5kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.235 | Kg |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247 | 1 cấu kiện |
| H | Hạng mục 8: Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1568 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Khối móng hàn liền M30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | móng |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kínhD65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,4 | m3 |
| 10 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.800 | Viên |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cửa |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu cáp |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 17 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 17m + lóng tròn lắp 6 đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| I | Hạng mục 9: Đài phun nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3255 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0616 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7851 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1175 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4464 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0496 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3592 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7148 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4667 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2311 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0217 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2234 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5116 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6309 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,5047 | m2 |
| 16 | Sơn Chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8759 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,3529 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,668 | m2 |
| 19 | Đài phun nước bằng đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đèn chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước bằng Led Light, công suất 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 21 | Lắp đèn chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước bằng Led Light, công suất 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 27 | Tủ điều khiển điều khiển máy bơm (trọn bộ đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m |
| 31 | Tấm nối đất bằng thép dẹt mạ kẽm 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 34 | Máy bơm chìn trục ngang Qtk=8m3/h, Htk=7m, điện 3 pha, mức bảo vệ IP 68 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 35 | Máy bơm chìn trục ngang Qtk=15m/h, Htk=8m, điện 3 pha, mức bảo vệ IP 68 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống Inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống Inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống Inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80-65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van gạt, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Đầu phun inox 304 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Đầu phun Inox 304, Qtk=0.3-1.5m3/h, Htk=1-4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 54 | Bản mã Inox 304 KT 100x100x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 55 | Vít nở thép D12 L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 56 | Bàn lề loại to | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 57 | Lưới bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | tấn |
| J | Hạng mục 10: Tượng động vật | |||
| 1 | Tượng voi cao 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Con |
| 2 | Tượng khủng long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Con |
| 3 | Tượng trâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Con |
| 4 | Tượng ngựa vằn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Con |
| 5 | Tượng hươu cao cổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Con |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.688E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.812E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên (theo thông tư 06/2021/TT-BXD), đã thi công các hạng mục tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.531.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | 5 kW | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy ủi | 110 CV | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng | 4,5 kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | 150 lít | 1 |
| 12 | Máy mài | 1 kW | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước | 6m3 | 1 |
| 14 | Xe nâng | 12 m trở lên | 1 |
| 15 | Cần cẩu | 10T | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | ≥ 7Tấn | 2 |
| 17 | Máy đào | 1,25 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi