Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220129257-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220129105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 19:24:00 đến ngày 2022-02-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,094,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6417935E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.528E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh). Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình có chiều cao ≥ 12,9m; mái lợp tôn chống nóng, cao ≥ 2,1m kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.134.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan, đục
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà lớp học bộ môn, chức năng 3 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý.
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO , địa chỉ: Số 86, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trần Hưng Đạo. Địa chỉ: Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng. Địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO , địa chỉ: Số 86, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trần Hưng Đạo. Địa chỉ: Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trần Hưng Đạo. Địa chỉ: Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phủ Lý, Địa chỉ: Đường Biên Hòa, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ HỌC BỘ MÔN, CHỨC NĂNG 3 TẦNG 6 PHÒNG
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,045tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1692tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0062tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0307tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,585m3
6Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,259100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21 mối nối
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1375m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,953tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,218tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,279tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,3806tấn
13Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT67,3883m3
14Gia công đoạn cọc ép âm. Tổ hợp thép bản (2*500*250*12)mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT105,975kg
15Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,475100m
16Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT901 mối nối
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,25m3
18Đào móng - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9566100m3
19Đào móng dầm, giằng - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,694100m3
20Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,8066m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5002tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7281tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5324tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,0825tấn
25Bê tông đài móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT28,5813m3
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,5233m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1114tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7123tấn
29Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,1274m3
30Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT32,8905m3
31Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4805m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0681tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4135tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,1732m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,987100m3
36Vận chuyển đất đổ đi- Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6636100m3
37Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,1501100m3
38Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,7396m3
39Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,494m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0652tấn
41Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,54m3
42Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,8682m3
43Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,239m3
44Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,385m2
45Quét nước xi măng 2 nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,385m2
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,5844m2
47Ngâm nước xi măng chống thấm bểThiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,845m2
48Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1ht
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0363tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3571m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT81cấu kiện
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,18m2
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2547tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,1335tấn
55Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,6495m3
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5413tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0472tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,5552tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,7334tấn
60Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT31,5372m3
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2375tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0605tấn
63Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,3252m3
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,527tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0472tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,4691tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6874tấn
68Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT30,5599m3
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2375tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7929tấn
71Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,4583m3
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,513tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,3628tấn
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,4512tấn
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0483tấn
76Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT38,9726m3
77Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,7866m3
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0609tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2662tấn
80Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,0209m3
81Bu lông liên kết D14Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT68cái
82Gia công xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4327tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT73,61641m2
84Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4327tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9065100m2
86Tôn úp nóc, úp gócThiết kế BVTC và chương V E-HSMT51,108m
87Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT37,4594m3
88Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,7128m3
89Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,9475m3
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0281tấn
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1042tấn
92Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9988m3
93Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT37,058m3
94Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,7128m3
95Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,2222m3
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0281tấn
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1042tấn
98Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9988m3
99Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT36,2755m3
100Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,737m3
101Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,0906m3
102Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1058tấn
103Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3949tấn
104Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,3091m3
105Đào móng băng - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,23911m3
106Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1406m3
107Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3123m3
108Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4031tấn
109Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,215tấn
110Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,4691m3
111Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,575m3
112Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,9447m3
113Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6302m3
114Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,451m3
115Đắp cát nền móng công trìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,0827m3
116Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,0827m3
117Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT306,113m2
118Kẻ vẽ lục lăng chân móngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4công
119Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT836,133m2
120Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT368,7019m2
121Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhàThiết kế BVTC và chương V E-HSMT138,2323m2
122Trát trần, vữa XM M75, PCB30 đáy sênô máiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT38,5917m2
123Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 trong nhàThiết kế BVTC và chương V E-HSMT314,9446m2
124Trát trần, vữa XM M75, PCB30 trong nhàThiết kế BVTC và chương V E-HSMT497,8183m2
125Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT116,2m
126Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT171,15m
127Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT150,8894m2
128Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT71,6191m2
129Lát nền, sàn KT600x600mm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT483,197m2
130Lát nền, sàn gạch KT300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT66,0258m2
131Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT247,284m2
132Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT45,096m2
133Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT43,0098m2
134Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.716,0014m2
135Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT784,528m2
136Trụ Inox cầu thangThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1chiếc
137Gia công lan can cầu thang, hành lang bằng Inox 304Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6611tấn
138Lắp dựng lan can InoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48,63m2
139Gia công thép hộp mạ kẽm lam chắn trang tríThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2902tấn
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,481m2
141Lắp dựng thép hộp lam chắn trang tríThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2902tấn
142Gia công cửa sắt, hoa sắtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,3335tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48,53181m2
144Lắp dựng hoa sắt cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT66,96m2
145Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT57,78m2
146Phụ kiện cửa đi 2 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12bộ
147Phụ kiện cửa đi 1 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12bộ
148Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở trượt chưa có phụ kiệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT64,8m2
149Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,16m2
150Phụ kiện cửa sổ mở trượt, mở quay, mở lậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT42bộ
151Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép panô kínhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT124,74m2
152Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,44m2
153Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,44m2
154Nắp tôn thang lên máiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,81m2
155Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT64,4517m2
156Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,0203100m2
157Bạt, lưới chống bụiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT802,032m2
158Gia công dầm thép ốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,028tấn
159Thép liên kết dầm vào dầm, tường D20Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10cái
160Khoan bê tông, chiều sâu khoan ≤20cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT101 lỗ khoan
161Gia công xà gồ thép hộpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0488tấn
162Lắp dựng xà gồ thép, dầm thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0768tấn
163Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc dày 3mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0861100m2
164Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-10WThiết kế BVTC và chương V E-HSMT29bộ
165Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18WThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48bộ
166Lắp đặt quạt trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT24cái
167Lắp đặt công tắc cầu thang 2 vị tríThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
168Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cái
169Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
170Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm, mặtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
171Lắp đặt ổ cắm đôiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT36cái
172Lắp đặt hộp nối chờ điều hòaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12hộp
173Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.150m
174Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT460m
175Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT212m
176Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT38m
177Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT160m
178Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT940m
179Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
180Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT165m
181Lắp đặt các automat 2 pha 10AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
182Lắp đặt các automat 2 pha 15AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
183Lắp đặt các automat 2 pha 40AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
184Lắp đặt các automat 2 pha 63AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
185Lắp đặt các automat 2 pha 125AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
186Lắp đặt tủ điện nhựa 200x250x110Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9hộp
187Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chống thấm KT 350x250x150Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3hộp
188Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5cái
189Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT100m
190Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT50m
191Đào hố dải dây tiếp địaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,8751m3
192Lấp đất dây tiếp địaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,875m3
193Gia công, đóng cọc chống sétThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cọc
194Khung Inox gia cường bàn đá chậu rửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0215tấn
195Ốp đá granit bàn chậu rửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,975m2
196Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12bộ
197Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12bộ
198Lắp đặt gương soi + giá đỡThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
199Lắp đặt kệ kínhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
200Lắp đặt xí bệtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6bộ
201Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
202Lắp đặt chậu tiểu nam + van bấmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15bộ
203Lắp đặt chậu tiểu nữThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15bộ
204Van bấm tiểu nữThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15bộ
205Lắp đặt vòi gạt đồng D15Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
206Cung cấp lắp đặt máy bơm nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
207Lắp đặt bể nước Inox 2m3Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bể
208Chân đế bồn nước InoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
209Lắp đặt van phao điện D32Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
210Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
211Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8cái
212Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
213Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cái
214Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT34cái
215Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT54cái
216Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
217Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15cái
218Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32/25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
219Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 25/20mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48cái
220Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15cái
221Lắp đặt co nối nhựa PPR đường kính 25/20mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15cái
222Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,45100m
223Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2100m
224Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8100m
225Lắp đặt phễu thu Inox D90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
226Lắp đặt ống nhựa uPVC, - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4100m
227Lắp đặt ống nhựa uPVC, - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,35100m
228Lắp đặt ống nhựa uPVC, - Đường kính 60mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2100m
229Lắp đặt ống nhựa uPVC, - Đường kính 42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,65100m
230Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
231Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC- Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18cái
232Lắp đặt Tê nhựa uPVC - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
233Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC - Đường kính 90/60/90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15cái
234Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC - Đường kính 110/90/110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8cái
235Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC - Đường kính 60/42/60mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT42cái
236Lắp đặt Cút 135 độ nhựa uPVC - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
237Lắp đặt Cút 135 độ nhựa uPVC - Đường kính 60mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
238Lắp đặt Cút nhựa uPVC - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
239Lắp đặt Cút nhựa uPVC - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15cái
240Lắp đặt Cút nhựa uPVC - Đường kính 60mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22cái
241Lắp đặt Cút nhựa uPVC - Đường kính 42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18cái
242Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác INOX D110Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
243Lắp đặt Cút nhựa uPVC - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
244Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT24cái
245Lắp đặt ống nhựa uPVC, - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,1100m
246Lắp đặt ống nhựa uPVC, - Đường kính 34mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2100m
247Cung cấp lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3hộp
248Bình CO2 cứu hỏa loại 5kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6bình
249Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3bộ
250Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,2592100m2
251Vận chuyển Cửa các loại lên caoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,15810m2
252Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,904610m2
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT129,9331m2
2Đào móng băng - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,1581m3
3Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,924m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,109tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,698tấn
6Bu lông neo chân cột D20, L= 1,2mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT24chiếc
7Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,483m3
8Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3313tấn
9Lắp cột thép các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3313tấn
10Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m ống thép mạ kẽmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6608tấn
11Gia công khung giằng thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2687tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9295tấn
13Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3582tấn
14Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3582tấn
15Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc lấy sáng dày 3mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2241100m2
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,463m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,474100m3
18Bê tông nền SX, M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,4807m3
19Láng granitô tam cấpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT46,326m2
20Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT121,44m
21Lát nền, sàn tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT94,8068m2
22Tháo dỡ kết cấu sắt thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4168tấn
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,7041m3
24Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,784m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0394tấn
26Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,92m3
28Lắp cột thép các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0961tấn
29Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3207tấn
30Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc dày 3mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,528100m2
31Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0961tấn
32Lắp cột thép các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0961tấn
33Gia công giằng, xà gồ thép hộp mạ kẽmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3207tấn
34Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3207tấn
35Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc dày 3mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,528100m2
36Đào kênh mương, - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2905100m3
37Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,6884m3
38Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,621m3
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT51,1m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,33m2
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0968100m3
42Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2063tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,6624m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT641cấu kiện
45Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3362m3
46Xây hố van, hố ga bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,562m3
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,2m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,8m2
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0296tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3362m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT51cấu kiện
52Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2896100m3
53Lớp ni lông chống mất nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT144,8m2
54Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,48m3
55Dỡ đoạn tường rào, nhà xe làm lối đi, sau đó lắp hoàn trả lạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8Công
56Dỡ nền gạch Terrazzo hiện trạngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT325,2m2
57Lát gạch hoàn trả gạch Terrazzo (60% gạch mua mới), vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT195,12m2
58Lát gạch hoàn trả gạch Terrazzo (gạch tận dụng 40%), vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT130,08m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6417935E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.528E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh). Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình có chiều cao ≥ 12,9m; mái lợp tôn chống nóng, cao ≥ 2,1m kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.134.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.32
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy đào ≤ 0,8m3 Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
6 Máy khoan, đục Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Máy trộn BT ≥ 250l Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Máy đầm bàn ≥ 1KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Máy đầm dất cầm tay 70kg Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->