Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220156881-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG VĂN
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220156677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 19:32:00 đến ngày 2022-02-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,153,127,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07296905E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.145E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.008.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.016.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan, đục
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG VĂN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo trường mầm non phường Đồng Văn.
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG VĂN , địa chỉ: phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đồng Văn. Địa chỉ: Phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam. Địa chỉ: phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và phát triển Đại Lâm. Địa chỉ: Phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam. Địa chỉ: phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG VĂN , địa chỉ: phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đồng Văn. Địa chỉ: Phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đồng Văn. Địa chỉ: Phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Đồng Văn. Địa chỉ: Phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG VÀ NHÀ CHỨC NĂNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT23,1387100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT135,0685m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemThiết kế BVTC và chương V E-HSMT841,7606m2
4Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6032100m3
5Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT90,0457m3
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite KT: 600X600mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.598,6858m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic KT 900x600mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT218,16m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite KT: 120x600mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT43,7032m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.813,293m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.444,3099m2
11Phá lớp vữa trát cột ngoài nhàThiết kế BVTC và chương V E-HSMT820,111m2
12Phá lớp vữa trát cột trong nhàThiết kế BVTC và chương V E-HSMT33,6m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT429,1432m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.716,5728m2
15Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9305100m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.443,31m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.551,43m2
18Trát trần nhà vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT353,3644m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT75,7788m2
20Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT53,76m2
21Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT820,111m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3.414,885m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.048,012m2
24Bả bằng bột bả vào tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.551,43m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.599,442m2
26Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.134,8832m2
27Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,8438tấn
28Phá dỡ kết cấu gạch đáThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,316m3
29Đục nhám mặt bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT215,3472m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụThiết kế BVTC và chương V E-HSMT550,3824m2
31Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3công
32Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2578100m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0937tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4516tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,0829m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT48,5784m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT231,4696m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT215,347m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT215,347m2
40Quét nước xi măng 2 nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT231,4696m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT231,984m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT231,984m2
43Gia công xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9738tấn
44Bu lông D14:Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT126cái
45Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,817tấn
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT372,2176m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT426,98881m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,2003100m2
49Tháo dỡ gạch ốp tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT443,348m2
50Phá lớp vữa trát tường, cột, trụThiết kế BVTC và chương V E-HSMT325,4025m2
51Tháo dỡ trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT128,171m2
52Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT128,171m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT102,5019m2
54Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT102,5019m2
55Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT: 300x600mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT443,348m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT325,4025m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT268,083m2
58Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2614100m3
59Phá lớp vữa trát tường, cột, trụThiết kế BVTC và chương V E-HSMT246,0983m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT180,0158m2
61Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT66,0825m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT246,099m2
63Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0738100m3
64Vệ sinh đánh bóng lại tay vịn lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT108,4545m2
65Phá lớp vữa trát tường, cột, trụThiết kế BVTC và chương V E-HSMT383,732m2
66Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1151100m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT383,732m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT383,732m2
69Tháo dỡ lan can gỗThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,47m
70Vệ sinh đánh bóng lại bậc cầu thangThiết kế BVTC và chương V E-HSMT49,3188m2
71Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT60,9266m2
72Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0183100m3
73Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT60,927m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT60,927m2
75Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,1784m2
76Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,1784m2
77Gia công lan can InoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1324tấn
78Lắp dựng lan can InoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,3585m2
79Vệ sinh, đánh bóng lại bậc tam cấpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT62,238m2
80Phá lớp vữa trát tường, cột, trụThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,892m2
81Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0021100m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,892m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,892m2
84Tháo dỡ cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT469,5278m2
85Tháo dỡ khuôn cửa đơnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT905,6m
86Tháo dỡ hoa sắt cửa sổThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,6376tấn
87Cạo rỉ các kết cấu thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT122,8158m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT122,81581m2
89Gia công cửa sắt, hoa sắtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1926tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT162,2232m2
91Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1,2 cánh mở quayThiết kế BVTC và chương V E-HSMT118,08m2
92Phụ kiện cửa đi 2 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT24bộ
93Phụ kiện cửa đi 1 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT32bộ
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThiết kế BVTC và chương V E-HSMT118,08m2
95Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cửa trượtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT89,28m2
96Phụ kiện cửa sổThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48bộ
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThiết kế BVTC và chương V E-HSMT89,28m2
98Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗThiết kế BVTC và chương V E-HSMT425,568m2
99Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT425,568m2
100Lắp dựng khuôn cửa đơnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT417,61m
101Lắp dựng cửa vào khuônThiết kế BVTC và chương V E-HSMT164,761m2
102Sản xuất vách kínhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,4851m2
103Vệ sinh vách kính trước khi lắp lạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10công
104Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT87,736m2
105Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT64bộ
106Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT34bộ
107Lắp đặt đèn sát trần có chụpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT86bộ
108Lắp đặt quạt trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT54cái
109Lắp đặt công tắc 1 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22cái
110Lắp đặt công tắc 2 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT50cái
111Lắp đặt công tắc xoay chiềuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
112Lắp đặt công tắc 3 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20cái
113Lắp đặt ổ cắm đôiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT51cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 20AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 32AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 100AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
117Lắp đặt các automat 3 pha 200AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
118Lắp đặt các automat 3 pha 100AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
119Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 200 AmpeThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
120Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT24hộp
121Đế âm + mặt thiết bịThiết kế BVTC và chương V E-HSMT169cái
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3.900m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3.450m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT400m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT522m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT80m
128Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/DSTA/PVC 2 ruột 2x16mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT300m
129Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 4 ruột 3x25+1x16mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT130m
130Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 4 ruột 3x16+1x10mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT25m
131Thép dưỡng cáp D4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT130m
132Tủ điện tổng 600x450x180 Tôn 1.5 sơn tĩnh điệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
133Tủ điện tầng 350x250x150 Tôn 1.5 sơn tĩnh điệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5cái
134Hộp điện phòng âm tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT26cái
135Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14cái
136Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT125m
137Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT70m
138Gia công, đóng cọc chống sétThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cọc
139Chân bậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,25100m
142Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18cái
143cầu chắn rácThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18cái
144Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18cái
145Lắp đặt bể nước Inox 2m3Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bể
146Lắp đặt xí bệt học sinhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT40bộ
147Lắp đặt xí bệtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4bộ
148Lắp đặt chậu tiểu nữThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6bộ
149Lắp đặt chậu tiểu namThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6bộ
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emThiết kế BVTC và chương V E-HSMT40bộ
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8bộ
152Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48bộ
153Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14bộ
154Hộp giấyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT44cái
155Lắp đặt gương soiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48cái
156Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT72cái
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 2,8mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,8100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,6100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm chiều dày 4,6mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm chiều dày 3,7mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,65100m
161Khóa ống nhiệt D50Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
162Khóa ống nhiệt D40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
163Khóa ống nhiệt D32Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa nối - Đường kính 50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5cái
165Lắp đặt tê thu D50/40 nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
166Lắp đặt tê thu D40/32 nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15cái
167Lắp đặt côn thu D40/32 nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT144cái
169Lắp đặt tê thu D32/25 nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT52cái
170Lắp đặt côn thu D32/25 nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT42cái
171Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT300cái
172Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,5100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,45100m
176Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8cái
177Lắp đặt Cút nhựa miệng bát Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT30cái
178Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 60mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT25cái
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 34mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT46cái
180Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT60cái
181Lắp đặt tê nhựa miệng bát Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT44cái
182Lắp đặt Tê nhựa miệng bát Đường kính 65mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT38cái
183Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng p/p Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT60cái
184Lắp đặt chếch nhựa miệng bát Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT44cái
185Lắp đặt chếch nhựa miệng bát Đường kính 60mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT38cái
186Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát bằng p/p Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT28cái
187Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT30cái
188Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3234m3
189Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0297tấn
190Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1762tấn
191Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0531tấn
192Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5423m3
193Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,5534m2
194Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,7636m2
195Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,317m2
196Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2987m3
197Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0667m3
198Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0016tấn
199Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0098tấn
200Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,3114m2
201Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,3114m2
202Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,066m2
203Gia công lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0232tấn
204Lắp dựng lan can sắtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,636m2
205Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,42181m2
206Mũ chụpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
B BẾP ĂN (XÂY MỚI)
1Đào móng- Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,8631100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT54,4117100m
3Phên nứaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT71,6125m2
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,3136m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,3712m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,7245m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2177m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8498tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2846tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,6656m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0821tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2227tấn
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4171100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2887100m3
15Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,446100m3
16Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,2495m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0654tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4291tấn
19Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,013m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2094tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,1892tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,2513m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,3733tấn
24Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,4417m3
25Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,7418m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0219tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0807tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6864m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0362tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2308tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2623m3
32Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,8279m3
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT51,429m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,7165m2
35Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,366m3
36Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,7654m3
37Gia công xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4696tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT26,641m2
39Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4696tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0575100m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,9347m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,9347m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT42,643m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT107,4974m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT190,1335m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,856m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT130,7295m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT55,1274m2
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT98,7844m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT359,499m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT173,373m2
52Cửa Đi, cửa nhựa lõi thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,27M2
53Phụ kiện cửa đi 2 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
54Phụ kiện cửa đi 1 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5bộ
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,64m2
56Cửa sổ mở hấtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,36m2
57Cửa sổ trượt:Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,2m2
58Cửa sổ cánh quay:Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,08m2
59Phụ kiện mở cửa mở hất, mở quay, mở trượtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8Bộ
60Gia công cửa sắt, hoa sắtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3141tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,2m2
62Đào móng băng - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,33771m3
63Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,147m3
64Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,45m3
65Gia công cột bằng thép hìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0697tấn
66Lắp dựng cột thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT31 cột
67Gia công xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1255tấn
68Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1255tấn
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2277tấn
70Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2277tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,8661m2
72Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1255tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,296100m2
74Bu lôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48cái
75Máng tôn khổ 800Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,4m
76Diềm mái khổ 400Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8m
77Cầu chắn rác:Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
78Đào móng băng - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,39231m3
79Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4106m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,1437m3
81Láng granitô cầu thangThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,123m2
82Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,37m
83Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,231m3
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0209tấn
85Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2925m3
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,892m2
87Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,4165m2
88Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6bộ
90Lắp đặt quạt trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 63AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 20AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
96Đế âm + mặt thiết bịThiết kế BVTC và chương V E-HSMT17bộ
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT200m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT110m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT70m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT30m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT50m
102Tủ điện tổng 350x250x150Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
103máy bơm nước tăng áp A130JTXThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng chiều dày 2,8mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,35100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,05100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1100m
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15cái
109Khóa ống Prr D25Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
110Khóa ống Prr D32Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
111Vòi đồngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,16100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,03100m
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
115Cầu chắn rácThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
C NHÀ XE GIÁO VIÊN (XÂY MỚI)
1Đào móng Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,12131m3
2Bê tông móng M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,343m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,05m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0104100m3
5Gia công cột bằng thép hìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2452tấn
6Gia công xà gồ thép hộp 30x60x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4369tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1219tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT38,62911m2
9Lắp cột thép các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2452tấn
10Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4369tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1219tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5667100m2
13Máng tônThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,4md
14ốp sườn:Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT24,56md
15Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,036100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
17Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
18cầu chắn rácThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
19Đai inox liên kết ống thoát nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT42cái
D NHÀ BẢO VỆ (CẢI TẠO)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT116,1454m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,9096m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT38,602m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT77,5434m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,9096m2
6Mài lại granitô tam cấpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,7572m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,56m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,32m2
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,32m2
10Vệ sinh lại cửa sổ nhôm kínhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1công
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,56m2
12Cạo bỏ lớp, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,4948m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,49481m2
E HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng băng - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,10451m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,0347m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0485100m3
4Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,406m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0538m3
6Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,5357m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,66m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,146m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,075tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9072m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT221cấu kiện
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2001cấu kiện
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT121m3
14Thông ống cốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT46,5m
15Vận chuyển đất đổ đi- Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,12100m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2001cấu kiện
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,11471m3
18Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,288m3
19Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7568m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0244tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0418tấn
22Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2662m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1679m3
24Đắp vữa trộn gạch vỡ vào trụ cổngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4361m3
25Sơn giả gỗ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,9252m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9345m3
27Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0218100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,93121m3
29Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,288m3
30Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7568m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0291tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0418tấn
33Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2662m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1679m3
35Đắp vữa trộn gạch vỡ vào trụ cổngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4361m3
36Sơn giả gỗ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,9252m2
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,1793m3
38Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0275100m3
39Đào móng băng - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,20611m3
40Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4944m3
41Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,5859m3
42Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0974tấn
43Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,3318m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT234m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT55,5113m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT55,5113m2
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,2618m3
48Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0994100m3
49Ni long chông mất nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT23m2
50Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,3m3
51Lát gạch thẻ đan chéoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT23m2
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,081m3
53Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4m3
54Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,576m3
55Gia công cột bằng thép hình D90x3Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,357tấn
56Lắp cột thép các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,357tấn
57Bu lông D14x600Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT64cá1
58Bu lông D14Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT64cá1
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1647tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1647tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,33921m2
62Sản xuất lắp dựng li tô, xà gồ, cầu phong ...bằng tre nứaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,4m2
63Thi công lợp lá cọ mái chanh gồm cả thi coogn khung xương mái (bao gồm cả hệ vì kèo, đòn tay, dui, mè bằng bương, tre trúc)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,54m2
64Ni lông lótThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,44m2
65Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,344m3
66Lát nền, sàn gạch Ceramic- Tiết diện gạch 400x400mm2, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,44m2
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,521m3
68Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1m3
69Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,144m3
70Gia công cột bằng thép hìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0893tấn
71Lắp cột thép các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0893tấn
72Bu lông D14x600Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16cá1
73Bu lông D14Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16cá1
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0412tấn
75Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0412tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,08481m2
77Sản xuất lắp dựng li tô, xà gồ, cầu phong ...bằng tre nứaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,22m2
78Thi công lợp lá cọ mái chanh gồm cả thi coogn khung xương mái (bao gồm cả hệ vì kèo, đòn tay, dui, mè bằng bương, tre trúc)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,37m2
79Ni lông lótThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,52m2
80Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,252m3
81Lát nền, sàn gạch Ceramic- Tiết diện gạch 400x400mm2, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,52m2
82Đào móng băng - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,02871m3
83Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1978m3
84Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5699m3
85Ốp gạch thẻ bồn hoa, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,2137m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,942m2
87Đất hữu cơThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4543m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,343m3
89Đào móng - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3326100m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,0837m3
91Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2217100m3
92Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,685m3
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,0898m3
94Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,035100m
95Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,726m3
96Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8262m3
97Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,711m2
98Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,2m2
99Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,2653m2
100Đắp sỏi trắngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,55m3
101Đắp nền móng công trìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,25m3
102Máy bơmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 2,8mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,07100m
105Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
106Lắp đặt tê nhựa Đường kính 25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
107Khóa D25Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
108Khóa D34Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
109Lắp đặt Giếng đọc nước bằng ống thép có D300mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 100mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,05100m
111Đào móng băng - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,18011m3
112Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,258m3
113Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,891m3
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0271tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0926tấn
116Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,974m3
117Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,117tấn
118Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7414m3
119Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0111100kg
120Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,162m3
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0209tấn
122Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3033m3
123Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0138tấn
124Bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0864m3
125Đắp vữa trộn gạch vỡ vào trụ, tay vịn , lan can giả thân câyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15công
126Sơn giả gỗThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,0362m2
127Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,111m2
128Đào móng băng - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,03871m3
129Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,5972m3
130Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,9805m3
131Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0753m3
132Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,254m2
133Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,9976m2
134Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT28,5m2
135Nước bơm vào ngâm bểThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,55m3
136Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,41531m3
137Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4153m3
138Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0255tấn
139Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5193m3
140Lát nền, sàn gạch Ceramic- Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4519m2
141Xây tường nhà nấm bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6804m3
142Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,0353m2
143Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,0353m2
144Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0721tấn
145Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7792m3
146Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4519m2
147Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4519m2
148Bê tông than xỉ gạch vỡThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,0763m3
149Đắp vữa trộn gạch vỡ vào trụ cổngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9533m3
150Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT27,404m2
151Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1245m3
152Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0029100m3
153Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép:Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,08m2
154phụ kiện Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép:Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1m2
155Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9111m3
156Đào móng băng - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,70491m3
157Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7848m3
158Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0183100m3
159Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0462tấn
160Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0377tấn
161Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,294m3
162Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5719m3
163Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4316m3
164Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0328tấn
165Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,01tấn
166Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2653m3
167Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0115tấn
168Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0638tấn
169Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6389m3
170Đắp nền móng công trìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,1907m3
171Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7938m3
172Lát nền, sàn gạch Ceramic- Tiết diện gạch 400x400mm2, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,9382m2
173Sản xuất lắp dựng li tô, xà gồ, cầu phong ...bằng tre nứaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,816m2
174Thi công lợp lá cọ mái chanh gồm cả thi coogn khung xương mái (bao gồm cả hệ vì kèo, đòn tay, dui, mè bằng bương, tre trúc)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,6967m2
175Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,1186m2
176Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,1186m2
177Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x300mm2, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6485m2
178Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,3m3
179Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch thẻ đan chéo dày 3,5cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT23m2
180đổ đất màu trồng cỏ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT36,54m3
181Trồng cỏ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT101,5m2
182Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8m2
183Lát nền bằng đá granite, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8m2
184Đắp nền móng công trìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,18m3
185Nilong lótThiết kế BVTC và chương V E-HSMT163,6m2
186Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,36m3
187Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.038,5m2
188Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo kt400x400mm dày 3,5cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.038,5m2
189Đào móng - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5192100m3
190Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,9941m3
191Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,9475m3
192Ốp tường gạch thẻ, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT43,7088m2
193Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1731100m3
194Đất màu trồng câyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,304m3
195Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT197,1798m2
196Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT197,1798m2
197Tháo dỡ kết cấu sắt thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5203tấn
198Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,7549m3
199Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4112m3
200Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT59,9949m2
201Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT46,7393m2
202Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT106,734m2
203Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT118,474m2
204Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT118,474m2
205Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT43,2858m2
206Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT43,28581m2
207Tháo dỡ gạch ốp tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,6512m2
208Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,6512m2
209Gia công cổng sắtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3445tấn
210Mũi giáo thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT43cái
211Tôn dậpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,78m2
212Bản lềThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cái
213Bánh xe thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
214Khóa cổngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
215Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,155m2
216Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,25131m2
217Biển tên bọ tôn, dán chữ Inox mạ đồng (2 mặt)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
218Gia công cổng sắtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0822tấn
219Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,92m2
220Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,49021m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07296905E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.145E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.008.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.016.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.32
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
6 Máy khoan, đục Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Máy trộn BT ≥ 250l Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Máy đầm bàn ≥ 1KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Máy đầm dất cầm tay 70kg Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->