Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220143887-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220143822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 310 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 22:18:00 đến ngày 2022-02-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,792,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1887635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437752E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình: .(Nhà thầu gửi kèm các tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.354.756.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.709.512.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP), trong đó có. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư) hoặc có xác nhận chủ đầu tư, và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm 1))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương các ngành kinh tế của trường Đại học kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, VSLĐ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dung, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1.5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí điêzen 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng 0.8T hoặc tời điện 0.8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài - công suất : 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Huyện ủy và xây mới nhà để xe, mái che, sân
310 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đại Dương Sơn - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH. - Thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tuy Đức


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMt, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020); Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0886489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261646699
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà tính 70% tổng diện tíchChương 5, E-HSMT1.345,89m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà tính 30% tổng diện tíchChương 5, E-HSMT1.506,405m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo bỏ sơn giả đá nhân công tính 2 lần)Chương 5, E-HSMT163,1544m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương 5, E-HSMT926,5025m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Bằng 2% diện tích tường )Chương 5, E-HSMT182,5178m2
6Phá lớp vữa trát trên bề mặt sê nôChương 5, E-HSMT403,0675m2
7Tháo dỡ gạch ốp nhà vệ sinhChương 5, E-HSMT150,12m2
8Phá dỡ nền gạch vệ sinh hiện trạngChương 5, E-HSMT77,435m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT5,049m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT811,18m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (70% mật độ)Chương 5, E-HSMT613,876m2
12Vệ sinh mặt kính cửa 30% mật độ và dán Decan mờ 1 mặtChương 5, E-HSMT217,026m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương 5, E-HSMT11bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương 5, E-HSMT21bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương 5, E-HSMT10bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương 5, E-HSMT84bộ
17Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, bóng điện, quạt, công tắc, aptomat, ổ cắmChương 5, E-HSMT1Toàn bộ
18Tháo dỡ toàn bộ rèm màn cũChương 5, E-HSMT1Toàn bộ
19Vệ sinh trần thạch cao cũChương 5, E-HSMT1Toàn bộ
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT316,4375m2
21Trát sênô vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT86,63m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT316,4375m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 bằng diện tích phần đục pháChương 5, E-HSMT182,5178m2
24Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT1,527m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT17,97m2
26Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương 5, E-HSMT1.898,0925m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương 5, E-HSMT1.345,89m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT534,815m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT5.484,8575m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT2.385,695m2
31Sơn giả đá trụ sảnh chính, phụ, và hành lang (Nhân công tính x2)Chương 5, E-HSMT163,1544m2
32Gia công và lắp đặt bộ kệ để Lavabo mặt đá granit tự nhiênChương 5, E-HSMT2bộ
33Ốp đá vào chân trụ sảnh chính, phụ và hành langChương 5, E-HSMT20,16m2
34Lát đá bậc tam cấp các vị trí hư hỏng, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT5,31m2
35Lát nền nhà vệ sinh gạch 300x300 vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT77,435m2
36Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gạch 300x600 vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT150,12m2
37Mài lại bề mặt và đánh bóng nền sảnh láng GranittoChương 5, E-HSMT24,78m2
38Gia công lắp đặt cửa đi kính nhôm xingfa kính cường lực dày 10mm bao gồm phụ kiện hoàn thiệnChương 5, E-HSMT17m2
39Gia công lắp đặt vách kính nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm bao gồm phụ kiện hoàn thiện (Kính Solar)Chương 5, E-HSMT279,27m2
40Gia công lắp đặt cửa sổ và vách kính nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm bao gồm phụ kiện hoàn thiện (Kính trong)Chương 5, E-HSMT115,6m2
41Cung cấp lắp đặt rèm nhựa cầu vồng (Tính phủ 2 bên cửa 5cm) Chỉ làm rèm ở các phòng, phần tầng hầm, hành lang và sảnh đón không làmChương 5, E-HSMT417,31m2
42Sơn Pu hệ thống cửa sổ và cửa điChương 5, E-HSMT468,706m2
43Sơn Pu hệ thống cửa sổ và cửa điChương 5, E-HSMT118,458m2
44Gia công lắp đặt lan can gỗ như hiện trạng tại vị trí tầng 1, nằm ở 2 bên cầu thang chínhChương 5, E-HSMT4,32m2
45Sửa chữa các cánh cửa, lề cửa cũ, ổ khóa những cánh cửa bị hỏngChương 5, E-HSMT1toàn bộ
46Lắp dựng cửa vào khuôn (vận dụng 50%)Chương 5, E-HSMT669,58m2 cấu kiện
47Lắp đặt xốp bông thủy tinh cách âm giữa tầng trệt và tầng 1Chương 5, E-HSMT17,4m dài
48Xữ lý thoát nước cho các hộp ghen hiện trạngChương 5, E-HSMT24Vị trí
49Phá dỡ đáy Sê nô để làm hệ thống thoát nước mái mới ở các vị trí hộp GenChương 5, E-HSMT24Vị trí
50Lắp đặt co nhựa bằng dán keo d=90mmChương 5, E-HSMT24cái
51Lắp đặt lơi nhựa bằng dán keo d=90mmChương 5, E-HSMT24cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương 5, E-HSMT3,84100m
53Bộ phụ kiện để định vị ống vào tường và trụChương 5, E-HSMT24Bộ
54Lắp đặt quả cầu chắn rácChương 5, E-HSMT24cái
55Gia công xà gồ thép 40x80x2 làm mái che mở rộng khuôn viên sảnh đónChương 5, E-HSMT0,1567tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,1567tấn
57Lợp mái che tường bằng tấm nhựaChương 5, E-HSMT0,232100m2
58Gia công xà gồ thép để làm khung đỡ mái ngóiChương 5, E-HSMT0,3805tấn
59Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,3805tấn
60Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,3100m2
61Gia công xà gồ thép để làm khung đỡ kệ kínhChương 5, E-HSMT0,0164tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,0164tấn
63Gia công lắp đặt khung kính nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm bao gồm phụ kiện hoàn thiện (Kính trong)Chương 5, E-HSMT1,96m2
64Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương 5, E-HSMT31cái
65Lắp đặt chậu xí bệtChương 5, E-HSMT21bộ
66Lắp đặt hộp đựngChương 5, E-HSMT21cái
67Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương 5, E-HSMT21cái
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT11bộ
69Lắp đặt kệ kínhChương 5, E-HSMT11cái
70Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT11cái
71Lắp đặt chậu tiểu namChương 5, E-HSMT10bộ
72Lắp đặt vòi rửa Rumine InoxChương 5, E-HSMT11cái
73Lắp đặt đèn led âm trần dài 1.2m, 2 bóng, bao gồm máng và phụ kiện và đènChương 5, E-HSMT126bộ
74Lắp đặt đèn led âm trần dài 0.6m, 2 bóng, bao gồm máng và phụ kiệnChương 5, E-HSMT8bộ
75Đèn Downling âm trần trònChương 5, E-HSMT12bộ
76Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương 5, E-HSMT34bộ
77Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoChương 5, E-HSMT42cái
78Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1,5HP (bao gồm lắp đặt)Chương 5, E-HSMT2máy
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT6cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT13cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT19cái
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT23cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT16cái
84Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT8cái
85Lắp đặt dây đơn Chương 5, E-HSMT325m
86Lắp đặt dây đơn Chương 5, E-HSMT175m
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT10,3684100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Vận dụng luân chuyển 50%Chương 5, E-HSMT13,592100m2
B NHÀ XE
1Phá dỡ nền bê tông khu vực nhà xe để đào móngChương 5, E-HSMT3,216m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT35,04m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Chương 5, E-HSMT3,216m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,3232100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=8mmChương 5, E-HSMT0,0729tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mmChương 5, E-HSMT0,1312tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 14mmChương 5, E-HSMT0,1431tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT7,1088m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,012100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0332tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 14mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1597tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT1,2m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,2673100m3
14Lắp đặt bulong D25Chương 5, E-HSMT64cái
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT24m3
16Gia công hệ khung dànChương 5, E-HSMT2,1555tấn
17Lắp dựng hệ kết cấu kèo và cộtChương 5, E-HSMT2,1555tấn
18Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,1656tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,1656tấn
20Sơn sắt thép các loại 3 nước(Chỉ tính sơn phần tấm thép khoét lỗ và bản mã vì ở đây có liên kết hàn cần đảm bảo chống gĩ)Chương 5, E-HSMT29,9408m2
21Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.4mmChương 5, E-HSMT2,9784100m2
22Lợp mái che bằng tấm Poly carbonat dày 6mmChương 5, E-HSMT0,2196100m2
23Lắp đặt co nhựa bằng dán keo d=90mmChương 5, E-HSMT16cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương 5, E-HSMT0,56100m
25Gia công lắp đặt tấm lưới chắn rác ở đỉnh ống nhựa thu nước từ máng nướcChương 5, E-HSMT8cái
26Silicon kết nối giữa mái che và tường nhà để chống thấmChương 5, E-HSMT32m
C MÁI CHE SANG NHÀ HỌP TRỰC TUYẾN
1Phá dỡ nền bê tông khu vực chân móng để đào móngChương 5, E-HSMT0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT4,4m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Chương 5, E-HSMT0,4m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,0464100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=6mmChương 5, E-HSMT0,0044tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mmChương 5, E-HSMT0,0237tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 14mmChương 5, E-HSMT0,0242tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT0,92m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,0308100m3
10Lắp đặt bulong D25Chương 5, E-HSMT16cái
11Gia công hệ khung dànChương 5, E-HSMT0,3465tấn
12Lắp dựng hệ kết cấu kèo và cộtChương 5, E-HSMT0,3465tấn
13Gia công xà gồ thép thép hộp 50x100x2Chương 5, E-HSMT1,4964tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,4964tấn
15Sơn sắt thép các loại 3 nước(Chỉ tính sơn phần bản mã vì ở đây có liên kết hàn cần đảm bảo chống gĩ)Chương 5, E-HSMT0,9984m2
16Lợp mái che bằng tấm Poly carbonat dày 6mmChương 5, E-HSMT0,7324100m2
17Gia công hệ khung dàn tấm alu che đầu hồiChương 5, E-HSMT0,0406tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiChương 5, E-HSMT0,0406tấn
19Lợp tấm ốp alu che 2 đầu hồiChương 5, E-HSMT0,1829100m2
20Làm máng xối bằng tôn dày 0,4mmChương 5, E-HSMT0,1571100m2
21Lắp đặt lơi nhựa bằng dán keo d=90mmChương 5, E-HSMT4cái
22Lắp đặt co nhựa bằng dán keo d=90mmChương 5, E-HSMT4cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương 5, E-HSMT0,42100m
24Gia công lắp đặt tấm lưới chắn rác ở đỉnh ống nhựa thu nước từ máng nướcChương 5, E-HSMT4cái
25Silicon kết nối giữa mái che và tấm ốp aluChương 5, E-HSMT10,314m
D SÂN BÊ TÔNG
1Vệ sinh, thổi rửa bề mặt nền sân bê tông cũChương 5, E-HSMT2.836,7m2
2Quét nước xi măng lên bề mặt nền sân cũ để tạo liên kết mớiChương 5, E-HSMT2.836,7m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT197,029m3
4Cắt khe 3x3 của đường lăn, sân đỗChương 5, E-HSMT190,910m
5Vệ sinh bề mặt bậc tam cấp hoa viên bằng vòi phun áp lực caoChương 5, E-HSMT147,9m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt bó vĩa bồn hoa (Mặt trên và mặt ngoài)Chương 5, E-HSMT175,746m2
7Sơn bó vĩa bồn hoa ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương 5, E-HSMT175,746m2
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền bê tông cũ để làm mươngChương 5, E-HSMT6,928m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT55,424m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Chương 5, E-HSMT6,928m3
4Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT4,1568m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương 5, E-HSMT0,2598100m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT103,92m2
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT34,64m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,9959m3
9Gia công thép V chờ sẵnChương 5, E-HSMT0,6356tấn
10Lắp dựng thép V chờ sẵnChương 5, E-HSMT0,6356tấn
11Gia công đan mương thépChương 5, E-HSMT5,6922tấn
12Lắp dựng đan mương thépChương 5, E-HSMT44m2
F NHÀ ĂN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,8448100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Tính từ chiều cao 1.6)Chương 5, E-HSMT1,3684100m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50% diện tích)Chương 5, E-HSMT173,7775m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50% diện tích)Chương 5, E-HSMT41,18m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Bằng 10% diện tích tường )Chương 5, E-HSMT34,7555m2
6Phá lớp vữa trát trên bề mặt sê nôChương 5, E-HSMT55,72m2
7Tháo dỡ gạch ốp nhà vệ sinhChương 5, E-HSMT32,4m2
8Phá dỡ nền gạch nhà bếp và vệ sinh hiện trạngChương 5, E-HSMT81,603m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT0,243m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT36m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ tính 70% diện tíchChương 5, E-HSMT25,2m2
12Vệ sinh mặt kính cửa 30% mật độ và dán Decan mờ 1 mặtChương 5, E-HSMT25,2m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương 5, E-HSMT2bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương 5, E-HSMT2bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương 5, E-HSMT1bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương 5, E-HSMT11bộ
17Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, bóng điện, quạt, công tắc, aptomat, ổ cắmChương 5, E-HSMT1Toàn bộ
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT27,86m2
19Trát sênô vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT27,86m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT27,86m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 bằng diện tích phần đục pháChương 5, E-HSMT34,7555m2
22Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT0,27m3
23Xây bậc tam cấp bằng gạch KN 4x8x19, xây móng chiều dày Chương 5, E-HSMT0,225m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT2,7m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT2,7m2
26Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương 5, E-HSMT108,73m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương 5, E-HSMT67,7475m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT41,18m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT273,473m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT217,855m2
31Lát nền sàn bằng gạc 600x600 VXM M75Chương 5, E-HSMT82,398m2
32Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600 vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT5,8248m2
33Lát nền nhà vệ sinh gạch 300x300 vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT6,9m2
34Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gạch 300x600 vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT32,4m2
35Sơn Pu hệ thống cửa sổ và cửa điChương 5, E-HSMT25,2m2
36Lắp dựng cửa vào khuôn (vận dụng 50%)Chương 5, E-HSMT36m2 cấu kiện
37Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương 5, E-HSMT2cái
38Lắp đặt chậu xí bệtChương 5, E-HSMT2bộ
39Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương 5, E-HSMT2cái
40Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương 5, E-HSMT4cái
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT2bộ
42Lắp đặt kệ kínhChương 5, E-HSMT2cái
43Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT2cái
44Lắp đặt chậu tiểu namChương 5, E-HSMT1bộ
45Lắp đặt vòi rửa Rumine InoxChương 5, E-HSMT2cái
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT4bộ
47Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương 5, E-HSMT5bộ
48Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương 5, E-HSMT1cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương 5, E-HSMT7cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT2cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT5cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT4cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT4cái
54Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT2cái
55Lắp đặt dây đơn Chương 5, E-HSMT50m
56Lắp đặt dây đơn Chương 5, E-HSMT25m
G MÁI CHE TRƯỚC NHÀ ĂN
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương 5, E-HSMT0,147m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT4,312m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Chương 5, E-HSMT0,392m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,16100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT2m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,0231100m3
7Lắp đặt bulong D25Chương 5, E-HSMT32cái
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT14,076m3
9Lát nền sàn bằng gạc 600x600 VXM M75Chương 5, E-HSMT93,84m2
10Gia công cột bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,1177tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương 5, E-HSMT0,1177tấn
12Vì kèo thép hìnhChương 5, E-HSMT0,5373tấn
13Lắp dựng hệ kết cấu kèoChương 5, E-HSMT0,5373tấn
14Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,4542tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,4542tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.40mm có bọc xốp chống nóngChương 5, E-HSMT1,095100m2
17Làm máng xối bằng tôn dày 0.4mmChương 5, E-HSMT0,1509100m2
18Lợp mái che bằng tấm Poly carbonat dày 6mmChương 5, E-HSMT0,0915100m2
19Lắp đặt co nhựa bằng dán keo d=90mmChương 5, E-HSMT3cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương 5, E-HSMT0,178100m
21Gia công lắp đặt tấm lưới chắn rác ở đỉnh ống nhựa thu nước từ máng nướcChương 5, E-HSMT3cái
H NHÀ BẢO VỆ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,192100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Tính từ chiều cao 1.6)Chương 5, E-HSMT0,192100m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 30% diện tích)Chương 5, E-HSMT14,652m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50% diện tích)Chương 5, E-HSMT9,92m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Bằng 10% diện tích tường )Chương 5, E-HSMT2,9304m2
6Phá lớp vữa trát trên bề mặt sê nôChương 5, E-HSMT9,6m2
7Phá dỡ nền gạch nhà bảo vẹ hiện trạngChương 5, E-HSMT7,84m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT9,18m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ tính 70% diện tíchChương 5, E-HSMT6,426m2
10Vệ sinh mặt kính cửa 30% mật độ và dán Decan mờ 1 mặtChương 5, E-HSMT2,754m2
11Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, bóng điện, quạt, công tắc, aptomat, ổ cắmChương 5, E-HSMT1Toàn bộ
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT6m2
13Trát sênô vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT3,6m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT9,6m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 bằng diện tích phần đục pháChương 5, E-HSMT2,9304m2
16Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương 5, E-HSMT7,326m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương 5, E-HSMT7,326m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT9,92m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT32,26m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT44,26m2
21Lát nền sàn bằng gạc 600x600 VXM M75Chương 5, E-HSMT7,84m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600 vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT1,344m2
23Sơn Pu hệ thống cửa sổ và cửa điChương 5, E-HSMT6,426m2
24Lắp dựng cửa vào khuôn (vận dụng 50%)Chương 5, E-HSMT9,18m2 cấu kiện
25Cung cấp lắp đặt rèm nhựa cầu vồng cho cửa sổ S1 phòng ăn (Tính phủ 2 bên cửa 5cm)Chương 5, E-HSMT9,6m2
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT2bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương 5, E-HSMT1cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương 5, E-HSMT1cái
29Lắp đặt ổ cắm baChương 5, E-HSMT1cái
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT2cái
31Lắp đặt dây đơn Chương 5, E-HSMT8m
32Lắp đặt dây đơn Chương 5, E-HSMT6m
I CỔNG VÀ HÀNG RÀO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT4,259100m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương 5, E-HSMT0,96m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương 5, E-HSMT0,12m3
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương 5, E-HSMT3,2m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT26,22m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT518,84m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương 5, E-HSMT168,015m2
8Cạo rỉ các kết cấu thép tính 10% diện tích khungChương 5, E-HSMT34,938m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (tính bằng 40% diện tích khung)Chương 5, E-HSMT120,432m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương 5, E-HSMT2,048m3
11Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Chương 5, E-HSMT0,256m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT0,39m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,014100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mmChương 5, E-HSMT0,0183tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0259tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT0,49m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,0288100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT0,144m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT0,594m3
20Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,0588m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT6,96m2
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT0,924m
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cổng chính vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT6,384m2
24Gia công, sửa chữa và lắp dựng các khung hàng rào bị hư hỏng, khoản 5% tổng số khungChương 5, E-HSMT17,469m2
25Gia công lắp đặt lại cổng lối đi phương tiện cá nhânChương 5, E-HSMT4,14m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT686,855m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT120,432m2
28SX&LĐ cổng xếp tự động inox 201, cao 1,6mChương 5, E-HSMT11m
29SX&LĐ mô tơ và hệ thống điều khiển cổng xếp tự độngChương 5, E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1887635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437752E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình: .(Nhà thầu gửi kèm các tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.354.756.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.709.512.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP), trong đó có. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư) hoặc có xác nhận chủ đầu tư, và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm 1))53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.53
3 Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương các ngành kinh tế của trường Đại học kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.53
4 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, VSLĐ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dung, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1.5Kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
2 Đầm bàn 1Kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
3 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
4 Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)1
5 Máy nén khí điêzen 360m3/h Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)1
6 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
7 Máy trộn vữa 150l Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
8 Máy vận thăng 0.8T hoặc tời điện 0.8T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)1
9 Máy cắt gạch đá 1.7kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
10 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
11 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
12 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)1
13 Máy mài - công suất : 2,7 kW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->