Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220157696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương huyện điều hành và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 21:28:00 đến ngày 2022-02-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,537,422,702 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2806E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.134E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 công trình kè chống sạt lở; trong đó có thi công kè mái nghiêng tấm lát mái kè bằng tấm BTXM, chân kè ống cống BTCT và rọ đá. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.976.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực). Hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công công trình xây dựng.- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào cỡ gầu >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu từ 8T – 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ từ 5T – 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước >= 20Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép >=5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện >= 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Kè chống sạt lở cho cánh đồng Nà Cù - Ná Bia, xã Nông Hạ, huyện Chợ Mới 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách địa phương huyện điều hành và nguồn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực. - Tất cả tài liệu: Tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu khác để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. (Chi tiết quy định cụ thể tại Chương III, Chương IV, Chương V). - Tất cả các tài liệu trên phải được chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn; số điện thoại: 02093 864 292; số fax: 02093 864 292; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI KÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 134,98 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 448,74 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 18.200 | 1cấu kiện |
| 4 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 31,13 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 7,46 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 7,15 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 13,34 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lên | Theo HSTK | 18.392 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo HSTK | 99,967 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp xuống | Theo HSTK | 18.392 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bê tông móng, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,65 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 11,43 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,2058 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 12,6753 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 2,223 | tấn |
| 16 | Ván khuôn | Theo HSTK | 13,3729 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,1152 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,2382 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,667 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK | 62,335 | 100m2 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK | 5,5193 | 100m3 |
| 22 | Lót vỏ bao xi măng | Theo HSTK | 1.448,12 | m2 |
| B | CHÂN KÈ | |||
| 1 | Bê tông ống buy M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 187,95 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 347 | cái |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 48,44 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 346 | cái |
| 5 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 27,24 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông - Bốc xếp lên | Theo HSTK | 347 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo HSTK | 46,988 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp xuống | Theo HSTK | 347 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp lên | Theo HSTK | 346 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển | Theo HSTK | 12,11 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp xuống | Theo HSTK | 346 | 1 cấu kiện |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m | Theo HSTK | 449 | 1 rọ |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Theo HSTK | 9,8667 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính | Theo HSTK | 2,2462 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính | Theo HSTK | 0,8662 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK | 25,0603 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK | 6,0896 | 100m2 |
| 18 | Lắp ống nhựa D3cm thoát nước nắp ống buy | Theo HSTK | 138,8 | m |
| 19 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK | 2,4516 | 100m3 |
| 20 | Mua sỏi cuội sông suối đổ ống buy | Theo HSTK | 245,16 | m3 |
| C | ĐỈNH KÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 66,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 99,92 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 5,66 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo HSTK | 192 | 1cấu kiện |
| 5 | Ván khuôn | Theo HSTK | 7,963 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK | 0,4198 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát | Theo HSTK | 22,24 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 5,4 | m2 |
| D | CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng | Theo HSTK | 45,6 | 100m2 |
| 2 | Đào bụi cây | Theo HSTK | 20 | bụi |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK | 4,2 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I | Theo HSTK | 4,2 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 4,2 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK | 4,62 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK | 4,62 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK | 4,62 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 60 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo HSTK | 1,2 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK | 1,8 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá, đá hỗn hợp | Theo HSTK | 1,8 | 100m3 |
| 13 | San đá bãi thải | Theo HSTK | 1,8 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK | 4,2 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp I | Theo HSTK | 4,2 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 4,2 | 100m3 |
| 17 | Máy bơm nước hố móng | Theo HSTK | 30 | ca |
| 18 | Bạt chống thấm đê quây | Theo HSTK | 1.824 | m2 |
| E | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK | 5,8057 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK | 4,5449 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp IV | Theo HSTK | 34,3097 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo HSTK | 4,45 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất, dung trọng | Theo HSTK | 14,6742 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 8,018 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, dung trọng | Theo HSTK | 22,6924 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất cấp III | Theo HSTK | 15,2313 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất cấp III | Theo HSTK | 25,6421 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK | 25,6421 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK | 25,6421 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II | Theo HSTK | 10,3951 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo HSTK | 10,0288 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 20,4239 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2806E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.134E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 công trình kè chống sạt lở; trong đó có thi công kè mái nghiêng tấm lát mái kè bằng tấm BTXM, chân kè ống cống BTCT và rọ đá. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.976.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực). Hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công công trình xây dựng.- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào cỡ gầu >= 0,5m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu từ 8T – 25T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ từ 5T – 12T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước >= 20Cv | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép >=5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện >= 5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi