Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220150377-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220150137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 22:34:00 đến ngày 2022-02-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,566,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8498985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69979E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình.(Nhà thầu gửi kèm các tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.796.619.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.593.238.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP), trong đó có. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc tương đương các ngành kinh tế của trường Đại học kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào> 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí điêzen 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường trung học cơ sở Quang Trung; Hạng mục: 01 nhà hiệu bộ, 01 phòng y tế, 01 nhà bảo vệ, nâng cấp, sửa chữa cổng tường rào
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dung và dịch vụ 557 - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH. - Thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tuy Đức


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMt, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020); Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0886489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261646699
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN NỀN, HÀNG RÀO, KÈ ĐÁ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương 5, E-HSMT40cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương 5, E-HSMT40gốc cây
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT20,495100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT4,465100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT16,03100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT16,03100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT1,06m3
8BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50Chương 5, E-HSMT110,138m3
9Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT1,511m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT16,43m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT65,447m3
12Cắt khe nền sân bê tôngChương 5, E-HSMT72,719100m
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,905100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT25,52m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT0,288m3
16BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50Chương 5, E-HSMT30,646m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT161,082m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,388100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT8,04m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương 5, E-HSMT0,724100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương 5, E-HSMT0,203tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT4,998m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT1,344m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,403100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,028tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1221tấn
27Gia công lan canChương 5, E-HSMT0,225tấn
28Lắp dựng lan can sắtChương 5, E-HSMT41,076m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT14,331m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5, E-HSMT19,135m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT1,14100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,849tấn
33Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương 5, E-HSMT5,392m3
34Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Chương 5, E-HSMT6,362m3
35Gia công cột bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,022tấn
36Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT6,335m3
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT80,545m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT143m
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT84,512m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT164,67m2
41Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT164,67m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT165,057m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT329,727m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT83,948m2
45SX khung sắt thoáng hàng ràoChương 5, E-HSMT54,16m2
46Lắp dựng khung sắt thoáng hàng ràoChương 5, E-HSMT54,16m2
47SXLD chông sắt tường rào xây gạch kínChương 5, E-HSMT62,54m
B CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,149100m3
2BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50Chương 5, E-HSMT0,99m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT4,064m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,036tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,199tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,134100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,098100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT0,648m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT1,76m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,015tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,045tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,029tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,069tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,262100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5, E-HSMT2,419m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,054tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,519tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,402100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT2,582m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,328tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,228tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,323100m2
23Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT2,576m3
24Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT0,767m3
25Đắp vữa xi măng trang trí khung tên, trụ cổngChương 5, E-HSMT3,12m
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT3,76m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT47,7m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT19,84m2
29CCLD chữ Inox nổi cao 300Chương 5, E-HSMT46chữ
30CCLD chữ Inox nổi cao 80Chương 5, E-HSMT67chữ
31Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Chương 5, E-HSMT33,84m2
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương 5, E-HSMT29,46m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT42,14m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT42,14m2
35SX cổng song sắtChương 5, E-HSMT21m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương 5, E-HSMT21m2
37Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương 5, E-HSMT2bộ
38Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí mắt ếch - Đèn trang trí nổiChương 5, E-HSMT5bộ
39Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT2cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT1cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mmChương 5, E-HSMT30m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mmChương 5, E-HSMT60m
43Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương 5, E-HSMT5cái
44Lắp đặt rắc sứ + trái khế + T đón điệnChương 5, E-HSMT1bộ
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT50m
C NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,461100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT16,062m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,834100m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT18,316m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,28100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,211100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,622100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT1,794100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,749100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,904100m2
11BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50Chương 5, E-HSMT24,34m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT10,703m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT1,152m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5, E-HSMT11,666m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT3,744m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT6,204m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT3,283m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,037tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,651tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,064tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,452tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,594tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,278tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,307tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,257tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,217tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,083tấn
28Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT54,01m3
29Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Chương 5, E-HSMT2,074m3
30Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương 5, E-HSMT4,194m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT166,052m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT429,63m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT90,4m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT46,08m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT104,72m
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT40,08m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT40,08m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400Chương 5, E-HSMT138,18m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300Chương 5, E-HSMT18,72m2
40Công tác ốp gạch 300x600Chương 5, E-HSMT73,83m2
41Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT735,304m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT429,63m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT319,994m2
44Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,433tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,433tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5, E-HSMT0,214tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5, E-HSMT0,214tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT160,968m2
49SX lắp đặt bulong trong cột BTChương 5, E-HSMT8bộ
50Cửa đi 1 cánh nhựa lỏi thép kính cường lực 8mmChương 5, E-HSMT12,15m2
51Cửa đi 2 cánh nhựa lỏi thép kính cường lực 8mmChương 5, E-HSMT11,040.0
52Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lỏi thép kính cường lực 8mmChương 5, E-HSMT12,96m2
53Cửa sổ 4 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính cường lực 8mmChương 5, E-HSMT24,48m2
54Gia công lắp dựng hoa sắt cửaChương 5, E-HSMT35,64m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương 5, E-HSMT60,63m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT2,477100m2
57Làm trần tôn lạnhChương 5, E-HSMT1,506100m2
58Đóng nẹp trần tôn lạnhChương 5, E-HSMT179,8m
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT3,171100m2
60Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương 5, E-HSMT12cái
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT12bộ
62Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương 5, E-HSMT15bộ
63Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT6hộp
64Lắp đặt dây dẫn 2 x6.0Chương 5, E-HSMT83m
65Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5Chương 5, E-HSMT182m
66Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5Chương 5, E-HSMT48m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT263m
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT2cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT9cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT19cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT8cái
72Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5, E-HSMT1tủ
73Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương 5, E-HSMT8cái
74Gia công và đóng cọc chống sétChương 5, E-HSMT8cọc
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT8,68m3
76Kéo rải Dây dẫn sét thép bản 40x4 mạ kẽmChương 5, E-HSMT21,7m
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,087100m3
78Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương 5, E-HSMT37,7m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT4,4m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D89Chương 5, E-HSMT0,36100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa D89Chương 5, E-HSMT16cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương 5, E-HSMT0,1100m
83Lắp đặt cầu chắn rác InoxChương 5, E-HSMT8cái
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT4bộ
85Lắp đặt chậu tiểu namChương 5, E-HSMT2bộ
86Lắp đặt chậu xí bệtChương 5, E-HSMT3bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5, E-HSMT3cái
88Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT4cái
89Lắp đặt kệ kínhChương 5, E-HSMT4cái
90Lắp đặt giá treoChương 5, E-HSMT4cái
91Lắp đặt hộp đựngChương 5, E-HSMT3cái
92Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương 5, E-HSMT6cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương 5, E-HSMT0,15100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương 5, E-HSMT0,5100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương 5, E-HSMT0,3100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương 5, E-HSMT0,12100m
97Lắp đặt côn, cút nhựa D27Chương 5, E-HSMT22cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa D34Chương 5, E-HSMT10cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa D60Chương 5, E-HSMT13cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa D110Chương 5, E-HSMT10cái
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT17,441m3
102BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50Chương 5, E-HSMT0,852m3
103Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT3,47m3
104Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,767m3
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương 5, E-HSMT0,045tấn
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT0,036100m2
107Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT121 cấu kiện
108Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT22,782m2
109Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT22,782m2
110Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT0,15m3
111Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT3,76m2
112Rãi lớp Vật liệu ngăn lọcChương 5, E-HSMT0,324m3
113Lớp đá 4x6 đáy giếng thấmChương 5, E-HSMT0,236m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,018100m3
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương 5, E-HSMT5,88m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT1,28m3
3BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50Chương 5, E-HSMT1,384m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT1,752m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT1,8m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,017tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,187tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,058100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,48m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,011tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,061tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,045100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,012100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,09100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,009tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,068tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT0,448m3
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT3,96m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,336m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,007tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,05tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,034100m2
23Cửa đi 1 cánh nhựa lỏi thép kính cường lực 8mmChương 5, E-HSMT1,518m2
24Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lỏi thép kính cường lực 8mmChương 5, E-HSMT8,64m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương 5, E-HSMT10,158m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,5m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,019tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,155tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,29100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,909m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,065tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,17100m2
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT0,523m3
34Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,021tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,021tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT0,054100m2
37Làm trần tôn lạnhChương 5, E-HSMT0,078100m2
38Đóng nẹp trần tôn lạnhChương 5, E-HSMT11,2m
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT18,402m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT27,642m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT11,36m2
42Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT5,76m2
43Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT57,4m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT57,4m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT5,76m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT20m
47BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50Chương 5, E-HSMT0,784m3
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400Chương 5, E-HSMT7,84m2
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT1cái
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT1cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT1cái
52Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương 5, E-HSMT1cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 x4.0Chương 5, E-HSMT10m
54Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5Chương 5, E-HSMT10m
55Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5Chương 5, E-HSMT25m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT30m
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8498985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69979E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình.(Nhà thầu gửi kèm các tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.796.619.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.593.238.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP), trong đó có. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) 2 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.53
3 Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc tương đương các ngành kinh tế của trường Đại học kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài 1Kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
2 Đầm bàn 1Kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
3 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
4 Máy đào> 0,8m3 Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị)1
5 Máy hàn 23 KW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
6 Máy nén khí điêzen 360m3/h Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)1
7 Máy trộn 250l Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
8 Ô tô tự đổ > 5T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->