Gói thầu: QLTX-02: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh năm 2022 khu vực 2 (Sông Nghèn; Sông Rào Cái – Gia Hội)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220154424-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh
Tên gói thầu QLTX-02: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh năm 2022 khu vực 2 (Sông Nghèn; Sông Rào Cái – Gia Hội)
Số hiệu KHLCNT 20211293976
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 16:17:00 đến ngày 2022-02-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,525,343,165 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: : tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,0 tỷ đồng. Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trạm trưởng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học chuyên ngành đường thủy hoặc tương đương trở lên; có thời gian quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 4 nămĐã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí trạm trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng thuyển trưởng hạng III trở lên; có thời gian quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 3 nămĐã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí thuyền trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng Cao đẳng Giao thông trở lên; có thời gian quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 3 nămĐã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghiệp vụ quản lý bảo trì đường thủy; có thời gian quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 2 nămĐã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí công nhân kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 QLTX-02: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh năm 2022 khu vực 2 (Sông Nghèn; Sông Rào Cái – Gia Hội)
Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia thuộc phạm vi Sở GTVT Hà Tĩnh quản lý - năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 143, đường Hà Huy Tập, Thành phố Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 143 Hà Huy Tập - TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393.856613; Fax: 02393.857707.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh, Địa chỉ Số 143 Hà Huy Tập - thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể: - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ phương án, dự toán. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh , Địa chỉ Số 143 Hà Huy Tập - thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 143, đường Hà Huy Tập, Thành phố Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 143 Hà Huy Tập - TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393.856613; Fax: 02393.857707.


E-CDNT 10.7
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức còn hiệu lực; - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 143 Hà Huy Tập - TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393.856613; Fax: 02393.857707.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục đường thủy nội địa VN; Địa chỉ: Tổ 23 Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội; ĐT: 0243.9421887; Fax: 02439420788.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 143 Hà Huy Tập - TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393.856613; Fax: 02393.857707.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Tài chính - Sở GTVT Hà Tĩnh - Số 143 Hà Huy Tập, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác quản lý đường thủy nội địa (tuyến Sông Nghèn đoạn Km0-Km13+500): Tuyến sông Nghèn (đoạn Km0 - km13+500): Đơn vị bảo trì công trình đường thuỷ nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.404
2 Cơ quan quản lý đường thuỷ nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 324
3 Kiểm tra đột xuất sau bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 81
4 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 108
5 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 324
6 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km2 13,2
7 Công tác bảo trì đường thủy nội địa (tuyến Sông Nghèn đoạn Km0-Km13+500): Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 31
8 Sơn màu cột sắt L = 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 31
9 Bảo dưỡng dàn đăng tiêu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật dàn 1
10 Sơn màu dàn đăng tiêu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật dàn 1
11 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1
12 Sơn màu biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1
13 Bảo dưỡng biển hình vuông hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7
14 Sơn màu biển hình vuông hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7
15 Bảo dưỡng biển báo hiệu vuong một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11
16 Sơn màu biển báo hiệu vuong một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11
17 Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1
18 Sơn màu biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1
19 Bảo dưỡng biển KM ĐTNĐ (1,4mx2,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5
20 Sơn màu biển KM ĐTNĐ (1,4mx2,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5
21 Bảo dưỡng biển BH định hướng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2
22 Sơn màu biển BH định hướng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2
23 Bảo dưỡng biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18
24 Sơn màu biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18
25 Bảo dưỡng biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 19
26 Sơn màu biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 19
27 Sơn màu báo hiệu tĩnh không trực tiếp (Thước nước ngược) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 8
28 Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6
29 Sơn màu biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6
30 bảo dưỡng biển C1.1.3 và C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20
31 Sơn màu biển C1.1.3 và C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20
32 Thả phao (không đèn) D1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18
33 Thả phao (có đèn) D1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36
34 Trục phao (không đèn) D1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18
35 Trục phao (có đèn) D1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36
36 Chỉnh phao D1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 243
37 Chống bồi rùa phao D1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 243
38 Bảo dưỡng phao D1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54
39 Sơn màu phao giữa kỳ D1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27
40 Thả phao (không đèn) D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2
41 Thả phao (có đèn) D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6
42 Trục phao (không đèn) D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2
43 Trục phao (có đèn) D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6
44 Chỉnh phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36
45 Chống bồi rùa phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36
46 Bảo dưỡng phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8
47 Sơn màu phao giữa kỳ D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4
48 Thả phao (có đèn) D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12
49 Trục phao (có đèn) D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12
50 Chỉnh phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54
51 Chống bồi rùa D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54
52 Bảo dưỡng phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12
53 Sơn màu phao giữa kỳ D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6
54 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 555
55 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 70
56 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 70
57 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 324
58 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 516
59 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
60 Công tác đặc thù (tuyến Sông Nghèn đoạn Km0-Km13+500): Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 180
61 Phát quang quoanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 62
62 Công tác quản lý đường thủy nội địa (Tuyến sông Nghèn đoạn Km13+500 - km38+500): Đơn vị bảo trì công trình đường thuỷ nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.600
63 Cơ quan quản lý đường thuỷ nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 600
64 Kiểm tra đột xuất sau bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 150
65 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 200
66 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 600
67 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km2 15,8
68 Công tác bảo trì đường thủy nội địa (Tuyến sông Nghèn đoạn Km13+500 - km38+500): Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 98
69 Sơn màu cột sắt L = 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 98
70 Bảo dưỡng cột sắt L = 7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 14
71 Sơn màu cột sắt L = 7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 14
72 Bảo dưỡng biển hình vuông 2 mặt KT 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5
73 Sơn màu biển hình vuông 2 mặt KT 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5
74 Bảo dưỡng biển hình vuông 2 mặt KT 1,5m x 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10
75 Sơn màu biển hình vuông 2 mặt KT 1,5m x 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10
76 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6
77 Sơn màu biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6
78 Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17
79 Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17
80 Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,5m x 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15
81 Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,5m x 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15
82 Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV KT1,5x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1
83 Sơn màu biển báo hiệu CNV KT 1,5m x 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1
84 Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng KT 1,2mx1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3
85 Sơn màu biển báo hiệu định hướng KT 1,2mx1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3
86 Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng KT 1,5m x 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5
87 Sơn màu biển báo hiệu định hướng KT 1,5m x 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5
88 Bảo dưỡng biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9
89 Sơn màu biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9
90 Bảo dưỡng biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9
91 Sơn màu biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9
92 Bảo dưỡng biển KM ĐTNĐ (1,4mx2,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 25
93 Sơn màu biển KM ĐTNĐ (1,4mx2,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 25
94 Sơn màu báo hiệu tĩnh không trực tiếp (Thước nước ngược) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 18
95 Sơn màu cột thủy chí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3
96 Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8
97 Sơn màu biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8
98 Bảo dưỡng biển C1.1.3 và C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32
99 Sơn màu biển C1.1.3 và C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32
100 Thả phao F1,2m (có đèn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 28
101 Trục phao F1,2m (có đèn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 28
102 Chỉnh phao f1,2m (có đèn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 126
103 Chống bồi rùa F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 126
104 Bảo dưỡng phao f1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14
105 Sơn màu phao giữa kỳ F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14
106 Thả phao F1,4m (có đèn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8
107 Trục phao F1,4m (có đèn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8
108 Chỉnh phao f1,4m (có đèn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36
109 Chống bồi rùa F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36
110 Bảo dưỡng phao f1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4
111 Sơn màu phao giữa kỳ F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4
112 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 270
113 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 99
114 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 99
115 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 216
116 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 972
117 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 6
118 Công tác đặc thù (Tuyến sông Nghèn đoạn Km13+500 - km38+500): Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365
119 Đọc mực nước, đếm lưu lượng vận tải (sông vùng lũ có đốt đèn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730
120 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18
121 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 180
122 Phát quang quoanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 224
123 Công tác quản lý đường thủy nội địa (tuyến Kênh Nhà Lê): Đơn vị bảo trì công trình đường thuỷ nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.704
124 Cơ quan quản lý đường thuỷ nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 624
125 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 156
126 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 208
127 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km2 9,3
128 Công tác bảo trì đường thủy nội địa (tuyến Kênh Nhà Lê): Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 101
129 Sơn màu cột sắt L = 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 101
130 Bảo dưỡng dàn đăng tiêu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật dàn 1
131 Sơn màu dàn đăng tiêu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật dàn 1
132 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1
133 Sơn màu biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1
134 Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2
135 Sơn màu biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2
136 Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 68
137 Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 68
138 Bảo dưỡng biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4
139 Sơn màu biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4
140 Bảo dưỡng biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4
141 Sơn màu biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4
142 Bảo dưỡng biển KM ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 15
143 Sơn màu biển KM ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 15
144 Sơn màu cột thủy chí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2
145 Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 34
146 Sơn màu biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 34
147 Bảo dưỡng biển C1.1.3 và C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 136
148 Sơn màu biển C1.1.3 và C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 136
149 Thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 16
150 Trục phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 16
151 Chỉnh phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 72
152 Chống bồi rùa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 72
153 Bảo dưỡng phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8
154 Sơn màu phao giữa kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8
155 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 120
156 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 5
157 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 48
158 Công tác đặc thù (tuyến Kênh Nhà Lê): Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 108
159 Phát quang quoanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 204
160 Công tác quản lý đường thủy nội địa (tuyến sông Rào Cái): Đơn vị bảo trì công trình đường thuỷ nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 3.848
161 Cơ quan quản lý đường thuỷ nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 888
162 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 222
163 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 296
164 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km2 16,6
165 Công tác bảo trì đường thủy nội địa (tuyến sông Rào Cái): Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 95
166 Sơn màu cột sắt L = 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 95
167 Bảo dưỡng biển báo hiệu hình vuông 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2
168 Sơn màu biển báo hiệu hình vuông 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2
169 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2
170 Sơn màu biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2
171 Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 59
172 Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 59
173 Bảo dưỡng biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12
174 Sơn màu biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12
175 Bảo dưỡng biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12
176 Sơn màu biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12
177 Bảo dưỡng biển KM ĐTNĐ (1,4mx2,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17
178 Sơn màu biển KM ĐTNĐ (1,4mx2,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17
179 Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20
180 Sơn màu biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20
181 Bảo dưỡng biển C1.1.3 và C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 64
182 Sơn màu biển C1.1.3 và C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 64
183 Thả phao F1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12
184 Trục phao F1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12
185 Chỉnh phao F1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54
186 Chống bồi rùa F1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54
187 Bảo dưỡng phao F1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6
188 Sơn màu phao giữa kỳ F1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6
189 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 360
190 Thả phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36
191 Trục phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36
192 Chỉnh phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 162
193 Chống bồi rùa F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 162
194 Bảo dưỡng phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18
195 Sơn màu phao giữa kỳ F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18
196 Sơn màu cột thủy chí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2
197 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 5
198 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 24
199 Công tác đặc thù (tuyến sông Rào Cái): Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365
200 Đọc mực nước, đếm lưu lượng VT (Sông vùng triều, không đốt đèn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 730
201 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18
202 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 180
203 Phát quang quoanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 190
204 Công tác quản lý đường thủy nội địa (tuyến sông Gia Hội): Đơn vị bảo trì công trình đường thuỷ nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.704
205 Cơ quan quản lý đường thuỷ nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 624
206 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 156
207 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 208
208 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km2 17,6
209 Công tác bảo trì đường thủy nội địa (tuyến sông Gia Hội): Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m (4/7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 38
210 Sơn màu cột sắt L = 6,5m (4/7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 38
211 Bảo dưỡng cột sắt L = 7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4
212 Sơn màu cột sắt L = 7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4
213 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2
214 Sơn màu biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2
215 Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1
216 Sơn màu biển báo hiệu vuông hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1
217 Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 13
218 Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 13
219 Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2
220 Sơn màu biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2
221 Bảo dưỡng biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 13
222 Sơn màu biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 13
223 Bảo dưỡng biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 13
224 Sơn màu biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 13
225 Bảo dưỡng biển KM ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 14
226 Sơn màu biển KM ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 14
227 Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2
228 Sơn màu biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2
229 Sơn màu cột thủy chí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2
230 Bảo dưỡng biển C.113 và C.114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8
231 Sơn màu biển C.113 và C.114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8
232 Thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 52
233 Trục phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 52
234 Chỉnh phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 234
235 Chống bồi rùa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 234
236 Bảo dưỡng phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 26
237 Sơn màu phao giữa kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 26
238 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 390
239 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 4,2
240 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 72
241 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 48
242 Công tác đặc thù (tuyến sông Gia Hội): Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365
243 Đọc mực nước, đếm lưu lượng VT (Sông vùng triều, có đốt đèn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730
244 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18
245 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 72
246 Phát quang quoanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 76
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: : tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,0 tỷ đồng. Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trạm trưởng 3 Có bằng Đại học chuyên ngành đường thủy hoặc tương đương trở lên; có thời gian quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 4 nămĐã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí trạm trưởng44
2 Thuyền trưởng 3 Có bằng thuyển trưởng hạng III trở lên; có thời gian quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 3 nămĐã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí thuyền trưởng33
3 Cán bộ kỹ thuật 3 Có bằng Cao đẳng Giao thông trở lên; có thời gian quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 3 nămĐã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí cán bộ kỹ thuật33
4 Công nhân kỹ thuật 6 Có chứng chỉ nghiệp vụ quản lý bảo trì đường thủy; có thời gian quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 2 nămĐã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí công nhân kỹ thuật22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->