Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220150458-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220150186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 22:42:00 đến ngày 2022-02-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,877,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63256E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình.(Nhà thầu gửi kèm các tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.014.264.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.028.528.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên - Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP), trong đó có. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc tương đương các ngành kinh tế của trường Đại học kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.(Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ > 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí diezel 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng hoặc tời 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường mầm non Sơn Ca; hạng mục: 04 phòng học, cổng, hàng rào, sân bê tông (Điểm lẻ thôn 4), giếng khoan (Điểm lẻ bon Bu NDRong)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 48 - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH - Thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tuy Đức


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMt, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020); Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0886489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261646699
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT33,279100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT33,279100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,641100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,226100m3
5Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT52,245m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT14,498m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,535100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mmChương 5, E-HSMT0,04tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmChương 5, E-HSMT0,443tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mmChương 5, E-HSMT0,505tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT4,992m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,999100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,253tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,788tấn
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT19,767m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5, E-HSMT23,955m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT2,367100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,417tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,062tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,25tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,087tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,704tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,858tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Chương 5, E-HSMT2,146m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT1,617100m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,75100m3
27Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT80,988m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương 5, E-HSMT13,133m3
29Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương 5, E-HSMT2,534m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương 5, E-HSMT15,425m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT1,623100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,149tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,283tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,01tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,365tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =16mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,245tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương 5, E-HSMT1,978tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương 5, E-HSMT1,978tấn
39Gia công giằng mái thépChương 5, E-HSMT0,241tấn
40Lắp dựng giằng thép bu lôngChương 5, E-HSMT0,241tấn
41Lắp đặt bulon vì kèo D20Chương 5, E-HSMT32cái
42Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương 5, E-HSMT1,491tấn
43Gia công đà tràn thép hộp mạ kẽmChương 5, E-HSMT0,903tấn
44Lắp dựng xà gồ, đà trần thépChương 5, E-HSMT2,394tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT118,016m2
46Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 0,4 mmChương 5, E-HSMT4,378100m2
47Đóng trần bằng tôn lạnhdày 0,3mm (VD)Chương 5, E-HSMT3,225100m2
48Nẹp viền trần bằng nhômChương 5, E-HSMT263,2m
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương 5, E-HSMT21m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT588,578m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT842,112m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (250x400) m2, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT295,96m2
53Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT50,04m2
54Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (VD)Chương 5, E-HSMT294,84m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75Chương 5, E-HSMT29,801m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT105,01m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT94,4m
58Đắp phào kép, vữa XM M75Chương 5, E-HSMT66,4m
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( tạo dốc)Chương 5, E-HSMT45,09m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT72,978m2
61Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT64,78m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT16,08m2
63Láng granitô bậc tam cấp (VD)Chương 5, E-HSMT16,08m2
64Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT40,8m
65SXLD cửa khung sắt kính trắng dày 5 ly(đã bao gồm bản lề, chốt, tay cầm)Chương 5, E-HSMT52,1m2
66SXLD khung hoa sắt (giá bao gồm cả sơn)Chương 5, E-HSMT29,722m2
67SXLD Cửa nhôm hệ 700 (bao gồm cả chốt, bản lề, tay cầm)Chương 5, E-HSMT30,72m2
68Khóa cửa điChương 5, E-HSMT4bộ
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương 5, E-HSMT0,44100m
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương 5, E-HSMT11cái
71Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương 5, E-HSMT22cái
72Đai thép cùm ống D90mmChương 5, E-HSMT44cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương 5, E-HSMT0,119100m
74Cầu chắn rácChương 5, E-HSMT11cái
75Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch (400x400)Chương 5, E-HSMT268,44m2
76Lát nền, sàn gạch cerami, gạch chống trượt 300x300Chương 5, E-HSMT54,32m2
77Bả bằng bột bả vào tường trongChương 5, E-HSMT397,944m2
78Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương 5, E-HSMT609,578m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT184,851m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT794,429m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT397,944m2
82SXLD lan can Inox D60mmChương 5, E-HSMT11,4m
83SXLD lan can Inox D27mmChương 5, E-HSMT3,84m
84Đắp vữa hình bánh ú lan canChương 5, E-HSMT2,88m2
85Miết mạch tường gạch loại lõmChương 5, E-HSMT57,12m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương 5, E-HSMT3,146100m2
87Lắp đặt quạt ốp trần, đảo chiềuChương 5, E-HSMT8cái
88Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT16bộ
89Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT8bộ
90Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương 5, E-HSMT4bộ
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương 5, E-HSMT300m
92Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương 5, E-HSMT1sứ
93Lắp đặt tủ điện tổngChương 5, E-HSMT1hộp
94Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương 5, E-HSMT400m
95Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương 5, E-HSMT300m
96Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương 5, E-HSMT120m
97Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Chương 5, E-HSMT80m
98Lắp đặt đế nhựa đơn âm tườngChương 5, E-HSMT9hộp
99Lắp đặt đế nhựa đôi âm tườngChương 5, E-HSMT8hộp
100Lắp đặt mặt nạ, công tắc 1 hạtChương 5, E-HSMT9cái
101Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạtChương 5, E-HSMT8cái
102Lắp đặt ô cắm đôiChương 5, E-HSMT12cái
103Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương 5, E-HSMT4cái
104Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương 5, E-HSMT1cái
105Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT4,8m3
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT4,71m3
107Đóng cọc chống sét, D ≤50mm có sẵnChương 5, E-HSMT8cọc
108Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmChương 5, E-HSMT15m
109Dây đồng trần M50 dẫn sét, tiếp địaChương 5, E-HSMT12m
110Lắp đặt Kim thu sét INGESCO PDC2.1 BK=57mChương 5, E-HSMT1cái
111Lắp đặt ống thép STK D60 đỡ kim thu sétChương 5, E-HSMT0,03100m
112Bộ xử lý đầu dưới Bu lon hình U/M10x100Chương 5, E-HSMT2bộ
113Bu lon M12x350Chương 5, E-HSMT3cái
114Sơn dẫn điện cao áp pha chế điện áp phóng điện U>110KVChương 5, E-HSMT2kg
115Cáp lụa D4Chương 5, E-HSMT6m
116Hộp kiểm traChương 5, E-HSMT10.0
117Nón chóng dột INOX D200 (cả keo)Chương 5, E-HSMT1bộ
118Hóa chất giảm điện trở GemChương 5, E-HSMT4bao
119Tăng đơ D10Chương 5, E-HSMT3cái
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương 5, E-HSMT0,095100m3
121Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy thép sơn tĩnh điện (VD)Chương 5, E-HSMT2hộp
122Bình khí CO2 loại 5kgChương 5, E-HSMT4bình
123Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCCChương 5, E-HSMT2bảng
124Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT7m3
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmChương 5, E-HSMT0,4100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương 5, E-HSMT0,6100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương 5, E-HSMT1,28100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương 5, E-HSMT0,5100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmChương 5, E-HSMT0,44100m
130Lắp đặt khóa ĐK 27mmChương 5, E-HSMT2cái
131Lắp đặt khóa, ĐK 34mmChương 5, E-HSMT1cái
132Lắp đặt xí bệt loại lớnChương 5, E-HSMT4bộ
133Lắp đặt xí bệt loại nhỏChương 5, E-HSMT12bộ
134Lắp đặt chậu tiểu namChương 5, E-HSMT12bộ
135Lắp đặt chậu tiểu nữChương 5, E-HSMT8bộ
136Lắp đặt chậu lavaboChương 5, E-HSMT8bộ
137Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương 5, E-HSMT8cái
138Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT8cái
139Lắp đặt giá treoChương 5, E-HSMT8cái
140Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (VD)Chương 5, E-HSMT16cái
141Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5, E-HSMT16cái
142Phụ kiện Co, tê, nối các loạiChương 5, E-HSMT1bộ
143Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương 5, E-HSMT0,035100m3
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương 5, E-HSMT0,035100m3
145Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,147100m3
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT5,141m3
147Btông lót móng 4x6, mác 50Chương 5, E-HSMT0,982m3
148Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày Chương 5, E-HSMT4,217m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,233m3
150Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,517m3
151Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 8mm,Chương 5, E-HSMT0,048tấn
152Ván khuôn gỗ sàn máiChương 5, E-HSMT0,036100m2
153Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương 5, E-HSMT0,018100m2
154Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương 5, E-HSMT51 cấu kiện
155Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT4,598m2
156Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT23,3m2
157Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT23,3m2
158Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,07100m3
159Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,129100m3
B THÁP NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT4m3
2Bê tông 4x6 vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT0,918m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmChương 5, E-HSMT0,004tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương 5, E-HSMT0,024tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmChương 5, E-HSMT0,056tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,05100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,027100m3
9Sản xuất, lắp đặt Bulong D20Chương 5, E-HSMT16cái
10Sản xuất hệ khung dàn đài nướcChương 5, E-HSMT0,343tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đài nướcChương 5, E-HSMT0,343tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT22,836m2
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương 5, E-HSMT1bể
14Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương 5, E-HSMT0,12100m
15Lắp đặt van khóa PVC D34Chương 5, E-HSMT2cái
C GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương 5, E-HSMT1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương 5, E-HSMT50m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Chương 5, E-HSMT50m
4Lắp đặt máy bơm chìm điện 1 pha , 3HP, Q=6m3/h;Chương 5, E-HSMT1máy
5Lắp đặt tủ điều khiển bơmChương 5, E-HSMT1hộp
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT110m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Chương 5, E-HSMT1100m
8Lắp đặt cáp treo bơmChương 5, E-HSMT100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D220Chương 5, E-HSMT0,01100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D220mm ( đục lổ)Chương 5, E-HSMT0,9100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D140 mmChương 5, E-HSMT0,09100m
12Lắp đặt van xả đường kính van 40mmChương 5, E-HSMT1cái
13Phân tích mẫu nước toàn phầnChương 5, E-HSMT1lần
14Phân tích mẫu nước vi trùngChương 5, E-HSMT1lần
15Vật tư phụChương 5, E-HSMT1bộ
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương 5, E-HSMT0,576m3
17Bê tông đá 4x6 vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,14m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,48m3
19Bulông (4 cái), thép tấmChương 5, E-HSMT1bộ
D CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,708100m3
2Bê tông đá 4x6 vữa XM M50Chương 5, E-HSMT9,746m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,039100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,051100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT1,145m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT0,264m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmChương 5, E-HSMT0,028tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,008tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,069tấn
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT49,886m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,313100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,064tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,295tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,489tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5, E-HSMT6,248m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,236100m3
17Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây trụ thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT11,924m3
18Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT12,052m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,277100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,036tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =8 mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,123tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5, E-HSMT2,851m3
23Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT148,62m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT301,312m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT71,282m2
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT70,8m
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT219,902m2
28Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT301,312m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT521,214m2
30Gia công, lắp dựng hàng rào song sắtChương 5, E-HSMT77,445m2
31Gia công, lắp dựng chông sắt hàng ràoChương 5, E-HSMT82,99m
32Sản xuất, lắp dựng cổng đẩyChương 5, E-HSMT10,2m2
33Gia công hệ khung bảng tên trườngChương 5, E-HSMT0,139tấn
34Lắp dựng khung bảng tên trườngChương 5, E-HSMT0,139tấn
35Bịt tôn, tràn trí bảng tên và lắp chữ tên trườngChương 5, E-HSMT1bộ
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT1,32m3
37Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT4,425m3
38Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT1,386m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT3,158m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT8,8m2
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,056100m3
42Làm lớp đá dăm đệm cốngChương 5, E-HSMT0,495m3
43Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương 5, E-HSMT3cái
44Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10, đoạn ống dài 1m, D400mmChương 5, E-HSMT1đoạn ống
45Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10, đoạn ống dài 4m, D400mmChương 5, E-HSMT2đoạn ống
46Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương 5, E-HSMT3mối nối
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,033100m3
E SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT64,3m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương 5, E-HSMT90,88m3
3Cắt roon chống nứt kt 3x3 mChương 5, E-HSMT1.136m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63256E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình.(Nhà thầu gửi kèm các tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.014.264.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.028.528.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên - Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP), trong đó có. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.53
3 Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc tương đương các ngành kinh tế của trường Đại học kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự32
4 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.(Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 10T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị)1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
3 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
4 Máy dầm dùi 1,5 kW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
5 Máy đào 0,80 m3 Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị)1
6 Máy đầm bàn 1 kW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)1
8 Máy hàn 23 kW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
9 Ô tô tự đổ > 7T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị)2
10 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
11 Máy nén khí diezel 360 m3/h Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)1
12 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
13 Máy vận thăng hoặc tời 0,8 T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->