Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158044-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất và quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Yên Thế
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220158029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 22:25:00 đến ngày 2022-02-13 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,409,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1114E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.222E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị cấp IV trở lên. Bao gồm đầy đủ các hạng mục: San nền; Đường giao thông; Hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải; Hệ thống cấp điện chiếu sáng, điện sinh hoạt (Có tài liệu chứng minh kèm theo). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây lắp hạ tầng kỹ thuật khu đô thị bao gồm hạng mục: Đường giao thông, San nền có giá trị ≥ 5.186.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.186.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử ( Có giấy kiểm định còn hiều lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô ( Có giấy kiểm định còn hiều lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất và quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Yên Thế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và dự phòng
Khu dân cư mới xã Đồng Kỳ, huyện Yên Thế (Giai đoạn 1)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Yên Thế , địa chỉ: Tổ dân phố Đề Nắm, thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất và quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Yên Thế; Địa chỉ: Thị trấn Cầu Gồ, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhật Phát Bắc Giang (Địa chỉ: Số 935, đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang (Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC- dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Yên Thế; Địa chỉ: Thị trấn Cầu Gồ, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Yên Thế , địa chỉ: Tổ dân phố Đề Nắm, thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất và quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Yên Thế; Địa chỉ: Thị trấn Cầu Gồ, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất và quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Yên Thế; Địa chỉ: Thị trấn Cầu Gồ, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Thế; Địa chỉ: Thị trấn Cầu Gồ, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.876.261.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế, địa chỉ: Thị trấn Cầu Gồ, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đất bãi thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V137,9102100m3
2Đất cấp 3 (đất đồi) san nềnTheo mô tả kỹ thuật chương V13.791,0185m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền, đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,0983100m3
2Đào nền đường - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật chương V31,2146100m3
3Mua đất đắp K90, đắp vỉa hè.Theo mô tả kỹ thuật chương V9.738,267m3
4Mua đất đắp K95.Theo mô tả kỹ thuật chương V4.023,8622m3
5Mua đất đắp K98.Theo mô tả kỹ thuật chương V2.181,2756m3
6Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Theo mô tả kỹ thuật chương V88,5297100m3
7Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V35,6094100m3
8Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V18,8041100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật chương V5,8622100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật chương V4,7664100m3
11Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V2,1698100m2
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V794,18m3
13Cắt khe co dãnTheo mô tả kỹ thuật chương V757,19m
14Nhựa đường làm khe co dãnTheo mô tả kỹ thuật chương V387,6kg
15Gỗ làm khe dãnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,19m3
16đánh bóng mặt đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V3.880,17m2
17Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo mô tả kỹ thuật chương V20,584m3
18Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,664100m2
19Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả kỹ thuật chương V664m
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V100cái
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V410cái
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo mô tả kỹ thuật chương V61cái
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mmTheo mô tả kỹ thuật chương V66cái
5Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V501 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V40mối nối
7Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1911 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V141 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V186mối nối
10Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmTheo mô tả kỹ thuật chương V251 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmTheo mô tả kỹ thuật chương V51 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo mô tả kỹ thuật chương V26mối nối
13Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mmTheo mô tả kỹ thuật chương V331 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmTheo mô tả kỹ thuật chương V28mối nối
15Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm đáy cốngTheo mô tả kỹ thuật chương V16,56m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V0,84m3
17Ván khuôn hố gaTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5272100m2
18Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,73m3
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, hố gaTheo mô tả kỹ thuật chương V0,024tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, tường hố gaTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8491tấn
21Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnTheo mô tả kỹ thuật chương V25CK
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5tấn
23Ván khuôn gỗ miệng ga thămTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3644100m2
24Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,74m3
25Lắp dựng cốt thép miệng thu hố ga, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3636tấn
26Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,61m3
27Ván khuôn rãnh sôngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4429100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,12m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh sông, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1218tấn
30Ván khuôn tấm đan rãnh sôngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0768100m2
31Lắp đặt tấm đan rãnh sông trọng lượng > 50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V401cấu kiện
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V10,73m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3425tấn
34Ván khuôn nắp tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4495100m2
35Lắp đặt tấm đan nắp hố ga trọng lượng > 50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V301cấu kiện
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,57m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2931tấn
38Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0734100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V301cấu kiện
40Thi công lớp đá đệm móngTheo mô tả kỹ thuật chương V9,08m3
41Ván khuôn móng hố gaTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3902100m2
42Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V18,17m3
43Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V52,09m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V190,9m2
45Sản xuất lắp đặt thang thép hố ga D20Theo mô tả kỹ thuật chương V4,0014100kg
46Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,1068100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V1,23m3
48Ván khuôn sân móng đầu cửa xảTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2876100m2
49Ván khuôn đầu, tường cửa xả - Chiều dày ≤45cmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0955100m2
50Bê tông sân và móng cửa xả, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V10,17m3
51Bê tông tường cửa xả - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,34m3
52Bê tông đầu cửa xả, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,28m3
53Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,102m3
54Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0678tấn
55Bu lông M18*80Theo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
56Máy đóng mở V0 gồm trục vít+tay quayTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
57Gia công cửa khung vanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2296tấn
58Lắp đặt vanTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
59Đắp đất mang cống độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V14,2719100m3
60Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V2,7015100m3
61Mua đắt cấp 3 đắp K90Theo mô tả kỹ thuật chương V1.569,909m3
62Mua đắt cấp 3 đắp K95Theo mô tả kỹ thuật chương V305,2695m3
63Đào xúc đất - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật chương V0,1068100m3
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,9627100 m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V21,03m3
3Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5951100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V31,54m3
5Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả kỹ thuật chương V52,15m3
6Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V229,13m2
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,5869100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V13,49m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V12,74m3
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,9074100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7357tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V4241cấu kiện
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V2,44m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1009100m2
15Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,67m3
16Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả kỹ thuật chương V9,8m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V41,48m2
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1917100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,63m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,27m3
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0611100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1604tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V191cấu kiện
24Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V1,8011100m3
25Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4459100m3
26Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2665100m3
27Mua đất đắp K85, K90Theo mô tả kỹ thuật chương V241,7667m3
28Mua đất đắp K95Theo mô tả kỹ thuật chương V30,1145m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0245100m2
30Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,2256m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8983tấn
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0734100m2
33Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V9,6768m3
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,39tấn
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8971tấn
36Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,1175100m2
37Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V12,1696m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,7833m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V24,7288m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0396tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1477tấn
42Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0783100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,21m3
44Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2268100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3957tấn
46Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,402m3
47Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1181100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,904m3
49Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,016100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0407tấn
51Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4m3
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0105100m
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
55Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 320mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
56Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,006100 m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,024100m
E ĐIỆN, THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo mô tả kỹ thuật chương V11 cột
2Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoTheo mô tả kỹ thuật chương V11 bộ
3Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2.Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6261km / 1dây
4Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay ≤ 20m. Chuỗi cách điện néo đơn (bát cách điện) ≤ 2Theo mô tả kỹ thuật chương V31 chuỗi cách điện
5Thay cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 15-22kVTheo mô tả kỹ thuật chương V0,610 cách điện
6Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m.Theo mô tả kỹ thuật chương V41 cột
7Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,151km / 1dây
8Tháo xà hạ thế trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡTheo mô tả kỹ thuật chương V31 bộ
9Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo mô tả kỹ thuật chương V31 bộ
10Thay các loại cách điện hạ thế. Loại cách điện: các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V321 cách điện (cách đi
11Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,2121100m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1144100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0751tấn
14Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật chương V0,576m3
15Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo mô tả kỹ thuật chương V3,236m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2104100m3
17Cột LBT- PC- 18- 190- 12,0Theo mô tả kỹ thuật chương V2Cột
18Dựng cột bê tông, cao Theo mô tả kỹ thuật chương V2cột
19Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo mô tả kỹ thuật chương V21 mối nối
20Mua cọc mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật chương V8cọc
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II.Theo mô tả kỹ thuật chương V0,810 cọc
22Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V4m
23Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàTheo mô tả kỹ thuật chương V205,96kg
24Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép.Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
25Mua bát sứ thủy tinh IIC 120Theo mô tả kỹ thuật chương V90bát
26Mua phụ kiện lắp chuỗi kép 22kVTheo mô tả kỹ thuật chương V15bộ
27Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, cao Theo mô tả kỹ thuật chương V271 chuỗi sứ
28Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVTheo mô tả kỹ thuật chương V0,210 sứ
29Mua sứ đứng PI-24kVTheo mô tả kỹ thuật chương V2Quả
30Mua dây cáp nhôm lõi thép AC/HDPE/XLPE-24kV (1x95)mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V406m
31Rải căng dây dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo mô tả kỹ thuật chương V0,506km/dây
32Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo mô tả kỹ thuật chương V48cái
33Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo mô tả kỹ thuật chương V24cái
34Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V2,410 đầu cốt
35Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V21 vị trí
36Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo mô tả kỹ thuật chương V31 sợi, 1 ruột
37Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồiTheo mô tả kỹ thuật chương V72Bát
38Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvTheo mô tả kỹ thuật chương V2Cái
39Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0169100m3
40Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,96m3
41Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,012100m3
42Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0182100m3
43Mua cột bê tông LT-10DTheo mô tả kỹ thuật chương V1cột
44Dựng cột bê tông, cao Theo mô tả kỹ thuật chương V1cột
45Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III.Theo mô tả kỹ thuật chương V0,210 cọc
46Mua cọc mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật chương V1cọc
47Mua kẹp hãm cápTheo mô tả kỹ thuật chương V14cái
48Móc treo hãm cápTheo mô tả kỹ thuật chương V14cái
49Đai thép + khóa đaiTheo mô tả kỹ thuật chương V28bộ
50Ghíp nhôm 3 bulong GA95Theo mô tả kỹ thuật chương V28cái
51Ghíp đồng nhôm AM95Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
52Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,172km/dây
53Mua cáp nhôm vặn xoắn ABC-AL/XLPE (4x95)mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V172m
54Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện Theo mô tả kỹ thuật chương V28công/bộ
55Mua đầu bịt cápTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
56Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0474100m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4284100m2
58Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,736m3
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Theo mô tả kỹ thuật chương V14,85m2
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0347tấn
61Mua khung tủ công tơ chôn M16x240x525mmTheo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
62Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0178100m3
63Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V1,279100m3
64Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3872100m3
65Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7725100m3
66Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0277100m3
67Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,092m3
68Mua mốc sứ báo hiệu cápTheo mô tả kỹ thuật chương V23Cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,49100m
70Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III.Theo mô tả kỹ thuật chương V3,610 cọc
71Mua cọc làm mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật chương V9cọc
72Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo mô tả kỹ thuật chương V3,11100m2
73Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V321m
74Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTTheo mô tả kỹ thuật chương V2,8891000 viên
75Mua gạch bê tông không nungTheo mô tả kỹ thuật chương V2.889viên
76Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D130/100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,25100m
77Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D110/90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,79100m
78Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D90/70mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,79100m
79Mua đầu bịt nhựa ống chờ D130; D110; D90Theo mô tả kỹ thuật chương V50cái
80Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,2437100m3
81Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,736100m2
82Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V16,16m3
83Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1047tấn
84Mua ống nhựa PVC D60Theo mô tả kỹ thuật chương V40m
85Mua khung móng cột thép M24x300x300x675Theo mô tả kỹ thuật chương V20bộ
86Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0848100m3
87Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,38100m3
88Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0819100m3
89Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0473100m3
90Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0558100m3
91Mua mốc báo hiệu cápTheo mô tả kỹ thuật chương V5mốc
92Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,02m3
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,69100m
94Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,475100m2
95Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V95md
96Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8551000 viên
97Mua gạch BTKN báo hiệu cápTheo mô tả kỹ thuật chương V855viên
98Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III.Theo mô tả kỹ thuật chương V410 cọc
99Mua cọc mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật chương V20cọc
100Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,707100m3
101Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1848100m3
102Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0626100m3
103Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3435100m3
104Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0894100m3
105Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,12m3
106Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3218100m2
107Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,576m3
108Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2265tấn
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V2981cấu kiện
110Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,745100m2
111Mua báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V149m
112Lắp đặt ống nhựa bảo vê; ống nhựa xoắn hdpe D130/100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,25100m
113Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,1253100m3
114Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0711100m3
115Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0542100m3
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,08100m
117Mua đầu bịt ống nhựa D110Theo mô tả kỹ thuật chương V6đầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1114E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.222E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị cấp IV trở lên. Bao gồm đầy đủ các hạng mục: San nền; Đường giao thông; Hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải; Hệ thống cấp điện chiếu sáng, điện sinh hoạt (Có tài liệu chứng minh kèm theo). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây lắp hạ tầng kỹ thuật khu đô thị bao gồm hạng mục: Đường giao thông, San nền có giá trị ≥ 5.186.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.186.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công giao thông 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công thoát nước 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công điện 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Ô tô tự đổ (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động4
3 Máy ủi (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy lu (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy rải (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm cóc Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm bàn Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm dùi Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy hàn điện Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn bê tông Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy trộn vữa Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
13 Máy thủy bình Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy toàn đạc điện tử ( Có giấy kiểm định còn hiều lực) Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
15 Cần trục ô tô ( Có giấy kiểm định còn hiều lực) Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->