Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG VĂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220156677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 19:32:00 đến ngày 2022-02-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,153,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07296905E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.145E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.008.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.016.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan, đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG VĂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp Nâng cấp, cải tạo trường mầm non phường Đồng Văn. 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Đồng Văn. Địa chỉ: Phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Đồng Văn. Địa chỉ: Phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG VÀ NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23,1387 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 135,0685 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 841,7606 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6032 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 90,0457 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite KT: 600X600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.598,6858 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic KT 900x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 218,16 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite KT: 120x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 43,7032 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.813,293 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.444,3099 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 820,111 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 429,1432 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.716,5728 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9305 | 100m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.443,31 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.551,43 | m2 |
| 18 | Trát trần nhà vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 353,3644 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 75,7788 | m2 |
| 20 | Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 53,76 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 820,111 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3.414,885 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.048,012 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.551,43 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2.599,442 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.134,8832 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,8438 | tấn |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,316 | m3 |
| 29 | Đục nhám mặt bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 215,3472 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 550,3824 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | công |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2578 | 100m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4516 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,0829 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48,5784 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 231,4696 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 215,347 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 215,347 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 231,4696 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 231,984 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 231,984 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9738 | tấn |
| 44 | Bu lông D14: | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,817 | tấn |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 372,2176 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 426,9888 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,2003 | 100m2 |
| 49 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 443,348 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 325,4025 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 128,171 | m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 128,171 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 102,5019 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 102,5019 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT: 300x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 443,348 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 325,4025 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 268,083 | m2 |
| 58 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2614 | 100m3 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 246,0983 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 180,0158 | m2 |
| 61 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 66,0825 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 246,099 | m2 |
| 63 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0738 | 100m3 |
| 64 | Vệ sinh đánh bóng lại tay vịn lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 108,4545 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 383,732 | m2 |
| 66 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1151 | 100m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 383,732 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 383,732 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ lan can gỗ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,47 | m |
| 70 | Vệ sinh đánh bóng lại bậc cầu thang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 49,3188 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60,9266 | m2 |
| 72 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0183 | 100m3 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60,927 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60,927 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,1784 | m2 |
| 76 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,1784 | m2 |
| 77 | Gia công lan can Inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1324 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can Inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,3585 | m2 |
| 79 | Vệ sinh, đánh bóng lại bậc tam cấp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 62,238 | m2 |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,892 | m2 |
| 81 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,892 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,892 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 469,5278 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 905,6 | m |
| 86 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,6376 | tấn |
| 87 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 122,8158 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 122,8158 | 1m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1926 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 162,2232 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1,2 cánh mở quay | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 118,08 | m2 |
| 92 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 93 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 118,08 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cửa trượt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 89,28 | m2 |
| 96 | Phụ kiện cửa sổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 89,28 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 425,568 | m2 |
| 99 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 425,568 | m2 |
| 100 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 417,6 | 1m |
| 101 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 164,76 | 1m2 |
| 102 | Sản xuất vách kính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,4851 | m2 |
| 103 | Vệ sinh vách kính trước khi lắp lại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | công |
| 104 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 87,736 | m2 |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 86 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 200 Ampe | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | hộp |
| 121 | Đế âm + mặt thiết bị | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 169 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3.900 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3.450 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 400 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 522 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 80 | m |
| 128 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/DSTA/PVC 2 ruột 2x16mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 300 | m |
| 129 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 130 | m |
| 130 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25 | m |
| 131 | Thép dưỡng cáp D4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 130 | m |
| 132 | Tủ điện tổng 600x450x180 Tôn 1.5 sơn tĩnh điện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Tủ điện tầng 350x250x150 Tôn 1.5 sơn tĩnh điện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 134 | Hộp điện phòng âm tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 125 | m |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 70 | m |
| 138 | Gia công, đóng cọc chống sét | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 139 | Chân bật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 143 | cầu chắn rác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 146 | Lắp đặt xí bệt học sinh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 147 | Lắp đặt xí bệt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 154 | Hộp giấy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 2,8mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm chiều dày 4,6mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm chiều dày 3,7mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 161 | Khóa ống nhiệt D50 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Khóa ống nhiệt D40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 163 | Khóa ống nhiệt D32 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối - Đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê thu D50/40 nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê thu D40/32 nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn thu D40/32 nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê thu D32/25 nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn thu D32/25 nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 300 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 60mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát Đường kính 65mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 183 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng p/p Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 184 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 185 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát Đường kính 60mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát bằng p/p Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 188 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3234 | m3 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1762 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0531 | tấn |
| 192 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5423 | m3 |
| 193 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,5534 | m2 |
| 194 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,7636 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,317 | m2 |
| 196 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2987 | m3 |
| 197 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0667 | m3 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 200 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,3114 | m2 |
| 201 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,3114 | m2 |
| 202 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,066 | m2 |
| 203 | Gia công lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 204 | Lắp dựng lan can sắt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,636 | m2 |
| 205 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4218 | 1m2 |
| 206 | Mũ chụp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| B | BẾP ĂN (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,8631 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 54,4117 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 71,6125 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,3136 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 29,3712 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,7245 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2177 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8498 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2846 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,6656 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0821 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2227 | tấn |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4171 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2887 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,446 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,2495 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4291 | tấn |
| 19 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,013 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2094 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,1892 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,2513 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,3733 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,4417 | m3 |
| 25 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,7418 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0219 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0807 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6864 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2308 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2623 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,8279 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 51,429 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,7165 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,366 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,7654 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4696 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 26,64 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4696 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0575 | 100m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,9347 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,9347 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 42,643 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 107,4974 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 190,1335 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,856 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 130,7295 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 55,1274 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 98,7844 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 359,499 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 173,373 | m2 |
| 52 | Cửa Đi, cửa nhựa lõi thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,27 | M2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở hất | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 57 | Cửa sổ trượt: | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 58 | Cửa sổ cánh quay: | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 59 | Phụ kiện mở cửa mở hất, mở quay, mở trượt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3141 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 62 | Đào móng băng - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,3377 | 1m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 64 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 65 | Gia công cột bằng thép hình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0697 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cột thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1255 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1255 | tấn |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2277 | tấn |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2277 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,866 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1255 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 74 | Bu lông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 75 | Máng tôn khổ 800 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,4 | m |
| 76 | Diềm mái khổ 400 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | m |
| 77 | Cầu chắn rác: | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Đào móng băng - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,3923 | 1m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4106 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,1437 | m3 |
| 81 | Láng granitô cầu thang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,123 | m2 |
| 82 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,37 | m |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2925 | m3 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,892 | m2 |
| 87 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,4165 | m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Đế âm + mặt thiết bị | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 200 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 110 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 70 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50 | m |
| 102 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | máy bơm nước tăng áp A130JTX | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng chiều dày 2,8mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 109 | Khóa ống Prr D25 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Khóa ống Prr D32 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Vòi đồng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Cầu chắn rác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,1213 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,343 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0104 | 100m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2452 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4369 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1219 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38,6291 | 1m2 |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2452 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4369 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1219 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5667 | 100m2 |
| 13 | Máng tôn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,4 | md |
| 14 | ốp sườn: | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24,56 | md |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | cầu chắn rác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Đai inox liên kết ống thoát nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 42 | cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 116,1454 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,9096 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38,602 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 77,5434 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,9096 | m2 |
| 6 | Mài lại granitô tam cấp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,7572 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lại cửa sổ nhôm kính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | công |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,4948 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,4948 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,1045 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,0347 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0485 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,406 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0538 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,5357 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,66 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,146 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9072 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 200 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | 1m3 |
| 14 | Thông ống cống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 46,5 | m |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi- Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 200 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,1147 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 19 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7568 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 22 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2662 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1679 | m3 |
| 24 | Đắp vữa trộn gạch vỡ vào trụ cổng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4361 | m3 |
| 25 | Sơn giả gỗ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,9252 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9345 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,9312 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7568 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 33 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2662 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1679 | m3 |
| 35 | Đắp vữa trộn gạch vỡ vào trụ cổng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4361 | m3 |
| 36 | Sơn giả gỗ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,9252 | m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,1793 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 39 | Đào móng băng - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,2061 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4944 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,5859 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0974 | tấn |
| 43 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,3318 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 234 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 55,5113 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 55,5113 | m2 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,2618 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0994 | 100m3 |
| 49 | Ni long chông mất nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23 | m2 |
| 50 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 51 | Lát gạch thẻ đan chéo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23 | m2 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,08 | 1m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 54 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 55 | Gia công cột bằng thép hình D90x3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 56 | Lắp cột thép các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 57 | Bu lông D14x600 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 64 | cá1 |
| 58 | Bu lông D14 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 64 | cá1 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1647 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1647 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20,3392 | 1m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng li tô, xà gồ, cầu phong ...bằng tre nứa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 63 | Thi công lợp lá cọ mái chanh gồm cả thi coogn khung xương mái (bao gồm cả hệ vì kèo, đòn tay, dui, mè bằng bương, tre trúc) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,54 | m2 |
| 64 | Ni lông lót | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 65 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch Ceramic- Tiết diện gạch 400x400mm2, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,52 | 1m3 |
| 68 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 69 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 70 | Gia công cột bằng thép hình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0893 | tấn |
| 71 | Lắp cột thép các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0893 | tấn |
| 72 | Bu lông D14x600 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | cá1 |
| 73 | Bu lông D14 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | cá1 |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 75 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,0848 | 1m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng li tô, xà gồ, cầu phong ...bằng tre nứa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,22 | m2 |
| 78 | Thi công lợp lá cọ mái chanh gồm cả thi coogn khung xương mái (bao gồm cả hệ vì kèo, đòn tay, dui, mè bằng bương, tre trúc) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,37 | m2 |
| 79 | Ni lông lót | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 80 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch Ceramic- Tiết diện gạch 400x400mm2, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 82 | Đào móng băng - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0287 | 1m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1978 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5699 | m3 |
| 85 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,2137 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,942 | m2 |
| 87 | Đất hữu cơ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4543 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,343 | m3 |
| 89 | Đào móng - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3326 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,0837 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2217 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,685 | m3 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,0898 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 95 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 96 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8262 | m3 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,711 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,2653 | m2 |
| 100 | Đắp sỏi trắng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 101 | Đắp nền móng công trình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 102 | Máy bơm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 2,8mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa Đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Khóa D25 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Khóa D34 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Giếng đọc nước bằng ống thép có D300mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 100mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 111 | Đào móng băng - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,1801 | 1m3 |
| 112 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 113 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0926 | tấn |
| 116 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,974 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 118 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7414 | m3 |
| 119 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0111 | 100kg |
| 120 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3033 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 124 | Bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0864 | m3 |
| 125 | Đắp vữa trộn gạch vỡ vào trụ, tay vịn , lan can giả thân cây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | công |
| 126 | Sơn giả gỗ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,0362 | m2 |
| 127 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,11 | 1m2 |
| 128 | Đào móng băng - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,0387 | 1m3 |
| 129 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,5972 | m3 |
| 130 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,9805 | m3 |
| 131 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0753 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,254 | m2 |
| 133 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,9976 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 135 | Nước bơm vào ngâm bể | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4153 | 1m3 |
| 137 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4153 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0255 | tấn |
| 139 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5193 | m3 |
| 140 | Lát nền, sàn gạch Ceramic- Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4519 | m2 |
| 141 | Xây tường nhà nấm bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6804 | m3 |
| 142 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,0353 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,0353 | m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0721 | tấn |
| 145 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7792 | m3 |
| 146 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4519 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4519 | m2 |
| 148 | Bê tông than xỉ gạch vỡ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,0763 | m3 |
| 149 | Đắp vữa trộn gạch vỡ vào trụ cổng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9533 | m3 |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 27,404 | m2 |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1245 | m3 |
| 152 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 153 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép: | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 154 | phụ kiện Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép: | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 155 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,911 | 1m3 |
| 156 | Đào móng băng - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7049 | 1m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7848 | m3 |
| 158 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0183 | 100m3 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 161 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 162 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5719 | m3 |
| 163 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4316 | m3 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 166 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2653 | m3 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0638 | tấn |
| 169 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6389 | m3 |
| 170 | Đắp nền móng công trình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,1907 | m3 |
| 171 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7938 | m3 |
| 172 | Lát nền, sàn gạch Ceramic- Tiết diện gạch 400x400mm2, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,9382 | m2 |
| 173 | Sản xuất lắp dựng li tô, xà gồ, cầu phong ...bằng tre nứa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,816 | m2 |
| 174 | Thi công lợp lá cọ mái chanh gồm cả thi coogn khung xương mái (bao gồm cả hệ vì kèo, đòn tay, dui, mè bằng bương, tre trúc) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,6967 | m2 |
| 175 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,1186 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,1186 | m2 |
| 177 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x300mm2, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6485 | m2 |
| 178 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 179 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch thẻ đan chéo dày 3,5cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23 | m2 |
| 180 | đổ đất màu trồng cỏ nhật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 36,54 | m3 |
| 181 | Trồng cỏ nhật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 101,5 | m2 |
| 182 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 183 | Lát nền bằng đá granite, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 184 | Đắp nền móng công trình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,18 | m3 |
| 185 | Nilong lót | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 163,6 | m2 |
| 186 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,36 | m3 |
| 187 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.038,5 | m2 |
| 188 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo kt400x400mm dày 3,5cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.038,5 | m2 |
| 189 | Đào móng - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5192 | 100m3 |
| 190 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,9941 | m3 |
| 191 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,9475 | m3 |
| 192 | Ốp tường gạch thẻ, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 43,7088 | m2 |
| 193 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1731 | 100m3 |
| 194 | Đất màu trồng cây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,304 | m3 |
| 195 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 197,1798 | m2 |
| 196 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 197,1798 | m2 |
| 197 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5203 | tấn |
| 198 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,7549 | m3 |
| 199 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4112 | m3 |
| 200 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 59,9949 | m2 |
| 201 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 46,7393 | m2 |
| 202 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 106,734 | m2 |
| 203 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 118,474 | m2 |
| 204 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 118,474 | m2 |
| 205 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 43,2858 | m2 |
| 206 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 43,2858 | 1m2 |
| 207 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,6512 | m2 |
| 208 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,6512 | m2 |
| 209 | Gia công cổng sắt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3445 | tấn |
| 210 | Mũi giáo thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 211 | Tôn dập | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,78 | m2 |
| 212 | Bản lề | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 213 | Bánh xe thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 214 | Khóa cổng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,155 | m2 |
| 216 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,2513 | 1m2 |
| 217 | Biển tên bọ tôn, dán chữ Inox mạ đồng (2 mặt) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 218 | Gia công cổng sắt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0822 | tấn |
| 219 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 220 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,4902 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07296905E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.145E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.008.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.016.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 6 | Máy khoan, đục | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy trộn BT ≥ 250l | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy đầm dất cầm tay 70kg | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi