Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220150911-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220150897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 21:38:00 đến ngày 2022-02-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,661,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên.Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình tương tự (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trườngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình công trình tương tự (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải thảm bêtông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên , địa chỉ: Khu Lạng Thị, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên Địa chỉ: xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trí Đức. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Đức.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên , địa chỉ: Khu Lạng Thị, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên Địa chỉ: xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan Đăng ký kinh doanh - File scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - File scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018; 2019; 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Hợp đồng xây lắp tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự huy động cho gói thầu - File scan Đăng ký, hóa đơn chứng minh khả năng huy động thiết bị. - Xác nhận đổ thải của địa phương - File scan Các tài liệu khác liên quan Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu (Tài liệu là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên Địa chỉ: xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ: xã Phùng Nguyên, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3785.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ: xã Phùng Nguyên, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3785.104
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Tuyến 1: Đường nối từ QL32C đi TL320 đoạn qua khu Trung Thanh 1
B I. NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0642100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2196100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0011100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1902100m3
C II. MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,5844100m2
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V4,6811100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V4,6811100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V4,6811100tấn
5Thi công móng cấp phối đá dăm lMô tả kỹ thuật theo chương V2,9029100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông móng đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,376m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6782100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3259100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4913100m2
D III. RÃNH DỌC BTCT BXH=30x40cm
1Đào móng cống, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V73,986319606.0
2Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,72632339653.0
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91963455994.0
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9892140.0
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,20561.0749936E7
6Bê tông rãnh dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,471174380.0
7Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,43721.9568337E7
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,50487983383.0
9Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,831216216.0
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V2,81732.0744199E7
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,26562.03866E7
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41832298.0
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V418189815.0
E Hạng mục: Tuyến 2: Đường nối từ QL32C đi TL320 đoạn qua khu Trung Thanh 2
F I. NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,478100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1238100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0418100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,1227m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8922100m3
G II. MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,412100m2
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V4,8215100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V4,8215100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V4,8215100tấn
5Thi công móng cấp phối đá dăm lMô tả kỹ thuật theo chương V1,254100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông móng đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,8384m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4565100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8975100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7532100m2
H III. RÃNH DỌC BTCT BXH=30x40cm
1Đào móng cống, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V128,5021m3
2Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9984100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5972100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,1992100m2
6Bê tông rãnh dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,18m3
7Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,1804tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,6136100m2
9Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,38m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V4,8932tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9349tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7261cấu kiện
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V726cái
I Hạng mục: Tuyến 3: Đường nối từ QL32C đi TL320 đoạn qua UBND xã
J I. NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0941100m3
K II. MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,8703100m2
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,0144100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2,0144100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2,0144100tấn
5Thi công móng cấp phối đá dăm lMô tả kỹ thuật theo chương V0,3421100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4456100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4754100m2
L III. RÃNH DỌC BTCT BXH=30x40cm
1Đào móng cống, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V55,0471m3
2Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2844100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6842100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,55m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,0812100m2
6Bê tông rãnh dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,2m3
7Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7894tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1196100m2
9Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,73m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V2,0961tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6856tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3111cấu kiện
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V311cái
M IV. CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cống, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2621m3
2Đào móng cống bằng máy đào, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2936100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2276100m3
4Bê tông móng cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
5Bê tông tường cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
6Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
8Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3087100m2
9Cốt thép mũ tường cống bản và hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
10Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1817tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
N Hạng mục: Tuyến 4: Đường nối từ QL32C đi TL320 đoạn qua khu Hòa
O I. NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8023100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2795100m3
P II. MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,0217100m2
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V4,5856100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V4,5856100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V4,5856100tấn
5Thi công móng cấp phối đá dăm lMô tả kỹ thuật theo chương V0,9015100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông móng đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,4224m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3698100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,734100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4757100m2
Q III. RÃNH DỌC BTCT BXH=30x40cm
1Đào móng cống, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V83,8981m3
2Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9576100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0428100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,8408100m2
6Bê tông rãnh dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5m3
7Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2996tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7064100m2
9Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,02m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V3,1948tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5691tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4741cấu kiện
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V474cái
R IV. CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cống, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,451m3
2Đào móng cống bằng máy đào, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3105100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2575100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
5Bê tông móng cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
6Bê tông tường cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3m3
7Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
9Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4152100m2
10Cốt thép mũ tường cống bản và hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
11Tháo dỡ tấm đan cũMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
12Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2508tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
S Hạng mục: Tuyến 5: Đường nối từ QL32C đi TL320 đoạn qua khu Vô Tử
T I. NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0357100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6781100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1473100m3
U II. MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,7401100m2
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,8408100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2,8408100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2,8408100tấn
5Thi công móng cấp phối đá dăm lMô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông móng đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0928m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1274100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0638100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9556100m2
V III. RÃNH DỌC BTCT BXH=30x40cm
1Đào móng cống, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V92,7481m3
2Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1641100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1528100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,3008100m2
6Bê tông rãnh dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,57m3
7Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,0696tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8864100m2
9Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,87m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V3,5318tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8401tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5241cấu kiện
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V524cái
W IV. CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cống, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,451m3
2Đào móng cống bằng máy đào, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1305100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0575100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
5Bê tông móng cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
6Bê tông tường cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,47m3
7Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
9Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3132100m2
10Cốt thép mũ tường cống bản và hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
11Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0526100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0349tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2132tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên.Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình tương tự (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Trình độ đại học trở lên; 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trườngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình công trình tương tự (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Vận hành tốt5
2 Máy đào ≥ 110CV Vận hành tốt2
3 Máy trộn bê tông, vữa Vận hành tốt2
4 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
5 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
6 Máy lu Vận hành tốt3
7 Máy khoan Vận hành tốt2
8 Máy rải thảm bêtông nhựa Vận hành tốt1
9 Máy thủy chuẩn Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->