Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220144632-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220144610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 22:21:00 đến ngày 2022-02-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,133,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.699794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39958E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình.(Nhà thầu gửi kèm các tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 793.237.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.586.474.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP), trong đó có. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư) hoặc có xác nhận chủ đầu tư, và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm 1))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc tương đương các ngành kinh tế của trường Đại học kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, VSLĐ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào> 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay 0.62kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường tiểu học Phan Chu Trinh (điểm lẻ); Hạng mục: Nhà công vụ 02 phòng, hàng rào, sân bê tông, trang thiết bị
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH - Thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tuy Đức


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020); Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0886489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261646699
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÍNH - TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ hàng rào lưới hiện trạngChương 5, E-HSMT45,75m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT14,4m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương 5, E-HSMT6,3m2
4Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột ngoài nhà 2 lớpChương 5, E-HSMT14,41m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT6,31m2
B HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,674100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT18,234m3
3Lót đá 4x6 vữa mác 75, vữa XM M75Chương 5, E-HSMT10,743m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT2,888m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,091100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmChương 5, E-HSMT0,107tấn
7Bê tông cột, 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT2,568m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,513100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmChương 5, E-HSMT0,076tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14mmChương 5, E-HSMT0,464tấn
11Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT3,786m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT10,242m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,83100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mmChương 5, E-HSMT0,144tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mmChương 5, E-HSMT0,617tấn
16Cung cấp, lắp dựng thép V50x50x5 lõi trụChương 5, E-HSMT0,249tấn
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT39,126m3
18Xây gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT16,384m3
19Xây gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT10,155m3
20Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT1,672m3
21Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT99,76m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT494,02m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT431,6m
24Bả bột bả ngoại thất vào cột ngoài nhà (2 lớp)Chương 5, E-HSMT60,1m2
25Bả bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà (2 lớp)Chương 5, E-HSMT287,368m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT347,468m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT247,602m2
28Cung cấp, lắp dựng hàng rào sắt thoáng (sơn hoàn thiện 3 nước)Chương 5, E-HSMT60,468m2
C NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVChương 5, E-HSMT0,717100m3
2Lót đá 4x6, vữa XM M75Chương 5, E-HSMT12,288m3
3Bê tông móng, 1x2, mác 150Chương 5, E-HSMT6,02m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,245100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmChương 5, E-HSMT0,16tấn
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT10,686m3
7Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT6,495m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,724100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6Chương 5, E-HSMT0,178tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16Chương 5, E-HSMT1,008tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,762100m3
12Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT1,752m3
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,322100m2
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6Chương 5, E-HSMT0,158tấn
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16Chương 5, E-HSMT0,92tấn
16Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT2,097m3
17Ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,331100m2
18Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8Chương 5, E-HSMT0,169tấn
19Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT1,152m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,147100m2
21Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6Chương 5, E-HSMT0,038tấn
22Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12Chương 5, E-HSMT0,096tấn
23Xây gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT22,554m3
24Xây gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT1,64m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT156,54m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT101,94m2
27Trát trần, vữa XM mác 75 (có hệ số VL và NC)Chương 5, E-HSMT41,398m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT32m
29Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT35,9m
30Bả bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần ngoài nhà (2 lớp)Chương 5, E-HSMT41,398m2
31Bả bột bả ngoại thất vào cột ngoài nhà (2 lớp)Chương 5, E-HSMT156,54m2
32Bả bột bả nội thất vào tường trong nhàChương 5, E-HSMT101,94m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT197,938m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT101,94m2
35Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT1,8m2
36Công tác ốp gạch Ceramite 300x450mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT44,168m2
37Lát nền Ceramite 400x400mm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT71,76m2
38Láng granitô nền sànChương 5, E-HSMT12,775m2
39Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm Xingfa AD, khóa đa điểm. kính cường lực 8ly, phụ kiện kèm theoChương 5, E-HSMT12,96m2
40Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ nhôm Xingfa AD, khóa đa điểm, kính cường lực 8ly, phụ kiện kèm theoChương 5, E-HSMT10,08m2
41Cung cấp, lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa sổChương 5, E-HSMT10,08m2
42Cung cấp, lắp dựng Vách nhôm tấm Composite ngăn phòngChương 5, E-HSMT18,408m2
43Cung cấp, lắp đặt cửa tủ bếp nhôm+AluChương 5, E-HSMT1,82m2
44Láng nền tạo dốc thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 (vén thành 10cm)Chương 5, E-HSMT12,18m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT12,18m2
46Gia công xà gồ thép, đà trần thépChương 5, E-HSMT0,384tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,384tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT32,12m2
49Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.4mmChương 5, E-HSMT1,074100m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương 5, E-HSMT55,12m2
51Đóng trần tôn lạnh dày 0.22mmChương 5, E-HSMT0,163100m2
52Đóng nẹp chỉ hoàn thiện trần tôn lanhChương 5, E-HSMT30m
53Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương 5, E-HSMT4cái
54Lắp đặt cầu chắn rác D120mmChương 5, E-HSMT4cái
55Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 thoát nước máiChương 5, E-HSMT0,144100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC D90Chương 5, E-HSMT4cái
57Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 thông dầm và thoát trànChương 5, E-HSMT0,04100m
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,855100m2
59Lắp đặt Bộ LED Tube nhựa đơn 1,2m cả mángChương 5, E-HSMT9bộ
60Lắp đặt Đèn ốp trần D225/18WChương 5, E-HSMT3bộ
61Lắp đặt quạt đảo trần 360Chương 5, E-HSMT6cái
62Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 25AmpeChương 5, E-HSMT3cái
63Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 50AmpeChương 5, E-HSMT1cái
64Lắp đặt ổ cắm baChương 5, E-HSMT12cái
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT2cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT3cái
67Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương 5, E-HSMT120m
68Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Chương 5, E-HSMT80m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương 5, E-HSMT10m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương 5, E-HSMT35m
71Lắp đặt ống nhựa mềm thả trần bảo vệ dây dẫnChương 5, E-HSMT40m
72Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Chương 5, E-HSMT30m
73Đào đất mương tiếp địaChương 5, E-HSMT5m3
74Gia công và đóng cọc chống sét loại 63x63x5 cọc dài 2,0mChương 5, E-HSMT5cọc
75Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương 5, E-HSMT3cái
76Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương 5, E-HSMT3cái
77Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương 5, E-HSMT21m
78Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương 5, E-HSMT10m
79Cung cấp, lắp dựng eke đỡ chân kim thu sétChương 5, E-HSMT3bộ
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương 5, E-HSMT21m
81Đo điện trở toàn hệ thốngChương 5, E-HSMT2lần
82Lắp đặt bồn rửa chén Inox 1 ngănChương 5, E-HSMT1bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT1bộ
84Lắp đặt vòi rửa Ruminer D21 InoxChương 5, E-HSMT5cái
85Lắp đặt phễu thu đường kính D60 và xiphong nềnChương 5, E-HSMT2cái
86Van uPVC ø34 (PN10)Chương 5, E-HSMT1cái
87ỐNG uPVC ø21 (PN10)Chương 5, E-HSMT0,02100m
88ỐNG uPVC ø27 (PN10)Chương 5, E-HSMT0,08100m
89ỐNG uPVC ø34 (PN10)Chương 5, E-HSMT0,22100m
90ỐNG uPVC ø42 (PN10)Chương 5, E-HSMT0,04100m
91CO 90 uPVC ø42 (PN10)Chương 5, E-HSMT5cái
92CO 90 uPVC ø34 (PN10)Chương 5, E-HSMT4cái
93CO 90 uPVC ø27 (PN10)Chương 5, E-HSMT6cái
94CO 90 uPVC ø21 (PN10)Chương 5, E-HSMT6cái
95Tê uPVC ø34/ø27 (PN10)Chương 5, E-HSMT3cái
96Tê uPVC ø27/ø21 (PN10)Chương 5, E-HSMT4cái
97Giảm uPVC ø34/ø27 (PN10)Chương 5, E-HSMT2cái
98Co ren trong uPVC ø21 (PN10)Chương 5, E-HSMT6cái
99ỐNG uPVC ø60Chương 5, E-HSMT0,22100m
100CO, LƠI, TÊ 45, 90 uPVC ø60Chương 5, E-HSMT5cái
D THIẾT BỊ
1Cung cấp, lắp đặt Android Tivi Sony 4K 43 inch KD-43X80J VN3 hoặc tương đươngChương 5, E-HSMT1cái
2Cung cấp, lắp đặt Loa điện tương đương Dalton TS - 18A1500Chương 5, E-HSMT1bộ
3Cung cấp, lắp đặt Bếp ga tương đương Sunhouse và bình ga 12kgChương 5, E-HSMT1bộ
4Cung cấp, lắp đặt Bàn ăn INOX 304 KT: 600x2000x750mmChương 5, E-HSMT2cái
5Cung cấp, lắp đặt ghế ăn INOX 201 trònChương 5, E-HSMT20cái
6Cung cấp, lắp đặt bàn làm việc tương đương Hòa Phát KT: W1200 x D700 x H760Chương 5, E-HSMT4cái
7Cung cấp, lắp đặt ghế xoay làm việcChương 5, E-HSMT4cái
8Cung cấp, lắp đặt Giường sắt 2 tầng Kích thước: dài 2m x rộng 1m2 x cao 1m65Chương 5, E-HSMT4cái
9Cung cấp, lắp đặt Tủ đựng quần áo Rộng:120cm x Cao:200cm x Sâu:60cmChương 5, E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.699794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39958E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình.(Nhà thầu gửi kèm các tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 793.237.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.586.474.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP), trong đó có. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư) hoặc có xác nhận chủ đầu tư, và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm 1))53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.53
3 Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc tương đương các ngành kinh tế của trường Đại học kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.53
4 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, VSLĐ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1.7kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
2 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
3 Đầm bàn 1Kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
4 Máy đầm dùi 1.5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
5 Máy đào> 0,4m3 Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị)1
6 Máy hàn 23 KW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0.62kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
8 Máy mài 1kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
9 Máy trộn 250l Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->