Gói thầu: Xây dựng hạ tầng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 00:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 36 |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạ tầng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước đã giao cho Công an tỉnh Quyết định số 2226a/QĐ-UBND ngày 14/11/2021 của UBND tỉnh và kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông năm 2022 đã giao cho Công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 00:51:00 đến ngày 2022-02-14 00:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,885,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3327593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.665518E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ( chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.219.543.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.439.086.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện tử viễn thông, thông tin liên lạc hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành điện tử viễn thông).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng (công trình cấp III trở lên) ít nhất 01 hợp đồng Tương Tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, có chứng nhận an toàn lao động.hoặc giấy tờ chứng minh biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình sử dụng trong đó có tên của nhân sự - Đã từng phụ trách phần ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành điện tử viễn thông trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu;(Nộp kèm bằng đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành 5T, chiều cao cẩu trục tối thiểu 8m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo hóa đơn, các loại giấy tờ liên quan đến máy móc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo hóa đơn, các loại giấy tờ liên quan đến máy móc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo hóa đơn, các loại giấy tờ liên quan đến máy móc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vôn mét điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo hóa đơn, các loại giấy tờ liên quan đến máy móc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải 5 tấn - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo hóa đơn, các loại giấy tờ liên quan đến máy móc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo hóa đơn, các loại giấy tờ liên quan đến máy móc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo hóa đơn, các loại giấy tờ liên quan đến máy móc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo hóa đơn, các loại giấy tờ liên quan đến máy móc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện 3 pha 25KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo hóa đơn, các loại giấy tờ liên quan đến máy móc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo hóa đơn, các loại giấy tờ liên quan đến máy móc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 36 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hạ tầng và lắp đặt thiết bị Đầu tư hệ thống camera giám sát, xử lý vi phạm trật tự an toàn giao thông trên các tuyến đường Quốc lộ thuộc địa bàn tỉnh Lạng Sơn - giai đoạn 2 năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước đã giao cho Công an tỉnh Quyết định số 2226a/QĐ-UBND ngày 14/11/2021 của UBND tỉnh và kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông năm 2022 đã giao cho Công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (hoặc các tài liệu tương đương). + Tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật ( Công trình hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. + Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu: Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về NL và KN. (Tài liệu cung cấp gồm: Hợp đồng xây dựng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo chụp hóa đơn GTGT cho hợp đồng/ khối lượng công việc hoàn thành. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020 hoặc 2019, 2020, 2021) và bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020 hoặc năm 2021). - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020 hoặc năm 2021). + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của E-HSMT), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình, tài liệu thể hiện nhân sự chủ chốt sử dụng quyền sử dụng nhà thầu để thực hiện gói thầu tham dự). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lạng Sơn.
Địa chỉ: Số 15 - đường Hoàng Văn Thụ - phường Chi Lăng - thành phố Lạng Sơn - tỉnh Lạng Sơn.
Số điện thoại: 069 2569 204;
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 36.
Địa chỉ: Số 40/595, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
SĐT: 0387583651 ( Người phụ trách: Nguyễn Thanh Long);. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 15 - đường Hoàng Văn Thụ - phường Chi Lăng - thành phố Lạng Sơn - tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 069 2569 204; - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 36. Địa chỉ: Số 40/595, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn SĐT: 0387583651 ( Người phụ trách: Nguyễn Thanh Long);. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn. - Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. - Điện thoại: 0205 3812 122. Fax: 025 3811 132 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,618 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,511 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,384 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5887 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3226 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột thép, chiều cao cột 6,2m (bao gồm khung móng và thân, đế cột). Lắp dựng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 9 | Lắp đặt tay vươn đỡ Camera chiều dài tay vươn =9,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần |
| 10 | Lắp đặt tay vươn đỡ Camera chiều dài tay vươn =10,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cần |
| 11 | Lắp đặt tay vươn đỡ Camera chiều dài tay vươn =11,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cần |
| 12 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L ≤ 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực ≤ 25x25x4 (≤ F 25) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cọc |
| 13 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực >75 x 75 x 7 ( >F 75)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cọc |
| 14 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết ≤ 25x4 (≤ F 12) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 m |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,947 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (đào đất trồng cột thép tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 1 m3 |
| 17 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 19 | Vận chuyển cát, đá, xi các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 20 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,8 | m3 |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1km |
| 22 | Tủ kỹ thuật Camera kích thước tủ 600x400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ treo trên cột, loại tủ kỹ thuật Camera kích thước tủ 600x400x400mm (tủ đã bao gồm đầy đủ thiết bị phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 25 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 1 km |
| 26 | Lắp đặt khóa cáp thép, đai bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | bộ |
| 27 | Ra, kéo, lắp đặt cáp thép vỏ nhựa đường kính 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | km |
| 28 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 1 km |
| 29 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi ≤ 40 nong một đầu, số lượng ống ≤ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m/ống |
| 30 | Lắp cân chỉnh chân đế Camera. Bộ gá góc phương vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 31 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | TB |
| 32 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bộ đèn Flast | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | TB |
| 33 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Thiết bị giám sát tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1 giắc |
| 35 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1 giắc |
| 36 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | HT |
| 37 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại Bộ đèn Flast | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | HT |
| 38 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Thiết bị giám sát tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | HT |
| 39 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | Xe nâng phục vụ lắp đặt Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | ca |
| 41 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : (bao gồm màn hình 65inch và bộ gíá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Server lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị đầu ghi hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị máy chủ kết nối hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | km |
| 46 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi ≤ 40 nong một đầu, số lượng ống ≤ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m/ống |
| 47 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | giắc |
| 48 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | m3 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 51 | Tủ lắp đặt thiết bị, đo điện trở 30x20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 52 | Tủ cắt sét 1 pha không phụ thuộc dòng tải, Dòng sét 135kA 3PPMSG135kA-NE (đã bao gồm vỏ tủ và thiết bị cắt lọc sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 53 | Bộ chống sét lan truyền cho mạng Ethernet với cổng RJ45, Loại OVR CAT-6/POE- dòng định mức 600mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại ngầm trong tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 55 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết ≤ 25x4 (≤ F 12) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1m |
| 56 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi ≤ 40 nong một đầu, số lượng ống ≤ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m/ống |
| 57 | Kéo, rải dây đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1m |
| 58 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L ≤ 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực ≤ 25x25x4 (≤ F 25) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 59 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất ≤ 200 x 120 x 5 (S ≤ 0,024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 tấm |
| 60 | Lắp đặt thiết bị đẳng thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| B | CHI TIẾT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Màn hình TV LED 65" kèm bộ giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Dây HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 3 | Đầu ghi hình 32 kênh + 8 ổ Cứng 10TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Sever lưu trữ ghi hình + 16 ổ Cứng 10TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Máy chủ tích hợp hệ thống kết nối giám sát từ công an tỉnh Lạng Sơn về cục CSGT( kết nối từ phòng giao thông công an tỉnh Lạng Sơn tới phòng PC08 của bộ công an) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Máy chủ dự phòng tích hợp hệ thống kết nối giám sát từ công an tỉnh Lạng Sơn về cục CSGT( kết nối từ phòng giao thông công an tỉnh Lạng Sơn tới phòng PC08 của bộ công an) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bản quền WINDOW SEVER 2019 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bản quyền CSDL SQL SEVER 2019 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Bản quyền phần mềm diệt Virut | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Camera công nghiệp chuyên dụng loại 11,5MP cho giám sát và xử lý hình ảnh giao thông (đã bao gồm Camera và ống kính chuyên dụng cho Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 11 | Thiết bị giám sát tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chiếc |
| 12 | Đèn Flash ánh sáng trắng hỗ trợ Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 13 | Nguồn 1 chiều 12V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 14 | Camera an ninh PTZ 8.0 Megapixel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 15 | Chân đế đa hướng chuyên dụng cho Camera giam sát và thiết bị giám sát tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | chiếc |
| 16 | IPad Pro 11 2020 WI-FI 4G 128GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3327593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.665518E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ( chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.219.543.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.439.086.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện tử viễn thông, thông tin liên lạc hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành điện tử viễn thông).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng (công trình cấp III trở lên) ít nhất 01 hợp đồng Tương Tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tối thiểu 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên, có chứng nhận an toàn lao động.hoặc giấy tờ chứng minh biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình sử dụng trong đó có tên của nhân sự - Đã từng phụ trách phần ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành điện tử viễn thông trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu;(Nộp kèm bằng đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành 5T, chiều cao cẩu trục tối thiểu 8m | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo hóa đơn, các loại giấy tờ liên quan đến máy móc đi thuê). | 1 |
| 2 | Máy tính xách tay | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo hóa đơn, các loại giấy tờ liên quan đến máy móc đi thuê). | 1 |
| 3 | Máy đo cáp quang | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo hóa đơn, các loại giấy tờ liên quan đến máy móc đi thuê). | 1 |
| 4 | Vôn mét điện tử | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo hóa đơn, các loại giấy tờ liên quan đến máy móc đi thuê). | 1 |
| 5 | Ô tô tải 5 tấn - 10 tấn | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo hóa đơn, các loại giấy tờ liên quan đến máy móc đi thuê). | 1 |
| 6 | Máy khoan | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo hóa đơn, các loại giấy tờ liên quan đến máy móc đi thuê). | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo hóa đơn, các loại giấy tờ liên quan đến máy móc đi thuê). | 1 |
| 8 | Đồng hồ vạn năng | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo hóa đơn, các loại giấy tờ liên quan đến máy móc đi thuê). | 1 |
| 9 | Máy phát điện 3 pha 25KVA | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo hóa đơn, các loại giấy tờ liên quan đến máy móc đi thuê). | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo hóa đơn, các loại giấy tờ liên quan đến máy móc đi thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi