Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 19:24:00 đến ngày 2022-02-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,094,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6417935E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.528E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh). Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình có chiều cao ≥ 12,9m; mái lợp tôn chống nóng, cao ≥ 2,1m kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.134.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan, đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Xây dựng nhà lớp học bộ môn, chức năng 3 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý. 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Trần Hưng Đạo. Địa chỉ: Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phủ Lý, Địa chỉ: Đường Biên Hòa, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ HỌC BỘ MÔN, CHỨC NĂNG 3 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1692 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,585 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,259 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1375 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,953 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,218 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,3806 | tấn |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 67,3883 | m3 |
| 14 | Gia công đoạn cọc ép âm. Tổ hợp thép bản (2*500*250*12)mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 105,975 | kg |
| 15 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,475 | 100m |
| 16 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 90 | 1 mối nối |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 18 | Đào móng - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9566 | 100m3 |
| 19 | Đào móng dầm, giằng - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,694 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,8066 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5002 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7281 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5324 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,0825 | tấn |
| 25 | Bê tông đài móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28,5813 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,5233 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1114 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7123 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,1274 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32,8905 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4805 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0681 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4135 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,1732 | m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,987 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi- Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6636 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,1501 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,7396 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0652 | tấn |
| 41 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,8682 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,239 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,385 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,385 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,5844 | m2 |
| 47 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,845 | m2 |
| 48 | Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | ht |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3571 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,18 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2547 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,1335 | tấn |
| 55 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,6495 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5413 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,5552 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,7334 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 31,5372 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2375 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0605 | tấn |
| 63 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,3252 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,527 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,4691 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6874 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30,5599 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2375 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7929 | tấn |
| 71 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,4583 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,513 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,3628 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,4512 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38,9726 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,7866 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2662 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,0209 | m3 |
| 81 | Bu lông liên kết D14 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4327 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 73,6164 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4327 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,9065 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc, úp góc | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 51,108 | m |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 37,4594 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,7128 | m3 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,9475 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1042 | tấn |
| 92 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9988 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 37,058 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,7128 | m3 |
| 95 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,2222 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1042 | tấn |
| 98 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9988 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 36,2755 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,737 | m3 |
| 101 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,0906 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1058 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3949 | tấn |
| 104 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,3091 | m3 |
| 105 | Đào móng băng - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,2391 | 1m3 |
| 106 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1406 | m3 |
| 107 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3123 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4031 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,4691 | m3 |
| 111 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,9447 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6302 | m3 |
| 114 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,451 | m3 |
| 115 | Đắp cát nền móng công trình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,0827 | m3 |
| 116 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,0827 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 306,113 | m2 |
| 118 | Kẻ vẽ lục lăng chân móng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | công |
| 119 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 836,133 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 368,7019 | m2 |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhà | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 138,2323 | m2 |
| 122 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 đáy sênô mái | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38,5917 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 trong nhà | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 314,9446 | m2 |
| 124 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 trong nhà | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 497,8183 | m2 |
| 125 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 116,2 | m |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 171,15 | m |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 150,8894 | m2 |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 71,6191 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn KT600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 483,197 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn gạch KT300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 66,0258 | m2 |
| 131 | Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 247,284 | m2 |
| 132 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 45,096 | m2 |
| 133 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 43,0098 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.716,0014 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 784,528 | m2 |
| 136 | Trụ Inox cầu thang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 137 | Gia công lan can cầu thang, hành lang bằng Inox 304 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6611 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can Inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48,63 | m2 |
| 139 | Gia công thép hộp mạ kẽm lam chắn trang trí | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2902 | tấn |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,48 | 1m2 |
| 141 | Lắp dựng thép hộp lam chắn trang trí | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2902 | tấn |
| 142 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,3335 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48,5318 | 1m2 |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 66,96 | m2 |
| 145 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 57,78 | m2 |
| 146 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 147 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 148 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở trượt chưa có phụ kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 149 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 150 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt, mở quay, mở lật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 151 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép panô kính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 124,74 | m2 |
| 152 | Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 153 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 154 | Nắp tôn thang lên mái | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 155 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 64,4517 | m2 |
| 156 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,0203 | 100m2 |
| 157 | Bạt, lưới chống bụi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 802,032 | m2 |
| 158 | Gia công dầm thép ống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 159 | Thép liên kết dầm vào dầm, tường D20 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 160 | Khoan bê tông, chiều sâu khoan ≤20cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | 1 lỗ khoan |
| 161 | Gia công xà gồ thép hộp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 162 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0768 | tấn |
| 163 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc dày 3mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0861 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-10W | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18W | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 vị trí | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm, mặt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp nối chờ điều hòa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.150 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 460 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 212 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 160 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 940 | m |
| 179 | Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 180 | Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 165 | m |
| 181 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt các automat 2 pha 15A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt các automat 2 pha 125A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x250x110 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 187 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chống thấm KT 350x250x150 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 188 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 189 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 100 | m |
| 190 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50 | m |
| 191 | Đào hố dải dây tiếp địa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,875 | 1m3 |
| 192 | Lấp đất dây tiếp địa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,875 | m3 |
| 193 | Gia công, đóng cọc chống sét | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 194 | Khung Inox gia cường bàn đá chậu rửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 195 | Ốp đá granit bàn chậu rửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,975 | m2 |
| 196 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 198 | Lắp đặt gương soi + giá đỡ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt kệ kính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt xí bệt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van bấm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 204 | Van bấm tiểu nữ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi gạt đồng D15 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 206 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 208 | Chân đế bồn nước Inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt van phao điện D32 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 214 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 215 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 216 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 218 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32/25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 25/20mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 221 | Lắp đặt co nối nhựa PPR đường kính 25/20mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 225 | Lắp đặt phễu thu Inox D90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, - Đường kính 60mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, - Đường kính 42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 230 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC- Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 232 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC - Đường kính 90/60/90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 234 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC - Đường kính 110/90/110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC - Đường kính 60/42/60mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 236 | Lắp đặt Cút 135 độ nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt Cút 135 độ nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 240 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 241 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC - Đường kính 42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 242 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác INOX D110 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 243 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 244 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, - Đường kính 34mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 247 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 248 | Bình CO2 cứu hỏa loại 5kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 249 | Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 250 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,2592 | 100m2 |
| 251 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,158 | 10m2 |
| 252 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,9046 | 10m2 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 129,9331 | m2 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,158 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,698 | tấn |
| 6 | Bu lông neo chân cột D20, L= 1,2m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | chiếc |
| 7 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,483 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3313 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3313 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m ống thép mạ kẽm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6608 | tấn |
| 11 | Gia công khung giằng thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2687 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9295 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3582 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3582 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc lấy sáng dày 3mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2241 | 100m2 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,463 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX, M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,4807 | m3 |
| 19 | Láng granitô tam cấp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 46,326 | m2 |
| 20 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 121,44 | m |
| 21 | Lát nền, sàn tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 94,8068 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4168 | tấn |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,704 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0961 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3207 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc dày 3mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 31 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0961 | tấn |
| 32 | Lắp cột thép các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0961 | tấn |
| 33 | Gia công giằng, xà gồ thép hộp mạ kẽm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3207 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3207 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc dày 3mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 36 | Đào kênh mương, - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2905 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,6884 | m3 |
| 38 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,621 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 51,1 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,33 | m2 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0968 | 100m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2063 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,6624 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 64 | 1cấu kiện |
| 45 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3362 | m3 |
| 46 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,562 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,2 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3362 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 52 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2896 | 100m3 |
| 53 | Lớp ni lông chống mất nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 144,8 | m2 |
| 54 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,48 | m3 |
| 55 | Dỡ đoạn tường rào, nhà xe làm lối đi, sau đó lắp hoàn trả lại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | Công |
| 56 | Dỡ nền gạch Terrazzo hiện trạng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 325,2 | m2 |
| 57 | Lát gạch hoàn trả gạch Terrazzo (60% gạch mua mới), vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 195,12 | m2 |
| 58 | Lát gạch hoàn trả gạch Terrazzo (gạch tận dụng 40%), vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 130,08 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6417935E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.528E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh). Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình có chiều cao ≥ 12,9m; mái lợp tôn chống nóng, cao ≥ 2,1m kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.134.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 6 | Máy khoan, đục | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy trộn BT ≥ 250l | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy đầm dất cầm tay 70kg | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi