Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220157955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 20:52:00 đến ngày 2022-02-12 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,292,428,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5438642E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0877284E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) giao thông có các hạng mục: nền đường, mặt đường, rãnh thoát nước- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 7.205.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.205.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình giao thông, theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư giao thông, xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, Xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Đồng Bùa, thôn Làng Mạ, thôn Quẵng xã Tam Quan, huyện Tam Đảo 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết Quí I năm 2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán); - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, T. Vĩnh Phúc) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, T. Vĩnh Phúc) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp, đào nền, đào khuôn đường - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,399 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,752 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,151 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,72 | m3 |
| 7 | Phá dỡ rãnh thoát nước cũ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 8 | Cắt mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 295,9 | m |
| 9 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24,1 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,594 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp K95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,282 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,858 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt xác rắn chống thấm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.238,4 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 247,58 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 151,438 | 100m2 |
| 5 | Rải cốt lưới sợi thủy tinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15.143,82 | m2 |
| 6 | Mua bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5,5%. | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.989,428 | tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 109,153 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 151,438 | 100m2 |
| 9 | Biển tam giác | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Chóp nón phản quang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Đèn xoay báo hiệu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 14 | Cờ hiệu và còi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Áo phản quang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Điều khiển giao thông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | công |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 37,65 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,965 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 42,47 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 193,06 | m2 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,218 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27,99 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,449 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,001 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 322 | cái |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,36 | m3 |
| 13 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,53 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 15 | Xây rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,71 | m3 |
| 16 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 75,97 | m2 |
| 17 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,949 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,26 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,55 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,092 | tấn |
| 22 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 95 | cái |
| 23 | Xây rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 77,59 | m3 |
| 24 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 513,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5438642E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0877284E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) giao thông có các hạng mục: nền đường, mặt đường, rãnh thoát nước- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 7.205.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.205.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình giao thông, theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | 01 kỹ sư giao thông, xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, Xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1 |
| 5 | Máy lu | Máy lu | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa | 1 |
| 7 | Thiết bị tưới nhựa | Thiết bị tưới nhựa | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi