Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220144661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220144656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 22:25:00 đến ngày 2022-02-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,654,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.981042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96208E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình. (Nhà thầu gửi kèm các tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.857.819.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.715.639.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP), trong đó có. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư) và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm 1)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc tương đương các ngành kinh tế của trường Đại học kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, VSLĐ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dung, có chứng nhận huyến luyện ATLĐ, VSLĐ (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 7.5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1.7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào> 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí điêzen 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng hoặc tời 0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trường tiểu học Bế Văn Đàn, Hạng mục: 03 phòng học, nâng cấp, mở rộng cổng trường, tường rào, kè, sân bê tông 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020); Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0886489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261646699 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nhà lớp học 02 phòng, nhà kho hiện trạng | Chương 5, E-HSMT | 20 | công |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,667 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê đá 4x6, mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 4,604 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,444 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,888 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 10,796 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 26,714 | m3 |
| 9 | Bê tông 4x6, mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 5,377 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 19,406 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,807 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,327 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 7,86 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,521 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,521 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp công trình | Chương 5, E-HSMT | 57,873 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,579 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,579 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,579 | 100m3 |
| 21 | Bê tông 4x6, mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 17,094 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,657 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,636 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 3,752 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,976 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,384 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,204 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 11,034 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,757 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 34,323 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 10,245 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 4,902 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 2,784 | m3 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 0,678 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 0,678 | tấn |
| 47 | SXLD bu lông M14;L=600 | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 48 | SXLD bu lông M12;L=50 | Chương 5, E-HSMT | 42 | 0.0 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 54,775 | m2 |
| 50 | Lắp đặt Ống nhựa PVC d34 | Chương 5, E-HSMT | 0,043 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Ống nhựa PVC d90 | Chương 5, E-HSMT | 0,504 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 53 | Trát tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 31,32 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 20,022 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 178,062 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 268,48 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 78,312 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 90,07 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 25,64 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 25,3 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 35,318 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 25,3 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch gốm 50x200mm | Chương 5, E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 92 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 60,72 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 17,6 | m |
| 69 | Lát nền, sàn Gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 201,12 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 31,32 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 197,044 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 162,96 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 219,322 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 46,56 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 416,366 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 209,52 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 60,618 | m2 |
| 78 | Cửa đi sắt - kính trắng 5mm | Chương 5, E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 79 | Cửa sổ sắt - kính trắng 5mm | Chương 5, E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 80 | Hoa sắt cửa sổ | Chương 5, E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa | Chương 5, E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ, đà trần, lam thép | Chương 5, E-HSMT | 2,192 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ, đà trần, lam thép | Chương 5, E-HSMT | 2,192 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 251,769 | m2 |
| 86 | Lợp mái tôn màu 0.4mm | Chương 5, E-HSMT | 2,644 | 100m2 |
| 87 | Đóng trần tôn màu 0.3mm | Chương 5, E-HSMT | 1,947 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 3,543 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36W | Chương 5, E-HSMT | 18 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần; 220V-16W | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 500 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | Chương 5, E-HSMT | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 6.0mm2 | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 102 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 103 | Lắp đặt Tủ điện 300x400x150mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 104 | Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg) | Chương 5, E-HSMT | 4 | bình |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 106 | Lắp đặt Kim thu sét INGESCO PDC2.1 BK=57m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống thép STK D60 đỡ kim thu sét | Chương 5, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 108 | Cáp lụa D6 neo kim thu sét | Chương 5, E-HSMT | 12 | m |
| 109 | Tăng đơ D10 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Bu lông M12X350 ghim thân ống thép | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Nón chống dột inox D200/ cả keo | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Dây đồng trần 50mm2 dẫn sét, tiếp địa | Chương 5, E-HSMT | 33 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 luồn dây dẫn sét | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 114 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Giá đỡ thép D8 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Bộ xử lý đầu dưới Bulong hình U/M10x100 | Chương 5, E-HSMT | 5 | bộ |
| 117 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5, E-HSMT | 5 | cọc |
| 118 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 119 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương 5, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 6 | m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 122 | Bàn ghế giáo viên (KT bàn 1200x600x750mm; KT ghế 410x470x450x830mm) | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 123 | Bàn ghế học sinh (KT bàn: 1200x500x690mm; KT ghế: 400x260x410mm | Chương 5, E-HSMT | 60 | bộ |
| 124 | Bảng viết chống lóa từ xanh (KT bảng: 3200x1225mm) | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cổng hiện trạng | Chương 5, E-HSMT | 8 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 17,04 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 3,757 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 3,082 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,974 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,012 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,407 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,627 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 5,987 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 1,441 | m3 |
| 24 | Lợp mái ngói mũi hài 75 v/m2 cao | Chương 5, E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 47 | m |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 10,4 | m |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 19,06 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 22,02 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá Grannite tự nhiên vào trụ cổng | Chương 5, E-HSMT | 41,35 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 50x200mm | Chương 5, E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 41,08 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 52,36 | m2 |
| 35 | Sản xuất - Lắp đặt cổng chính | Chương 5, E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 36 | Sản xuất - Lắp đặt cổng phụ | Chương 5, E-HSMT | 5,19 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp đặt chữ Inox bảng hiệu cổng | Chương 5, E-HSMT | 1 | bô |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,361 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần 220V-14W | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 15A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 180 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 5 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 46 | Phá dỡ tường rào hiện trạng | Chương 5, E-HSMT | 5 | công |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 2,432 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 3,552 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 53 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 73,28 | m2 |
| 54 | Đắp vữa đỉnh trụ | Chương 5, E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 102,4 | m |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 98,28 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường rào | Chương 5, E-HSMT | 98,28 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào trụ rào | Chương 5, E-HSMT | 78,4 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 176,68 | m2 |
| 60 | Gia công hàng rào song sắt | Chương 5, E-HSMT | 102,375 | m2 |
| 61 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Chương 5, E-HSMT | 102,375 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5, E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 199,575 | m2 |
| C | KÈ, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 2,069 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 17,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,639 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,217 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 29,208 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,212 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,55 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 8,08 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 185,194 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước bờ kè | Chương 5, E-HSMT | 2,076 | 100m |
| 13 | Chèn đá 4x6 miệng ống thoát nước kè | Chương 5, E-HSMT | 7,182 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,108 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,085 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 22,172 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,517 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp công trình | Chương 5, E-HSMT | 822,825 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 8,228 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 8,228 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 8,228 | 100m3 |
| 23 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,636 | 100m3 |
| 24 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 10,416 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 31,78 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 22,246 | m3 |
| 27 | Cắt khe co dãn sân bê tông kích thước ô 3x3m | Chương 5, E-HSMT | 3,178 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.981042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96208E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình. (Nhà thầu gửi kèm các tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.857.819.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.715.639.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP), trong đó có. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư) và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm 1)) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người) | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc tương đương các ngành kinh tế của trường Đại học kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, VSLĐ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dung, có chứng nhận huyến luyện ATLĐ, VSLĐ (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 7.5 Kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1.7kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) | 2 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) | 2 |
| 5 | Máy đào> 0,8m3 | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) | 2 |
| 7 | Máy nén khí điêzen 360m3/h | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ > 5T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị) | 1 |
| 11 | Máy vận thăng hoặc tời 0.8T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi