Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp vật tư thông tin

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133121-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Thuỷ Điện Trị An
Tên gói thầu Gói thầu 2: Cung cấp vật tư thông tin
Số hiệu KHLCNT 20220100030
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 06:26:00 đến ngày 2022-02-15 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 213,317,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,199,000 VNĐ ((Ba triệu một trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2019 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể là cung cấp các loại vật tư thông tin, viễn thông hoặc thiết bị mạng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bảng cam kết về việc hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì cho các danh mục hàng hóa số thứ tự: 1, 2, 3, 4, 5, 12, 13, 17, 18, 26, 27, 28 và 29 trong phạm vi cung cấp.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công Ty Thuỷ Điện Trị An
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2: Cung cấp vật tư thông tin
Mua sắm vật tư sửa chữa thường xuyên, vật tư thông thường và vật tư phụ sửa chữa lớn năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Trị An – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: 0251.2217939/0251.2217747; Fax: 0251.3861257
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công Ty Thuỷ Điện Trị An , địa chỉ: Khu phố 8, Thị Trấn Vĩnh An, Huyện Vĩnh Cửu, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Trị An – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: 0251.2217939/0251.2217747; Fax: 0251.3861257


E-CDNT 10.1(g)
(1). Giấy đăng ký kinh doanh gần nhất; (2). Bản scan bảo đảm dự thầu, phải là bảo lãnh vô điều kiện, không hủy ngang do một Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành;
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hoá mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Trường hợp hàng hóa chào là loại tương đương, Nhà thầu phải lập bản so sánh và đánh giá các yêu cầu kỹ thuật bằng hoặc tốt hơn đối với các thông số kỹ thuật trong Mục 2.2 “Yêu cầu kỹ thuật cụ thể” – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ rõ vị trí các yêu cầu kỹ thuật tương đương trong tài liệu kỹ thuật mà tài liệu kỹ thuật được gửi trong E-HSDT, để Bên mời thầu xem xét và đánh giá. Nếu không có bảng so sánh, bên xét thầu không có cơ sở xem xét thì sẽ đánh giá không đạt về mặt kỹ thuật. - Tài liệu kỹ thuật ( tiếng Việt hoặc tiếng Anh), (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt). - Ngôn ngữ dùng trên thiết bị là Tiếng Anh hoặc tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.199.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Trị An – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: 0251.2217939/0251.2217747; Fax: 0251.3861257
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Tấn Nhẫn – Giám đốc Công ty Thủy điện Trị An. Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: 0251.3861124; Fax: 0251.3861257
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhóm pháp chế thuộc Phòng Hành chính & Lao động - Công ty Thủy điện Trị An (thị trấn Vĩnh An – huyện Vĩnh Cửu – tỉnh Đồng Nai). Điện thoại 0251.2217767 ; Fax: 0251.3861257). Hoặc: Đường dây nóng báo đấu thầu 024.3768.6611 Hoặc địa chỉ thư điện tử [email protected] của Ban Quản lý đấu thầu EVN.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ định tuyến mạng DrayTek Vigor2962DrayTek Vigor29622BộChi tiết theo mục 2.2.1 của Chương V- Yêu cầu kỹ thuật chi tiếtDrayTek/Đài Loan
2Bộ thu tín hiệu SFP 1.25Gbps, 2 core, Single-Mode APTEK APS1135-20APTEK APS1135-202BộChi tiết theo mục 2.2.2 của Chương V- Yêu cầu kỹ thuật chi tiếtAPTEK/Đài Loan
3Switch 10 cổng Smart Lite PoEDrayTek VigorSwitch P10921BộChi tiết theo mục 2.2.3 của Chương V- Yêu cầu kỹ thuật chi tiếtDrayTek/Đài Loan
4Bộ chuyển đổi quang điện FRM220-1000MS-ACFRM220-1000MS-AC4BộChi tiết theo mục 2.2.4 của Chương V- Yêu cầu kỹ thuật chi tiếtCTCU/Đài Loan
5Module quang SFS-7020-L31SFS-7020-L314CáiChi tiết theo mục 2.2.5 của Chương V- Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
6Dây nhảy quang Single-mode duplex LC/UPC-FC/UPC, dài 5mLC/UPC-FC/UPC10SợiChi tiết theo mục 2.2.6 của Chương V- Yêu cầu kỹ thuật chi tiếtPOSTEF/Việt Nam
7Cáp đấu nối Cat.6, U/UTP, màu xanh dương, 3m (COMMSCOPE)NPC06UVDB-BL010F10SợiChi tiết theo mục 2.2.7 của Chương V- Yêu cầu kỹ thuật chi tiếtCOMMSCOPE/Trung Quốc
8Cáp đấu nối Cat.6, U/UTP, màu đỏ, 3m (COMMSCOPE)NPC06UVDB-RD010F10SợiChi tiết theo mục 2.2.7 của Chương V- Yêu cầu kỹ thuật chi tiếtCOMMSCOPE/Trung Quốc
9Cáp đấu nối Cat.6, U/UTP, màu vàng, 3m (COMMSCOPE)NPC06UVDB-YL010F10SợiChi tiết theo mục 2.2.7 của Chương V- Yêu cầu kỹ thuật chi tiếtCOMMSCOPE/Trung Quốc
10Hộp phối quang ODF gắn rack 19" POT-12 FOPOT-12 FO4BộChi tiết theo mục 2.2.8 của Chương V- Yêu cầu kỹ thuật chi tiếtPOSTEF/Việt Nam
11Dây nhảy quang Single-mode duplex SC/UPC-SC/UPC, dài 3mSC/UPC-SC/UPC10SợiChi tiết theo mục 2.2.9 của Chương V- Yêu cầu kỹ thuật chi tiếtPOSTEF/Việt Nam
12Thanh phân phối nguồn điện VIETRACK Rack Power Distribution Unit, 6 Universal Outlets, 32A, 250V, MCB (P/N: VRP106-MCB32)VRP106-MCB323CáiChi tiết theo mục 2.2.10 của Chương V- Yêu cầu kỹ thuật chi tiếtVIETRACK/Việt Nam
13Quạt hút tủ điện 120x120mm 0.14A 220v AC CNDFTA12038HSL-218CáiChi tiết theo mục 2.2.11 của Chương V- Yêu cầu kỹ thuật chi tiếtDaxinco/ Việt Nam
14Ốc tủ Rack M650CáiChất liệu: Thép mạ kẽm; Màu sắc: Trắng inox; Gồm: Thân ốc và Ecu; Kích thước: M6 Việt Nam
15Đầu nối RJ45-Modular Plug COMMSCOPE CAT5E (Part number: 6-554720-3)Modular Plug CAT5E (Part number: 6-554720-3)100CáiĐầu nối RJ45-Modular Plug COMMSCOPE CAT5E (Part number: 6-554720-3)COMMSCOPE/Trung Quốc
16Cáp mạng COMMSCOPE CAT-5E UTP (Part Number: 6-219590-2)CAT-5E UTP (Part Number: 6-219590-2)3ThùngCáp mạng COMMSCOPE CAT-5E UTP (Part Number: 6-219590-2)COMMSCOPE/Trung Quốc
17Ổ đĩa cứng HPE 1.8TB SAS 12G Enterprise 10K SFF (2.5in) SC 3yr Wty 512e kèm theo khung cắm và đèn báo872481-B218BộHPE 1.8TB SAS 12G Enterprise 10K SFF (2.5in) SC 3yr Wty 512e Digitally Signed Firmware HDDHPE/Trung Quốc
18Ổ đĩa cứng 4TB IronWolf ST4000VN008 SATA 6Gbps, 64MB Cache, 5900rpm, 3.5"ST4000VN0082BộHDD 4TB IronWolf ST4000VN008 SATA 6Gbps, 64MB Cache, 5900rpm, 3.5"Seagate/Trung Quốc
19Pin CR2032 EnergizerCR203215ViênPin CR2032 EnergizerENERGIZER
20Giấy in nhãn BROTHER TZe-9mmTze-1213CuộnNhãn TZ tiêu chuẩn - Chữ đen trên nền trong 9mmBROTHER
21Giấy in nhãn BROTHER TZe-9mmTze-2212CuộnNhãn TZ tiêu chuẩn - Chữ đen trên nền trắng 9mmBROTHER
22Giấy in nhãn BROTHER TZe-9mmTze-4212CuộnNhãn TZ tiêu chuẩn - Chữ đen trên nền đỏ 9mmBROTHER
23Giấy in nhãn BROTHER TZe-9mmTze-5213CuộnNhãn TZ tiêu chuẩn - Chữ đen trên nền xanh dương 9mmBROTHER
24Giấy in nhãn BROTHER TZe-9mmTze-6213CuộnNhãn TZ tiêu chuẩn - Chữ đen trên nền vàng 9mmBROTHER
25Giấy in nhãn BROTHER TZe-9mmTze-7213CuộnNhãn TZ tiêu chuẩn - Chữ đen trên nền xanh lá 9mmBROTHER
26Thiết bị chuyển mạch Switch LINKSYS LGS108LINKSYS LGS1082Cái8-Port 10/100/1000 Mbps Business Desktop GigabitLINKSYS
27Card mạng không dây USB D-LINK DWA-171D-LINK DWA-1712CáiIEEE 802.11ac; Hoạt động ở 2 băng tần 2.4Ghz& 5Ghz; Hỗ trợ mã hóa 64/128-bit-WEP, WPA/WPA2, WPSD-LINK
28Ổ cứng SSD Western Digital Blue 500GB 2.5" SATA 3WDS500G2B0A2CáiDung lượng: 500GB; Kích thước: 2.5"; Kết nối: SATA 3; Tốc độ đọc / ghi (tối đa): 560MB/s / 530MB/sWestern Digital
29Ổ cứng SSD Samsung 970 Evo Plus 500GB M.2 NVMe SSD Samsung 970 Evo Plus2CáiDung lượng: 500GB; - Kích thước: M.2; Kết nối: M.2 NVMe; NAND: V-NAND; Tốc độ đọc / ghi (tối đa): 3500MB/s / 3200MB/sSamsung
30Chuột máy tính không dây Logitech M221Logitech M22110CáiKiểu kết nối: Không dây; Dạng cảm biến: Optical; Độ phân giải: 1000 DPI; Phạm vi không dây: 10mLogitech
31Điện thoại bàn PanasonicKX-TS500MX20CáiĐiện thoại bànPanasonic/Trung quốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2019 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể là cung cấp các loại vật tư thông tin, viễn thông hoặc thiết bị mạng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bảng cam kết về việc hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì cho các danh mục hàng hóa số thứ tự: 1, 2, 3, 4, 5, 12, 13, 17, 18, 26, 27, 28 và 29 trong phạm vi cung cấp.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->