Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Xây dựng công trình Cầu Rộc Hội, Hạng mục: Di dời, GPMB đường dây 22kV, đường dây 0,4kV và TBA 3 pha 320kVA-22 0,4kV Ngô Mây 4 – nhánh rẽ Gò Mít.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220157957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng Xây dựng công trình Cầu Rộc Hội, Hạng mục: Di dời, GPMB đường dây 22kV, đường dây 0,4kV và TBA 3 pha 320kVA-22 0,4kV Ngô Mây 4 – nhánh rẽ Gò Mít. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 22:02:00 đến ngày 2022-02-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,859,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.789E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5786E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp, trong đó có hạng mục (đường dây 04 KV, đường dây 22KV và trạm biến áp, hệ thống điện chiếu sáng)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị > 1.859.564.000 đồngNhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự được chứng thực với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn GTGT.- Đối với hợp đồng đang thi công: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.859.564.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp ðại học trở lên về chuyên ngành ðiện.- Có ít nhất 05 nãm làm công tác Thi công xây dựng công trình ðiện công nghiệp (ðiện chiếu sáng).- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp.- Ðã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Có chứng nhận An toàn lao độngChứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự . Có đăng kí là nhân sự chủ chốt trên sở xây dựng .Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự, các văn bằng chứng chỉ gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp ðại học trở lên về chuyên ngành ðiện.- Ðã phụ trách thi công ít nhất 01 hợp ðồng tương tự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và TBA .(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự).Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự, các văn bằng chứng chỉ gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Vãn bằng / Chứng chỉ nghề liên quan chuyên ngành ðiện công nghiệp.Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự, các văn bằng chứng chỉ gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 750 W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng Xây dựng công trình Cầu Rộc Hội, Hạng mục: Di dời, GPMB đường dây 22kV, đường dây 0,4kV và TBA 3 pha 320kVA-22 0,4kV Ngô Mây 4 – nhánh rẽ Gò Mít. Cầu Rộc Hội, Hạng mục: Di dời, GPMB đường dây 22kV, đường dây 0,4kV và TBA 3 pha 320kVA-22/0,4kV Ngô Mây 4 – nhánh rẽ Gò Mít. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Bản sao Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công- dự toán các gói thầu đã thực hiện. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây; địa chỉ: TT. Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định,Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây; địa chỉ: TT. Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định (01 Trần Phú, TP, Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3 821804). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây; địa chỉ: TT. Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây; địa chỉ: TT. Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng mới đường dây 22kV | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT-4 | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 2 | Đào đúc móng cột MT-4G | Chương V của E-HSMT | 5 | móng |
| B | Phần lắp đặt mới đường dây 22kV | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-14-190-13 | Chương V của E-HSMT | 14 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nối đất cột R-3C | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt xà néo lệch cột ghép ngang, XNL-2N | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt xà rẽ nhánh cột ghép ngang, XRN-2C | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt xà néo cuối cột ghép dọc, XNC-2D | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt xà néo lệch cột ghép ngang, XNL-2B | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt xà đỡ lệch cột ly tâm, XĐL-2L-1C | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cổ dề ghép cột, CDG-2 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt giá thao tác GTT-2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì tự rơi FCO-24kV-100A | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt sứ đứng Pinpost 24kV | Chương V của E-HSMT | 3,9 | 10sứ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt sứ chuỗi cách điện Polymer 24kV | Chương V của E-HSMT | 42 | chuỗi |
| 13 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật | Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 14 | Rải căng dây lấy độ, dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE AsX-95mm2-12,7/22(24)kV | Chương V của E-HSMT | 1,1285 | km |
| 15 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 0,1845 | km |
| 16 | Lắp biển cấm, số thứ tự cột | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Tiếp địa chờ sau FCO | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Phụ kiện đường dây và trạm biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| C | Phần tháo dỡ, sử dụng lại và thu hồi đường dây 22kV | |||
| 1 | Tháo, lắp lại dây dẫn, dây AsX-95mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,0492 | km |
| 2 | Tháo, không lắp lại dây dẫn, dây AsX-70mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,4397 | km |
| 3 | Tháo, không lắp lại dây dẫn, dây AC-70mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,6042 | km |
| 4 | Tháo, không lắp lại dây dẫn, dây AC-120mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,1845 | km |
| 5 | Tháo sứ đứng trên cột tròn, sứ trung thế 15-22kV | Chương V của E-HSMT | 3,7 | 10sứ |
| 6 | Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao tháo ≤ 20m | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 7 | Tháo cách điện néo đơn cho dây dẫn, cách điện thủy tinh ≤ 2 bát, chiều cao tháo ≤ 20m | Chương V của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 8 | Tháo cổ dề ghép cột | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo xà đỡ thẳng cột ly tâm, tháo trên cột, trọng lượng xà 20,9kg, XĐT-1B | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Tháo xà đỡ góc cột ly tâm, tháo trên cột, trọng lượng xà 32,8kg, XĐG-2L-1B | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo xà đỡ lệch cột ly tâm, tháo trên cột, trọng lượng xà 32,8kg, XĐL-1B | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Tháo xà đỡ lệch cột ly tâm, tháo trên cột, trọng lượng xà 61,8kg, XĐL-2B | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tháo xà néo lệch cột ly tâm, tháo trên cột, trọng lượng xà 63,7kg, XNL-1A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tháo xà rẽ nhánh cột ly tâm, tháo trên cột, trọng lượng xà 41,2kg, XRN-1C | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo xà đỡ dao cách ly, tháo trên cột, trọng lượng xà 75,3kg, XĐ-DCL-2C | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo chụp đầu cột L = 2,5m, trọng lượng 59,2kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo, lắp lại dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại không tiếp đất, loại dao cách ly ≤ 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ cột điện BTLT, chiều cao cột ≤12m | Chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 19 | Đào, phá móng cột bê tông có cốt thép, móng MT-3 | Chương V của E-HSMT | 8 | móng |
| 20 | Đào, phá móng cột bê tông có cốt thép, móng MT-3G | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| D | Phần thí nghiệm đường dây 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng 24kV | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo 24kV | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp > 1÷35kV, cáp AsX-95mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chương V của E-HSMT | 9 | vị trí |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí (FCO 24kV) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| E | Phần xây dựng mới TBA 320kVA-22/0,4kV Ngô Mây 4 | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT-4G | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| F | Phần lắp đặt mới TBA 320kVA-22/0,4kV Ngô Mây 4 | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-14-190-13 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nối đất trạm R-20C | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cổ dề ghép cột, CDG-2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt xà đỡ máy biến áp + giá thao tác | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt xà đỡ tủ điện + xà sứ đỡ + xà FCO | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt xà đỡ tủ tụ bù XĐ-TB | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đai đỡ xà MBA ĐX-MBA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt sứ đứng Pinpost 24kV | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì tự rơi FCO-24kV-100A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chống sét van 21kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây xuống thiết bị, dây AsX-95mm2-12,7/22(24)kV (dây xuống MBA, FCO và CSV) | Chương V của E-HSMT | 27 | mét |
| 12 | Tiếp địa chờ sau FCO | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp biển cấm, số thứ tự cột | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp biển tên trạm, biển cấm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Phụ kiện trạm biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| G | Phần tháo dỡ, sử dụng lại và thu hồi TBA | |||
| 1 | Tháo, không lắp lại dây dẫn, dây AsX-70mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,027 | km |
| 2 | Tháo, lắp lại dây dẫn, dây cáp đồng M-240mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,032 | km |
| 3 | Tháo sứ đứng trên cột tròn, sứ trung thế 15-22kV | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 4 | Tháo cầu chì tự rơi 35(22)kV (không lắp lại) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van ≤ 35kV (không lắp lại) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo máy biến áp 3 pha - 320kVA, điện áp 22-35/0,4kV, tháo ở trên cột | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Tháo đai đỡ xà máy biến áp, chiều cao tháo ≤ 20m (không lắp lại) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo hệ xà trạm trên cột hình Π, trọng lượng xà ≤ 230kg (không lắp lại) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| H | Phần thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng 24kV | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí (FCO 24kV) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van LA-21kV (bộ 3 pha) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤ 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| I | Phần xây dựng mới đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT-3 | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 2 | Đào đúc móng cột MT-3G | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| J | Phần lắp đặt mới đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-10-190-5 | Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I-12-190-10 | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt nối đất cột R-3C | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cổ dề ghép cột, CDG-2 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt xà néo lệch cột ghép XLCG-0,4-2L | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cùm PA (PS) cột ly tâm ghép dọc PL-2CD | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cùm PA (PS) cột ly tâm ghép ngang PL-2CN | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cùm PA (PS) cột ly tâm PL-3 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt xà đỡ cột ghép ngang XĐ-2L6-2CN | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt xà đỡ cột ghép dọc XĐ-2L6-2CDA | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt xà đỡ cột ly tâm XĐ-2L6-1C | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt sứ ống chỉ 0,2kV | Chương V của E-HSMT | 110 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt hộp chia dây, điện áp ≤ 1kV | Chương V của E-HSMT | 19 | hộp |
| 14 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật | Chương V của E-HSMT | 7 | vị trí |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,1804 | km |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,31 | km |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng, tiết diện ≤ 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | km |
| 18 | Lắp biển cấm, số thứ tự cột | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Phụ kiện đường dây 0,4kV | Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| K | Phần tháo dỡ, sử dụng lại và thu hồi đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Tháo, lắp lại dây dẫn, dây nhôm LV-ABC (4x95) | Chương V của E-HSMT | 0,908 | km |
| 2 | Tháo sứ hạ thế các loại | Chương V của E-HSMT | 94 | sứ |
| 3 | Tháo xà đỡ cột ly tâm, tháo trên cột, trọng lượng xà ≤ 15kg | Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ cột ô vuông, cột sắt, tháo trên cột, trọng lượng xà ≤ 15kg | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Tháo cổ dề ghép cột | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hộp phân dây (không lắp lại) trên cột ly tâm, KT ≥ 200x200 (mm) | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Tháo, lắp lại hộp công tơ, hộp ≤ 2 công tơ | Chương V của E-HSMT | 39 | hộp |
| 8 | Tháo, lắp lại hộp công tơ, hộp ≤ 4 công tơ | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 9 | Tháo dỡ cột điện BTLT, chiều cao cột ≤ 10m | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 10 | Tháo cột thép bằng thủ công, tháo từng đoạn, không lắp lại | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 11 | Đào, phá móng cột bê tông có cốt thép, móng MT-3 | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 12 | Đào, phá móng cột bê tông có cốt thép, móng MT-3G | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 13 | Đào, phá móng cột bê tông có cốt thép, móng MCT-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| L | Phần thí nghiệm đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chương V của E-HSMT | 10 | vị trí |
| M | Phần lắp đặt mới hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt xà cùm cần đèn cột ly tâm ghép ngang tuyến CCĐ-2CN | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt xà cùm cần đèn cột ly tâm ghép dọc tuyến CCĐ-2CD | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt xà cùm cần đèn cột ly tâm đơn CCĐ-1B | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn D49, cao 2m, độ vươn cần đèn 1,5m + chóa đèn cao áp 250W-220V | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,1517 | km |
| 6 | Phụ kiện hệ thống chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| N | Phần tháo dỡ, sử dụng lại và thu hồi hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo xà đỡ cùm cần đèn cột ly tâm, tháo trên cột, trọng lượng xà ≤ 15kg | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Tháo xà đỡ cùm cần đèn cột ly tâm ghép, tháo trên cột, trọng lượng xà ≤ 15kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo xà đỡ cùm cần đèn cột bê tông vuông (cột sắt), tháo trên cột, trọng lượng xà ≤ 15kg | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo, lắp lại chóa đèn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 10 bộ |
| 5 | Tháo, lắp lại cần đèn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13 | cần |
| 6 | Tháo, lắp lại tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.789E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5786E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp, trong đó có hạng mục (đường dây 04 KV, đường dây 22KV và trạm biến áp, hệ thống điện chiếu sáng)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị > 1.859.564.000 đồngNhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự được chứng thực với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn GTGT.- Đối với hợp đồng đang thi công: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.859.564.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp ðại học trở lên về chuyên ngành ðiện.- Có ít nhất 05 nãm làm công tác Thi công xây dựng công trình ðiện công nghiệp (ðiện chiếu sáng).- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp.- Ðã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Có chứng nhận An toàn lao độngChứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự . Có đăng kí là nhân sự chủ chốt trên sở xây dựng .Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự, các văn bằng chứng chỉ gốc để đối chiếu. | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp ðại học trở lên về chuyên ngành ðiện.- Ðã phụ trách thi công ít nhất 01 hợp ðồng tương tự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và TBA .(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự).Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự, các văn bằng chứng chỉ gốc để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 7 | - Có Vãn bằng / Chứng chỉ nghề liên quan chuyên ngành ðiện công nghiệp.Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự, các văn bằng chứng chỉ gốc để đối chiếu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu ô tô | ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông | ≥ 1,5KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy hàn | ≥ 23KW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 5KW | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | (giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | (giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | ≥ 750 W | 1 |
| 10 | Máy cắt sắt cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi