Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Việt Xuân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 20:29:00 đến ngày 2022-02-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,210,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được định nghĩa là tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau:+ Có tối thiểu hạng mục chính gồm: Nhà làm việc tối thiểu 2 tầng trở lên.+ Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III;- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm mnhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư các là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. *Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Các liệu chứng minh quy mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt Dự án/Báo cáo kinh tế kỹ thuật/Thiết kế BVTC hoặc các tài liệu tương đương khác… trường hợp tài liệu chứng minh không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với Chủ đầu tư của công trình đó để xác minh.- Đối với hợp đồng tương tự mà Nhà thầu đã tham gia thực hiện là công trình sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (vốn tư nhân) hoặc là công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước nhưng Nhà thầu tham gia với tư cách là Nhà thầu phụ thì Nhà thầu cần nộp thêm Hợp đồng xây dựng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư của công trình đó; Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư (hoặc bên giao thầu) theo giá trị được nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Chứng từ giao dịch nghĩa vụ tài chính giữa hai bên thông qua Ngân hàng/Tổ chức tín dụng hợp pháp tại Việt Nam;*Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện và chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung bánh thé́p | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Việt Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trạm Y tế xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý III/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ tiền thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Văn bản xác nhân của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết tháng 12 năm 2021. Trường hợp nhà thầu được giãn nợ tiền bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh Nhà thầu có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng ≥ 5 năm. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu độc lập, Nhà thầu liên danh và từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nhà thầu kê khai, đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá; Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (nếu cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Việt Xuân
Địa chỉ: xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;
Điện thoại: 0982855099 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Việt Xuân; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Việt Xuân; - Điện thoại: 0982855099 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Việt Xuân; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Việt Xuân; - Điện thoại: 0982855099 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường Địa chỉ: TT Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc, vận chuyển, đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 961,33 | m3 |
| 2 | Mua đất đất đắp K90 (đất đồi san nền) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8.316,15 | m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6.248,05 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ 3M (L= 84M) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,68 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 233,73 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 278,775 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,55 | m2 |
| 5 | Thi công tầng lọc cát | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 8 | Đất sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0824 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0824 | m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 12 | Đào xúc đất, đắp bờ vây - Cấp đất I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất, phá bờ vây - Cấp đất I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hộc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 620,582 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá 1x2; đá 2x4, đá cấp phối các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,564 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0125 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0145 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0525 | 100m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1585 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1585 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2742 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2742 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8494 | 100m2 |
| 11 | Vải bạt chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 66 | m2 |
| 12 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,75 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá 1x2; đá 2x4 các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,131 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,616 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 3 | Cốt thép cộ, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,896 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1241 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1241 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7472 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,928 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 12 | Đào móng - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3908 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6759 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1348 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,9093 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7881 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3442 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0549 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6128 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6375 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,847 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1303 | 100m3 |
| 28 | Vải bạt chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54,804 | m2 |
| 29 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4804 | m3 |
| 30 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3939 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2534 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2272 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,1843 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5852 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5907 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4505 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6088 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3861 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,8807 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9538 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5282 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3824 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3824 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0431 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,6 | m |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,9732 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 102,861 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 136,527 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90,67 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 102,861 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 227,197 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 61,3328 | m2 |
| 59 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 60 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,775 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,775 | m2 |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 102 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 78 | Hộp chứa 05 khe ATM-1P vỏ kim loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa, Đường kính 65mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 83 | Vận chuyển đá các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,54 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0599 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0068 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4172 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 8 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4709 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,3776 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0363 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0061 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7771 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0742 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0749 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6751 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0455 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,3256 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,9016 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đá các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,347 | 10m³/1km |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1632 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0844 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,778 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0655 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0719 | tấn |
| 7 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3399 | m3 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,612 | m2 |
| 11 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1473 | tấn |
| 12 | Gia công cổng sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1218 | tấn |
| 13 | Bánh xe cao su | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,431 | m2 |
| 15 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 147,3 | tấn |
| 16 | Đào móng - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2511 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,3646 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,599 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,7582 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,8015 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0614 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80,9658 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,6221 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,7522 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 337,2184 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 418,1842 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9138 | tấn |
| 30 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 913,8 | kg |
| 31 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 111,383 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đá các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,275 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4275 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4275 | 10m³/1km |
| G | HẠNG MỤC: SÂN, BÓ VỈA, RÃNH THOÁT NƯỚC, CÂY XANH, HỆ THỐNG TƯỚI TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Vải bạt chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 611 | m2 |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 61,1 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 591 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3284 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,284 | m3 |
| 7 | Bó vỉa đá KT rộng cao 10x15cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 164,2 | m |
| 8 | Đào móng - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6287 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,347 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,2933 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 152,0635 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,3568 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2774 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2967 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 131 | cái |
| 17 | Cây Giáng Hương, D=12-15cm cách gốc 1,2m, H>4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cây |
| 18 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cây |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | 1 cây / 90 ngày |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Vòi phun xoay tự động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Vận chuyển đá các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,681 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM 2 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 73,3665 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,301 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,322 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2242 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6101 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6101 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,6234 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,694 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 118 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc trên cạn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 11 | Đào móng, Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6613 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,5967 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1935 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2838 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,8784 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,077 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3959 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,407 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0471 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3806 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0949 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1593 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1103 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7671 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7376 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0669 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,2939 | m3 |
| 28 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8395 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0023 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,9728 | m3 |
| 31 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,8252 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6511 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7351 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6604 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5984 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,8079 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,8736 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,2742 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7412 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2308 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,9654 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 85,4207 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,247 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,2548 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,5688 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8603 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2854 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2501 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2921 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 163,8748 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,5529 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,7573 | m3 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 106,43 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 491,6088 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 164,16 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 216,339 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 765,0002 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 146,736 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,01 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 327,42 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 724,7 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 104,42 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 216,339 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.842,1302 | m2 |
| 69 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,4652 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 501,9612 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,1968 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,27 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,1935 | m3 |
| 74 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8824 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8824 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,4979 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62,1 | m |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41,7756 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41,7756 | m2 |
| 80 | Vách compact vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,904 | m2 |
| 81 | Gia công lan can hành lang inox304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2817 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,856 | m2 |
| 83 | Gia công lan can cầu thang INOX304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0919 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,48 | m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,716 | m2 |
| 86 | Đào móng băng - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0457 | 1m3 |
| 87 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,667 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,1815 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,7671 | m2 |
| 90 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7683 | m3 |
| 91 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 92 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 93 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60,84 | m2 |
| 94 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,4286 | m2 |
| 95 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60,84 | m2 |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| 101 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 105 | Vòi tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Vòi ấn tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 109 | Máy bơm nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi INOX | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 113 | Van chặn PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Van chặn PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Tê đều PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Tê thu PPR D32 /20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Tê đều PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút đầu ren nhựa PPR đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38 | cái |
| 121 | Côn thu PPR D32 /20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 89mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 126 | Lắp đặt Tê chếch D110/110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê chếch D60/60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê thu D110/60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê thu D60/34 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 130 | Cút đều 90 độ D110 PN8 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 131 | Cút đều 90 độ D60 PN8 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 132 | Cút đều 90 độ D34 PN10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 133 | Nắp thông tắc D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Đào móng Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1989 | 100m3 |
| 135 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 136 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1689 | m3 |
| 137 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,2584 | m3 |
| 138 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,506 | m2 |
| 139 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,796 | m2 |
| 140 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 141 | Ván khuon tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 142 | Lắp đăt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 144 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 145 | Đào móng, Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1921 | 100m3 |
| 146 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0008 | m3 |
| 147 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,379 | m3 |
| 148 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1035 | 100m2 |
| 149 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,197 | m3 |
| 150 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,4474 | m2 |
| 151 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,9882 | m2 |
| 152 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 153 | Ván khuôn nắp đan, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 154 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2478 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0657 | tấn |
| 157 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 158 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | bộ |
| 160 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | cái |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Hộp chứa 05 khe ATM-1P vỏ kim loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | hộp |
| 173 | Hộp chứa 06 khe ATM-1P vỏ kim loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 174 | Hộp chứa 06 khe ATM-1P vỏ kim loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 507 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 586 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 250 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 75 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính ≤15mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 656 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 325 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 105 | m |
| 184 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | tủ |
| 185 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 186 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | máy |
| 188 | Lắp choá đèn - Đèn pha led 200W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 190 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 191 | Bình chân kim thu sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 192 | Gia công, đóng cọc chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cọc |
| 193 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 85 | m |
| 194 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55 | m |
| 195 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56 | cọc |
| 196 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 197 | Đào móng - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,6 | 1m3 |
| 198 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đá các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 124,158 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,808 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,948 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọcĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8736 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,464 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc trên cạn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 12 | Đào móng Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1997 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5206 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0402 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,2895 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3815 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2013 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3064 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3489 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,7257 | m3 |
| 27 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0666 | 100m3 |
| 28 | Vải bạt chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,078 | m2 |
| 29 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8078 | m3 |
| 30 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4898 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0891 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0792 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2193 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5852 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1108 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0438 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2148 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3861 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6504 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2438 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3551 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1568 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,9 | m |
| 47 | Máng tôn thu nước INOX | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,9 | m |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,2109 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6974 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 59,9504 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,4168 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,09 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 59,9504 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,5068 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,816 | m2 |
| 56 | Vách compac dày 12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,6404 | m2 |
| 58 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,872 | m2 |
| 59 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,992 | m2 |
| 60 | Gạch thông gió KT 20x20cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Vòi tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Vòi ấn tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 84 | Van chặn PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Van chặn PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Tê đều PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Tê thu PPR D32 /20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Tê đều PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Côn thu PPR D32 /20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng, Đường kính 34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Tê chếch D110/110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê chếch D60/60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê thu D110/60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê thu D60/34 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Cút đều 90 độ D110 PN8 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Cút đều 90 độ D60 PN8 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Cút đều 90 độ D34 PN10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Đào móng - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1989 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 105 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1689 | m3 |
| 106 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,2584 | m3 |
| 107 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,506 | m2 |
| 108 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,796 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 110 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 113 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 114 | Vận chuyển đá các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,62 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được định nghĩa là tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau:+ Có tối thiểu hạng mục chính gồm: Nhà làm việc tối thiểu 2 tầng trở lên.+ Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III;- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm mnhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư các là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. *Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Các liệu chứng minh quy mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt Dự án/Báo cáo kinh tế kỹ thuật/Thiết kế BVTC hoặc các tài liệu tương đương khác… trường hợp tài liệu chứng minh không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với Chủ đầu tư của công trình đó để xác minh.- Đối với hợp đồng tương tự mà Nhà thầu đã tham gia thực hiện là công trình sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (vốn tư nhân) hoặc là công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước nhưng Nhà thầu tham gia với tư cách là Nhà thầu phụ thì Nhà thầu cần nộp thêm Hợp đồng xây dựng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư của công trình đó; Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư (hoặc bên giao thầu) theo giá trị được nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Chứng từ giao dịch nghĩa vụ tài chính giữa hai bên thông qua Ngân hàng/Tổ chức tín dụng hợp pháp tại Việt Nam;*Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện và chống sét | 1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước | 1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đô | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 2 | Máy đào | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 3 | Máy ủi | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 4 | Máy lu rung bánh thé́p | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh lốp) | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 6 | Máy bơm bê tông thương phẩm | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 7 | Máy ép cọc | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 8 | Máy uốn thép | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi