Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220144661-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220144656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 22:25:00 đến ngày 2022-02-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,654,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.981042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96208E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình. (Nhà thầu gửi kèm các tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.857.819.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.715.639.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP), trong đó có. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư) và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm 1))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc tương đương các ngành kinh tế của trường Đại học kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, VSLĐ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dung, có chứng nhận huyến luyện ATLĐ, VSLĐ (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 7.5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào> 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí điêzen 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng hoặc tời 0.8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường tiểu học Bế Văn Đàn, Hạng mục: 03 phòng học, nâng cấp, mở rộng cổng trường, tường rào, kè, sân bê tông
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH. - Thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tuy Đức


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020); Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0886489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261646699
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 03 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ nhà lớp học 02 phòng, nhà kho hiện trạngChương 5, E-HSMT20công
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,667100m3
3Đổ bê đá 4x6, mác 100Chương 5, E-HSMT4,604m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,444100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,036tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,888tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT10,796m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT26,714m3
9Bê tông 4x6, mác 100Chương 5, E-HSMT5,377m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT19,406m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,807100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,177tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,327tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5, E-HSMT7,86m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,521100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,521100m3
17Mua đất đắp công trìnhChương 5, E-HSMT57,873m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,579100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,579100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,579100m3
21Bê tông 4x6, mác 100Chương 5, E-HSMT17,094m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,657100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,128tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,636tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT3,752m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,368100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,117tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,246tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT1,976m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT1,384100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,206tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,204tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5, E-HSMT11,034m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,253100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,396tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT1,757m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,384m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,077100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,014tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,061tấn
41Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT34,323m3
42Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT10,245m3
43Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT4,902m3
44Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Chương 5, E-HSMT2,784m3
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5, E-HSMT0,678tấn
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5, E-HSMT0,678tấn
47SXLD bu lông M14;L=600Chương 5, E-HSMT24cái
48SXLD bu lông M12;L=50Chương 5, E-HSMT420.0
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT54,775m2
50Lắp đặt Ống nhựa PVC d34Chương 5, E-HSMT0,043100m
51Lắp đặt Ống nhựa PVC d90Chương 5, E-HSMT0,504100m
52Lắp đặt cầu chắn rác INOXChương 5, E-HSMT14cái
53Trát tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT31,32m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT20,022m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT178,062m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT268,48m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT78,312m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT21,36m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT90,07m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT25,2m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT25,64m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT25,3m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT35,318m2
64Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT25,3m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch gốm 50x200mmChương 5, E-HSMT1,04m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT92m
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT60,72m
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT17,6m
69Lát nền, sàn Gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT201,12m2
70Láng granitô cầu thangChương 5, E-HSMT31,32m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương 5, E-HSMT197,044m2
72Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương 5, E-HSMT162,96m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương 5, E-HSMT219,322m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương 5, E-HSMT46,56m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT416,366m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT209,52m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT60,618m2
78Cửa đi sắt - kính trắng 5mmChương 5, E-HSMT25,92m2
79Cửa sổ sắt - kính trắng 5mmChương 5, E-HSMT25,92m2
80Hoa sắt cửa sổChương 5, E-HSMT25,92m2
81Lắp dựng cửaChương 5, E-HSMT51,84m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5, E-HSMT25,92m2
83Gia công xà gồ, đà trần, lam thépChương 5, E-HSMT2,192tấn
84Lắp dựng xà gồ, đà trần, lam thépChương 5, E-HSMT2,192tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT251,769m2
86Lợp mái tôn màu 0.4mmChương 5, E-HSMT2,644100m2
87Đóng trần tôn màu 0.3mmChương 5, E-HSMT1,947100m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT3,543100m2
89Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36WChương 5, E-HSMT18bộ
90Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần; 220V-16WChương 5, E-HSMT6bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnChương 5, E-HSMT12cái
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT6cái
93Lắp đặt ổ cắm baChương 5, E-HSMT6cái
94Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Chương 5, E-HSMT500m
95Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Chương 5, E-HSMT200m
96Lắp đặt dây đơn 4.0mm2Chương 5, E-HSMT80m
97Lắp đặt dây đơn 6.0mm2Chương 5, E-HSMT100m
98Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương 5, E-HSMT3cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương 5, E-HSMT1cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương 5, E-HSMT3cái
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT200m
102Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương 5, E-HSMT1sứ
103Lắp đặt Tủ điện 300x400x150mmChương 5, E-HSMT1hộp
104Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg)Chương 5, E-HSMT4bình
105Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy chữa cháyChương 5, E-HSMT2hộp
106Lắp đặt Kim thu sét INGESCO PDC2.1 BK=57mChương 5, E-HSMT1cái
107Lắp đặt ống thép STK D60 đỡ kim thu sétChương 5, E-HSMT0,03100m
108Cáp lụa D6 neo kim thu sétChương 5, E-HSMT12m
109Tăng đơ D10Chương 5, E-HSMT3cái
110Bu lông M12X350 ghim thân ống thépChương 5, E-HSMT3cái
111Nón chống dột inox D200/ cả keoChương 5, E-HSMT1bộ
112Dây đồng trần 50mm2 dẫn sét, tiếp địaChương 5, E-HSMT33m
113Lắp đặt ống nhựa PVC D27 luồn dây dẫn sétChương 5, E-HSMT0,15100m
114Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngChương 5, E-HSMT8cái
115Giá đỡ thép D8Chương 5, E-HSMT8cái
116Bộ xử lý đầu dưới Bulong hình U/M10x100Chương 5, E-HSMT5bộ
117Đóng cọc tiếp địaChương 5, E-HSMT5cọc
118Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương 5, E-HSMT1hộp
119Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương 5, E-HSMT1hệ thống
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT6m3
121Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,06100m3
122Bàn ghế giáo viên (KT bàn 1200x600x750mm; KT ghế 410x470x450x830mm)Chương 5, E-HSMT3bộ
123Bàn ghế học sinh (KT bàn: 1200x500x690mm; KT ghế: 400x260x410mmChương 5, E-HSMT60bộ
124Bảng viết chống lóa từ xanh (KT bảng: 3200x1225mm)Chương 5, E-HSMT3bộ
B CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ cổng hiện trạngChương 5, E-HSMT8công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT17,04m3
3Bê tông đá 4x6 mác 100Chương 5, E-HSMT3,757m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT1,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT3,082m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,059100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,026tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,266tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT2,64m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,288100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,044tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,205tấn
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT0,756m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,114100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,974m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,075tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,453tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,267100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT5,012m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,407tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,627100m2
22Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT5,987m3
23Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT1,441m3
24Lợp mái ngói mũi hài 75 v/m2 cao Chương 5, E-HSMT0,37100m2
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT47m
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT10,4m
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT11,28m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT19,06m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT22,02m2
30Công tác ốp đá Grannite tự nhiên vào trụ cổngChương 5, E-HSMT41,35m2
31Công tác ốp gạch vào tường, gạch 50x200mmChương 5, E-HSMT1,8m2
32Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT11,28m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT41,08m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT52,36m2
35Sản xuất - Lắp đặt cổng chínhChương 5, E-HSMT13,2m2
36Sản xuất - Lắp đặt cổng phụChương 5, E-HSMT5,19m2
37Sản xuất lắp đặt chữ Inox bảng hiệu cổngChương 5, E-HSMT1
38Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,361100m2
39Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần 220V-14WChương 5, E-HSMT6bộ
40Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT1cái
41Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Chương 5, E-HSMT2cái
42Lắp đặt Áptômát 1 pha 15AChương 5, E-HSMT1cái
43Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương 5, E-HSMT180m
44Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương 5, E-HSMT5m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT30m
46Phá dỡ tường rào hiện trạngChương 5, E-HSMT5công
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,486100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,065tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,219tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT2,432m3
51Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT3,552m3
52Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT3,85m3
53Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT73,28m2
54Đắp vữa đỉnh trụChương 5, E-HSMT5,12m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT102,4m
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT98,28m2
57Bả bằng bột bả vào tường ràoChương 5, E-HSMT98,28m2
58Bả bằng bột bả vào trụ ràoChương 5, E-HSMT78,4m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT176,68m2
60Gia công hàng rào song sắtChương 5, E-HSMT102,375m2
61Lắp dựng song sắt hàng ràoChương 5, E-HSMT102,375m2
62Lắp dựng lan can sắtChương 5, E-HSMT97,2m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT199,575m2
C KÈ, SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT2,069100m3
2Bê tông đá 4x6, mác 100Chương 5, E-HSMT17,02m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,639100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,143tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,217tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT29,208m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,212100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,203tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,55tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT8,08m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT185,194m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước bờ kèChương 5, E-HSMT2,076100m
13Chèn đá 4x6 miệng ống thoát nước kèChương 5, E-HSMT7,182m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT1,108100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,45tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,085tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5, E-HSMT22,172m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,517100m3
19Mua đất đắp công trìnhChương 5, E-HSMT822,825m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT8,228100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT8,228100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT8,228100m3
23Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,636100m3
24San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT10,416100m3
25Bê tông đá 4x6, mác 100Chương 5, E-HSMT31,78m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT22,246m3
27Cắt khe co dãn sân bê tông kích thước ô 3x3mChương 5, E-HSMT3,178100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.981042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96208E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình. (Nhà thầu gửi kèm các tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.857.819.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.715.639.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP), trong đó có. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư) và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm 1))53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.53
3 Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc tương đương các ngành kinh tế của trường Đại học kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.53
4 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, VSLĐ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dung, có chứng nhận huyến luyện ATLĐ, VSLĐ (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 7.5 Kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)1
2 Máy cắt gạch đá 1.7kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
3 Đầm bàn 1Kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
4 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
5 Máy đào> 0,8m3 Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị)1
6 Máy hàn 23 KW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
7 Máy nén khí điêzen 360m3/h Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)1
8 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)1
9 Máy trộn 250l Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
10 Ô tô tự đổ > 5T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị)1
11 Máy vận thăng hoặc tời 0.8T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->