Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220156336-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Việt Xuân
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220102118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 20:29:00 đến ngày 2022-02-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,210,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được định nghĩa là tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau:+ Có tối thiểu hạng mục chính gồm: Nhà làm việc tối thiểu 2 tầng trở lên.+ Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III;- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm mnhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư các là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. *Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Các liệu chứng minh quy mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt Dự án/Báo cáo kinh tế kỹ thuật/Thiết kế BVTC hoặc các tài liệu tương đương khác… trường hợp tài liệu chứng minh không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với Chủ đầu tư của công trình đó để xác minh.- Đối với hợp đồng tương tự mà Nhà thầu đã tham gia thực hiện là công trình sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (vốn tư nhân) hoặc là công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước nhưng Nhà thầu tham gia với tư cách là Nhà thầu phụ thì Nhà thầu cần nộp thêm Hợp đồng xây dựng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư của công trình đó; Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư (hoặc bên giao thầu) theo giá trị được nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Chứng từ giao dịch nghĩa vụ tài chính giữa hai bên thông qua Ngân hàng/Tổ chức tín dụng hợp pháp tại Việt Nam;*Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện và chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đô
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung bánh thé́p
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Việt Xuân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trạm Y tế xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Việt Xuân , địa chỉ: Xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Việt Xuân Địa chỉ: xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0982855099
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Việt Xuân , địa chỉ: Xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Việt Xuân Địa chỉ: xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0982855099


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý III/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ tiền thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Văn bản xác nhân của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết tháng 12 năm 2021. Trường hợp nhà thầu được giãn nợ tiền bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh Nhà thầu có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng ≥ 5 năm. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu độc lập, Nhà thầu liên danh và từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nhà thầu kê khai, đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá; Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (nếu cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Việt Xuân Địa chỉ: xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0982855099
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Việt Xuân; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Việt Xuân; - Điện thoại: 0982855099
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Việt Xuân; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Việt Xuân; - Điện thoại: 0982855099
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường Địa chỉ: TT Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc, vận chuyển, đất cấp IPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT961,33m3
2Mua đất đất đắp K90 (đất đồi san nền)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8.316,15m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6.248,05m3
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ 3M (L= 84M)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22,68m3
2Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT233,73m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT278,775m3
4Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26,55m2
5Thi công tầng lọc cátPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0116100m3
6Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0074100m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0037100m3
8Đất sétPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,0824m3
9Đắp đất nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,0824m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,042100m2
11Lắp đặt ống nhựa, ĐK90mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,42100m
12Đào xúc đất, đắp bờ vây - Cấp đất IPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,5100m3
13Đào xúc đất, phá bờ vây - Cấp đất IPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,5100m3
14Vận chuyển đá hộcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT620,582m3
15Vận chuyển đá 1x2; đá 2x4, đá cấp phối các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28,564m3
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,01251m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,225m3
3Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0145100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5m3
5Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0525100m2
6Gia công xà gồ thép mạ kẽmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1585tấn
7Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1585tấn
8Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2742tấn
9Lắp cột thép các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2742tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8494100m2
11Vải bạt chống thấmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT66m2
12Bê tông nền M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,75m3
13Vận chuyển đá 1x2; đá 2x4 các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,131m3
D HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN
1Bê tông cọc M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,616m3
2Cốt thép cọc ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,468tấn
3Cốt thép cộ, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,896tấn
4Cốt thép cột, ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0456tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1241tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1241tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,7472100m2
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,928100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,168100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT241 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,384m3
12Đào móng - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3908100m3
13Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,6759m3
14Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0416100m2
15Ván khuôn móng dàiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1348100m2
16Bê tông móng M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,9093m3
17Bê tông móng, M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7881m3
18Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2304100m2
19Ván khuôn móng dàiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3442100m2
20Bê tông cột M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,302m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0549100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0072tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6128tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,103tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6375tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,847m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1303100m3
28Vải bạt chống thấmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT54,804m2
29Bê tông nền M150, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,4804m3
30Bê tông cột, M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,3939m3
31Ván khuôn cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2534100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0376tấn
33Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2272tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,1843m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5852m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5907100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4505tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,064tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6088tấn
40Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3861m3
41Ván khuôn gỗ lanh tôPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0234100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0084tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0303tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,8807m3
45Ván khuôn sàn máiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9538100m2
46Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,5282tấn
47Gia công xà gồ thép mạ kẽmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3824tấn
48Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3824tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,0431100m2
50Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25,6m
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT23,9732m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,196m3
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT102,861m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT136,527m2
55Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT90,67m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT102,861m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT227,197m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT61,3328m2
59Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,34m2
60Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,775m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0518tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,775m2
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7bộ
64Lắp đặt quạt trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 16APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 20APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤50APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT72m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50m
75Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT102m
76Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35m
77Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50m
78Hộp chứa 05 khe ATM-1P vỏ kim loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1hộp
79Lắp đặt chậu rửa 2 vòiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,15100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa, Đường kính 65mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 60mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,15100m
83Vận chuyển đá các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,54m3
E HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0599100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,02100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,0068m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,4172m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,495m3
6Ván khuôn móng băngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0332100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0427tấn
8Bê tông nền M150, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4709m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,3776m3
10Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0363m3
11Ván khuôn lanh tôPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0061100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0027tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7771m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0742100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0749tấn
16Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6751m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0455100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0021tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1tấn
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,26m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50,3256m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50,9016m2
23Vận chuyển đá các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,34710m³/1km
F HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1632100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8m3
3Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0844100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,778m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0655tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0719tấn
7Bê tông cột M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,468m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0624100m2
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,3399m3
10Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,612m2
11Gia công cổng sắt mạ kẽmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1473tấn
12Gia công cổng sắtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1218tấn
13Bánh xe cao suPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,431m2
15Sơn tĩnh điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT147,3tấn
16Đào móng - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2511100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,3646m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT46,599m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,7582m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,8015m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,291100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0614tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,399tấn
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT80,9658m2
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,6221m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,7522m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT337,2184m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT418,1842m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9138tấn
30Sơn tĩnh điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT913,8kg
31Lắp dựng hàng rào song sắtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT111,383m2
32Vận chuyển đá các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,275m3
33Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,427510m³/1km
34Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,427510m³/1km
G HẠNG MỤC: SÂN, BÓ VỈA, RÃNH THOÁT NƯỚC, CÂY XANH, HỆ THỐNG TƯỚI TỰ ĐỘNG
1Vải bạt chống thấmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT611m2
2Bê tông nền M150, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT61,1m3
3Bê tông nền M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4m3
4Lát gạch xi măng, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT591m2
5Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3284100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,284m3
7Bó vỉa đá KT rộng cao 10x15cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT164,2m
8Đào móng - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6287100m3
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,263100m3
10Bê tông móng, M150, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,347m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,2933m3
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT152,0635m2
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,3568m3
14Ván khuôn nắp đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2774100m2
15Cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2967tấn
16Lắp đặt tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT131cái
17Cây Giáng Hương, D=12-15cm cách gốc 1,2m, H>4mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14cây
18Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14cây
19Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT141 cây / 90 ngày
20Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm,Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6100 m
21Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
22Vòi phun xoay tự độngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
23Vận chuyển đá các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,681m3
H HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM 2 TẦNG
1Bê tông cọc M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT73,3665m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,301tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,322tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2242tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6101tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6101tấn
7Ván khuôn cọcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,6234100m2
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,694100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1181 mối nối
10Đập đầu cọc trên cạnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,95m3
11Đào móng, Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6613100m3
12Bê tông lót móng M100, đá 2x4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,5967m3
13Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1935100m2
14Ván khuôn móng dàiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2838100m2
15Bê tông móng M250 đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT46,8784m3
16Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,077100m2
17Ván khuôn móng dàiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,3959100m2
18Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,407m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,0471m3
20Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3806100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0949tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,1593tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1103tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7671tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7376tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,0669tấn
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20,2939m3
28Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8395100m3
29Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,0023100m3
30Bê tông nền M150, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28,9728m3
31Bê tông cột M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16,8252m3
32Ván khuôn cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,6511100m2
33Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7351tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6604tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,5984tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25,8079m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,8736m3
38Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,2742100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,7412tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2308tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,9654tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT85,4207m3
43Ván khuôn sàn máiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,247100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,2548tấn
45Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,5688m3
46Ván khuôn gỗ lanh tôPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8603100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,205tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,444tấn
49Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,2854m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2501100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2921tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0644tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT163,8748m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,5529m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,81m3
56Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,7573m3
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT106,43m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT491,6088m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT164,16m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT216,339m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT765,0002m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT146,736m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25,01m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT327,42m2
65Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT724,7m2
66Đắp phào đơn, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT104,42m
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT216,339m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.842,1302m2
69Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,4652m2
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT501,9612m2
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35,1968m2
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21,27m2
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25,1935m3
74Gia công xà gồ thép mạ kẽmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,8824tấn
75Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,8824tấn
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,4979100m2
77Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT62,1m
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT41,7756m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT41,7756m2
80Vách compact vệ sinhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,904m2
81Gia công lan can hành lang inox304Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2817tấn
82Lắp dựng lan can sắtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24,856m2
83Gia công lan can cầu thang INOX304Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0919tấn
84Lắp dựng lan can sắtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,48m2
85Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,716m2
86Đào móng băng - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,04571m3
87Bê tông lót móng M100, đá 2x4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,667m3
88Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,1815m3
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20,7671m2
90Bê tông nền M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7683m3
91Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60,48m2
92Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,28m2
93Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60,84m2
94Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16,4286m2
95Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,24m2
96Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,31tấn
97Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60,84m2
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11bộ
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11bộ
100Lắp đặt gương soiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11cái
101Lắp đặt xí bệtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
102Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
103Lắp đặt chậu tiểu namPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
104Lắp đặt chậu tiểu nữPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
105Vòi tiểu nữPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
106Vòi ấn tiểu namPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
107Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
108Lắp đặt bể nước Inox 2m3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bể
109Máy bơm nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
110Lắp đặt chậu rửa 2 vòi INOXPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
111Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6100m
113Van chặn PPR D20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
114Van chặn PPR D32Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
115Tê đều PPR D32Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
116Tê thu PPR D32 /20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
117Tê đều PPR D20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
120Lắp đặt côn, cút đầu ren nhựa PPR đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT38cái
121Côn thu PPR D32 /20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
122Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,36100m
123Lắp đặt ống nhựa Đường kính 89mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4100m
124Lắp đặt ống nhựa Đường kính 60mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,24100m
125Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,16100m
126Lắp đặt Tê chếch D110/110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
127Lắp đặt Tê chếch D60/60Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20cái
128Lắp đặt Tê thu D110/60Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
129Lắp đặt Tê thu D60/34Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24cái
130Cút đều 90 độ D110 PN8Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16cái
131Cút đều 90 độ D60 PN8Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24cái
132Cút đều 90 độ D34 PN10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30cái
133Nắp thông tắc D110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
134Đào móng Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1989100m3
135Bê tông lót móng M100, đá 2x4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,896m3
136Bê tông móng M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1689m3
137Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,2584m3
138Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,506m2
139Láng bể dày 2cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,796m2
140Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,72m3
141Ván khuon tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0312100m2
142Lắp đăt tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT81cấu kiện
143Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,074tấn
144Cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0574tấn
145Đào móng, Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1921100m3
146Bê tông lót móng M100, đá 2x4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,0008m3
147Bê tông móng M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,379m3
148Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1035100m2
149Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,197m3
150Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,4474m2
151Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,9882m2
152Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,025m3
153Ván khuôn nắp đan,Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,002100m2
154Lắp đặt tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
155Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2478tấn
156Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0657tấn
157Cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0019tấn
158Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32bộ
159Lắp đặt đèn sát trần có chụpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30bộ
160Lắp đặt quạt trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16cái
161Lắp đặt công tắc 1 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
162Lắp đặt công tắc 2 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22cái
163Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
164Lắp đặt ổ cắm đôiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT84cái
165Lắp đặt các automat 1 pha ≤10APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13cái
166Lắp đặt các automat 1 pha 16APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15cái
167Lắp đặt các automat 1 pha 20APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20cái
168Lắp đặt các automat 1 pha 25APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22cái
169Lắp đặt các automat 1 pha ≤50APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
170Lắp đặt các automat 3 pha ≤50APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
171Lắp đặt các automat 3 pha ≤100APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
172Hộp chứa 05 khe ATM-1P vỏ kim loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11hộp
173Hộp chứa 06 khe ATM-1P vỏ kim loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1hộp
174Hộp chứa 06 khe ATM-1P vỏ kim loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1hộp
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT507m
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT586m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT250m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT75m
179Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5m
180Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT100m
181Lắp đặt ống nhựa, Đường kính ≤15mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT656m
182Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT325m
183Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT105m
184Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2tủ
185Điều hòa 1 chiều 12000BTUPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13cái
186Điều hòa 1 chiều 18000BTUPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
187Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15máy
188Lắp choá đèn - Đèn pha led 200WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50m
190Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7cái
191Bình chân kim thu sétPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7cái
192Gia công, đóng cọc chống sétPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cọc
193Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT85m
194Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT55m
195Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT56cọc
196Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
197Đào móng - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,61m3
198Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,096100m3
199Vận chuyển đá các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT124,158m3
I HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Bê tông cọc M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,808m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,234tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,948tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọcĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0228tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,062tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,062tấn
7Ván khuôn cọcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8736100m2
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,464100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,084100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT121 mối nối
11Đập đầu cọc trên cạnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,192m3
12Đào móng Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1997100m3
13Bê tông lót móng M100, đá 2x4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,5206m3
14Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0208100m2
15Ván khuôn móng dàiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0402100m2
16Bê tông móng M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,2895m3
17Bê tông móng M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3815m3
18Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1152100m2
19Ván khuôn móng dàiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2013100m2
20Bê tông cột M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,151m3
21Ván khuôn cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0275100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0036tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3064tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0582tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3489tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,7257m3
27Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0666100m3
28Vải bạt chống thấmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18,078m2
29Bê tông nền M150, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,8078m3
30Bê tông cột M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4898m3
31Ván khuôn cột vuôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0891100m2
32Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0124tấn
33Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0792tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,2193m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5852m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1108100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0438tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2148tấn
39Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3861m3
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,6504m3
41Ván khuôn sàn mái,Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2438100m2
42Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3551tấn
43Gia công xà gồ thép mạ kẽmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0518tấn
44Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0518tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1568100m2
46Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,9m
47Máng tôn thu nước INOXPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,9m
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,2109m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6974m3
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT59,9504m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,4168m2
52Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22,09m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT59,9504m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT34,5068m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT46,816m2
56Vách compac dày 12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,98m2
57Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,6404m2
58Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,872m2
59Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,992m2
60Gạch thông gió KT 20x20cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4m2
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 16APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50m
69Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35m
70Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50m
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
73Lắp đặt gương soiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
74Lắp đặt xí bệtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
76Lắp đặt chậu tiểu namPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
77Lắp đặt chậu tiểu nữPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
78Vòi tiểu nữPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
79Vòi ấn tiểu namPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
80Lắp đặt bể nước Inox 2m3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bể
81Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,36100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,26100m
84Van chặn PPR D20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
85Van chặn PPR D32Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
86Tê đều PPR D32Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
87Tê thu PPR D32 /20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
88Tê đều PPR D20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
90Lắp đặt côn, cút 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
92Côn thu PPR D32 /20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,12100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 60mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,12100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng, Đường kính 34mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,06100m
96Lắp đặt Tê chếch D110/110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
97Lắp đặt Tê chếch D60/60Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
98Lắp đặt Tê thu D110/60Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
99Lắp đặt Tê thu D60/34Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
100Cút đều 90 độ D110 PN8Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
101Cút đều 90 độ D60 PN8Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
102Cút đều 90 độ D34 PN10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
103Đào móng - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1989100m3
104Bê tông lót móng M100, đá 2x4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,896m3
105Bê tông móng M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1689m3
106Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,2584m3
107Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,506m2
108Láng bể dày 2cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,796m2
109Bê tông tấm đan M200, đá 1x2,Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,72m3
110Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0312100m2
111Lắp đặt tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT81cấu kiện
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,074tấn
113Cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0574tấn
114Vận chuyển đá các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,62m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được định nghĩa là tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau:+ Có tối thiểu hạng mục chính gồm: Nhà làm việc tối thiểu 2 tầng trở lên.+ Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III;- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm mnhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư các là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. *Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Các liệu chứng minh quy mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt Dự án/Báo cáo kinh tế kỹ thuật/Thiết kế BVTC hoặc các tài liệu tương đương khác… trường hợp tài liệu chứng minh không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với Chủ đầu tư của công trình đó để xác minh.- Đối với hợp đồng tương tự mà Nhà thầu đã tham gia thực hiện là công trình sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (vốn tư nhân) hoặc là công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước nhưng Nhà thầu tham gia với tư cách là Nhà thầu phụ thì Nhà thầu cần nộp thêm Hợp đồng xây dựng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư của công trình đó; Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư (hoặc bên giao thầu) theo giá trị được nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Chứng từ giao dịch nghĩa vụ tài chính giữa hai bên thông qua Ngân hàng/Tổ chức tín dụng hợp pháp tại Việt Nam;*Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện và chống sét 1 Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước 1 Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán 1 Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
7 Cán bộ an toàn lao động 1 Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đô Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
2 Máy đào Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
3 Máy ủi Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
4 Máy lu rung bánh thé́p Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
5 Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh lốp) Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
6 Máy bơm bê tông thương phẩm Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
7 Máy ép cọc Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
8 Máy uốn thép Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
9 Máy hàn điện Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
10 Máy đầm đất cầm tay Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
11 Máy đầm dùi Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
12 Máy trộn bê tông Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
13 Máy trộn vữa Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
14 Máy toàn đạc điện tử Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
15 Máy thủy bình Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->