Gói thầu: Gói thầu duy trì cây cảnh, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220157942-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Gói thầu duy trì cây cảnh, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ
Số hiệu KHLCNT 20220157925
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp NSNN năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 20:52:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,894,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng chăm sóc hoặc trồng cây xanh, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện)- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có 02 hoặc khác 02 hợp đồng chăm sóc hoặc trồng cây xanh, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND (Tính theo công thức sau: 12.600.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, khoa học cây trồng, lâm sinh hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ngiệp vụ Chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, khoa học cây trồng, lâm sinh hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực trồng, chăm sóc cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kế toán tài chính;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý Đô thị Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 1.2 Gói thầu duy trì cây cảnh, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ
Duy trì cây cảnh, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ trên địa bàn thị xã Bình Long năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp NSNN năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị Thị xã Bình Long. Địa chỉ: Lê Quý Đôn, phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, Tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ dự toán: Phòng Quản Lý Đô Thị thị xã Bình Long. Địa chỉ: Lê Qúy Đôn, phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, Tỉnh Bình Phước. + Tư vấn lập E-HSMT Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước , địa chỉ: so 12, Le Quy Don, phuong Hung Chien, thi xa Binh Long, tinh Binh Phuoc
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị Thị xã Bình Long. Địa chỉ: Lê Quý Đôn, phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, Tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 10.7
Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị Thị xã Bình Long. Địa chỉ: Lê Quý Đôn, phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, Tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Quản lý Đô thị Thị xã Bình Long. Địa chỉ: Lê Quý Đôn, phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, Tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đô thị Thị xã Bình Long. Địa chỉ: Lê Quý Đôn, phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, Tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 47 CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN
2 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 24
3 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1(tỉ lệ 5%/năm) Mô tả theo chương V 1 cây 2,35
4 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 47
5 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 14
6 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỉ lệ 5%/năm) Mô tả theo chương V 1 cây 0,7
7 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 14
8 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 35
9 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 (tỉ lệ 5%/năm) Mô tả theo chương V 1 cây 1,75
10 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 35
11 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 1,22
12 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 256,2
13 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100 chậu/năm 0,36
14 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 chậu/lần 75,6
15 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 8,175
16 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ 5%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 29,007
17 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ 5%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 3,055
18 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ 5%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 7,821
19 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ 5%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 0,992
20 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm chuỗi ngọc Mô tả theo chương V 100m2/ năm 1,297
21 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm dâm bụt Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,202
22 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Bông hoa giấy Mô tả theo chương V 100m2/ năm 2
23 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Hoa mai hoàng yến Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,139
24 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm lá trắng Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,113
25 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 2.504,4
26 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 47,703
27 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 47,703
28 Trồng dặm cỏ lông heo (tỉ lệ 5%) Mô tả theo chương V m2/lần 199,66
29 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỉ lệ 5%) Mô tả theo chương V m2/lần 72,036
30 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 5%) Mô tả theo chương V m2/lần 175,65
31 Trồng dặm cỏ cúc mặt trời (tỉ lệ 5%) Mô tả theo chương V m2/lần 15,53
32 Trồng dặm cỏ nhung (tỉ lệ 5%) Mô tả theo chương V m2/lần 60,75
33 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 21.992
34 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 418,9
35 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 418,9
36 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 418,9
37 Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 418,9
38 Quét rác trong công viên thảm cỏ (180 lần/năm) Mô tả theo chương V 1000 m² 1.885
39 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 26 THƯ VIỆN
40 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 10
41 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 5%/năm) Mô tả theo chương V 1 cây 1,3
42 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 26
43 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 58
44 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 25
45 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỉ lệ 5%/năm) Mô tả theo chương V 1 cây 2,9
46 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 58
47 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 26
48 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 (tỉ lệ 5%/năm) Mô tả theo chương V 1 cây 1,3
49 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 26
50 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100 chậu/năm 0,04
51 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 làn/năm) Mô tả theo chương V 100 chậu/lần 8,4
52 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 30 TRUNG TÂM VĂN HOÁ
53 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 20
54 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 5%/năm) Mô tả theo chương V 1 cây 1,5
55 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 30
56 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 84
57 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 34
58 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỉ lệ 5%/năm) Mô tả theo chương V 1 cây 4,2
59 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 84
60 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 77
61 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 (tỉ lệ 5%/năm) Mô tả theo chương V 1 cây 3,85
62 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 77
63 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,37
64 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 77,7
65 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100 chậu/năm 0,02
66 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 làn/năm) Mô tả theo chương V 100 chậu/lần 4,2
67 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 1,391
68 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ 5%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 6,954
69 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 292,05
70 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 5,563
71 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 5,563
72 Trồng dặm cỏ lông heo (tỉ lệ 5%) Mô tả theo chương V m2/lần 15,755
73 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 5%) Mô tả theo chương V m2/lần 6,715
74 Trồng dặm cỏ mười giờ (tỉ lệ 5%) Mô tả theo chương V m2/lần 0,98
75 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 984,9
76 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 18,76
77 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 18,76
78 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 18,76
79 Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 18,76
80 Quét rác trong công viên thảm cỏ (180 lần/năm) Mô tả theo chương V 1000 m² 84,42
81 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 37 MỘ 3000 NGƯỜI
82 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 5%/năm) Mô tả theo chương V 1 cây 1,85
83 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 37
84 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,66
85 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 138,6
86 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100 chậu/ năm 0,13
87 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 làn/năm) Mô tả theo chương V 100 chậu/lần 27,3
88 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,531
89 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Cây ngũ sắc (tỉ lệ 5%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 2,655
90 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Cây cẩm tú mai Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,75
91 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 269,01
92 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 5,124
93 Bón phân và xử lý đất bồn hoa ( 4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 5,124
94 Trồng dặm cỏ lông heo (tỉ lệ 5%) Mô tả theo chương V m2/lần 36,42
95 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 5%) Mô tả theo chương V m2/lần 38,724
96 Trồng dặm cỏ mười giờ (tỉ lệ 5%) Mô tả theo chương V m2/lần 0,342
97 Trồng dặm cỏ lá gừng ( tỉ lệ 5%) Mô tả theo chương V m2/lần 32,018
98 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 4.515,2
99 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 86,003
100 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 86,003
101 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 86,003
102 Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 86,003
103 Quét rác trong công viên thảm cỏ (180 lần/năm) Mô tả theo chương V 1000 m² 387,01
104 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 17 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
105 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 827
106 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 621
107 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 5%/năm) Mô tả theo chương V 1 cây 41,35
108 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 827
109 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 1.260
110 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 980
111 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỉ lệ 5%/năm) Mô tả theo chương V 1 cây 63
112 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 1.260
113 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 448
114 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 (tỉ lệ 5%/năm) Mô tả theo chương V 1 cây 22,4
115 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 448
116 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 3,57
117 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 795,9
118 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Bông hoa giấy Mô tả theo chương V 100m2/ năm 16,58
119 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm chuỗi ngọc Mô tả theo chương V 100m2/ năm 6,2
120 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 4.783,8
121 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 91,12
122 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 91,12
123 Trồng dặm cỏ lông heo (tỉ lệ 5%) Mô tả theo chương V m2/lần 21
124 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 882
125 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 16,8
126 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 16,8
127 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 16,8
128 Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 16,8
129 Quét rác trong công viên thảm cỏ (180 lần/năm) Mô tả theo chương V 1000 m² 75,6
130 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 73 KHU DÂN CƯ NGUYỄN CHÍ THANH
131 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 50
132 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỷ lệ 5%) Mô tả theo chương V 1 cây 3,65
133 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 73
134 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,39
135 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 81,9
136 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm kim đồng Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,245
137 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm lài tây Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,361
138 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm bạch trinh Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,352
139 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm trâm ổi Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,241
140 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm bông bụp thái Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,453
141 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 1,38
142 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ 5%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 6,902
143 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 636,68
144 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 12,127
145 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 12,127
146 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 2.205,5
147 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 42,009
148 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 42,009
149 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%/m2) Mô tả theo chương V m2/lần 52,511
150 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 42,009
151 Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 m²/ lần 42,009
152 Quét rác trong công viên thảm cỏ (180 lần/năm) Mô tả theo chương V 1000 m² 189,04
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.34E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng chăm sóc hoặc trồng cây xanh, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện)- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có 02 hoặc khác 02 hợp đồng chăm sóc hoặc trồng cây xanh, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND (Tính theo công thức sau: 12.600.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, khoa học cây trồng, lâm sinh hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ngiệp vụ Chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, khoa học cây trồng, lâm sinh hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực trồng, chăm sóc cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ tài chính 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kế toán tài chính;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->